Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 14:55:00 đến ngày 2022-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,043,799,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV hoặc trực tiếp làm giám sát 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên; Đã tham gia giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW ((kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường mầm non Đồng Tâm; hạng mục: Sửa chữa sân, hàng rào và hệ thống thoát nước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh.
Địa chỉ: TDP1B, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng.
SĐT: 02633 880 344. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: TDP1, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Tẻh, Địa chỉ: TDP1, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh, địa chỉ: TDP1B, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 17.573.629 | đồng | |
| B | SỬA CHỮA HÀNG RÀO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 103,05 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ hàng rào bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,844 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng hàng rào song sắt chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 6 | Bê tông móng hàng rào song sắt chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m cho hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 0,816 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 10 | Bê tông cột hàng rào song sắt tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,615 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông lót móng băng hàng rào song sắt chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 13 | Xây tường chắn hàng rào song sắt dưới giằng móng kt 200x200 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,554 | m3 |
| 14 | Xây tường hàng rào song sắt trên giằng móng kt 200x200 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,511 | m3 |
| 15 | Xây tường trên giằng tường loại 01 kt 100x200 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 200m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng BTCT KT 200X200, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng BTCT KT 200X200 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng BTCT KT 200X200 đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng móng BTCT KT 200X200 hàng rào song sắt vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,024 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100 m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường loại 1, loại 2 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường loại 1, loại 2 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường loại 01, loại 02 hàng rào loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông giằng tường loại 01, loại 02 hàng rào chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 25 | Trát tường 20 hàng rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60,833 | m2 |
| 26 | Trát tường 10 hàng rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,144 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột hàng rào chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,727 | m2 |
| 28 | Trát giằng móng BTCT KT 200X200 hàng rào XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 29 | Trát giằng loại 01, loại 02 hàng rào XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,498 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 54,4 | m |
| 31 | Đắp đỉnh trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 32 | Đắp gờ chỉ hàng rào vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường hàng rào | Chương V của E-HSMT | 61,977 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, giằng | Chương V của E-HSMT | 90,345 | m2 |
| 35 | Sơn tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 152,322 | m2 |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung hàng rào | Chương V của E-HSMT | 0,989 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung hàng rào | Chương V của E-HSMT | 91,387 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 86,726 | m2 |
| 39 | Gắn mũi chông gang đúc hàng rào | Chương V của E-HSMT | 302 | cái |
| C | SỬA CHỮA SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 91,419 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,914 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vệ sinh nền sân bê tông hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 785,6 | m2 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 91,419 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 785,6 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terazoo nền sân kích thước 400x400x30 vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 1.699,79 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, ray cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 8 | Lắp dựng ray cổng | Chương V của E-HSMT | 4,65 | m2 |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | Chương V của E-HSMT | 1 | gốc cây |
| D | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mương hiện trạng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V của E-HSMT | 94 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công mương hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 7,632 | m3 |
| 3 | Đào mương thoát nước thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 18,63 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào hố ga loại 2,3 bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Tháo cống tròn D1000 cống dài 1,0m | Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn cống |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,114 | m3 |
| 7 | Xây mương thoát nước bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,051 | m3 |
| 8 | Bê tông thành mương hiện trạng chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,922 | m3 |
| 9 | Láng đáy mương thoát nước xây gạch vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,117 | m2 |
| 10 | Trát tường thành mương, hố ga xây gạch vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,219 | m2 |
| 11 | Thi công lót móng đá dăm 4x6 hố ga loại 03 (hố ga thủy lợi) | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100 m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga loại 03, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga loại 03, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga loại 03, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga loại 03, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang hố ga, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép hố ga, đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép hố ga, đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường hố ga loại 03, chiều dày ≤ 45cm | Chương V của E-HSMT | 0,642 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông tường hố ga loại 03 chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,169 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính D6mm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính D8mm | Chương V của E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính D12mm | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,155 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V của E-HSMT | 175 | cấu kiện |
| 28 | Đục lỗ tường xây gạch các loại thông mương nước, chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| E | XÂY DỰNG BỒN CÂY, BỒN HOA CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất móng bồn cây và bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,042 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông bồn cây và bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,686 | m3 |
| 3 | Rải đá trắng trang chí bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 53,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV hoặc trực tiếp làm giám sát 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên; Đã tham gia giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn 23 kW ((kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 7 | Ô tô tải | Ô tô tải 5T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi