Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244843-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220244709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 14:55:00 đến ngày 2022-03-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,043,799,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV hoặc trực tiếp làm giám sát 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên; Đã tham gia giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW ((kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trường mầm non Đồng Tâm; hạng mục: Sửa chữa sân, hàng rào và hệ thống thoát nước
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP1B, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 880 344.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến trúc Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 06, đường 3/2, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn lập hồ sơ E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến trúc Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 06, đường 3/2, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Lê Đăng Khoa. Địa chỉ: đường Nguyễn Đình Chiểu, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP1, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng Linh. Địa chỉ: đường Nguyễn Đình Chiểu, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP1B, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 880 344.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP1B, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 880 344.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: TDP1, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Tẻh, Địa chỉ: TDP1, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh, địa chỉ: TDP1B, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng17.573.629đồng
B SỬA CHỮA HÀNG RÀO CÔNG TRÌNH
1Phá dỡ hàng rào lưới B40 hiện trạngChương V của E-HSMT103,05m2
2Đào móng cột, trụ hàng rào bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT16,844m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng hàng rào song sắt chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Chương V của E-HSMT1,872m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hàng rào song sắtChương V của E-HSMT0,132100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmChương V của E-HSMT0,134tấn
6Bê tông móng hàng rào song sắt chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT2,72m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m cho hàng rào song sắtChương V của E-HSMT0,816100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,093tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,27tấn
10Bê tông cột hàng rào song sắt tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT6,12m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT6,615m3 đất nguyên thổ
12Bê tông lót móng băng hàng rào song sắt chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Chương V của E-HSMT1,518m3
13Xây tường chắn hàng rào song sắt dưới giằng móng kt 200x200 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT4,554m3
14Xây tường hàng rào song sắt trên giằng móng kt 200x200 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT5,511m3
15Xây tường trên giằng tường loại 01 kt 100x200 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 200m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT0,046m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng BTCT KT 200X200, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,202100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng BTCT KT 200X200 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,045tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng BTCT KT 200X200 đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,285tấn
19Bê tông xà dầm, giằng móng BTCT KT 200X200 hàng rào song sắt vữa Mác 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT2,024m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,138100 m3
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường loại 1, loại 2 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,016tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường loại 1, loại 2 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,105tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường loại 01, loại 02 hàng rào loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,206100 m2
24Bê tông giằng tường loại 01, loại 02 hàng rào chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,03m3
25Trát tường 20 hàng rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT60,833m2
26Trát tường 10 hàng rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT1,144m2
27Trát trụ, cột hàng rào chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT59,727m2
28Trát giằng móng BTCT KT 200X200 hàng rào XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT10,12m2
29Trát giằng loại 01, loại 02 hàng rào XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT20,498m2
30Trát gờ chỉ đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT54,4m
31Đắp đỉnh trụ vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT10,92m2
32Đắp gờ chỉ hàng rào vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT46,8m2
33Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường hàng ràoChương V của E-HSMT61,977m2
34Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, giằngChương V của E-HSMT90,345m2
35Sơn tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT152,322m2
36Gia công cấu kiện sắt thép, khung hàng ràoChương V của E-HSMT0,989tấn
37Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung hàng ràoChương V của E-HSMT91,387m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT86,726m2
39Gắn mũi chông gang đúc hàng ràoChương V của E-HSMT302cái
C SỬA CHỮA SÂN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT91,419m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,914100 m3 đất nguyên thổ
3Vệ sinh nền sân bê tông hiện trạngChương V của E-HSMT785,6m2
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT91,419m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT785,6m2
6Lát gạch Terazoo nền sân kích thước 400x400x30 vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT1.699,79m2
7Gia công cấu kiện sắt thép, ray cổng sắtChương V của E-HSMT0,057tấn
8Lắp dựng ray cổngChương V của E-HSMT4,65m2
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cmChương V của E-HSMT1gốc cây
D HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ đan mương hiện trạng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgChương V của E-HSMT94cấu kiện
2Đào bùn bằng thủ công mương hiện trạngChương V của E-HSMT7,632m3
3Đào mương thoát nước thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT18,63m3 đất nguyên thổ
4Đào hố ga loại 2,3 bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT19,8m3 đất nguyên thổ
5Tháo cống tròn D1000 cống dài 1,0mChương V của E-HSMT2đoạn cống
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT4,114m3
7Xây mương thoát nước bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT5,051m3
8Bê tông thành mương hiện trạng chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,922m3
9Láng đáy mương thoát nước xây gạch vữa XM Mác 75Chương V của E-HSMT30,117m2
10Trát tường thành mương, hố ga xây gạch vữa XM Mác 75Chương V của E-HSMT63,219m2
11Thi công lót móng đá dăm 4x6 hố ga loại 03 (hố ga thủy lợi)Chương V của E-HSMT0,006100 m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga loại 03, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,001tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga loại 03, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,106tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga loại 03, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,151tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga loại 03, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,266tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang hố ga, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,017tấn
17Gia công cấu kiện sắt thép, thép hố ga, đan hố gaChương V của E-HSMT0,242tấn
18Lắp dựng thép hố ga, đan hố gaChương V của E-HSMT5,76m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT9,6m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường hố ga loại 03, chiều dày ≤ 45cmChương V của E-HSMT0,642100 m2
21Bê tông tường hố ga loại 03 chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT9,169m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,225100 m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính D6mmChương V của E-HSMT0,009tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính D8mmChương V của E-HSMT0,573tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính D12mmChương V của E-HSMT0,034tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT4,155m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgChương V của E-HSMT175cấu kiện
28Đục lỗ tường xây gạch các loại thông mương nước, chiều dày tường ≤ 22cmChương V của E-HSMT0,21m3
E XÂY DỰNG BỒN CÂY, BỒN HOA CÔNG TRÌNH
1Đào đất móng bồn cây và bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,042m3 đất nguyên thổ
2Bê tông bồn cây và bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT8,686m3
3Rải đá trắng trang chí bồn hoaChương V của E-HSMT53,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV hoặc trực tiếp làm giám sát 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)55
2 Giám sát thi công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên; Đã tham gia giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn Máy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
2 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
5 Máy hàn Máy hàn 23 kW ((kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
7 Ô tô tải Ô tô tải 5T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->