Gói thầu: 63TC.SCL2022: Sửa chữa hệ thống tường rào, mặt bằng, thoát nước - Đội truyền tải điện Thành phố Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | 63TC.SCL2022: Sửa chữa hệ thống tường rào, mặt bằng, thoát nước - Đội truyền tải điện Thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 14:51:00 đến ngày 2022-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 346,915,189 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,200,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 242.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥484.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây..(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
63TC.SCL2022: Sửa chữa hệ thống tường rào, mặt bằng, thoát nước - Đội truyền tải điện Thành phố Nam Định Sửa chữa hệ thống tường rào, mặt bằng, thoát nước - Đội truyền tải điện Thành phố Nam Định 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2020 (cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà Nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương). - Nộp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019. 2020. 3/ Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1- Truyền tải điện Ninh Bình
Địa chỉ: Phường Ninh Khánh – TP Ninh Bình – Tỉnh Ninh Bình
Điện thoại: 02292.461.468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1 Số 96 – Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại : 024.22132183 Fax: 024.37150410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hệ thống hàng rào bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 3 | Phá dỡ giẳng bê tông cốt thép tường rào bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hàng rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 174,25 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 107,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1889 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông tường rào gạch, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ tường rào hoa sắt, tường rào bằng gạch bê tông , vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 63,15 | m2 |
| 13 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 237,4 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt tường rào (Sử dụng lại hàng rào cũ) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 15 | Sơn hoa sắt tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 107,2 | 1m2 |
| B | Sửa chữa tường rào gạch phía đông | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 63,95 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông tường rào gạch chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông , vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 132,49 | m2 |
| 11 | Đắp vữa xi măng đỉnh cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | Công |
| 12 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 169,139 | m2 |
| C | Sửa chữa trụ cổng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông , vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 19,2 | m |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| D | Sửa chữa vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xe tự nhiên vát cạnh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 35,56 | m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M25 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 123 | m2 |
| E | Xây hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 22,68 | 1m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| F | Sửa chữa dổ bê tông đường đi thông với cổng ENĐ và đổ mới đường bê tông đi vào nhà để dụng cụ thi công | |||
| 1 | Ni lông chống thấm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 70,9 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,29 | 10m |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi trước nhà để dụng cụ thi công bằng máy cầu sang kho hở phía đông trụ sở đội (18 tấn) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| 5 | Ni lông chống thấm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 202,52 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn 1x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,3 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 242.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥484.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây..(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi