Gói thầu: 63TC.SCL2022: Sửa chữa hệ thống tường rào, mặt bằng, thoát nước - Đội truyền tải điện Thành phố Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153842-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
Tên gói thầu 63TC.SCL2022: Sửa chữa hệ thống tường rào, mặt bằng, thoát nước - Đội truyền tải điện Thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211126106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 14:51:00 đến ngày 2022-03-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 346,915,189 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,200,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 242.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây..(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
E-CDNT 1.2 63TC.SCL2022: Sửa chữa hệ thống tường rào, mặt bằng, thoát nước - Đội truyền tải điện Thành phố Nam Định
Sửa chữa hệ thống tường rào, mặt bằng, thoát nước - Đội truyền tải điện Thành phố Nam Định
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1- Truyền tải điện Ninh Bình Địa chỉ: Phường Ninh Khánh – TP Ninh Bình – Tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02292.461.468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình , địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1- Truyền tải điện Ninh Bình Địa chỉ: Phường Ninh Khánh – TP Ninh Bình – Tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02292.461.468


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2020 (cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà Nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương). - Nộp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019. 2020. 3/ Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1- Truyền tải điện Ninh Bình Địa chỉ: Phường Ninh Khánh – TP Ninh Bình – Tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02292.461.468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1 Số 96 – Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại : 024.22132183 Fax: 024.37150410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa hệ thống hàng rào bảo vệ
1Tháo dỡ hoa sắt tường rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT42,72m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChi tiết theo Chương V của E-HSMT5,82m3
3Phá dỡ giẳng bê tông cốt thép tường rào bằng thủ côngChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,2m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hàng ràoChi tiết theo Chương V của E-HSMT174,25m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChi tiết theo Chương V của E-HSMT107,2m2
6Ván khuôn gỗ giằng tường ràoChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,12100m2
7Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,2m3
8Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0311tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1889tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông tường rào gạch, vữa XM M50Chi tiết theo Chương V của E-HSMT5m3
11Xây cột, trụ tường rào hoa sắt, tường rào bằng gạch bê tông , vữa XM M50Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,8m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-HSMT63,15m2
13Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E-HSMT237,4m2
14Lắp dựng hoa sắt tường rào (Sử dụng lại hàng rào cũ)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT42,72m2
15Sơn hoa sắt tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E-HSMT107,21m2
B Sửa chữa tường rào gạch phía đông
1Phá dỡ tường xây gạchChi tiết theo Chương V của E-HSMT8,82m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ràoChi tiết theo Chương V của E-HSMT63,95m2
3Ván khuôn gỗ giằng tường ràoChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,05100m2
4Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,54m3
5Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0098tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,045tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông tường rào gạch chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M50Chi tiết theo Chương V của E-HSMT3,68m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2,42m3
9Xây cột, trụ bằng gạch bê tông , vữa XM M50Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2,09m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-HSMT132,49m2
11Đắp vữa xi măng đỉnh cộtChi tiết theo Chương V của E-HSMT8Công
12Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E-HSMT169,139m2
C Sửa chữa trụ cổng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết theo Chương V của E-HSMT14,4m2
2Xây cột, trụ bằng gạch bê tông , vữa XM M50Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,36m3
3Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-HSMT15,12m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-HSMT19,2m
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChi tiết theo Chương V của E-HSMT14,4m2
D Sửa chữa vỉa hè
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,7m3
2Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xe tự nhiên vát cạnhChi tiết theo Chương V của E-HSMT35,56m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,123100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChi tiết theo Chương V của E-HSMT3,69m3
5Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M25Chi tiết theo Chương V của E-HSMT123m2
E Xây hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết theo Chương V của E-HSMT22,681m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT3,78m3
3Ván khuôn gỗ nềnChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,108100m2
4Xây rãnh thoát nước gạch bê tông, vữa XM M50Chi tiết theo Chương V của E-HSMT5,94m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-HSMT54m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,22tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,62m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChi tiết theo Chương V của E-HSMT541 cấu kiện
F Sửa chữa dổ bê tông đường đi thông với cổng ENĐ và đổ mới đường bê tông đi vào nhà để dụng cụ thi công
1Ni lông chống thấmChi tiết theo Chương V của E-HSMT70,9m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT7m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,2910m
4Vận chuyển vật tư thu hồi trước nhà để dụng cụ thi công bằng máy cầu sang kho hở phía đông trụ sở đội (18 tấn)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1Ca
5Ni lông chống thấmChi tiết theo Chương V của E-HSMT202,52m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT40,5m3
7Cắt khe co giãn 1x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT3,310m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 242.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)31
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây..(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->