Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT phục vụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 14:46:00 đến ngày 2022-03-11 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,157,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5235643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.047128E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Trong 02 hợp đồng tương tự phải có tối thiểu01 hợp đồng có đồng thời các hạng mục: (Vỉa hè, Hệ thống điện chiếu sáng cộng cộng bằng cột thép; hệ thống đèn tín hiệu giao thông) và thi công trong điều kiện phải đảm bảo giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác. Hợp đồngtương tự thứ 02: Nếu trong 01 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục Vỉa hè, Hệ thống điện chiếu sáng cộng cộng bằng cột thép và hệ thống đèn tín hiệu giao thông thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượngthanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.109.966.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.219.932.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi côngxây dựng ít nhất 01 công trình cấpIII hoặc 02 công trình cấp IV cóbản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này đảmbảo chất lượng,tiến độ (Kèm theobản sao chứngthực: Bằng tốtnghiệp, Bản xácnhận đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng côngtrình của Chủ đầutư và bản cam kếthai bên sẵn sànghuy động để thamgia thực hiện góithầu nếu nhà thầutrúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư chuyênngành kỹ thuật xâydựng; 01 kỹ sưchuyên ngànhđiện; Đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất01 công trình cấpIII hoặc 02 côngtrình cấp IV cóbản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này (Kèmtheo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã trựctiếp tham gia thicông xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, đãtrực tiếp tham giathi công xây dựnghoặc quản lý chấtlượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02công trình cấp IVcó bản chất, độphức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT;Bản xác nhận đã làcán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ vàvệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: >=7 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào: >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >=16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi - sức nâng: >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm 250/50,b100 (>=25CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông - công suất: >= 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:>= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:>= 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa - dung tích: >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất:>= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: >=23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan ngầm có định hướng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng, chiều cao nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT phục vụ thi công Cải tạo vỉa hè, chỉnh trang đô thị kết hợp hoàn thiện hạ tầng KCN Cộng Hoà, đoạn từ Km40+550.07 ÷ Km41+157.26/QL.18 (PT) và tổ chức giao thông nút giao tại Km40+887/QL.18 (PT), địa bàn thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ:
số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trạm Trung Thái; Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam; Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào xử lý đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2767 | 100m3 |
| 2 | Đào hè đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5215 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2725 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K=0,95 (50cm phần vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0984 | 100m3 |
| 5 | Đất mua ngoài đắp nền K=0,85 và K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.727,21 | m3 |
| 6 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,04 | m3 |
| 2 | Gạch tự chèn men bóng dày 6 cm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.780,95 | m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa M150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4657 | 100m2 |
| 5 | Lót vữa M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,85 | m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733 | m |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8722 | 100m |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8722 | 100m |
| 9 | Lót vữa M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8154 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt viên đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2398 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó hè M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| C | CÂY XANH: | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây, thủ công (Mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,03 | m3 |
| 2 | Cây ngâu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 3 | Cây Thiên Tuế đk gốc 20cm, cao 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 4 | Cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.300,13 | m2 |
| 5 | Chậu cây bê tông xi măng sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | chậu |
| 6 | Cây Hồng Lộc cao 0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 7 | Cây hoa giấy cao 0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| D | THÁO DỠ TÔN LƯỢN SÓNG: | |||
| 1 | Cắt ống thép D100 chân cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | mối |
| 2 | Tháo dỡ tôn lượn sóng (tính bằng 50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | m |
| 3 | Cẩu tôn lượn sóng và cột lên phương tiện vận chuyển (VD tính 50% lắp đặt cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | tấm |
| 4 | Vận chuyển tôn lượn sóng và cột 1 km đầu bằng ô tô 22T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tôn lượn sóng và cột 5 km tiếp theo bằng ô tô 22T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m3 |
| E | CỐNG TRÒN BTCT D1200mm: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,6 | 100m |
| 2 | Đệm đá dăm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,74 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông tải trọng T, đoạn ống dài 2,5m, D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | đoạn ống |
| 5 | Làm mối nối ống cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | mối nối |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,25 | 100m |
| 7 | Đệm đá dăm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8532 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 11 | Bê tông tường hố thu, cửa thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,39 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4997 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5339 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Cốt thép bậc thang D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2463 | tấn |
| 19 | Đào móng rãnh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,19 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D280, dày 6,9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8285 | 100m |
| 21 | Đắp trả hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6637 | 100m3 |
| 22 | Cốt thép tấm lưới chắn rác D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lưới chắn rác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 25 | Lắp đặt lưới chắn rác G ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Ván khuôn thép cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cửa thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| F | TƯỜNG CHẮN, BẬC THANG, ỐP MÁI TALUY, CỬA XẢ | |||
| 1 | Đệm đá dăm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,81 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,58 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,01 | m2 |
| 6 | Sơn tường chắn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,81 | m2 |
| 7 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 11 | Xây bậc thang, tường bằng gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 12 | Trát vữa bậc thang, tường cạnh vữa XM, M75 dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9899 | m2 |
| 13 | Sơn tường cạnh bậc cầu thang và cổ bậc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | m2 |
| 14 | Đệm đá dăm chân khay, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | 100m2 |
| 16 | Bê tông chân khay, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 17 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1859 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đổ mái ta luy M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m3 |
| 20 | Đệm đá dăm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bê tông cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cửa xả, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| G | BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt cần vươn đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 3,7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Lắp khung móng 4M24x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp khung móng 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đènTHGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh D300 LED rẽ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Giá bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt bảng điện cửa cột đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 17 | Cáp cấp nguồn hệ thống đèn tín hiệu 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9298 | 100m |
| 18 | Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2893 | 100m |
| 19 | Cáp trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2893 | 100m |
| 20 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn, tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Đào móng cột đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,25 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,84 | m |
| 27 | Đào đất rãnh cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m3 |
| 28 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m3 |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6036 | 100m |
| 30 | Cắt tiếp mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6036 | 100m |
| 31 | Đào đất rãnh cáp lòng đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,66 | m3 |
| 32 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 33 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6509 | 100m2 |
| 34 | Khoan đặt ống thép D76 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | 100m |
| 35 | Đào hố thế đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,07 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 38 | Đào móng cột đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 39 | Bê tông móng cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn D90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt biển báo phản quang biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Cạo rỉ đảo dẫn hướng cũ bằng cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 45 | Sơn đảo 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m2 |
| 46 | Sơn đảo 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dải phân cách di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 48 | Tháo dỡ dải phân cách cứng ≤2,5T bằng máy (tính bằng 50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng dải phân cách cứng ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4144 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 6 | Khung bulong móng M24x675 (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9785 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5281 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6979 | 100m3 |
| 12 | Lưới cảnh báo cáp ngầm rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | 100m |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng D78 cao 9m, dày 3,5m, chân đế 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 16 | Lắp Cần đèn đơn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cần đèn |
| 17 | Lắp Bộ đèn Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 18 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 cột |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1*6mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu cáp |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu cáp |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cửa |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 25 | Đầu cốt M6-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 vị trí |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa Upvc D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông chân cọc tiêu, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5235643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.047128E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Trong 02 hợp đồng tương tự phải có tối thiểu01 hợp đồng có đồng thời các hạng mục: (Vỉa hè, Hệ thống điện chiếu sáng cộng cộng bằng cột thép; hệ thống đèn tín hiệu giao thông) và thi công trong điều kiện phải đảm bảo giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác. Hợp đồngtương tự thứ 02: Nếu trong 01 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục Vỉa hè, Hệ thống điện chiếu sáng cộng cộng bằng cột thép và hệ thống đèn tín hiệu giao thông thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượngthanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.109.966.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.219.932.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi côngxây dựng ít nhất 01 công trình cấpIII hoặc 02 công trình cấp IV cóbản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này đảmbảo chất lượng,tiến độ (Kèm theobản sao chứngthực: Bằng tốtnghiệp, Bản xácnhận đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng côngtrình của Chủ đầutư và bản cam kếthai bên sẵn sànghuy động để thamgia thực hiện góithầu nếu nhà thầutrúng thầu); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | 02 kỹ sư chuyênngành kỹ thuật xâydựng; 01 kỹ sưchuyên ngànhđiện; Đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất01 công trình cấpIII hoặc 02 côngtrình cấp IV cóbản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này (Kèmtheo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã trựctiếp tham gia thicông xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, đãtrực tiếp tham giathi công xây dựnghoặc quản lý chấtlượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02công trình cấp IVcó bản chất, độphức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT;Bản xác nhận đã làcán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ vàvệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ: >=7 tấn: | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 2 |
| 2 | Máy đào: >=0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >=16 T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi - sức nâng: >= 10 T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 5 | Máy bơm 250/50,b100 (>=25CV) | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông - công suất: >= 12 CV (MCD 218) | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >= 5 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:>= 1,5 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:>= 70 kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa - dung tích: >=150 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất:>= 110 CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 13 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: >=23 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A đồng bộ | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh | 1 |
| 15 | Máy khoan ngầm có định hướng | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh | 1 |
| 16 | Xe nâng, chiều cao nâng >=12m | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi