Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT phục vụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239218-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20220238585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 14:46:00 đến ngày 2022-03-11 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,157,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5235643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.047128E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Trong 02 hợp đồng tương tự phải có tối thiểu01 hợp đồng có đồng thời các hạng mục: (Vỉa hè, Hệ thống điện chiếu sáng cộng cộng bằng cột thép; hệ thống đèn tín hiệu giao thông) và thi công trong điều kiện phải đảm bảo giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác. Hợp đồngtương tự thứ 02: Nếu trong 01 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục Vỉa hè, Hệ thống điện chiếu sáng cộng cộng bằng cột thép và hệ thống đèn tín hiệu giao thông thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượngthanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.109.966.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.219.932.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi côngxây dựng ít nhất 01 công trình cấpIII hoặc 02 công trình cấp IV cóbản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này đảmbảo chất lượng,tiến độ (Kèm theobản sao chứngthực: Bằng tốtnghiệp, Bản xácnhận đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng côngtrình của Chủ đầutư và bản cam kếthai bên sẵn sànghuy động để thamgia thực hiện góithầu nếu nhà thầutrúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư chuyênngành kỹ thuật xâydựng; 01 kỹ sưchuyên ngànhđiện; Đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất01 công trình cấpIII hoặc 02 côngtrình cấp IV cóbản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này (Kèmtheo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã trựctiếp tham gia thicông xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, đãtrực tiếp tham giathi công xây dựnghoặc quản lý chấtlượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02công trình cấp IVcó bản chất, độphức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT;Bản xác nhận đã làcán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ vàvệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >=16 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi - sức nâng: >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm 250/50,b100 (>=25CV)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông - công suất: >= 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >= 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:>= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:>= 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa - dung tích: >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất:>= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: >=23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan ngầm có định hướng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng, chiều cao nâng >=12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT phục vụ thi công
Cải tạo vỉa hè, chỉnh trang đô thị kết hợp hoàn thiện hạ tầng KCN Cộng Hoà, đoạn từ Km40+550.07 ÷ Km41+157.26/QL.18 (PT) và tổ chức giao thông nút giao tại Km40+887/QL.18 (PT), địa bàn thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam , địa chỉ: số 12, phố Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần vận tải & xây dựng Ngọc Khánh; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hồng Phát; Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Chí Linh. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương; -Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư 569;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam , địa chỉ: số 12, phố Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trạm Trung Thái; Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam; Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN:
1Đào xử lý đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2767100m3
2Đào hè đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5215100m3
3Đắp đất K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V189,2725100m3
4Đắp đất K=0,95 (50cm phần vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0984100m3
5Đất mua ngoài đắp nền K=0,85 và K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23.727,21m3
6Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
B VỈA HÈ
1Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V289,04m3
2Gạch tự chèn men bóng dày 6 cm, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5.780,95m2
3Bê tông móng bó vỉa M150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,98m3
4Ván khuôn gỗ móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4657100m2
5Lót vữa M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V219,85m2
6Lắp đặt viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V733m
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8722100m
8Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8722100m
9Lót vữa M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V135,9m2
10Bê tông tấm đan rãnh tam giác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
11Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,8154100m2
12Lắp đặt viên đan rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V135,9m2
13Ván khuôn gỗ bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V2,2398100m2
14Bê tông bó hè M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
C CÂY XANH:
1Đắp đất màu trồng cây, thủ công (Mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V860,03m3
2Cây ngâu DMô tả kỹ thuật theo chương V37cây
3Cây Thiên Tuế đk gốc 20cm, cao 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V37cây
4Cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4.300,13m2
5Chậu cây bê tông xi măng sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V63chậu
6Cây Hồng Lộc cao 0,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
7Cây hoa giấy cao 0,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V37cây
D THÁO DỠ TÔN LƯỢN SÓNG:
1Cắt ống thép D100 chân cột hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V95mối
2Tháo dỡ tôn lượn sóng (tính bằng 50% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V361m
3Cẩu tôn lượn sóng và cột lên phương tiện vận chuyển (VD tính 50% lắp đặt cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V190tấm
4Vận chuyển tôn lượn sóng và cột 1 km đầu bằng ô tô 22TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m3
5Vận chuyển tôn lượn sóng và cột 5 km tiếp theo bằng ô tô 22TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m3
E CỐNG TRÒN BTCT D1200mm:
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V404,6100m
2Đệm đá dăm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V64,74m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V760cái
4Lắp đặt ống bê tông tải trọng T, đoạn ống dài 2,5m, D1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V190đoạn ống
5Làm mối nối ống cống D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V190mối nối
6Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V56,25100m
7Đệm đá dăm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
8Ván khuôn thép móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m2
9Ván khuôn thép tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,8532100m2
10Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
11Bê tông tường hố thu, cửa thu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,39m3
12Cốt thép tấm đan D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4997tấn
13Cốt thép tấm đan D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662tấn
14Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5339100m2
15Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7m3
16Lắp đặt tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Lắp đặt tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Cốt thép bậc thang D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2463tấn
19Đào móng rãnh đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,19m3
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D280, dày 6,9 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8285100m
21Đắp trả hố móng K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6637100m3
22Cốt thép tấm lưới chắn rác D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
23Ván khuôn gỗ lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
24Bê tông lưới chắn rác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
25Lắp đặt lưới chắn rác G ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Ván khuôn thép cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2944100m2
27Bê tông cửa thu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
F TƯỜNG CHẮN, BẬC THANG, ỐP MÁI TALUY, CỬA XẢ
1Đệm đá dăm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,81m3
2Ván khuôn gỗ móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,974100m2
3Bê tông móng M150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,81m3
4Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,58m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V892,01m2
6Sơn tường chắn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V599,81m2
7Đào móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,25m3
8Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2075100m2
9Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,07m3
10Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
11Xây bậc thang, tường bằng gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
12Trát vữa bậc thang, tường cạnh vữa XM, M75 dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9899m2
13Sơn tường cạnh bậc cầu thang và cổ bậc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,02m2
14Đệm đá dăm chân khay, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
15Ván khuôn thép chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,2397100m2
16Bê tông chân khay, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,87m3
17Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1859100m2
18Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m2
19Bê tông đổ mái ta luy M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3m3
20Đệm đá dăm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
21Ván khuôn thép bê tông cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,1395100m2
22Bê tông cửa xả, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
G BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 7mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Lắp đặt cần vươn đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
3Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 3,7 mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
4Lắp khung móng 4M24x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp khung móng 4M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt đènTHGT 3 màu tròn 3xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
7Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh D300 LED rẽ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Tay bắt đènMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Giá bắt đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Lắp đặt bảng điện cửa cột đèn THGTMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
15Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10đầu cáp
16Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V10đầu cáp
17Cáp cấp nguồn hệ thống đèn tín hiệu 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9298100m
18Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2893100m
19Cáp trung tính 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2893100m
20Dây lên đèn 5x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
21Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn, tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Đào móng cột đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,47m3
23Bê tông móng cột mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,47m3
24Ván khuôn gỗ móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
25Lắp đặt ống thép D76Mô tả kỹ thuật theo chương V161,25m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V247,84m
27Đào đất rãnh cáp vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V23,25m3
28Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V23,25m3
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6036100m
30Cắt tiếp mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6036100m
31Đào đất rãnh cáp lòng đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V53,66m3
32Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
33Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6509100m2
34Khoan đặt ống thép D76 qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2807100m
35Đào hố thế đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V632,07m2
37Sơn kẻ đường giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
38Đào móng cột đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
39Bê tông móng cột mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
40Ván khuôn gỗ móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn D90 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt biển báo phản quang biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Cạo rỉ đảo dẫn hướng cũ bằng cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V95,04m2
45Sơn đảo 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V76,56m2
46Sơn đảo 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
47Lắp đặt dải phân cách di độngMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
48Tháo dỡ dải phân cách cứng ≤2,5T bằng máy (tính bằng 50% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
49Lắp dựng dải phân cách cứng ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4144m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1273100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
6Khung bulong móng M24x675 (300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9785m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5281100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6979100m3
12Lưới cảnh báo cáp ngầm rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66100m
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng D78 cao 9m, dày 3,5m, chân đế 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
16Lắp Cần đèn đơn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V17cần đèn
17Lắp Bộ đèn Led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
18Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,710 cột
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1*6mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
20Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V32đầu cáp
21Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32đầu cáp
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17bảng
23Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17cửa
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
25Đầu cốt M6-10Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
26Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V171 vị trí
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng nhựa Upvc D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V85,2m
2Dán màng phản quang màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
3Sản xuất bê tông chân cọc tiêu, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
4Ván khuôn gỗ đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
5Dây buộc phản quang D5mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
14Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
15Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V79công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5235643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.047128E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Trong 02 hợp đồng tương tự phải có tối thiểu01 hợp đồng có đồng thời các hạng mục: (Vỉa hè, Hệ thống điện chiếu sáng cộng cộng bằng cột thép; hệ thống đèn tín hiệu giao thông) và thi công trong điều kiện phải đảm bảo giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác. Hợp đồngtương tự thứ 02: Nếu trong 01 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục Vỉa hè, Hệ thống điện chiếu sáng cộng cộng bằng cột thép và hệ thống đèn tín hiệu giao thông thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượngthanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.109.966.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.219.932.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi côngxây dựng ít nhất 01 công trình cấpIII hoặc 02 công trình cấp IV cóbản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này đảmbảo chất lượng,tiến độ (Kèm theobản sao chứngthực: Bằng tốtnghiệp, Bản xácnhận đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng côngtrình của Chủ đầutư và bản cam kếthai bên sẵn sànghuy động để thamgia thực hiện góithầu nếu nhà thầutrúng thầu);55
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 02 kỹ sư chuyênngành kỹ thuật xâydựng; 01 kỹ sưchuyên ngànhđiện; Đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất01 công trình cấpIII hoặc 02 côngtrình cấp IV cóbản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này (Kèmtheo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã trựctiếp tham gia thicông xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, đãtrực tiếp tham giathi công xây dựnghoặc quản lý chấtlượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02công trình cấp IVcó bản chất, độphức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT;Bản xác nhận đã làcán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ vàvệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: >=7 tấn: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
2 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >=16 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
4 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi - sức nâng: >= 10 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
5 Máy bơm 250/50,b100 (>=25CV) Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh2
6 Máy cắt bê tông - công suất: >= 12 CV (MCD 218) Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh2
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >= 5 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:>= 1,5 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh2
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:>= 70 kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh2
10 Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh1
11 Máy trộn vữa - dung tích: >=150 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh1
12 Máy ủi - công suất:>= 110 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
13 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: >=23 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A đồng bộ Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh1
15 Máy khoan ngầm có định hướng Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờhợp lệ chứng minh1
16 Xe nâng, chiều cao nâng >=12m Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờ hợp lệ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->