Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư thiết bị thi công hệ thống ME

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244793-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư thiết bị thi công hệ thống ME
Số hiệu KHLCNT 20211218966
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 14:58:00 đến ngày 2022-03-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 983,637,747 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư thiết bị thi công hệ thống ME
Cải tạo phòng Vietspa thành phòng khách theo mô hình Premium Smoking lounge
20 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất , địa chỉ: Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất , địa chỉ: Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1VỎ TỦ ĐIỆN 02 LỚP CỬA KT: CxRxS = 1750x450x350, BẰNG TOLE DÀY 1.5mm, SƠN TĨNH ĐIỆN MÀU KEM SÁNG, CÓ KHÓA. BAO GỒM CHÂN ĐẾ KT: CxRxS = 250x450x350, BẰNG SẮT HỘP 50x50x3, BỌC TOLE KÍN 4 PHÍA DÀY 1mm, SƠN CÙNG MÀU TỦ ĐIỆN.1cáiVỎ TỦ ĐIỆN 02 LỚP CỬA KT: CxRxS = 1750x450x350, BẰNG TOLE DÀY 1.5mm, SƠN TĨNH ĐIỆN MÀU KEM SÁNG, CÓ KHÓA. BAO GỒM CHÂN ĐẾ KT: CxRxS = 250x450x350, BẰNG SẮT HỘP 50x50x3, BỌC TOLE KÍN 4 PHÍA DÀY 1mm, SƠN CÙNG MÀU TỦ ĐIỆN.Xuất VN/tương đương
2Hộp kim loại bằng tole tráng kẽm dày 1.2mm, KT: CxRxS = 250x300x150, sơn tĩnh điện màu kem sáng (bản vẽ đính kèm)2cáiHộp kim loại bằng tole tráng kẽm dày 1.2mm, KT: CxRxS = 250x300x150, sơn tĩnh điện màu kem sáng
3Hộp kim loại bằng tole tráng kẽm dày 1.2mm, KT: CxRxS = 300x400x200, sơn tĩnh điện màu kem sáng (bản vẽ đính kèm)7cáiHộp kim loại bằng tole tráng kẽm dày 1.2mm, KT: CxRxS = 300x400x200, sơn tĩnh điện màu kem sángVN/tương đương
4cáp điều khiển động lực 1.5, 2.5, 4, 6mm trong tủ1cáp điều khiển động lực 1.5, 2.5, 4, 6mm trong tủCadivi/ tương đương
5Nhân công đấu tủ và phụ kiện kèm theo1hệNhân công đấu tủ và phụ kiện kèm theo
6MCCB 3P 63A 25kA (P/N: LV429552) - Schneider (hoặc tương đương)LV5103052cáiMCCB 3P 63A 25kA (P/N: LV429552) - Schneider (hoặc tương đương)Schneider/ tương đương
7Shunt trip 220/240VACLV4293872cáiShunt trip 220/240VAC Schneider/ tương đương
8Zero CTZCT60S1cáiZero CT Mikro/tương đương
9Relay dòng ròMK300A1cáiRelay dòng rò Mikro/tương đương
10Biến dòng đo lường 80/5A3cáiBiến dòng đo lường 80/5AOmega or TĐ
11Đồng hồ đo đếm điện năng 3 phaMETSEPM53501cáiĐồng hồ đo đếm điện năng 3 pha Mikro/tương đương
12Pilot Light - Red, 230VAC LEDXB7EV04MP2cáiPilot Light - Red, 230VAC LEDSchneider/ tương đương
13Pilot Light - Yellow, 230VAC LEDXB7EV05MP3cáiPilot Light - Yellow, 230VAC LEDSchneider/ tương đương
14Pilot Light - Blue, 230VAC LEDXB7EV06MP1cáiPilot Light - Blue, 230VAC LED Schneider/ tương đương
15Nút nhấn Emergency hình nấm, loại xoay reset (1NO, 1NC)XB7NS84452cáiNút nhấn Emergency hình nấm, loại xoay reset (1NO, 1NC) Schneider/ tương đương
16MCB 3P 20A 6kAA9K243202cáiMCB 3P 20A 6kASchneider/ tương đương
17MCB 3P 16A 6kAA9K243162cáiMCB 3P 16A 6kASchneider/ tương đương
18MCB 3P 10A 6kAA9K243101cáiMCB 3P 10A 6kA Schneider/ tương đương
19RCCB 4P 40A 30mAA9R504407cáiRCCB 4P 40A 30mASchneider/ tương đương
20MCB 2P 25A 6kAA9K272252cáiMCB 2P 25A 6kA Schneider/ tương đương
21MCB 2P 20A 6kAA9K272204cáiMCB 2P 20A 6kASchneider/ tương đương
22MCB 2P 16A 6kAA9K272161cáiMCB 2P 16A 6kA Schneider/ tương đương
23MCB 2P 10A 6kAA9K272106cáiMCB 2P 10A 6kA Schneider/ tương đương
24MCB 2P 6A 6kAA9K272103cáiMCB 2P 6A 6kA Schneider/ tương đương
25RCBO 2P 20A 30mA 6kAA9D316204cáiRCBO 2P 20A 30mA 6kA Schneider/ tương đương
26RCBO 2P 10A 30mA 6kAA9D316108cáiRCBO 2P 10A 30mA 6kASchneider/ tương đương
27RCBO 2P 6A 30mA 6kAA9D316068cáiRCBO 2P 6A 30mA 6kASchneider/ tương đương
28CB (1.6…2.5)A bảo vệ động cơ dạng từ nhiệtGV2ME071cáiCB (1.6…2.5)A bảo vệ động cơ dạng từ nhiệtSchneider/ tương đương
29CB (2.5…4.0)A bảo vệ động cơ dạng từ nhiệtGV2ME081cáiCB (2.5…4.0)A bảo vệ động cơ dạng từ nhiệtSchneider/ tương đương
30Tiếp điểm phụ 1N/O (fault) + 1N/OGVAD10101cáiTiếp điểm phụ 1N/O (fault) + 1N/OSchneider/ tương đương
31Khởi động từ loại D, 4kW-9A, coil 220VAC, 1NO/1NCLC1D09M71cáiKhởi động từ loại D, 4kW-9A, coil 220VAC, 1NO/1NCSchneider/ tương đương
32Cầu chì 1A-8kA-250VACDF2CA017cáiCầu chì 1A-8kA-250VACSchneider/ tương đương
33Cầu chì 2A-8kA-250VACDF2CA028cáiCầu chì 2A-8kA-250VACSchneider/ tương đương
34Cầu chì 4A-8kA-250VACDF2CA042cáiCầu chì 4A-8kA-250VAC Schneider/ tương đương
35Cầu chì 6A-8kA-250VACDF2CA062cáiCầu chì 6A-8kA-250VAC Schneider/ tương đương
36Cầu chì 8A-8kA-250VACDF2CA089cáiCầu chì 8A-8kA-250VAC Schneider/ tương đương
37Vỏ cầu chìA9N1563628cáiVỏ cầu chìSchneider/ tương đương
38Relay trung gian 220VAC, 4NO/4NCRXM4AB2P74cáiRelay trung gian 220VAC, 4NO/4NCSchneider/ tương đương
39Đế relayRXZE2M1144cáiĐế relaySchneider/ tương đương
40Công tắc chìa khóa 3 vị trí, 2NOXB7NG332cáiCông tắc chìa khóa 3 vị trí, 2NO Schneider/ tương đương
41Nút nhấn màu xanh 1 NOXB7NA312cáiNút nhấn màu xanh 1 NO Schneider/ tương đương
42Nút nhấn màu đỏ 1 NCXB7NA422cáiNút nhấn màu đỏ 1 NCSchneider/ tương đương
43Bộ nguồn 220VAC/12VDC-29AS8JC-Z35012C4cáiBộ nguồn 220VAC/12VDC-29A Omron/ tương đương
44Bộ nguồn 220VAC/12VDC-12.5AS8JC-Z15012C3cáiBộ nguồn 220VAC/12VDC-12.5A Omron/ tương đương
45Relay mực nước61FG21cáiRelay mực nướcOmron/ tương đương
46Biến tần 3P-380VAC-1.1kW-40HzATV320U11N4C1cáiBiến tần 3P-380VAC-1.1kW-40Hz Schneider/ tương đương
47Quạt hút lắp tủ điện 10W-220VAC - Leipole - 1 cái1cáiQuạt hút lắp tủ điện 10W-220VAC - Leipole - 1 cáiLeipole/ tương đương
48Cáp CVV25mm2500métCáp CVV25mm2Cadivi/ tương đương
49Cáp CV-16mm2 (màu sọc vàng xanh)125métCáp CV-16mm2 (màu sọc vàng xanh) Cadivi/ tương đương
50Cáp CVV-4x4mm2145métCáp CVV-4x4mm2 Cadivi/ tương đương
51Cáp CV-4mm2 (màu sọc vàng xanh)145métCáp CV-4mm2 (màu sọc vàng xanh) Cadivi/ tương đương
52Cáp CVV-4x2.5mm2310métCáp CVV-4x2.5mm2Cadivi/ tương đương
53Cáp CV-2.5mm2 (màu sọc vàng xanh)30métCáp CV-2.5mm2 (màu sọc vàng xanh) Cadivi/ tương đương
54Cáp CVV-3x6mm2230métCáp CVV-3x6mm2 Cadivi/ tương đương
55Cáp CVV-3x2.5mm2750métCáp CVV-3x2.5mm2 Cadivi/ tương đương
56Cáp CVV-3x1.5mm2370métCáp CVV-3x1.5mm2Cadivi/ tương đương
57Cáp CVV-4x1.5mm260métCáp CVV-4x1.5mm2Cadivi/ tương đương
58Mặt cho 3 thiết bị size sFG1053_WE26CáiMặt cho 3 thiết bị size sSchneider/ tương đương
59Ổ cắm đôi 3 chấu size LF1426UEST2M_G1926CáiỔ cắm đôi 3 chấu size LSchneider/ tương đương
60Mặt 1 thiết bị size MFG1050_WE6CáiMặt 1 thiết bị size MSchneider/ tương đương
61Ổ cắm đơn 3 chấu size MF1426UESM_WE_G196CáiỔ cắm đơn 3 chấu size MSchneider/ tương đương
62Công tắc đơn 1 chiều size SF50M1_5_WE9CáiCông tắc đơn 1 chiều size SSchneider/ tương đương
63Công tắc đơn 2 chiều size SF50_2M1_5_WE2CáiCông tắc đơn 2 chiều size SSchneider/ tương đương
64Mặt 1 thiết bị size SFG1052_WE4CáiMặt 1 thiết bị size SSchneider/ tương đương
65Mặt 2 thiết bị size SFG1051_WE2CáiMặt 2 thiết bị size SSchneider/ tương đương
66Ổ cắm âm sàn cho S-Flexi, mau nhu bacE224F_ABE5CáiỔ cắm âm sàn cho S-Flexi, mau nhu bacSchneider/ tương đương
67Ổ cắm đôi 3 chau, size LF1426UEST2M_G195CáiỔ cắm đôi 3 chau, size LSchneider/ tương đương
68Mặt cho 3 thiet bi, size SFG1053_WE5CáiMặt cho 3 thiet bi, size SSchneider/ tương đương
69Ổ cắm đôi 3 chau, size LF1426UEST2M_G195CáiỔ cắm đôi 3 chau, size LSchneider/ tương đương
70Hộp công tắc nổi 3 lỗHN1571918cáiHộp công tắc nổi 3 lỗ Cát Vạn Lợi/ tương đương
71Hộp công tắc âm tường KT: 40x44x54HE15716cáiHộp công tắc âm tường KT: 40x44x54 Cát Vạn Lợi/ tương đương
72Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 01 mặt, loại gắn tường, có hình chữ EXIT, dùng đèn LED 1x3W-220VAC, có pin, thời gian lưu điện 2 giờPEXF13SC-G22cáiĐèn chỉ dẫn thoát hiểm 01 mặt, loại gắn tường, có hình chữ EXIT, dùng đèn LED 1x3W-220VAC, có pin, thời gian lưu điện 2 giờ Paragon/ tương đương
73Đèn chiếu sáng khẩn cấp loại gắn tường, dùng đèn LED 2W-220VAC, thời gian lưu điện 2 giờPEMA21SW2cáiĐèn chiếu sáng khẩn cấp loại gắn tường, dùng đèn LED 2W-220VAC, thời gian lưu điện 2 giờ Paragon/ tương đương
74Đèn led downlight âm trần 15W-220VAC-3000K, màu trắng (P/N: DL-LW15)DL-LW155bộĐèn led downlight âm trần 15W-220VAC-3000K, màu trắng (P/N: DL-LW15) Vinaled/ tương đương
75Đèn LED 12VDC/14,4W/1.2A/3000K/m/thanh (bao gồm thanh U nhôm và chụp mica)50thanhĐèn LED 12VDC/14,4W/1.2A/3000K/m/thanh (bao gồm thanh U nhôm và chụp mica) Samsung/ tương đương
76Ống kim loại E31 (3.66 mét/ống)E3110ốngỐng kim loại E31 (3.66 mét/ống)Cát Vạn Lợi/ tương đương
77Khớp nối trơn E31MCE3110cáiKhớp nối trơn E31Cát Vạn Lợi/ tương đương
78Đầu nối E31DNE318cáiĐầu nối E31 Cát Vạn Lợi/ tương đương
79Kẹp giữ ống E31KO3120cáiKẹp giữ ống E31Cát Vạn Lợi/ tương đương
80Ống mềm kim loại bọc PVC E31OMB10020métỐng mềm kim loại bọc PVC E31Cát Vạn Lợi/ tương đương
81Đầu nối ống mềm E31 với hộp điệnDNCK1004cáiĐầu nối ống mềm E31 với hộp điện Cát Vạn Lợi/ tương đương
82Đầu nối ống mềm E31 với ống thépADNCE04cáiĐầu nối ống mềm E31 với ống thép Cát Vạn Lợi/ tương đương
83Kẹp kim loại cố định ống E31 vào ty treoPTO3114cáiKẹp kim loại cố định ống E31 vào ty treo Cát Vạn Lợi/ tương đương
84Ống kim loại E25 (3.66 mét/ống)E259ốngỐng kim loại E25 (3.66 mét/ống)Cát Vạn Lợi/ tương đương
85Khớp nối trơn E25MCE259cáiKhớp nối trơn E25Cát Vạn Lợi/ tương đương
86Đầu nối E25DNE258cáiĐầu nối E25 Cát Vạn Lợi/ tương đương
87Kẹp giữ ống E25KO2512cáiKẹp giữ ống E25 Cát Vạn Lợi/ tương đương
88Ống mềm kim loại bọc PVC E2525métỐng mềm kim loại bọc PVC E25 Cát Vạn Lợi/ tương đương
89Đầu nối ống mềm E25 với hộp điệnDNCK346cáiĐầu nối ống mềm E25 với hộp điện Cát Vạn Lợi/ tương đương
90Đầu nối ống mềm E25 với ống thépADNCE256cáiĐầu nối ống mềm E25 với ống thép Cát Vạn Lợi/ tương đương
91Kẹp kim loại cố định ống E25 vào ty treoPTO255cáiKẹp kim loại cố định ống E25 vào ty treo Cát Vạn Lợi/ tương đương
92Ống kim loại E19 (3.66 mét/ống)SE1995ốngỐng kim loại E19 (3.66 mét/ống) Cát Vạn Lợi/ tương đương
93Khớp nối trơn E19MCE1995cáiKhớp nối trơn E19Cát Vạn Lợi/ tương đương
94Đầu nối E19DNE19240cáiĐầu nối E19Cát Vạn Lợi/ tương đương
95Kẹp giữ ống E19KO19295cáiKẹp giữ ống E19 Cát Vạn Lợi/ tương đương
96Ống mềm kim loại bọc PVC E19 (50 mét/cuộn)8cuộnỐng mềm kim loại bọc PVC E19 (50 mét/cuộn)Cát Vạn Lợi/ tương đương
97Đầu nối ống mềm E19 với hộp điệnDNCK19175cáiĐầu nối ống mềm E19 với hộp điện Cát Vạn Lợi/ tương đương
98Đầu nối ống mềm E19 với ống thépADNCE1950cáiĐầu nối ống mềm E19 với ống thépCát Vạn Lợi/ tương đương
99Kẹp kim loại cố định ống E19 vào ty treoPTO19190cáiKẹp kim loại cố định ống E19 vào ty treoCát Vạn Lợi/ tương đương
100Ống PVC D20 - SP (2.92 mét/cây)17câyỐng PVC D20 - SP (2.92 mét/cây)SP/tương đương
101Đầu nối + khớp nối vặn răng D2046cáiĐầu nối + khớp nối vặn răng D20SP/tương đương
102Khớp nối trơn PVC D2028cáiKhớp nối trơn PVC D20 SP/tương đương
103Ống PVC D25 - SP (2.92 mét/cây)12câyỐng PVC D25 - SP (2.92 mét/cây)SP/tương đương
104Đầu nối + khớp nối vặn răng18cáiĐầu nối + khớp nối vặn răng SP/tương đương
105Khớp nối trơn PVC D2520cáiKhớp nối trơn PVC D25 SP/tương đương
106Hộp kim loại KT: 102x102x44 + Nắp hộpNH102B132cáiHộp kim loại KT: 102x102x44 + Nắp hộpSP/tương đương
107Hộp kim loại KT: 150x150x100PB15151034cáiHộp kim loại KT: 150x150x100 SP/tương đương
108Máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 200x10050métMáng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 200x100
109Co vuông ngang bằng tôn tráng kẽm, dày 1.2mm (loại có nắp) KT: 200x1004cáiCo vuông ngang bằng tôn tráng kẽm, dày 1.2mm (loại có nắp) KT: 200x100
110Co vuông trong 900 (loại mở bụng) bằng tôn tráng kẽm, dày 1.2mm (loại có nắp) KT: 200x1002cáiCo vuông trong 900 (loại mở bụng) bằng tôn tráng kẽm, dày 1.2mm (loại có nắp) KT: 200x100
111Co vuông ngoài 900 (loại mở nắp) bằng tôn tráng kẽm, dày 1.2mm (loại có nắp) KT: 200x1001cáiCo vuông ngoài 900 (loại mở nắp) bằng tôn tráng kẽm, dày 1.2mm (loại có nắp) KT: 200x100
112Nối máng cáp bằng tôn tráng kẽm, dày 1.2mm (loại có nắp) KT: 200x10012cáiNối máng cáp bằng tôn tráng kẽm, dày 1.2mm (loại có nắp) KT: 200x100
113Máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 100x1008métMáng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 100x100
114Nối máng cáp bằng tôn tráng kẽm, dày 1.2mm (loại có nắp) KT: 100x1004cáiNối máng cáp bằng tôn tráng kẽm, dày 1.2mm (loại có nắp) KT: 100x100
115T máng cáp bằng tôn tráng kẽm, KT: 100x100x100, dày 1.2mm (loại có nắp)1cáiT máng cáp bằng tôn tráng kẽm, KT: 100x100x100, dày 1.2mm (loại có nắp)
116Thanh chống đa năng KT: 41x41 loại có đục lỗ (3mét/thanh)UCS414120métThanh chống đa năng KT: 41x41 loại có đục lỗ (3mét/thanh) Cát Vạn Lợi/ tương đương
117Phụ kiện: Mũi khoan bê tong, mũi khoét, chì hàn, bu long M10, vít cấy, vít bắt gỗ, co nhiệt, băng keo điện,…1Phụ kiện: Mũi khoan bê tong, mũi khoét, chì hàn, bu long M10, vít cấy, vít bắt gỗ, co nhiệt, băng keo điện,…
118Máy lạnh cassette âm trần loại nhỏ gọn công suất 2.5HP, model FFF60BV1/RZF60CV2V kèm điều khiển không dây và mặt nạ (hoặc tương đương)4bộMáy lạnh cassette âm trần loại nhỏ gọn công suất 2.5HP, model FFF60BV1/RZF60CV2V kèm điều khiển không dây và mặt nạ (hoặc tương đương)
119Quạt hút Fantech, loại hướng trục, truyền động trực tiếp. Động cơ điện 3 pha 380V, 50Hz, công suất 1.1 kW, tốc độ quạt 1440 vòng/phút. lưu lượng Q=1.5 m3/h, cột áp H=200Pa. Model: AP0564GP6/13 (hoặc tương đương)1cáiQuạt hút Fantech, loại hướng trục, truyền động trực tiếp. Động cơ điện 3 pha 380V, 50Hz, công suất 1.1 kW, tốc độ quạt 1440 vòng/phút. lưu lượng Q=1.5 m3/h, cột áp H=200Pa. Model: AP0564GP6/13 (hoặc tương đương)
120Bơm chìm bơm nước thải lưu lượng Q = 125 lít/phút, cột áp H = 8.5m H2O (Nhãn hiệu GOULDS, model: GDOC7T) (hoặc tương đương)1cáiBơm chìm bơm nước thải lưu lượng Q = 125 lít/phút, cột áp H = 8.5m H2O (Nhãn hiệu GOULDS, model: GDOC7T) (hoặc tương đương)
121Tấm cách nhiệt Thermobreak nhôm/keo, Sekisui (Thái Lan), Size 15mm x 1.2m x 20m, (hoặc tương đương)1cuộnTấm cách nhiệt Thermobreak nhôm/keo, Sekisui (Thái Lan), Size 15mm x 1.2m x 20m, (hoặc tương đương)
122Băng keo nhôm Sekissui dày 0.9µm kích thước 50mmW x 50mL, (hoặc tương đương)15cuộnBăng keo nhôm Sekissui dày 0.9µm kích thước 50mmW x 50mL, (hoặc tương đương)
123Ron ống gió Sekisui 5mm x 30mm x 10m (hoặc tương đương)20cuộnRon ống gió Sekisui 5mm x 30mm x 10m (hoặc tương đương)
124Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) (hoặc tương đương)size: ID9.5x25mm (2m/ống)(loại không xẻ rảnh)53ốngỐng cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) (hoặc tương đương)size: ID9.5x25mm (2m/ống)(loại không xẻ rảnh)
125Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) (hoặc tương đương)size: ID15.9x25mm (2m/ống)(loại không xẻ rảnh)53ốngỐng cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) (hoặc tương đương)size: ID15.9x25mm (2m/ống)(loại không xẻ rảnh)
126Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) (hoặc tương đương)size: ID28.6 x 10mm x 2m (loại không xẻ rảnh)8ốngỐng cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) (hoặc tương đương)size: ID28.6 x 10mm x 2m (loại không xẻ rảnh)
127Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) (hoặc tương đương)size: ID33.4x10mm (2m/ống)(loại không xẻ rảnh)18ốngỐng cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) (hoặc tương đương)size: ID33.4x10mm (2m/ống)(loại không xẻ rảnh)
128Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) (hoặc tương đương)size: ID49x10mm (2m/ống)(loại không xẻ rảnh)16ốngỐng cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) (hoặc tương đương)size: ID49x10mm (2m/ống)(loại không xẻ rảnh)
129Ống gió mềm Daehan DN250 loại nhôm bảo ôn 4P (10m/ống) (hoặc tương đương)15ốngỐng gió mềm Daehan DN250 loại nhôm bảo ôn 4P (10m/ống) (hoặc tương đương)
130Ống gió mềm Daehan DN200 loại nhôm bảo ôn 4P (10m/ống) (hoặc tương đương)3ốngỐng gió mềm Daehan DN200 loại nhôm bảo ôn 4P (10m/ống) (hoặc tương đương)
131Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250mm (hoặc tương đương)11ốngỐng gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250mm (hoặc tương đương)
132Ống gió chuyển tiết diện bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x200/D200L200mm (hoặc tương đương)2cáiỐng gió chuyển tiết diện bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x200/D200L200mm (hoặc tương đương)
133Ống gió chuyển tiết diện bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250/D200L200mm (hoặc tương đương)1cáiỐng gió chuyển tiết diện bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250/D200L200mm (hoặc tương đương)
134Ống gió chuyển tiết diện bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 450x250/300x250L200mm (hoặc tương đương)1cáiỐng gió chuyển tiết diện bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 450x250/300x250L200mm (hoặc tương đương)
135Van chỉnh lưu lượng gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm kích thước 300x250 (hoặc tương đương)1cáiVan chỉnh lưu lượng gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm kích thước 300x250 (hoặc tương đương)
136Van chỉnh lưu lượng gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm kích thước D195mm (hoặc tương đương)3cáiVan chỉnh lưu lượng gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm kích thước D195mm (hoặc tương đương)
137Miệng gió 1 nang CC1 kích thước 1000x150mm (hoặc tương đương)3cáiMiệng gió 1 nang CC1 kích thước 1000x150mm (hoặc tương đương)
138Hộp chụp miệng gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kích thước LxWxH: 980x130x150mm trên đỉnh gắn cổ tròn D195mm (hoặc tương đương)3cáiHộp chụp miệng gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kích thước LxWxH: 980x130x150mm trên đỉnh gắn cổ tròn D195mm (hoặc tương đương)
139Ống đồng hiệu LHCT Ø9.5 x 1mm (15m/cuộn) (hoặc tương đương)105métỐng đồng hiệu LHCT Ø9.5 x 1mm (15m/cuộn) (hoặc tương đương)
140Ống đồng hiệu LHCT Ø15.9 x 1mm (15m/cuộn) (hoặc tương đương)105métỐng đồng hiệu LHCT Ø15.9 x 1mm (15m/cuộn) (hoặc tương đương)
141Khớp nối ống đồng Ø15.9mm4cáiKhớp nối ống đồng Ø15.9mm
142Khớp nối ống đồng Ø9.5mm4cáiKhớp nối ống đồng Ø9.5mm
143Máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm kích thước 300x150 kèm nắp và nối máng12métMáng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm kích thước 300x150 kèm nắp và nối máng
144Tê giảm máng sắt tráng kẽm 350x150/150x1503cáiTê giảm máng sắt tráng kẽm 350x150/150x150
145Co giảm máng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, kích thước 350x150/150x1501cáiCo giảm máng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, kích thước 350x150/150x150
146Máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm kích thước 150x150 kèm nắp và nối máng4métMáng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm kích thước 150x150 kèm nắp và nối máng
147Miệng gió 1 nang CC1 kích thước 1000x150mm5cáiMiệng gió 1 nang CC1 kích thước 1000x150mm
148Hộp chụp miệng gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kích thước LxWxH: 980x130x150mm trên đỉnh gắn cổ tròn D195mm5cáiHộp chụp miệng gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kích thước LxWxH: 980x130x150mm trên đỉnh gắn cổ tròn D195mm
149Ống gió mềm Daehan DN200 loại Fiber không cách nhiệt (hoặc tương đương)5ốngỐng gió mềm Daehan DN200 loại Fiber không cách nhiệt (hoặc tương đương)
150Van chỉnh lưu lượng gió VCD D195mm bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm (hoặc tương đương)5cáiVan chỉnh lưu lượng gió VCD D195mm bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm (hoặc tương đương)
151Ống gió chuyển tiết diện bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250/D200L200mm (guốc giày)4cáiỐng gió chuyển tiết diện bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250/D200L200mm (guốc giày)
152Ống gió chuyển tiết diện bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300/D200L250mm, một đầu nối mặt bích TDC, một đầu để thẳng chạy gân nổi (giảm đồng tâm)1cáiỐng gió chuyển tiết diện bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300/D200L250mm, một đầu nối mặt bích TDC, một đầu để thẳng chạy gân nổi (giảm đồng tâm)
153Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm dài 560mm, hai đầu nối mặt bích TDC8ốngỐng gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm dài 560mm, hai đầu nối mặt bích TDC
154Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm dài 1120mm, hai đầu nối mặt bích TDC8ốngỐng gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm dài 1120mm, hai đầu nối mặt bích TDC
155Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm dài 200mm, hai đầu nối mặt bích TDC1ốngỐng gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm dài 200mm, hai đầu nối mặt bích TDC
156Co ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x400R150mm, hai đầu nối mặt bích TDC2ốngCo ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x400R150mm, hai đầu nối mặt bích TDC
157Ống gió chuyển tiết diện bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300/D560 L500mm, một đầu nối mặt bích TDC, một đầu để thẳng chạy gân nổi (giảm đồng tâm)1ốngỐng gió chuyển tiết diện bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300/D560 L500mm, một đầu nối mặt bích TDC, một đầu để thẳng chạy gân nổi (giảm đồng tâm)
158Ống gió mềm bằng simili D560mm L150mm1ốngỐng gió mềm bằng simili D560mm L150mm
159Ống gió chuyển tiết diện bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước550x550/D560 L565mm, một đầu nối mặt bích TDC, một đầu để thẳng chạy gân nổi (giảm đồng tâm)1ốngỐng gió chuyển tiết diện bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước550x550/D560 L565mm, một đầu nối mặt bích TDC, một đầu để thẳng chạy gân nổi (giảm đồng tâm)
160Lơi 45 độ ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x400R150mm, hai đầu nối mặt bích TDC2ốngLơi 45 độ ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x400R150mm, hai đầu nối mặt bích TDC
161Ống gió lượn chữ Z bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kích thước 400x300mm L1000mm, độ lượn H=200mm1ốngỐng gió lượn chữ Z bằng tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kích thước 400x300mm L1000mm, độ lượn H=200mm
162Đai siết cổ dê ống gió tròn D25020cáiĐai siết cổ dê ống gió tròn D250
163Đai siết cổ dê ống gió tròn D20016cáiĐai siết cổ dê ống gió tròn D200
164Đai treo ống gió mềm D25010cáiĐai treo ống gió mềm D250
165Đai treo ống gió mềm D20020cáiĐai treo ống gió mềm D200
166Nối giảm nhựa uPVC Bình Minh Ø49x34 (hoặc tương đương)2cáiNối giảm nhựa uPVC Bình Minh Ø49x34 (hoặc tương đương)
167Nối ren trong nhựa uPVC Bình Minh Ø49 (hoặc tương đương)1cáiNối ren trong nhựa uPVC Bình Minh Ø49 (hoặc tương đương)
168Nút bít nhựa uPVC Bình Minh Ø49 (hoặc tương đương)1cáiNút bít nhựa uPVC Bình Minh Ø49 (hoặc tương đương)
169Nối ren trong nhựa uPVC Bình Minh Ø34 (hoặc tương đương)2cáiNối ren trong nhựa uPVC Bình Minh Ø34 (hoặc tương đương)
170Nút bít nhựa uPVC Bình Minh Ø34 (hoặc tương đương)2cáiNút bít nhựa uPVC Bình Minh Ø34 (hoặc tương đương)
171Keo dán ống nhựa Bình Minh (kg/hộp) (hoặc tương đương)1hộpKeo dán ống nhựa Bình Minh (kg/hộp) (hoặc tương đương)
172Khung đỡ dàn nóng máy lạnh bằng sắt V4 dày 3.7mm mạ kẽm nhúng nóng, kích thước 1000x350x200mm4cáiKhung đỡ dàn nóng máy lạnh bằng sắt V4 dày 3.7mm mạ kẽm nhúng nóng, kích thước 1000x350x200mm
173Khu treo quạt thông gió bằng sắt U65 dày 5mm mạ kẽm nhúng nóng, kích thước 1000x400x1400mm1cáiKhu treo quạt thông gió bằng sắt U65 dày 5mm mạ kẽm nhúng nóng, kích thước 1000x400x1400mm
174Giá đỡ ống gió bằng sắt V4 dày 3.7mm mạ kẽm nhúng nóng, kích thước 500x800mm4cáiGiá đỡ ống gió bằng sắt V4 dày 3.7mm mạ kẽm nhúng nóng, kích thước 500x800mm
175Giá đỡ máng cáp bằng sắt V4 dày 3.7mm mạ kẽm nhúng nóng, kích thước 400x150mm8cáiGiá đỡ máng cáp bằng sắt V4 dày 3.7mm mạ kẽm nhúng nóng, kích thước 400x150mm
176Ty ren răng suốt M10 (2m/cây) (P/N: TY10) - Cát Vạn Lợi82câyTy ren răng suốt M10 (2m/cây) (P/N: TY10) - Cát Vạn Lợi
177Kẹp treo ống PTDN50 thép mạ kẽm nhúng nóng dày 2mm - Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương)50cáiKẹp treo ống PTDN50 thép mạ kẽm nhúng nóng dày 2mm - Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương)
178Kẹp treo ống PTDN40 thép mạ kẽm nhúng nóng dày 2mm - Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương)30cáiKẹp treo ống PTDN40 thép mạ kẽm nhúng nóng dày 2mm - Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương)
179Thanh chống đa năng mạ điện KT: 41x41x3000x2.5mm (UCS414125) - Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương)5câyThanh chống đa năng mạ điện KT: 41x41x3000x2.5mm (UCS414125) - Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương)
180Gas R410a Dupont (xuất xứ Mỹ, 11.35kg/bình) (hoặc tương đương)1bìnhGas R410a Dupont (xuất xứ Mỹ, 11.35kg/bình) (hoặc tương đương)
181Băng quấn simili25kgBăng quấn simili
182Keo dán cách nhiệt Aeroseal(3500g/thùng) (hoặc tương đương)4thùngKeo dán cách nhiệt Aeroseal(3500g/thùng) (hoặc tương đương)
183Sơn mạ kẽm nguội ZRC (2.7kg/lon) (hoặc tương đương)1lonSơn mạ kẽm nguội ZRC (2.7kg/lon) (hoặc tương đương)
184Keo Sikaflex Pro-3WF (hoặc tương đương)10tuýpKeo Sikaflex Pro-3WF (hoặc tương đương)
185Lò xo giảm chấn cho quạt thông gió4cáiLò xo giảm chấn cho quạt thông gió
186Đồng hồ nước Ahsahi DN25 (model: GMK25), (hoặc tương đương)1cáiĐồng hồ nước Ahsahi DN25 (model: GMK25), (hoặc tương đương)
187Khớp nối mềm Inox DN32 lắp ren (nhãn hiệu Tozen) (hoặc tương đương)1cáiKhớp nối mềm Inox DN32 lắp ren (nhãn hiệu Tozen) (hoặc tương đương)
188Van cổng Inox DN32 lắp ren (nhãn hiệu Kitz, Model: UEL) (hoặc tương đương)1cáiVan cổng Inox DN32 lắp ren (nhãn hiệu Kitz, Model: UEL) (hoặc tương đương)
189Van điện Motorized DN25 (nhãn hiệu: Honeywell, model: VC4043AP1000T) (hoặc tương đương)1cáiVan điện Motorized DN25 (nhãn hiệu: Honeywell, model: VC4043AP1000T) (hoặc tương đương)
190Van một chiều DN32 lắp ren (nhãn hiệu Kitz, Model: UO) (hoặc tương đương)1cáiVan một chiều DN32 lắp ren (nhãn hiệu Kitz, Model: UO) (hoặc tương đương)
191Bể Inox 304 kích thước (LxWxH): 500x400x350mm (chế tạo theo chi tiết bản vẽ bể tách mỡ chứa bơm chìm)1cáiBể Inox 304 kích thước (LxWxH): 500x400x350mm (chế tạo theo chi tiết bản vẽ bể tách mỡ chứa bơm chìm)
192Bể Inox 304 kích thước (LxWxH): 500x400x400mm (chế tạo theo chi tiết bản vẽ bể tách mỡ)1cáiBể Inox 304 kích thước (LxWxH): 500x400x400mm (chế tạo theo chi tiết bản vẽ bể tách mỡ)
193Điện cực F03-01 SUS304, Omron (hoặc tương đương)4cáiĐiện cực F03-01 SUS304, Omron (hoặc tương đương)
194Phụ kiện gắn điện cực F03-12, Omron (hoặc tương đương)2cáiPhụ kiện gắn điện cực F03-12, Omron (hoặc tương đương)
195Phụ kiện giữ điện cực PS-4S, Omron (hoặc tương đương)2cáiPhụ kiện giữ điện cực PS-4S, Omron (hoặc tương đương)
196Rờ le mức nước 61F-G2 AC110/220, Omron (hoặc tương đương)2cáiRờ le mức nước 61F-G2 AC110/220, Omron (hoặc tương đương)
197Cùm treo mạ kẽm Ø345cáiCùm treo mạ kẽm Ø34
198Cùm treo mạ kẽm Ø425cáiCùm treo mạ kẽm Ø42
199Kẹp Omega Inox Ø21 (hoặc tương đương)4cáiKẹp Omega Inox Ø21 (hoặc tương đương)
200Kẹp Omega Inox Ø34 (hoặc tương đương)20cáiKẹp Omega Inox Ø34 (hoặc tương đương)
201Kẹp Omega Inox Ø42 (hoặc tương đương)20cáiKẹp Omega Inox Ø42 (hoặc tương đương)
202La Inox 304 Kích thước: 30mm x 2mL dày 2mm1thanhLa Inox 304 Kích thước: 30mm x 2mL dày 2mm
203Mũi khoét hợp kim Ø65 (hiệu Unika) (hoặc tương đương)1cáiMũi khoét hợp kim Ø65 (hiệu Unika) (hoặc tương đương)
204Ống nhựa PPR Bình Minh Ø20, PN20 (hoặc tương đương)20mỐng nhựa PPR Bình Minh Ø20, PN20 (hoặc tương đương)
205Ống nhựa PPR Bình Minh Ø32, PN20 (hoặc tương đương)4mỐng nhựa PPR Bình Minh Ø32, PN20 (hoặc tương đương)
206Ống nhựa PPR Bình Minh Ø40, PN20 (hoặc tương đương)20mỐng nhựa PPR Bình Minh Ø40, PN20 (hoặc tương đương)
207Ống nhựa uPVC Bình Minh Ø49 dày 2.4mm (hoặc tương đương)4mỐng nhựa uPVC Bình Minh Ø49 dày 2.4mm (hoặc tương đương)
208Co 20 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)8cáiCo 20 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
209Co 32 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)2cáiCo 32 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
210Co 40 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)12cáiCo 40 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
211Răng ngoài 20 x 1/2 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)5cáiRăng ngoài 20 x 1/2 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
212Lơi 32 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)2cáiLơi 32 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
213Lơi 40 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)10cáiLơi 40 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
214Giảm 32x20 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)2cáiGiảm 32x20 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
215Nối 20 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)6cáiNối 20 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
216Nối 32 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)1cáiNối 32 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
217Nối 40 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)6cáiNối 40 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
218RACCO răng trong 32 x 1" PPR Bình Minh (hoặc tương đương)2cáiRACCO răng trong 32 x 1" PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
219RACCO răng trong 40 x 1.1/4" PPR Bình Minh (hoặc tương đương)2cáiRACCO răng trong 40 x 1.1/4" PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
220RACCO răng ngoài 32 x 1" PPR Bình Minh (hoặc tương đương)2cáiRACCO răng ngoài 32 x 1" PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
221RACCO răng ngoài 40 x 1.1/4" PPR Bình Minh (hoặc tương đương)1cáiRACCO răng ngoài 40 x 1.1/4" PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
222Tê 32 x 20 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)3cáiTê 32 x 20 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
223Van xoay 20 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)5cáiVan xoay 20 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
224Van xoay 32 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)1cáiVan xoay 32 PPR Bình Minh (hoặc tương đương)
225Keo lụa TOMBO (cao su non) (hoặc tương đương)40cuộnKeo lụa TOMBO (cao su non) (hoặc tương đương)
226Co ren Inox 42 - 3042cáiCo ren Inox 42 - 304
227Hai đầu răng ngoài Inox 34 - 3042cáiHai đầu răng ngoài Inox 34 - 304
228Hai đầu răng ngoài 42 - 3044cáiHai đầu răng ngoài 42 - 304
229Tê nhựa uPVC 90x601cáiTê nhựa uPVC 90x60
230Co nhựa uPVC Bình Minh 60 (hoặc tương đương)6cáiCo nhựa uPVC Bình Minh 60 (hoặc tương đương)
231Đầu phun chữa cháy Tyco quay xuống, chịu nhiệt 68 độ (TY325) (hoặc tương đương)16cáiĐầu phun chữa cháy Tyco quay xuống, chịu nhiệt 68 độ (TY325) (hoặc tương đương)
232Chụp che đầu phun Tyco (hoặc tương đương)16cáiChụp che đầu phun Tyco (hoặc tương đương)
233Ống mềm gắn đầu sprinkler dài 1200mm16cáiỐng mềm gắn đầu sprinkler dài 1200mm
234Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø90 mm, dày 4mm (4m/cây) (hoặc tương đương)4câyỐng nhựa uPVC Đệ Nhất Ø90 mm, dày 4mm (4m/cây) (hoặc tương đương)
235Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø60 mm, dày 4 mm (4m/cây) (hoặc tương đương)4câyỐng nhựa uPVC Đệ Nhất Ø60 mm, dày 4 mm (4m/cây) (hoặc tương đương)
236Thông tắc nhựa Đệ Nhất uPVC Ø90 mm (hoặc tương đương)1cáiThông tắc nhựa Đệ Nhất uPVC Ø90 mm (hoặc tương đương)
237Co nhựa uPVC Đệ Nhất Ø90 mm, loại dày (hoặc tương đương)2cáiCo nhựa uPVC Đệ Nhất Ø90 mm, loại dày (hoặc tương đương)
238Lơi nhựa uPVC Đệ Nhất Ø90 mm, loại dày (hoặc tương đương)2cáiLơi nhựa uPVC Đệ Nhất Ø90 mm, loại dày (hoặc tương đương)
239Co nhựa uPVC Đệ Nhất Ø60 mm, loại dày (hoặc tương đương)2cáiCo nhựa uPVC Đệ Nhất Ø60 mm, loại dày (hoặc tương đương)
240Lơi nhựa uPVC Đệ Nhất Ø60 mm, loại dày (hoặc tương đương)2cáiLơi nhựa uPVC Đệ Nhất Ø60 mm, loại dày (hoặc tương đương)
241Phụ kiện: Silicone,băng quấn simili, que hàn, đá mài, đá cắt, mũi khoan, mũi khoét, cọ sơn, khẩu trang, bulong M8,M10, tắc kê betong,….1Phụ kiện: Silicone,băng quấn simili, que hàn, đá mài, đá cắt, mũi khoan, mũi khoét, cọ sơn, khẩu trang, bulong M8,M10, tắc kê betong,….
242Cáp Cat6 AMP (305 m/thùng)4thùngCáp Cat6 AMP (305 m/thùng)
243Boot colour RJ45, AMP (25 cái/bịch)4bịchBoot colour RJ45, AMP (25 cái/bịch)
244Đầu bấm RJ45, cat5 (100 cái/bịch)1bịchĐầu bấm RJ45, cat5 (100 cái/bịch)
245Ổ cắm mạng Cat-5e cổng RJ45 (AMP)14cáiỔ cắm mạng Cat-5e cổng RJ45 (AMP)
246Mặt nạ 2 lỗ (120x70) AMP7cáiMặt nạ 2 lỗ (120x70) AMP
247Hộp box nhựa (120x70) (AMP)7cáiHộp box nhựa (120x70) (AMP)
248Phí hàn lại cáp quang8mốiPhí hàn lại cáp quang
249Ống PVC D25 SP (2,9m/cây)30câyỐng PVC D25 SP (2,9m/cây)
250Khớp nối trơn ống nhựa D2530cáiKhớp nối trơn ống nhựa D25
251Khớp nối răng ống nhựa D2510cáiKhớp nối răng ống nhựa D25
252Ống ruột gà nhựa D25 (50m/cuộn)2cuộnỐng ruột gà nhựa D25 (50m/cuộn)
253Ống sắt mềm bọc nhựa E25 (50m/cuộn)2cuộnỐng sắt mềm bọc nhựa E25 (50m/cuộn)
254Kẹp treo dùng cho ống E25 và ty (PT025)20cáiKẹp treo dùng cho ống E25 và ty (PT025)
255Đầu nối ống mềm kín nước và ống E2530cáiĐầu nối ống mềm kín nước và ống E25
256Đầu nối ống mềm E25 (3/4") với hộp điện10cáiĐầu nối ống mềm E25 (3/4") với hộp điện
257Kẹp ống có đế E2520cáiKẹp ống có đế E25
258Co T trơn E2510cáiCo T trơn E25
259Hộp thép lỗ chờ 19&25 (HBG95), có nắp5cáiHộp thép lỗ chờ 19&25 (HBG95), có nắp
260Ống sắt mềm bọc nhựa E19 (50m/cuộn)1cuộnỐng sắt mềm bọc nhựa E19 (50m/cuộn)
261Khung nghiêng màn hình FIDS và TV5cáiKhung nghiêng màn hình FIDS và TV
262Thùng đặt CPU FIDS1cáiThùng đặt CPU FIDS
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->