Gói thầu: Hạ tầng kỹ thuật đường D6(đoạn từ N5 đến N11) dài 1000m
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CAO SU BÌNH LONG |
| Tên gói thầu | Hạ tầng kỹ thuật đường D6(đoạn từ N5 đến N11) dài 1000m |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vay tín dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 15:13:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,357,532,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.854E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8.651.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.651.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.651.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Chứng nhận chỉ huy trưởng phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cấp, thoát nước;+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CAO SU BÌNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Hạ tầng kỹ thuật đường D6(đoạn từ N5 đến N11) dài 1000m Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật KCN Minh Hưng III 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vay tín dụng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3645205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản – Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3645205; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3645205 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,157 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m³/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,335 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,335 | 100m³/km |
| 7 | Lu lèn nền đường nguyên thổ (VD) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,732 | 100m² |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,461 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,432 | 100m³ |
| 10 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.489,31 | m³ |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,314 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,698 | 100m³ |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,989 | 100m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,989 | 100m² |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,189 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,189 | 100m² |
| C | PHẦN ATGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (VD) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu bằng sắt ống tráng kẽm D90, L=2,55m (VD) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu bằng sắt ống tráng kẽm D90, L=3,3m (VD) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống tráng kẽm D114, L=2,7m (VD) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật (VD) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m² |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,41 | m² |
| 7 | Sản xuất, gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m³ |
| 12 | Cung cấp bulong M16x500 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Cung cấp bulong M8x20 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Cung cấp bulong M8x200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m³ |
| 17 | Mạ kẽm thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,489 | kg |
| D | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,29 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,493 | 100m² |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.462,71 | m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 (nền vỉa hè), vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,27 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chặn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,03 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,45 | m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | 100m³/km |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,531 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,11 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,21 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,03 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m³ |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,401 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn, đường kính cốt thép 6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn, đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.765,44 | tấn |
| 17 | Sản xuất gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,765 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm (VH) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm (H30) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (H30) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | 1 mối nối |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 794 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,723 | 100m³ |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,904 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,904 | 100m³/km |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt ống hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 2 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - 70% | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 100m³ |
| 3 | Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,072 | m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,322 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,401 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | 100m³ |
| 7 | Bê tông bục đỡ đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m³ |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m³ |
| 9 | Đào cọc định vị | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m³ |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc định vị đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc định vị | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m² |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 13 | Cọc sứ D100mm (ghi chữ, sơn màu) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Ống uPVC DN100mm - 9bar | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | 100m |
| 15 | Tê gang DN100/100mm FFB | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Van gang DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Bu gang DN100mm BU | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Mối nối BF DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Cút gang 45 độ DN100mm FF | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cút uPVC 90 độ DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Mối nối mềm DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Trụ cứu hoả DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Họng ổ khóa có bản lề | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Chụp van HDPE D160mm gia công | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Thử áp lực Ống uPVC DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | 100m |
| 26 | Công tác khử trùng Ống uPVC DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | 100m |
| G | PHẦN CHIẾU SÁNG THÁO DỠ VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Trụ STK hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Cần đèn đơn hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đèn cao áp hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp cấp nguồn chiếu sáng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| H | PHẦN CHIẾU SÁNG THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Trụ STK hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Cần đèn đơn hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đèn cao áp hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp cấp nguồn chiếu sáng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| I | PHẦN CHIẾU SÁNG NGẦM XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Khung móng trụ 8 m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trụ điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Bêtong lót đá 4x6 M100 đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m³ |
| 4 | Bêtong đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m³ |
| 5 | Lắp đặt và tháo gỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m² |
| 6 | Khối lượng đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m³ |
| 7 | Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m³ |
| 8 | Khối lượng đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m³ |
| 9 | Tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Phần Bêtong lót đá 4x6 M100 đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m³ |
| 11 | Phần Bêtong đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m³ |
| 12 | Lắp đặt và tháo gỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m² |
| 13 | Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m³ |
| 14 | Đào mương cáp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m³ |
| 15 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m³ |
| 16 | Lót gạch bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,92 | m² |
| 17 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m³ |
| 18 | Đào mương cáp, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m³ |
| 19 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m³ |
| 20 | Lót gạch đinh bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m² |
| 21 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m³ |
| 22 | Trụ chiếu sáng STK 6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | trụ |
| 23 | Cần đèn đơn Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cần |
| 24 | Đèn LED 80W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 25 | Lắp Tủ ĐK chiếu sáng đặt trên nền | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Làm tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiểnCXV-2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | 100m |
| 29 | Cáp đến trụ chiếu sángCXV-2x22mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 30 | Cáp đồng trần theo mương C-10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | 100m |
| 31 | Cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn CS | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống STK Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống HDP Ø32/25 theo mương | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống HDPE Ø65/50 theo mương | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | 100m |
| 35 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | đầu |
| 36 | Đầu cos Cu 16mm2 + chụp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 37 | Đầu cos Cu 10mm2 + chụp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 38 | Đầu cos Cu 2,5mm2 + chụp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.854E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8.651.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.651.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.651.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Chứng nhận chỉ huy trưởng phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước và PCCC | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cấp, thoát nước;+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | + Có bằng Đại học;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 2 | Máy đào | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 5 | Máy rải | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 7 | Máy hàn | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 9 | Đầm bàn | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 11 | Máy khoan | -Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 12 | Máy máy đầm đất cầm tay | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250l | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi