Gói thầu: MUA SẮM QUẦY GIAO DỊCH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201081264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 12:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Sở giao dịch. |
| Tên gói thầu | MUA SẮM QUẦY GIAO DỊCH |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054558 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NGUỒN MS TSCĐ NĂM 2019 CHUYỂN SANG NĂM 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 12:00:00 đến ngày 2020-11-06 12:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 715,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ bàn quầy giao dịch A6 | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Hệ bàn quầy giao dịch A6' | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Hệ bàn quầy giao dịch A6K | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Hệ bàn quầy giao dịch A6K' | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Hệ bàn quầy giao dịch A5 | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Hệ Bàn quầy giao dịch A5' | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Hệ Bàn AG | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Hệ Bàn AG' | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Hệ Vách gỗ kính cường lực 8 ly V2 | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 4,1 | m2 | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Hệ Vách gỗ kính V1 | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 3,904 | m2 | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Vách gỗ kính cường lực 8 lyV1' | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 3,904 | m2 | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Cửa C1 + phụ kiện | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Cửa C2 + phụ kiện | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Cửa C3 + phụ kiện | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Bàn AT1 | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Bàn ALV | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Tủ hộc di động | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 26 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Kệ CPU di động | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 26 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Kính cường lực 8 ly ngăn Quầy Giao Dịch, bàn phía trong | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 14,37 | m2 | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Kính cường lực 8 ly ngăn bàn Quỹ phía trong | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 2,04 | m2 | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Cột gỗ treo kính 0.8*0.8 | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 48 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Cột gỗ treo kính 0.5*0.5 | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Mặt bàn AG,AG' phía trên của khách Giao Dịch | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Mặt bàn AG,AG' phía trên của khách Giao Dịch | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Mặt bàn A5,A5' phía trên của khách Giao Dịch | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Mặt bàn A6K,A6K' phía trên của khách Giao Dịch | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Bàn đóng tiền khu quỹ | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Vách màu đứng để cạnh bàn | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 18 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Logo Agribank đứng cạnh bàn vách | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 18 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Hộp đựng catalogue | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 18 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi