Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235145-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220231407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 15:12:00 đến ngày 2022-03-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,097,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.429E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có tài liệu chứng minh).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc tương đương (Có tài liệu chứng minh).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện hoặc tương đương (Có tài liệu chứng minh).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc tương đương(Có tài liệu chứng minh).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp đảm nhiệm ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về khảo sát địa hình còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Đã từng trực tiếp phụ trách về công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa >150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều > 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn > 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi > 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa tuyến đường Tây Sơn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An đoạn từ đường Trần Thành Ngọ đến ngõ 145 đường Tây Sơn
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trần Thành Ngọ (Địa chỉ: Số 234 Trần Thành Ngọ, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3876492).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT (Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0936.458358). - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và đầu tư thương mại Đ&T (Địa chỉ: Số 119 đường Nguyễn Bình, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0335.738157). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT (Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0936.458358). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng và đầu tư Thương mại Đ&T (Địa chỉ: Số 119 đường Nguyễn Bình, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0335.738157).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trần Thành Ngọ (Địa chỉ: Số 234 Trần Thành Ngọ, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3876492).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ hoặc tài liệu nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự. + Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. + Vật liệu thi công: Có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trần Thành Ngọ (Địa chỉ: Số 234 Trần Thành Ngọ, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3876492).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An; Địa chỉ: Số 02 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3876500.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0936.458358.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 02 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3876500.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Di chuyển cột điệnMô tả theo chương V8cột
B GA THU NƯỚC LOẠI 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra (Đào kết hợp phá mặt đường cũ)Mô tả theo chương V81,989m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V3,32m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V6,64m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaMô tả theo chương V0,23100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,55m3
6Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V52,11m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả theo chương V12,25m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V4,4m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,19100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,48tấn
11Lắp dựng tấm đanMô tả theo chương V11cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V27,333m3
13Vật liệu cấp phối đất núiMô tả theo chương V30,8829m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,82100m3
15Cung cấp, lắp đặt nắp ga gangMô tả theo chương V11bộ
C GA THU NƯỚC LOẠI 1A
1Tháo nắp ga hiện trạng (giữ lại để tận dụng)Mô tả theo chương V16bộ
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V5,6678m3
3Vận chuyển đất, bê tông gạch vỡMô tả theo chương V0,0567100m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,79m3
5Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V10,56m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V6,4m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,28100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,69tấn
9Lắp dựng tấm đanMô tả theo chương V16cấu kiện
10Lắp dựng nắp ga (nắp tận dụng)Mô tả theo chương V16bộ
D GA THU NƯỚC LOẠI 1B
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (Đào kết hợp phá mặt đường cũ)Mô tả theo chương V7,455m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,6m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaMô tả theo chương V0,02100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,21m3
6Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,22m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả theo chương V1,11m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,4m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,02100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,04tấn
11Lắp dựng tấm đanMô tả theo chương V1cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V2,478m3
13Vật liệu cấp phối đất núiMô tả theo chương V2,8024m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,07100m3
15Cung cấp, lắp đặt nắp ga gangMô tả theo chương V1cái
E GA THU NƯỚC LOẠI 2
1Đào móng ga, đất cấp IIMô tả theo chương V55,5998m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,376m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V4,752m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaMô tả theo chương V0,194100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V12,661m3
6Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V48,349m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả theo chương V7,568m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V1,43m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,114100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,373tấn
11Lắp dựng tấm đanMô tả theo chương V11cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V18,5333m3
13Vật liệu cấp phối đất núiMô tả theo chương V20,9423m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả theo chương V0,556100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,568m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả theo chương V0,023100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V1,32m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thuMô tả theo chương V0,226100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V0,2tấn
20Lắp dựng cửa thuMô tả theo chương V11cấu kiện
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,143m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,039100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,018tấn
24Lắp dựng tấm đanMô tả theo chương V11cấu kiện
25Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác gangMô tả theo chương V11bộ
26Cung cấp, lắp đặt nắp ga gangMô tả theo chương V11bộ
F GA THU NƯỚC LOẠI 2A
1Tháo nắp ga hiện trạngMô tả theo chương V21bộ
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả theo chương V3,8669m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bê tông gạch vỡMô tả theo chương V0,0387100m3
4Đào móng cửa thu, đất cấp III (đào kết hợp phá cấp phối mặt đường cũ)Mô tả theo chương V7,4895m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V4,2558m3
6Vật liệu cấp phối đất núiMô tả theo chương V4,8091m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả theo chương V0,0749100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V2,73m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,218100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,513tấn
11Lắp dựng tấm đanMô tả theo chương V21cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,084m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả theo chương V0,043100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V2,52m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thuMô tả theo chương V0,432100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V0,382tấn
17Lắp dựng cửa thuMô tả theo chương V21cấu kiện
18Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác gangMô tả theo chương V21bộ
19Lắp đặt nắp ga gang ( nắp tận dụng )Mô tả theo chương V21bộ
G CỬA THU
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo chương V33cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo chương V132,37m3
3Thuê xe chuyên dụng để vận chuyển bùn rác cặn bã (Mỗi chuyến 4m3)Mô tả theo chương V33chuyến
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V33cấu kiện
5Đào móng cửa thu, đất cấp IIMô tả theo chương V7,226m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,845m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả theo chương V0,04100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V2,453m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thuMô tả theo chương V0,419100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V0,14tấn
11Lắp dựng cửa thuMô tả theo chương V11cấu kiện
12Lắp ống nhựa UPVC D200 class3Mô tả theo chương V0,11100m
13Cút góc D200Mô tả theo chương V11cái
14Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác gangMô tả theo chương V11bộ
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V2,4109m3
16Vật liệu cấp phối đất núiMô tả theo chương V2,7222m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả theo chương V0,072100m3
H XÂY CƠI GA BƯU ĐIỆN
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo chương V45cấu kiện
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,848m3
3Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V16,8m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V3,543m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaMô tả theo chương V0,3492100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V2,7m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,153100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,3918tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả theo chương V1,3473tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả theo chương V1,3473tấn
11Lắp dựng tấm đanMô tả theo chương V45cấu kiện
I CỐNG THOÁT NƯỚC D800
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả theo chương V6,22100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả theo chương V1.147,59m2
3Đào đường cống (đào kết hợp phá lớp cấp phối mặt đường cũ)Mô tả theo chương V1.500,9659m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V38,771m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngMô tả theo chương V0,58100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V80,703m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngMô tả theo chương V4,52100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMô tả theo chương V1,611tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V591cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V591cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 22kmMô tả theo chương V36,699710 tấn/1km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V441cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mmMô tả theo chương V149,5đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả theo chương V138mối nối
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V0,502100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V522,8222m3
17Vật liệu cấp phối đất núiMô tả theo chương V590,7889m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả theo chương V16,1572100m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC D400
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả theo chương V0,76100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả theo chương V90,478m2
3Đào đường cống, đất cấp III (đào kết hợp phá lớp cấp phối mặt đường cũ)Mô tả theo chương V61,3996m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,968m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngMô tả theo chương V0,076100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V2,109m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngMô tả theo chương V0,362100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMô tả theo chương V0,12tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V76cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V76cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôMô tả theo chương V1,198510 tấn/1km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V57cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmMô tả theo chương V19đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả theo chương V11mối nối
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V0,021100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V25,078m3
17Vật liệu cấp phối đất núiMô tả theo chương V28,3404m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,7044100m3
K NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả theo chương V482,944m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả theo chương V4,8294100m3
3Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả theo chương V38,39100m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V1,82100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo chương V5,04100m3
6Vật liệu cấp phối đất núiMô tả theo chương V584,64m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V4,42100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V2,2100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V50,88100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả theo chương V4,9261100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả theo chương V41,5100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V35,3100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả theo chương V8,7463100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V51,54100m2
L BÓ VỈA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V58,08m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaMô tả theo chương V3,32100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmMô tả theo chương V580,83m2
4Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200Mô tả theo chương V101,23m3
5Ván khuôn bê tông viên bó vỉaMô tả theo chương V18,75100m2
6Lắp đặt viên bó vỉaMô tả theo chương V1.659,5m
M ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V49,79m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhMô tả theo chương V1,66100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmMô tả theo chương V497,85m2
4Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200Mô tả theo chương V29,87m3
5Ván khuôn bê tông viên đan rãnhMô tả theo chương V3,19100m2
6Lắp đặt viên đan rãnhMô tả theo chương V3.319cái
N Ô TRỒNG CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả theo chương V11,04m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày Mô tả theo chương V21,25m3
3Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V134,55m2
4Đắp đất màu trồng câyMô tả theo chương V15m3
O VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V289,924m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bê tông gạch vỡMô tả theo chương V2,8992100m3
3Đào hè đường, đất cấp IIMô tả theo chương V8,1556m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả theo chương V0,0816100m3
5Đắp đất hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,6247100m3
6Vật liệu cấp phối đất núi đắp hèMô tả theo chương V70,5911m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè đườngMô tả theo chương V1,68100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V215,24m3
9Lát hè đường bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2.152,38m2
P BIỂN BÁO, VẠCH SƠN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả theo chương V1,38m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,06m3
3Thép ốngMô tả theo chương V162kg
4Gia công, lắp dựng thép gócMô tả theo chương V16,75kg
5Biển báoMô tả theo chương V5cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo chương V5cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1,23m2
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V0,32m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmMô tả theo chương V360,23m2
Q CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 70 LIỀN CẦN ĐƠN
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 7m, cột đèn bát giác mạ kẽm liền cần đơnMô tả theo chương V26cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả theo chương V26cột
3Đèn LED 100W 5 cấpMô tả theo chương V26chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả theo chương V26bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Mô tả theo chương V955,74m
6Rải cáp ngầmMô tả theo chương V9,37100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Mô tả theo chương V265,2m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả theo chương V2,6100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả theo chương V52đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo chương V26bảng
11Lắp cửa cộtMô tả theo chương V26cửa
12Đánh số cột tổng 33 cột (nhân công + vật liệu)Mô tả theo chương V1công
13Dây M10Mô tả theo chương V940,44m
14Rải cáp ngầmMô tả theo chương V9,22100m
15Đầu cốt M16Mô tả theo chương V208cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V20,810 đầu cốt
R HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN HÈ VH1
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả theo chương V333,232m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo chương V3,168100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápMô tả theo chương V316,8m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặcMô tả theo chương V7,1281000v
5Gạch đặc không nungMô tả theo chương V7.128viên
6Cát đen đệm hào cápMô tả theo chương V100,584m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả theo chương V100,584m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V2,3265100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả theo chương V1,0058100m3
S TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmMô tả theo chương V428,76kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả theo chương V2,710 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả theo chương V0,3591100kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả theo chương V5,832m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V5,832m3
T TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo chương V8m3
2Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả theo chương V1bộ
3Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmMô tả theo chương V28m
4Tai bắt dày 4mmMô tả theo chương V1cái
U CỘT CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả theo chương V22,3108m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,56m3
3Khung móng cột chiếu sángMô tả theo chương V26cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,9152100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V15,6m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,0515100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả theo chương V0,1716100m3
8Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Mô tả theo chương V42viên
9Ống HDPE 65/50Mô tả theo chương V1.018m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo chương V10,18100m
11Tủ điện chiếu sángMô tả theo chương V1tủ
12Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả theo chương V11 tủ
V TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả theo chương V0,6552m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,063m3
3Khung móng tủ điệnMô tả theo chương V1cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,042100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,21m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,0038100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả theo chương V0,0028100m3
8Attomat 3 pha 32A-500VMô tả theo chương V1cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả theo chương V11 cái
W THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo chương V4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả theo chương V281 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.429E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có tài liệu chứng minh).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc tương đương (Có tài liệu chứng minh).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư điện hoặc tương đương (Có tài liệu chứng minh).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự).32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc tương đương(Có tài liệu chứng minh).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự).32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp đảm nhiệm ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự).32
6 Cán bộ trắc đạc 1 - Là kỹ sư trắc địa hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về khảo sát địa hình còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Đã từng trực tiếp phụ trách về công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
2 Máy đào > 0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy rải nhựa đường Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy lu > 10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông > 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa >150 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn xoay chiều > 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn > 1 kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi > 1,5 kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->