Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng phòng học, phòng bộ môn và khối phục vụ học tập, khối hành chính - quản trị trường THPT Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244904-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Xây dựng phòng học, phòng bộ môn và khối phục vụ học tập, khối hành chính - quản trị trường THPT Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220244485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 15:09:00 đến ngày 2022-03-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,353,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng cấp III, Nhà khung cứng) có giá trị tối thiểu là 7.247.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.247.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công điện hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công nước hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng (hoặc Tời điện sức nâng từ 500kg trở lên)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giáo thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Xây dựng phòng học, phòng bộ môn và khối phục vụ học tập, khối hành chính - quản trị trường THPT Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng phòng học, phòng bộ môn và khối phục vụ học tập, khối hành chính - quản trị trường THPT Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
390 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Liên Danh Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế Đức Lộc và Công ty TNHH MTV kiến trúc Phố Xanh; Địa chỉ thành viên đứng đầu liên danh: Tổ 07, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện, địa chỉ: TT Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế Đức Lộc; địa chỉ: Số 342, đường Quang Trung, tổ 7, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Phúc Lợi, địa chỉ: Số 16A, làn 2, đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế Đức Lộc; địa chỉ: Số 342, đường Quang Trung, tổ 7, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: TT Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2787100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V114,20761m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8896100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,5952100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5962tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9193tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8673tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,284m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,012m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8037100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,85511m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5039100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1678m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5027m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4313100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7407tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1631tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7683tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7552m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9305100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,93100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,409100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0758m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1016m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5287100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,87421m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3056m3
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9104m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4509100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5809tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9417m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,64m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3011 cấu kiện
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,67m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,67m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,775m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,1157100m2
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5937100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3659tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9976tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,7295tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6533m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,1114m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2456100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8456tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6118tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4795m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,5911100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,5166tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7501tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,9m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3715100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8519tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5827tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1632m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2331m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,1838m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V277,5201m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3204m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0822m3
64Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0274m3
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5388100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0325tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2163tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3011m3
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.730,9876m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V96,582m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6618m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,206m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,9115m2
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,262m2
75Tay vịn lan can Inox đk 60*1Mô tả kỹ thuật theo chương V62,798kg
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.691,3856m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.691,38m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.094,3455m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.094,94m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.482,12m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.482,12m2
82Trát trần, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.468,084m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.468,084m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V243,3164m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,316m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V561,5846m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V561,58m2
88Cửa sắt hôp 60*30*1.4 ( bên dưới bịt tôn 2 mặt, tôn dập hoa văn dày 2mm, bên trên kính 2 lớp dày 6.38mm) đủ phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V262,227m2
89Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5.681,786kg
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V262,22m2
91Cửa nhôm thường kính 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,706m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V40,706m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6559tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V182,0808m2
95Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,8122tấn
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,8122tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V357,82591m2
98Bu lông m14; L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V632cái
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V9,1073100m2
100Tôn úp nóc khổ 200Mô tả kỹ thuật theo chương V86,45m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m
102Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
103Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
105Cút + chếch PVC 110Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
106Đai + vítMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
107Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V639,56m
108Đắp lô gô mái trướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Đắp chi tiết cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
110Đắp chi tiết mặt trước lan canMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V687,1684m2
112Con tiện bằng gỗ KT 600*700 sơn hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
113Nẹp nhôm nẹp khe lún rộng 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,64m
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V15,453100m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V17,3098100m2
116Bảng chống lóa 1.2*3.6m mầu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
117Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5913100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5913100m3
119Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2783100m3
120Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
121Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,36m3
122Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6m2
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
125Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012m3
126Con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V184cái
127Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012m3
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,52m2
129Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V79,12m2
130Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3
131Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
133Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V341m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.532m
138Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
142Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
144Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
145Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
146Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
147Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
148Ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
149Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
150Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
151Giá treo Inox 40*20*1 (4.98kg/1ck)Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
152Đế âm tường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
153Đế âm tường képMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
154Đế âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
155Tủ kim loại âm tường KT:600*400*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
157Xà đón điện, bướm sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Ghíp đồng AM25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
160Ống nhựa đàn hồi ĐK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
161Ống nhựa đàn hồi ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
162Ống nhựa đàn hồi ĐK 42Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
163Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
166Lắp dựng cột thông tin, tín hiệu bằng thủ công - Cột thông tin, tín hiệu (6m-9,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
167Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
168Kep néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
169Kep treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
170Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
171Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Giếng khoan ( khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Máy bơm nước Q=3.5L/s, H=45mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,951m3
175Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m2
176Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
177Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
179Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0719m3
180Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4269m2
181Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
182Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
183Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3234m3
184Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469100m2
185Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572tấn
186Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,609m3
187Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,896m2
188Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,698m2
189Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,586m2
190Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
193Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
194Tê nhựa ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
197Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100 m
198Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
199Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
201Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
202Tê PPR ĐK 50*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
204Tê PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
205Cút ren trong ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
206Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
207Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
208Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
209Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
210Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
211Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
212Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
213Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
214Thoát sàn Inox ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
215Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
217Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,321m3
218Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,32m3
219Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
220Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
221Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
222Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
223Ống sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
224Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
225Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
226Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
227Thép dẹt 40*4Mô tả kỹ thuật theo chương V103,95m
228Thép L63x63x6 , L=2500:Mô tả kỹ thuật theo chương V228,475kg
229Bật sắt D8:Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
230Ống nhựa PVC D21:Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
231Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,91m3
232Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,9m3
233Roăng cao su đệm kim:Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
234Bộ đầu nối tiếp địa:Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
235Sơn chống rỉ:Mô tả kỹ thuật theo chương V15kg
236Que hàn E42:Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
6Côn thép 100x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Côn thép 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Côn thép 100x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Côn thép 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Côn thép 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Măng sông thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Măng sông thép D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Măng sông thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Măng sông thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Măng sông thép D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Cút thép D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cút thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cút thép D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Tê thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Tê thép D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tê thép D100x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Tê thép D100x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Tê thép D100x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tê thép D65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Kép thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Kép thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Kép thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Kép thép D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Racco thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Racco thép D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
35Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt van góc - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Rọ hút 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Rọ hút 1 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
44Băng ren nôi ốngMô tả kỹ thuật theo chương V200cuộn
45Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
46Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT: 400x200x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, ĐK 100m loại 2 cửa ra D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
53Đầu khớp nối D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lăng phun D65*16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Gioăng cao su D100:Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
57Bu lông, ecu long đen M16Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
58Công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
59Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Bồn mồi nước INOX 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Bình tích áp lực 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,91m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,9m3
64Lắp đặt dây điện lõi đồng 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
66Ghip đồng nối cáp máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
69Đục tường để chôn hộp chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6công
70Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
71Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
72Vận chuyển vật liệu PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
73Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
74Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V4,410 đầu
75Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4,410 đầu
76Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
77Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
78Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
79Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
80Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
81Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 2 mặt có mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
82Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 1 mặt không có mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
84Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
85Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Bộ lưu nguồn điện 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2x10x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
89Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
90Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
91Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100 m
92Tê, cút, măng sông, kẹp đỡ ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1
93Lắp đặt và hiệu chỉnh tủ trung tâm báo cháy 5KMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
94Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V47hộp
96Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2lần
97Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
98Vít + nở D3, D8Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
99Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,91m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
102Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
103Làm tiếp địa cho tủ trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
104Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6806100m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,768m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,012m3
107Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m3
108Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2044m3
109Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,576m3
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7422tấn
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,942tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4299tấn
114Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5225100m2
115Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6466100m2
116Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,275m3
117Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,02m2
118Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,02m2
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V228m2
120Tôn + khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V67,015m3
122Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0104100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0104100m3
124Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0104100m3/1km
125Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
128Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466m3
129Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
130Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
131Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m2
132Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2048m3
133Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286m3
134Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m2
135Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,317m2
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,637m2
138Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V48,054m2
139Cửa khung thép hộp, bịt tôn huỳnh 1 mặt, sơn hoàn thiện+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
140Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
141Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
142Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,4561m2
144Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
145Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
C THIẾT BỊ
1Giếng khoan khoán thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
2Bảng chống lóa theo chuẩn THPTMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
4Tủ trung tâm báo cháy 5KMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
5Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
6Máy bơm động cơ đốt trong có công suất tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
7Máy bơm điện bù áp lực:Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
8Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng cấp III, Nhà khung cứng) có giá trị tối thiểu là 7.247.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.247.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công điện hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công nước 1 Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công nước hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.31
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.31
7 Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu 5 Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
2 Máy trộn vữa 150L Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.3
4 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.1
5 Máy cắt uốn sắt Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
6 Máy khoan bê tông Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
7 Máy đầm cóc Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
8 Đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.3
9 Đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
10 Máy cắt gạch đá Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.3
11 Máy mài Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.1
12 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.1
13 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
14 Máy hàn điện Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
15 Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.1
16 Máy vận thăng (hoặc Tời điện sức nâng từ 500kg trở lên) Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
17 Giáo thép định hình Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->