Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng phòng học, phòng bộ môn và khối phục vụ học tập, khối hành chính - quản trị trường THPT Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Xây dựng phòng học, phòng bộ môn và khối phục vụ học tập, khối hành chính - quản trị trường THPT Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 15:09:00 đến ngày 2022-03-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,353,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng cấp III, Nhà khung cứng) có giá trị tối thiểu là 7.247.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.247.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công điện hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công nước hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng (hoặc Tời điện sức nâng từ 500kg trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giáo thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Xây dựng phòng học, phòng bộ môn và khối phục vụ học tập, khối hành chính - quản trị trường THPT Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang Xây dựng phòng học, phòng bộ môn và khối phục vụ học tập, khối hành chính - quản trị trường THPT Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế Đức Lộc; địa chỉ: Số 342, đường Quang Trung, tổ 7, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: TT Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2787 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2076 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8896 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5952 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5962 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9193 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8673 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,284 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,012 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8037 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8551 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5039 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1678 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5027 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4313 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7407 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1631 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7683 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7552 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9305 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,409 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0758 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1016 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5287 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8742 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3056 | m3 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9104 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4509 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5809 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9417 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,64 | m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | 1 cấu kiện |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,67 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,67 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,775 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1157 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5937 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3659 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9976 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7295 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6533 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1114 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2456 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8456 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6118 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4795 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5911 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5166 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7501 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,9 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3715 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8519 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5827 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1632 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2331 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1838 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,5201 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3204 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0822 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0274 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5388 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0325 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3011 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730,9876 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,582 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6618 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,206 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9115 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,262 | m2 |
| 75 | Tay vịn lan can Inox đk 60*1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,798 | kg |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.691,3856 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.691,38 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.094,3455 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.094,94 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.482,12 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.482,12 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468,084 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468,084 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,3164 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,316 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,5846 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,58 | m2 |
| 88 | Cửa sắt hôp 60*30*1.4 ( bên dưới bịt tôn 2 mặt, tôn dập hoa văn dày 2mm, bên trên kính 2 lớp dày 6.38mm) đủ phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,227 | m2 |
| 89 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.681,786 | kg |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,22 | m2 |
| 91 | Cửa nhôm thường kính 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,706 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,706 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6559 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,0808 | m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8122 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8122 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,8259 | 1m2 |
| 98 | Bu lông m14; L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632 | cái |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1073 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc khổ 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,45 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 102 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 103 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 105 | Cút + chếch PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 106 | Đai + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,56 | m |
| 108 | Đắp lô gô mái trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Đắp chi tiết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 110 | Đắp chi tiết mặt trước lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,1684 | m2 |
| 112 | Con tiện bằng gỗ KT 600*700 sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 113 | Nẹp nhôm nẹp khe lún rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,453 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3098 | 100m2 |
| 116 | Bảng chống lóa 1.2*3.6m mầu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5913 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5913 | 100m3 |
| 119 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | 100m3 |
| 120 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 126 | Con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m2 |
| 129 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,12 | m2 |
| 130 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 131 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532 | m |
| 138 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 149 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 150 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 151 | Giá treo Inox 40*20*1 (4.98kg/1ck) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 152 | Đế âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 153 | Đế âm tường kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 154 | Đế âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 155 | Tủ kim loại âm tường KT:600*400*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 157 | Xà đón điện, bướm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Ghíp đồng AM25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 160 | Ống nhựa đàn hồi ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 161 | Ống nhựa đàn hồi ĐK 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 162 | Ống nhựa đàn hồi ĐK 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 163 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cột thông tin, tín hiệu bằng thủ công - Cột thông tin, tín hiệu (6m-9,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 168 | Kep néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 169 | Kep treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 170 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 171 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Giếng khoan ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Máy bơm nước Q=3.5L/s, H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | 1m3 |
| 175 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 179 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0719 | m3 |
| 180 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4269 | m2 |
| 181 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 183 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 185 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 186 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | m3 |
| 187 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,896 | m2 |
| 188 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,698 | m2 |
| 189 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,586 | m2 |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 194 | Tê nhựa ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100 m |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 202 | Tê PPR ĐK 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 204 | Tê PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 205 | Cút ren trong ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 206 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 210 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 213 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 214 | Thoát sàn Inox ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 215 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 217 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | 1m3 |
| 218 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m3 |
| 219 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 220 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 221 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 223 | Ống sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 224 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 225 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 226 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 227 | Thép dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,95 | m |
| 228 | Thép L63x63x6 , L=2500: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,475 | kg |
| 229 | Bật sắt D8: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 230 | Ống nhựa PVC D21: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 231 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | 1m3 |
| 232 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m3 |
| 233 | Roăng cao su đệm kim: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 234 | Bộ đầu nối tiếp địa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 235 | Sơn chống rỉ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 236 | Que hàn E42: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 6 | Côn thép 100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Côn thép 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Côn thép 100x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn thép 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Côn thép 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Măng sông thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Măng sông thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Măng sông thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Măng sông thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Măng sông thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Cút thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cút thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Tê thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê thép D100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê thép D100x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê thép D100x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê thép D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Kép thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Kép thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Kép thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Racco thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Racco thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Rọ hút 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Rọ hút 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 44 | Băng ren nôi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cuộn |
| 45 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 46 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT: 400x200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, ĐK 100m loại 2 cửa ra D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 53 | Đầu khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lăng phun D65*16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Gioăng cao su D100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Bu lông, ecu long đen M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 58 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 59 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Bồn mồi nước INOX 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Bình tích áp lực 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m3 |
| 64 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 66 | Ghip đồng nối cáp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 69 | Đục tường để chôn hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 72 | Vận chuyển vật liệu PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 73 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 74 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 75 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 76 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 77 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 78 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 1 mặt không có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Bộ lưu nguồn điện 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2x10x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100 m |
| 92 | Tê, cút, măng sông, kẹp đỡ ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 93 | Lắp đặt và hiệu chỉnh tủ trung tâm báo cháy 5K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 94 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | hộp |
| 96 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 97 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Vít + nở D3, D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 99 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 103 | Làm tiếp địa cho tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6806 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,768 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,012 | m3 |
| 107 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2044 | m3 |
| 109 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,576 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7422 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4299 | tấn |
| 114 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5225 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6466 | 100m2 |
| 116 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,275 | m3 |
| 117 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m2 |
| 120 | Tôn + khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,015 | m3 |
| 122 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0104 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0104 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0104 | 100m3/1km |
| 125 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 129 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 130 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2048 | m3 |
| 133 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,317 | m2 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,637 | m2 |
| 138 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,054 | m2 |
| 139 | Cửa khung thép hộp, bịt tôn huỳnh 1 mặt, sơn hoàn thiện+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 141 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 1m2 |
| 144 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 145 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giếng khoan khoán thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 2 | Bảng chống lóa theo chuẩn THPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 5 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 6 | Máy bơm động cơ đốt trong có công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 7 | Máy bơm điện bù áp lực: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 8 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng cấp III, Nhà khung cứng) có giá trị tối thiểu là 7.247.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.247.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công điện hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công nước | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công nước hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu | 5 | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 3 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 3 |
| 9 | Đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 3 |
| 11 | Máy mài | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 2 |
| 15 | Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 1 |
| 16 | Máy vận thăng (hoặc Tời điện sức nâng từ 500kg trở lên) | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 2 |
| 17 | Giáo thép định hình | Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu. | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi