Gói thầu: Gói thầu cung cấp dịch vụ Giao nhận và Vận chuyển 7.000 tấn giấy chế biến từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam – Công ty TNHH đến các địa điểm thuộc khu vực phía bắc năm 2022 và 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244617-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Giấy Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu cung cấp dịch vụ Giao nhận và Vận chuyển 7.000 tấn giấy chế biến từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam – Công ty TNHH đến các địa điểm thuộc khu vực phía bắc năm 2022 và 2023
Số hiệu KHLCNT 20220244243
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng công ty giấy Việt Nam – Công ty TNHH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 15:13:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,321,957,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 (hai) tỷ VND. Tổng giá trị là 6 (sáu) tỷ VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Giấy việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu cung cấp dịch vụ Giao nhận và Vận chuyển 7.000 tấn giấy chế biến từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam – Công ty TNHH đến các địa điểm thuộc khu vực phía bắc năm 2022 và 2023
Chi phí thuê dịch vụ Giao nhận và Vận chuyển 7.000 tấn giấy chế biến từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam – Công ty TNHH đến các địa điểm thuộc khu vực phía bắc năm 2022 và 2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng công ty giấy Việt Nam – Công ty TNHH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty giấy Việt Nam - Công ty TNHH. Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3829 755; Di động: 0822359911; Fax: 0210 3829 177
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tổng công ty Giấy việt Nam , địa chỉ: 25A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty giấy Việt Nam - Công ty TNHH. Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3829 755; Di động: 0822359911; Fax: 0210 3829 177


E-CDNT 10.7
Hợp đồng thuê phương tiện cùng đăng ký phương tiện chính chủ của Bên cho thuê phương tiện(Bản photo và sau khi mở thầu nộp bản chính để đối chiếu)
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất không bị lỗ, các văn bản chứng minh năng lực vận chuyển (giấy đăng ký các phương tiện vận chuyển đứng tên doanh nghiệp tham gia dự thầu hoặc hợp đồng thuê phương tiện, hợp đồng thuê tài chính).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty giấy Việt Nam - Công ty TNHH. Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3829 755; Di động: 0822359911; Fax: 0210 3829 177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Thị trường, Tổng công ty giấy Việt Nam - Công ty TNHH, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103829755; Fax: 0210 3829177; Di động: 0822359911
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thị trường, Tổng công ty giấy Việt Nam - Công ty TNHH, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103829755; Fax: 0210 3829177; Di động: 0822359911
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thị trường, Tổng công ty giấy Việt Nam - Công ty TNHH, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103829755; Fax: 0210 3829177; Di động: 0822359911
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Phú Thọ Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 700
2 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Hà Nội Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 3.490
3 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Vĩnh Phúc Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 100
4 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Yên Bái Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 60
5 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Cao Bằng Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 60
6 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Hà Giang Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 60
7 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Lạng Sơn Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 150
8 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Bắc Ninh Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 60
9 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Thái Nguyên Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 120
10 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Bắc Giang Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 60
11 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Hưng Yên Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 220
12 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Hải Dương Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 220
13 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Nam Định Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 120
14 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Hải Phòng Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 700
15 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Thanh Hóa Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 140
16 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Nghệ An Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 160
17 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Hà Tĩnh Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 60
18 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Thái Bình Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 120
19 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Quảng Ninh Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 100
20 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Hà Nam Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 60
21 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Ninh Bình Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 60
22 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Sơn La Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 60
23 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Lào Cai Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 60
24 Vận chuyển giấy chế biến các loại từ Tổng kho Tổng công ty giấy Việt Nam đến Hòa Bình Giao nhận, vận chuyển sản phẩm giấy chế biến bằng ô tô theoquy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT tấn 60
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 (hai) tỷ VND. Tổng giá trị là 6 (sáu) tỷ VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->