Gói thầu: Mua sắm bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật cho viên chức, người lao động năm 2020 của Bệnh viện lao và Bệnh phổi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201081621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bến Tre |
| Tên gói thầu | Mua sắm bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật cho viên chức, người lao động năm 2020 của Bệnh viện lao và Bệnh phổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201080753 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 14:44:00 đến ngày 2020-11-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 452,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sữa đặc hộp thiếc | 15.342 | hộp | Thành phần: Đường (≥45,6%), sữa (≥43%) ( nước, sữa bột, chất béo sữa, sữa tươi, dầu thực vật (≥7,9%), chất nhũ hóa 322(i), lactoza. Có chứa sữa, lecithin đậu nành. Không sử dụng chất bảo quản. - Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g: năng lượng (≥330,2 kcal), đạm (≥4,6g), béo (≥10,9g), hydrat cacbon (≥53,3g), canxi (≥154,6mg). - Quy cách đóng gói: Trọng 380g | ||
| 2 | Sữa tươi có đường | 12.140 | bịch | Thành phần: Sữa (≥92%) (nước, sữa bột, chất béo sữa, sữa tươi), đường (≥3,84%), dầu thực vật, chất ổn định (471,0407,0412), hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm, vitamin (A, D3). Có chứa sữa. Không sử dụng chất bảo quản. - Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml: năng lượng (≥74kcal), đạm (≥2,95g), béo (≥3,15g), hydrat cacbon (8,46g), vitamin A (≥147,6 IU), vitamin D3 (≥29,5 IU), canxi (≥98,4mg). - Quy cách đóng gói: Trọng lượng (thể tích thực) 220 ml | ||
| 3 | Sữa tươi không đường | 2.037 | bịch | Thành phần: Sữa (≥96%) (nước, sữa bột, chất béo sữa, sữa tươi), dầu thực vật, chất ổn định (471, 407, 412), hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm, vitamin ( A, D3). Không sử dụng chất bảo quản. - Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml: năng lượng (≥ 58,7 kcal), chất đạm (≥2,95g), chất béo (≥3,15), hydrat cacbon (≥4,62g), vitamin A - Quy cách đóng gói: Trọng lượng ( thể tích thực)220 ml | ||
| 4 | Sữa đậu nành | 2.670 | hộp | Thành phần: Nước, đậu nành hạt, đường tinh luyện, chất ổn định (460(i), 466, 471, 407), hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm, chất điều chỉnh độ acid(500(ii), muối ăn. - Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml: Năng lượng ≥ 56,6kcal, hydrat cacbon ≥ 9,8g, chất đạm ≥ 1,98g, chất béo ≥ 0,99g. - Quy cách đóng gói: Trọng lượng (thể tích thực) 200ml. | ||
| 5 | Sữa chua | 2.849 | hộp | Thành phần: Sữa (86%)( Nước, Sữa bột, Chất béo sữa, Whey bột, sữa tươi), đường(10%), dầu thực vật, gelatin thực phẩm, chất ổn định(1422,471), men Streptococcus thermophilus và Lactobacillus bulgaricus, vitamin(D3,A). Có chứa sữa - Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g: năng lượng≥ 100,8kcal, chất đạm ≥ 3,44g, chất béo ≥ 2,95g, hydrat cacbon ≥ 15,2g, calci ≥ 18,1mg, vitamin D3 ≥ 24,6IU. - Quy cách đóng gói: Trọng lượng 100g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi