Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 15:27:00 đến ngày 2022-03-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,895,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1843943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368788E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.527.174.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.581.522.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng trụ sở công an xã Thượng Yên Công, thành phố Uông Bí 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí -Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng trụ sở làm việc | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4634 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1555 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8713 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7279 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9245 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6382 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7215 | m3 |
| 12 | Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9897 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8207 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3643 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2671 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 17 | Đất tôn nền đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1487 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3635 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m3 |
| 20 | Mua đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,8033 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6973 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0517 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8342 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5599 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1284 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,332 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4216 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8546 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5867 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9365 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4219 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9429 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,609 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cầu thang d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7311 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3507 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 42 | Xây tường gạch D220, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8504 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch D110, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8742 | m3 |
| 44 | Xây cột gạch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0152 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi mái gạch D220, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9489 | m3 |
| 46 | Xây tường chắn mái D220, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5483 | m3 |
| 47 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0736 | m3 |
| 48 | Ván khuôn giằng thu hồi mái, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép giằng thu hồi mái d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 50 | Cốt thép giằng thu hồi mái d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 51 | Xà gồ thép C125x45x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | tấn |
| 53 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7846 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn D=0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5498 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4582 | m3 |
| 56 | Xây bậc tam cấp bằng gạch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0905 | m3 |
| 57 | Xây bậc cầu thang bằng gạch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7587 | m3 |
| 58 | Sản xuất lan can, hoa thép sân phơi tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0198 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can, hoa thép sân phơi tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1334 | m2 |
| 60 | Sơn lan can, hoa thép sân phơi 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5362 | m2 |
| 61 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6268 | m2 |
| 62 | Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1134 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,1851 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,1644 | m2 |
| 65 | Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2581 | m2 |
| 66 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3019 | m2 |
| 67 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216,6463 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,2483 | m2 |
| 69 | ốp chân tường gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m2 |
| 70 | ốp tường vệ sinh gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,384 | m2 |
| 71 | Trần thạch cao phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,0578 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.357,2382 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,2483 | m2 |
| 74 | Lớp vữa lót nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,6035 | m2 |
| 75 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,135 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0556 | m2 |
| 77 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9606 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4523 | m2 |
| 79 | ốp đá mặt bàn bếp và lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,802 | m2 |
| 80 | Chống thấm Sika sàn vệ sinh, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,959 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3768 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,06 | m2 |
| 83 | Sơn cửa sắt, hoa sắt cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8682 | m2 |
| 84 | Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8056 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,48 | m |
| 86 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,5 | m |
| 87 | Quốc huy, chữ mặt đằng trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3619 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,9022 | kg |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compac dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,794 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở quay khuôn nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38ly và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,38 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở quay khuôn nhôm hệ dày 1,7mm, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38ly và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,52 | m2 |
| 95 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| B | Phần điện, nước trụ sở làm việc | |||
| 1 | Bộ đèn led bán nguyệt 1.2mxled36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led bán nguyệt 0.6mxled18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần vuông: 22cmx22cm led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Đèn cầu thang D150xled 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Quạt treo tường D=0.4mx40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Quạt trần D=1.4mx80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Công tắc ba 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tắc cầu thang 10A+mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | ổ cắm đôi 16A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng KT:400*600*150 loại chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Tủ điện phòng loại chứa ATM cài+nắp mica âm: 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Tủ điện phòng loại chứa ATM cài+nắp mica âm: 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 15 | áptômát 1fa-2cực-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | áptômát 1fa-2cực-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | áptômát 1fa-2cực-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | áptômát 1fa-2cực-20A+đế+mặt ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | áptômát 1fa-2cực-16A+đế+mặt ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 21 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 22 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 23 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 24 | Dây CU/XLPE/PVC 3x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 25 | Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x6.0;2x4.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 26 | Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5;3x1.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 27 | Hộp nối dây 120*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 28 | Băng cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 29 | Đinh vít+nở bắt đèn (gói 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gói |
| 30 | Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Dây nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 33 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ loại treo tường 1 chiều biến tần công suất 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ loại treo tường 1 chiều biến tần công suất 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ loại treo tường 1 chiều biến tần công suất 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ loại treo tường 1 chiều biến tần công suất 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 38 | Giá đỡ giàn cục nóng máy điều hòa cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 39 | ống đồng d6.35 (dày 0.8mm)/máy 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 40 | ống đồng d9.52 (dày 0.8mm)/máy 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 41 | ống đồng d6.35 (dày 0.8mm)/máy 12000BTU, 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 42 | ống đồng d12.7 (dày 0.8mm)/máy 12000BTU, 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 43 | ống đồng d9.52 (dày 0.8mm)/máy 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 44 | ống đồng d15.88 (dày 0.8mm)/máy 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng d6.35mm (dày 0.8mm)/máy 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng d9.52mm (dày 0.8mm)/máy 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng d6.35mm (dày 0.8mm)/máy 12000BTU, 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng d12.7mm (dày 0.8mm)/máy 12000BTU, 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng d9.52mm (dày 0.8mm)/máy 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng d15.88mm (dày 0.8mm)/máy 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 51 | ống PVC (CL 2) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 52 | Cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Côn thu PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Đai inoc 304 D27+vít nở 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | ống sun thoát nước đầu ra giàn lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 57 | Kim thu sét chủ động phát hiện sớm R=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Trụ đỡ kim thu và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Cọc tiếp địa mạ đồng d18-2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 61 | Cáp đồng trần 50mm2 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Cáp đồng trần 50mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 63 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Hóa chất giảm điện trở đất 11.36kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 66 | Đào đất hào tiếp mát, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 67 | Lấp đất đầm chặt hào tiếp mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 68 | Tủ tôn cửa kính KT600x500x200 đựng bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 69 | Bình chữa cháy 1ABC+1MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 70 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 71 | Tủ tôn cửa kính KT600x500x200 đựng dụng cụ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 72 | Búa phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Rìu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Xà beng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | ống nhựa PVC (CL 2)-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 76 | ống nhựa PVC (CL 2)-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 77 | Cút nhựa PVC 90độ-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Cút nhựa PVC 90độ-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Côn thu PVC D120/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Phễu inoc thu nước mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Chắn rác cầu D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 83 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D25+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 85 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 87 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 90 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 93 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 94 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Cút ren trong PPR D25*3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 98 | Tê ren trong PPR D25*3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 99 | Nối ren ngoài đồng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Nối ren ngoài đồng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Rắc co ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Van khóa 1C D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Van khóa 1C D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Kép inoc 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 106 | Tê inoc 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 108 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 109 | Khay giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Lavabo rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 111 | Vòi xả+siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 112 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 114 | Vòi xả+siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 115 | Chậu rửa đôi inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Vòi xả 1C+siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Phễu thu sàn inoc KT:200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 118 | Vòi xả inoc 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Vòi xả+sen tắm 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Téc nước nằm ngang inoc 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 121 | Máy bơm nước P=750W (H9m-Đ40m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Bình đun nước nóng 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Van điện cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Dây mềm lò xo cấp nước 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 125 | ống nhựa PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 126 | ống nhựa PVC-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 127 | ống nhựa PVC-D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 128 | ống nhựa PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 129 | ống nhựa PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 130 | Cút vuông PVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 131 | Cút vuông PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 132 | Cút vuông PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Cút vuông PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Cút chếch PVC 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 135 | Cút chếch PVC 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 136 | Cút chếch PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 137 | Cút chếch PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Tê vuông PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Tê vuông PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 140 | Tê vuông PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Tê vuông PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Tê xiên PVC 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 143 | Tê xiên PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Tê xiên PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Côn thu nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Côn thu nhựa PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Côn thu nhựa PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 148 | Côn thu nhựa PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 149 | Măng sông nối nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Măng sông nối nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Măng sông nối nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Măng sông nối nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Măng sông nối nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | Phần Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6568 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6045 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9368 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đáy bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm bể, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 10 | Xây gạch thành xung quanh bể D220, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2758 | m3 |
| 11 | Xây gạch tường ngăn bể D110, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7978 | m3 |
| 12 | Trát ngoài bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9218 | m2 |
| 13 | Trát trong bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,945 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3368 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 19 | Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3684 | m2 |
| 20 | Lấp đất bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8856 | m3 |
| D | Nhà trực gác | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 8 | Xây ốp gạch các trục biên gạch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7741 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 10 | Cát tôn nền đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch D220, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5591 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi gạch D110, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | m3 |
| 25 | Xây tường chắn mái gạch D220, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | tấn |
| 28 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0161 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn D=0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | m3 |
| 31 | Xây bậc tam cấp bằng gạch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | m3 |
| 32 | Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,49 | m2 |
| 34 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 35 | Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | m2 |
| 36 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2056 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,352 | m2 |
| 38 | ốp chân tường gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5936 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,352 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4159 | m2 |
| 42 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 44 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1941 | m2 |
| 45 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8516 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,12 | m |
| 47 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m |
| 48 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7474 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính cánh mở quay khuôn nhôm hệ 55 dày 2,0mm, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38ly và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính cánh mở quay khuôn nhôm hệ 55 dày 1,7mm, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38ly và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 52 | Đèn tuýp đơn L=1.2m*led22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Công tắc đơn+ổ đôi 10A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 54 | Quạt tường 0.4mx40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 56 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 57 | ống gen luồn dây PVC mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 58 | ống thoát nước CL2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| E | Nhà đặt bơm | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7261 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2867 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7339 | m3 |
| 14 | Lấp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | 100m3 |
| 15 | Đất tôn nền đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7357 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung D220, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7816 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 33 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,02 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1364 | m2 |
| 35 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 36 | Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5404 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2964 | m2 |
| 40 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2964 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1684 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 43 | Sơn cửa sắt, hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9042 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m |
| 46 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m |
| 47 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 49 | Đèn tuýp đơn L=1.2m*led22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Công tắc đơn+ổ đôi 10A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 51 | Tủ điện (TĐ):350*250*150 (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Aptomat 3fa-3 cực-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat 1fa-2 cực-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat 1fa-2 cực-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 56 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 57 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 58 | ống gen luồn dây PVC mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 59 | Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 60 | Cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| F | San nền | |||
| 1 | Nạo vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,365 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1878 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.685,832 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8583 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4712 | 100m3 |
| G | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4653 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,246 | m3 |
| 3 | Xây kè đá hộc, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,475 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m2 |
| 5 | ống thoát nước D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 6 | Xếp đá khan 4x6 KT400*400*400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 7 | Lấp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6878 | 100m3 |
| H | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ cổng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7059 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ cổng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng trụ cổng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng trụ cổng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng trụ cổng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng trụ cổng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, ốp cổ móng cột, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8282 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 11 | Bê tông trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3243 | m3 |
| 12 | Cốt thép trụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 13 | Cốt thép trụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 14 | Ván khuôn trụ, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 15 | Xây trụ gạch 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8347 | m3 |
| 16 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 17 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 18 | Sản xuất cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6149 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m2 |
| 20 | Sơn cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8178 | m2 |
| 21 | Chốt khóa ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bánh xe sắt có vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Đào đất móng trụ tường rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng trụ, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng trụ, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép móng trụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng trụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | tấn |
| 29 | Bê tông móng trụ, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3843 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cổ móng trụ, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cổ móng trụ, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 32 | Đào đất móng tường rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2029 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | m3 |
| 34 | Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 35 | Bê tông trụ tường rào, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 36 | Cốt thép trụ tường rào d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 37 | Cốt thép trụ tường rào d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 38 | Ván khuôn trụ tường rào, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | 100m2 |
| 39 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8054 | m3 |
| 40 | Cốt thép giằng tường rào d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | tấn |
| 41 | Cốt thép giằng tường rào d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 42 | Ván khuôn giằng tường rào, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m2 |
| 43 | Xây trụ tường rào gạch 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | m3 |
| 44 | Xây tường rào gạch D110, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7787 | m3 |
| 45 | Trát trụ, tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8289 | m2 |
| 46 | Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8289 | m2 |
| 47 | Hảng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5125 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,544 | m2 |
| 49 | Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,796 | m2 |
| 50 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 51 | Đào đất móng trụ tường rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng trụ, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng trụ, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép móng trụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3709 | tấn |
| 55 | Cốt thép móng trụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5515 | tấn |
| 56 | Bê tông móng trụ, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4709 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cổ móng trụ, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5623 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cổ móng trụ, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0928 | m3 |
| 59 | Đào đất móng tường rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 61 | Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5418 | m3 |
| 62 | Bê tông trụ tường rào, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7268 | m3 |
| 63 | Cốt thép trụ tường rào d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 64 | Cốt thép trụ tường rào d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3722 | tấn |
| 65 | Ván khuôn trụ tường rào, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | 100m2 |
| 66 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5651 | m3 |
| 67 | Cốt thép giằng tường rào d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 68 | Cốt thép giằng tường rào d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8445 | tấn |
| 69 | Ván khuôn giằng tường rào, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m2 |
| 70 | Xây trụ tường rào gạch 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 71 | Xây tường rào gạch D220, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,514 | m3 |
| 72 | Trát trụ, tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,7353 | m2 |
| 73 | Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,7353 | m2 |
| 74 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m3 |
| I | Gara xe | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột thép D90x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | tấn |
| 9 | Sơn cột thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3965 | m2 |
| 10 | Bulong D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép ống D76x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3759 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3759 | tấn |
| 15 | Sơn vì kèo + xà gồ thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6474 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn D=0.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| J | Sân bê tông, bó vỉa bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,049 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,683 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung D220, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0385 | m3 |
| 4 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,88 | m2 |
| 5 | Sơn bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,88 | m2 |
| 6 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,8 | m2 |
| 7 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | m3 |
| 8 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,5 | m |
| K | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6861 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9165 | 100m2 |
| 3 | Đệm đá mạt công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,829 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 7 | Cốt thép bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5855 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3375 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thành bể, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1304 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thành bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1925 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt bể, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3491 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5965 | m3 |
| 14 | Trát thành bể bên ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8924 | m2 |
| 15 | Trát thành bể bên trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4638 | m2 |
| 16 | Láng nền đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,35 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nguội vào thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5066 | m2 |
| 18 | Lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8954 | 100m3 |
| 19 | Nắp tôn cửa bể dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 20 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Khóa nắp cửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | Cột cờ | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 6 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3032 | m3 |
| 7 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 9 | ốp đá mặt bệ cột cờ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cột cờ inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2687 | kg |
| 11 | Dây cáp kéo fi6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 12 | Lá cờ khổ lớn, bộ tay quay cáp kéo cờ inoc 304, Puly D110, cầu inox D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| M | Hạng mục điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị: Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Switch - Juniper ex 2200-24T-4G-DC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Cài đặt thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Switch - Juniper ex 2200-24T-4G-DC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Thiết bị Switch - Juniper ex 2200-24T-4G-DC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị Patch Panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp phân phối cáp 6U ST/SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP cat 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 10 | Dây nhảy cat 5E (3m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt nhân đấu nối chuẩn cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | ống nhựa gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 khung giá |
| 16 | Hộp đấu nối dây MDF 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp trục thoại 20x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp thoại 2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 10 m |
| 19 | ống nhựa gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 20 | Đế âm+mặt+hạt J11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Nhân đấu nối chuẩn CAT6 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| N | Cấp, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đai kẹp khởi thuỷ D90/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đồng hồ đo nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 4 | Cút nối 90 độ HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Van khoá 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Rắc co HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đào đất rãnh đặt ống cấp nước, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | 100m3 |
| 9 | Tôn cát đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4625 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5245 | m3 |
| 12 | Đào đất hố ga, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5876 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4267 | m3 |
| 14 | Xây gạch thành rãnh D110, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8564 | m3 |
| 15 | Trát thành rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7472 | m2 |
| 16 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,08 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6876 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3891 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2887 | m3 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước thải đặt ống PVC, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 23 | Tôn cát đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 24 | ống thoát nước thải PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Gạch chỉ báo hiệu có ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | viên |
| 26 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m3 |
| O | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Tủ điện tổng ngoài nhà KT:600*400*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | aptomat 3 pha-3 cực-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | aptomat 3 pha-3 cực-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | aptomat 3 pha-3 cực-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | aptomat 1 pha-2 cực-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 (cáp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | ống nhựa vặn xoắn HDPE D40 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 9 | Cột đèn thép bát giác liền cần đơn H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Choá đèn bóng led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tủ điện nổi KT:300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | aptomat 1 pha-2 cực-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | aptomat 1 pha-1 cực-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | ống nhựa vặn xoắn HDPE D20 luồn cáp chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 17 | Khung móng cột bulông M16*550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Dây thép tiếp địa CT3-fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 19 | Cọc TĐ thép CT3-L63*63*6 dài 2m/1thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 20 | Đào đất rãnh đặt cáp hạ áp, chiếu sáng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5828 | 100m3 |
| 21 | Lưới báo hiệu có cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 22 | Lấp đất chọn rãnh hạ áp, chiếu sáng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5828 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng cột thép bát giác, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 26 | Khung bulong móng thép M24-300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 28 | Cút chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Cọc thép góc L=63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 30 | Dây sắt tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 31 | Láng mặt móng D20 có đánh màu, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 32 | Lấp đất chân móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| P | Mua sắm thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chiếc |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 4 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| Q | Mua sắm thiết bị Nội thất | |||
| 1 | Ghế làm việc, da công nghiệp Hòa Phát TQ33 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việc lãnh đạo (KT: cao 760 x dài 1800 x sâu 900 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ 4 ngăn gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 5 | Ghế chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Ghế phòng họp gỗ có đệm nỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chiếc |
| 7 | Bàn họp chung (kt 2,5x1,2x076) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| R | Các khoản thuế, phí | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1843943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368788E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.527.174.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.581.522.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự | Còn hoạt đồng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn | Còn hoạt đồng tốt | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt đồng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt | Còn hoạt đồng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn hoạt đồng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt đồng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn hoạt đồng tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt đồng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô ≥ 7 tấn | Còn hoạt đồng tốt | 3 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn hoạt đồng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi