Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243393-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220243376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 15:27:00 đến ngày 2022-03-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,895,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1843943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368788E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.527.174.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.581.522.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng trụ sở công an xã Thượng Yên Công, thành phố Uông Bí
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV kiến trúc xây dựng và thương mại Hưng Quảng. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí -Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng trụ sở làm việc
1Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m3
2Đệm đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4634100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
4Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V66,1555m3
5Ván khuôn đáy móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8713100m2
6Bê tông cổ móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,838m3
7Ván khuôn cổ móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
8Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7279tấn
9Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V2,9245tấn
10Cốt thép móng d>18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6382tấn
11Xây móng gạch vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7215m3
12Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9897m3
13Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8207m3
14Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3643100m2
15Cốt thép giằng móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2671tấn
16Cốt thép giằng móng d>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
17Đất tôn nền đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1487100m3
18Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3635m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m3
20Mua đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V242,8033m3
21Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,428100m3
22Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6973m3
23Ván khuôn cột, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,0517100m2
24Cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8342tấn
25Cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5599tấn
26Cốt thép cột d>18Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1284tấn
27Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,332m3
28Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,4216100m2
29Cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V1,8546tấn
30Cốt thép dầm d>18Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5867tấn
31Bê tông sàn đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9365m3
32Ván khuôn sàn mái, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,4219100m2
33Cốt thép sàn dMô tả kỹ thuật theo chương V6,9429tấn
34Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,609m3
35Ván khuôn cầu thang, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m2
36Cốt thép cầu thang dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7311tấn
37Cốt thép cầu thang d>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2738tấn
38Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3507m3
39Ván khuôn lanh tô, tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,7272100m2
40Cốt thép lanh tô, tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
41Cốt thép lanh tô, tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
42Xây tường gạch D220, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,8504m3
43Xây tường gạch D110, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8742m3
44Xây cột gạch, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0152m3
45Xây tường thu hồi mái gạch D220, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9489m3
46Xây tường chắn mái D220, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5483m3
47Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0736m3
48Ván khuôn giằng thu hồi mái, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m2
49Cốt thép giằng thu hồi mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
50Cốt thép giằng thu hồi mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1237tấn
51Xà gồ thép C125x45x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5392tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5392tấn
53Sơn xà gồ thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V72,7846m2
54Lợp mái tôn D=0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5498100m2
55Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4582m3
56Xây bậc tam cấp bằng gạch, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0905m3
57Xây bậc cầu thang bằng gạch, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7587m3
58Sản xuất lan can, hoa thép sân phơi tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0198tấn
59Lắp dựng lan can, hoa thép sân phơi tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V75,1334m2
60Sơn lan can, hoa thép sân phơi 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,5362m2
61Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,6268m2
62Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1134m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V542,1851m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V442,1644m2
65Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,2581m2
66Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3019m2
67Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.216,6463m2
68Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V666,2483m2
69ốp chân tường gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,84m2
70ốp tường vệ sinh gạch 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo chương V123,384m2
71Trần thạch cao phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V149,0578m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.357,2382m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V666,2483m2
74Lớp vữa lót nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V579,6035m2
75Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V441,135m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,0556m2
77Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,9606m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4523m2
79ốp đá mặt bàn bếp và lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,802m2
80Chống thấm Sika sàn vệ sinh, sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V69,959m2
81Sản xuất cửa sắt, hoa sắt cửa sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3768tấn
82Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V120,06m2
83Sơn cửa sắt, hoa sắt cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V95,8682m2
84Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8056m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,48m
86Trát phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V331,5m
87Quốc huy, chữ mặt đằng trước nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Lắp dựng giàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,3619100m2
89Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V283,9022kg
90Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,794m2
91Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
92Bộ phụ kiện cửa kính thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở quay khuôn nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38ly và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V82,38m2
94Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở quay khuôn nhôm hệ dày 1,7mm, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38ly và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V121,52m2
95Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
B Phần điện, nước trụ sở làm việc
1Bộ đèn led bán nguyệt 1.2mxled36WMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
2Bộ đèn led bán nguyệt 0.6mxled18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đèn ốp trần vuông: 22cmx22cm led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
4Đèn cầu thang D150xled 9WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Quạt treo tường D=0.4mx40WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Quạt trần D=1.4mx80WMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Công tắc đơn 10A+đế+mặtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Công tắc đôi 10A+đế+mặtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Công tắc ba 10A+đế+mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Công tắc cầu thang 10A+mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11ổ cắm đôi 16A+đếMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
12Tủ điện tổng KT:400*600*150 loại chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Tủ điện phòng loại chứa ATM cài+nắp mica âm: 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Tủ điện phòng loại chứa ATM cài+nắp mica âm: 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
15áptômát 1fa-2cực-50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16áptômát 1fa-2cực-20AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17áptômát 1fa-2cực-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18áptômát 1fa-2cực-20A+đế+mặt ATMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19áptômát 1fa-2cực-16A+đế+mặt ATMMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Dây CU/XLPE/PVC 2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
21Dây CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
22Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
23Dây CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V930m
24Dây CU/XLPE/PVC 3x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
25Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x6.0;2x4.0)Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
26Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5;3x1.0)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.290m
27Hộp nối dây 120*120Mô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
28Băng cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
29Đinh vít+nở bắt đèn (gói 100)Mô tả kỹ thuật theo chương V3gói
30Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
31Dây nối các cọc tiếp địa đồng 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
33Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt máy điều hoà cục bộ loại treo tường 1 chiều biến tần công suất 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
35Lắp đặt máy điều hoà cục bộ loại treo tường 1 chiều biến tần công suất 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
36Lắp đặt máy điều hoà cục bộ loại treo tường 1 chiều biến tần công suất 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
37Lắp đặt máy điều hoà cục bộ loại treo tường 1 chiều biến tần công suất 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
38Giá đỡ giàn cục nóng máy điều hòa cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
39ống đồng d6.35 (dày 0.8mm)/máy 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
40ống đồng d9.52 (dày 0.8mm)/máy 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
41ống đồng d6.35 (dày 0.8mm)/máy 12000BTU, 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
42ống đồng d12.7 (dày 0.8mm)/máy 12000BTU, 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
43ống đồng d9.52 (dày 0.8mm)/máy 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
44ống đồng d15.88 (dày 0.8mm)/máy 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
45Bảo ôn ống đồng d6.35mm (dày 0.8mm)/máy 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
46Bảo ôn ống đồng d9.52mm (dày 0.8mm)/máy 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
47Bảo ôn ống đồng d6.35mm (dày 0.8mm)/máy 12000BTU, 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
48Bảo ôn ống đồng d12.7mm (dày 0.8mm)/máy 12000BTU, 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
49Bảo ôn ống đồng d9.52mm (dày 0.8mm)/máy 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
50Bảo ôn ống đồng d15.88mm (dày 0.8mm)/máy 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
51ống PVC (CL 2) D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
52Cút PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
53Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
54Côn thu PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Đai inoc 304 D27+vít nở 3Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
56ống sun thoát nước đầu ra giàn lạnh D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
57Kim thu sét chủ động phát hiện sớm R=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Trụ đỡ kim thu và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Cọc tiếp địa mạ đồng d18-2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
61Cáp đồng trần 50mm2 thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Cáp đồng trần 50mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m
63Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
64ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
65Hóa chất giảm điện trở đất 11.36kg/baoMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
66Đào đất hào tiếp mát, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
67Lấp đất đầm chặt hào tiếp mátMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
68Tủ tôn cửa kính KT600x500x200 đựng bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
69Bình chữa cháy 1ABC+1MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
70Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
71Tủ tôn cửa kính KT600x500x200 đựng dụng cụ phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
72Búa phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Rìu phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Xà bengMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75ống nhựa PVC (CL 2)-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
76ống nhựa PVC (CL 2)-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
77Cút nhựa PVC 90độ-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78Cút nhựa PVC 90độ-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Côn thu PVC D120/110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Phễu inoc thu nước mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Chắn rác cầu D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82ống nhựa hàn nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
83ống nhựa hàn nhiệt PPR D25+Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
84ống nhựa hàn nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
85ống nhựa hàn nhiệt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
86Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
87Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
90Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
93Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
94Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Cút ren trong PPR D25*3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
98Tê ren trong PPR D25*3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
99Nối ren ngoài đồng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Nối ren ngoài đồng PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Rắc co ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Van khóa 1C D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
104Van khóa 1C D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Kép inoc 304 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
106Tê inoc 304 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
108Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
109Khay giấyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
110Lavabo rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
111Vòi xả+siphongMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
112GươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Tiểu treo namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
114Vòi xả+siphongMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
115Chậu rửa đôi inocMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Vòi xả 1C+siphongMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Phễu thu sàn inoc KT:200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
118Vòi xả inoc 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Vòi xả+sen tắm 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
120Téc nước nằm ngang inoc 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
121Máy bơm nước P=750W (H9m-Đ40m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Bình đun nước nóng 30lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Van điện cho bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Dây mềm lò xo cấp nước 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
125ống nhựa PVC-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
126ống nhựa PVC-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
127ống nhựa PVC-D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
128ống nhựa PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
129ống nhựa PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
130Cút vuông PVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
131Cút vuông PVC 90 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
132Cút vuông PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
133Cút vuông PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
134Cút chếch PVC 45 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
135Cút chếch PVC 45 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
136Cút chếch PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
137Cút chếch PVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138Tê vuông PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Tê vuông PVC 90 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
140Tê vuông PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
141Tê vuông PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Tê xiên PVC 45 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
143Tê xiên PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Tê xiên PVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Côn thu nhựa PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Côn thu nhựa PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Côn thu nhựa PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
148Côn thu nhựa PVC D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
149Măng sông nối nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Măng sông nối nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Măng sông nối nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
152Măng sông nối nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Măng sông nối nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
C Phần Bể tự hoại
1Đào đất bể tự hoại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,6568m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6045m3
3Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9368m3
4Ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m2
5Cốt thép đáy bể dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
6Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5034m3
7Ván khuôn dầm bể, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507100m2
8Cốt thép dầm bể dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
9Cốt thép dầm bể dMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
10Xây gạch thành xung quanh bể D220, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2758m3
11Xây gạch tường ngăn bể D110, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7978m3
12Trát ngoài bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9218m2
13Trát trong bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,945m2
14Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3368m2
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392m3
16Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m2
17Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
18Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
19Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3684m2
20Lấp đất bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,8856m3
D Nhà trực gác
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0978100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
3Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
4Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
5Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
6Cốt thép giằng móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
7Cốt thép giằng móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917tấn
8Xây ốp gạch các trục biên gạch, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7741m3
9Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
10Cát tôn nền đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m3
11Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
12Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
13Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
14Cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
15Cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917tấn
16Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,873m3
17Ván khuôn sàn, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2449100m2
18Cốt thép sàn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1649tấn
19Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1927m3
20Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
21Cốt thép lanh tô dMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
22Cốt thép lanh tô dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
23Xây tường gạch D220, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5591m3
24Xây tường thu hồi gạch D110, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5056m3
25Xây tường chắn mái gạch D220, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
26Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1969tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1969tấn
28Sơn xà gồ thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,0161m2
29Lợp mái tôn D=0.42lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546100m2
30Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1768m3
31Xây bậc tam cấp bằng gạch, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3328m3
32Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,49m2
34Trát dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m2
35Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,498m2
36Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2056m2
37Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,352m2
38ốp chân tường gạch 120x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9504m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,5936m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,352m2
41Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4159m2
42Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
44Sơn hoa sắt cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,1941m2
45Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8516m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,12m
47Trát phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m
48Lắp dựng giàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,7474100m2
49Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
50Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính cánh mở quay khuôn nhôm hệ 55 dày 2,0mm, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38ly và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính cánh mở quay khuôn nhôm hệ 55 dày 1,7mm, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38ly và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
52Đèn tuýp đơn L=1.2m*led22WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Công tắc đơn+ổ đôi 10A+đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
54Quạt tường 0.4mx40WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
56Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
57ống gen luồn dây PVC mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
58ống thoát nước CL2 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
E Nhà đặt bơm
1Đào đất móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,619100m3
2Đệm đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2435100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7261m3
6Ván khuôn cổ móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m2
7Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
8Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152tấn
9Bê tông cổ móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2867m3
10Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0667100m2
11Cốt thép giằng móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
12Cốt thép giằng móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125tấn
13Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7339m3
14Lấp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3436100m3
15Đất tôn nền đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
16Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
17Ván khuôn cột, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338100m2
18Cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
19Cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
20Bê tông cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7357m3
21Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
22Cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
23Cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125tấn
24Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
25Xây tường gạch không nung D220, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7816m3
26Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
27Cốt thép lanh tô dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
28Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1408m3
29Ván khuôn sàn, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4514100m2
30Cốt thép sàn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3587tấn
31Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
32Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
33Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,02m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1364m2
35Trát dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
36Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,5404m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
39Quét dung dịch chống thấm sê nô, máiMô tả kỹ thuật theo chương V36,2964m2
40Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2964m2
41Lát nền gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1684m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
43Sơn cửa sắt, hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,9042m2
44Lắp dựng cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,56m
46Trát phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m
47Lắp dựng giàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong nhà, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773100m2
49Đèn tuýp đơn L=1.2m*led22WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Công tắc đơn+ổ đôi 10A+đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
51Tủ điện (TĐ):350*250*150 (âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52Aptomat 3fa-3 cực-30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Aptomat 1fa-2 cực-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Aptomat 1fa-2 cực-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
56Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
57Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
58ống gen luồn dây PVC mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
59Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
60Cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
F San nền
1Nạo vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V8,365100m3
2Vận chuyển hữu cơ đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1878100m3
3Mua đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.685,832m3
4Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,8583100m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4712100m3
G Kè đá hộc
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4653100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,246m3
3Xây kè đá hộc, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V263,475m3
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,55m2
5ống thoát nước D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
6Xếp đá khan 4x6 KT400*400*400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
7Lấp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6878100m3
H Cổng, tường rào
1Đào móng trụ cổng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
3Bê tông móng trụ cổng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7059m3
4Ván khuôn móng trụ cổng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
5Bê tông cổ móng trụ cổng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0484m3
6Ván khuôn cổ móng trụ cổng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
7Cốt thép móng trụ cổng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
8Cốt thép móng trụ cổng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
9Xây gạch 6,5x10,5x22, ốp cổ móng cột, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8282m3
10Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m3
11Bê tông trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3243m3
12Cốt thép trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
13Cốt thép trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
14Ván khuôn trụ, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
15Xây trụ gạch 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8347m3
16Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9m2
17Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,9m2
18Sản xuất cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6149tấn
19Lắp dựng cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,856m2
20Sơn cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,8178m2
21Chốt khóa ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bánh xe sắt có vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Đào đất móng trụ tường rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
25Bê tông lót móng trụ, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
26Ván khuôn móng trụ, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
27Cốt thép móng trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
28Cốt thép móng trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
29Bê tông móng trụ, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3843m3
30Ván khuôn cổ móng trụ, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
31Bê tông cổ móng trụ, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
32Đào đất móng tường rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2029100m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,561m3
34Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
35Bê tông trụ tường rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
36Cốt thép trụ tường rào dMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
37Cốt thép trụ tường rào dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1063tấn
38Ván khuôn trụ tường rào, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1628100m2
39Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8054m3
40Cốt thép giằng tường rào dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2562tấn
41Cốt thép giằng tường rào dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472tấn
42Ván khuôn giằng tường rào, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2652100m2
43Xây trụ tường rào gạch 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6406m3
44Xây tường rào gạch D110, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7787m3
45Trát trụ, tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8289m2
46Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,8289m2
47Hảng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5125tấn
48Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V44,544m2
49Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,796m2
50Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925100m3
51Đào đất móng trụ tường rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089100m3
52Bê tông lót móng trụ, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,235m3
53Ván khuôn móng trụ, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
54Cốt thép móng trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3709tấn
55Cốt thép móng trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5515tấn
56Bê tông móng trụ, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4709m3
57Ván khuôn cổ móng trụ, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5623100m2
58Bê tông cổ móng trụ, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0928m3
59Đào đất móng tường rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m3
60Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183m3
61Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5418m3
62Bê tông trụ tường rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7268m3
63Cốt thép trụ tường rào dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
64Cốt thép trụ tường rào dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3722tấn
65Ván khuôn trụ tường rào, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,6776100m2
66Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5651m3
67Cốt thép giằng tường rào dMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
68Cốt thép giằng tường rào dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8445tấn
69Ván khuôn giằng tường rào, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,753100m2
70Xây trụ tường rào gạch 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
71Xây tường rào gạch D220, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,514m3
72Trát trụ, tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V507,7353m2
73Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V507,7353m2
74Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0717100m3
I Gara xe
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
5Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,788m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
7Sản xuất cột thép D90x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5552tấn
8Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5552tấn
9Sơn cột thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,3965m2
10Bulong D10Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
11Sản xuất vì kèo thép ống D76x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2312tấn
12Lắp dựng vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2312tấn
13Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3759tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3759tấn
15Sơn vì kèo + xà gồ thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,6474m2
16Lợp mái tôn D=0.42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
J Sân bê tông, bó vỉa bồn hoa
1Đào đất bó vỉa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,049m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,683m3
3Xây bó vỉa bằng gạch không nung D220, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0385m3
4Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,88m2
5Sơn bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,88m2
6Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V620,8m2
7Bê tông sân, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V93,12m3
8Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V198,5m
K Bể nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6861100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9165100m2
3Đệm đá mạt công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4275100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,829m3
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
6Cốt thép bể dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
7Cốt thép bể dMô tả kỹ thuật theo chương V5,5855tấn
8Cốt thép bể d>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0645tấn
9Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3375m3
10Ván khuôn thành bể, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,1304100m2
11Bê tông thành bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1925m3
12Ván khuôn mặt bể, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3491100m2
13Bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5965m3
14Trát thành bể bên ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,8924m2
15Trát thành bể bên trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4638m2
16Láng nền đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,35m2
17Quét nhựa bitum nguội vào thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V79,5066m2
18Lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8954100m3
19Nắp tôn cửa bể dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
20Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Khóa nắp cửa bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L Cột cờ
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1534m3
5Cốt thép móng d>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
6Xây móng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3032m3
7Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
8Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m3
9ốp đá mặt bệ cột cờ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
10Gia công, lắp dựng cột cờ inocMô tả kỹ thuật theo chương V62,2687kg
11Dây cáp kéo fi6Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
12Lá cờ khổ lớn, bộ tay quay cáp kéo cờ inoc 304, Puly D110, cầu inox D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
M Hạng mục điện nhẹ
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
2ModemMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị: ModemMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Switch - Juniper ex 2200-24T-4G-DC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Cài đặt thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Switch - Juniper ex 2200-24T-4G-DC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
6Thiết bị Switch - Juniper ex 2200-24T-4G-DC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thiết bị Patch Panel 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt hộp phân phối cáp 6U ST/SCMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt dây cáp mạng UTP cat 5EMô tả kỹ thuật theo chương V450m
10Dây nhảy cat 5E (3m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
11Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
12Lắp đặt nhân đấu nối chuẩn cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
13Lắp đặt hộp đấu nối 200x200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14ống nhựa gen mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
15Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 khung giá
16Hộp đấu nối dây MDF 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp trục thoại 20x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V510 m
18Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp thoại 2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4510 m
19ống nhựa gen mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
20Đế âm+mặt+hạt J11Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
21Nhân đấu nối chuẩn CAT6 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
N Cấp, thoát nước ngoài nhà
1Đai kẹp khởi thuỷ D90/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đồng hồ đo nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
4Cút nối 90 độ HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Van khoá 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Rắc co HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đào đất rãnh đặt ống cấp nước, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3315100m3
9Tôn cát đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V4,4625m3
10Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
11Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5245m3
12Đào đất hố ga, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5876m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4267m3
14Xây gạch thành rãnh D110, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8564m3
15Trát thành rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,7472m2
16Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,08m2
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6876m3
18Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2241100m2
19Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3891tấn
20Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1181 cấu kiện
21Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2887m3
22Đào rãnh thoát nước thải đặt ống PVC, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m3
23Tôn cát đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
24ống thoát nước thải PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
25Gạch chỉ báo hiệu có ốngMô tả kỹ thuật theo chương V46viên
26Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m3
O Cấp điện ngoài nhà
1Tủ điện tổng ngoài nhà KT:600*400*300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2aptomat 3 pha-3 cực-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3aptomat 3 pha-3 cực-75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4aptomat 3 pha-3 cực-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5aptomat 1 pha-2 cực-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 (cáp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
7Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
8ống nhựa vặn xoắn HDPE D40 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
9Cột đèn thép bát giác liền cần đơn H=8mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Choá đèn bóng led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Tủ điện nổi KT:300*200*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12aptomat 1 pha-2 cực-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13aptomat 1 pha-1 cực-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16ống nhựa vặn xoắn HDPE D20 luồn cáp chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
17Khung móng cột bulông M16*550Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Dây thép tiếp địa CT3-fi10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
19Cọc TĐ thép CT3-L63*63*6 dài 2m/1thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
20Đào đất rãnh đặt cáp hạ áp, chiếu sáng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5828100m3
21Lưới báo hiệu có cápMô tả kỹ thuật theo chương V37m2
22Lấp đất chọn rãnh hạ áp, chiếu sáng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5828100m3
23Đào đất móng cột thép bát giác, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
25Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
26Khung bulong móng thép M24-300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
28Cút chếch 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Cọc thép góc L=63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
30Dây sắt tiếp địa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
31Láng mặt móng D20 có đánh màu, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
32Lấp đất chân móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
P Mua sắm thiết bị điều hòa
1Điều hòa 1 chiều 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Điều hòa 1 chiều 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V7Chiếc
3Điều hòa 1 chiều 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
4Điều hòa 1 chiều 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
Q Mua sắm thiết bị Nội thất
1Ghế làm việc, da công nghiệp Hòa Phát TQ33 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
2Bàn làm việc lãnh đạo (KT: cao 760 x dài 1800 x sâu 900 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
3Bộ bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tủ 4 ngăn gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
5Ghế chủ tọaMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Ghế phòng họp gỗ có đệm nỉMô tả kỹ thuật theo chương V16Chiếc
7Bàn họp chung (kt 2,5x1,2x076)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
R Các khoản thuế, phí
1Phí vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1843943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368788E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.527.174.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.581.522.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự53
3 Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự Còn hoạt đồng tốt1
2 Máy trộn Còn hoạt đồng tốt3
3 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt đồng tốt2
4 Máy cắt Còn hoạt đồng tốt2
5 Máy hàn Còn hoạt đồng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn hoạt đồng tốt2
7 Máy đầm dùi Còn hoạt đồng tốt3
8 Máy đầm cóc Còn hoạt đồng tốt2
9 Ô tô ≥ 7 tấn Còn hoạt đồng tốt3
10 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn hoạt đồng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->