Gói thầu: Gói thầu 03: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quang Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277530 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quang Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 15:38:00 đến ngày 2022-03-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 409,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Quang Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Mua sắm thiết bị Cải tạo nhà giao dịch một cửa và mua sắm thiết bị cơ quan phường Quang Trung 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Quang Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in tự động 2 mặt | LBP 226DW Canon hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 3 | cái | Loại máy in: Máy in laser trắng đen.- Màn hình LCD trắng đen 5 dòng./Tốc độ: 38 trang / phút khổ A4./Thời gian làm nóng máy: xấp xỉ 14 giây/Thời gian in bản đầu tiên: xấp xỉ 5.5 giây.- Khổ giấy tối đa : A4.- Độ phân giải: 600 x 600 dpi. - Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh : 1200 x 1200 dpi. - Bộ xử lý : 800MHz x 2.- Bộ nhớ Ram: 1GB.- In qua mạng Lan có dây và không dây WiFi.- In hai mặt tự động.- In bảo mật Secure PrintLượng bản in khuyến nghị hàng tháng: 750 – 4.000 trangBảo hành: 12 tháng, năm sx 2021, Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 2 | Tivi 75 inch+ Giá treo Tivi + Dây HDMI + dây điện + Ống vuông + phụ kiện + Công lắp đặt | SamSung hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | Cái | Loại tivi: Smart Tivi75 inch4K/Hệ điều hành : Tizen OS 5.5/Ứng dụng phổ biếnClip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MP3 ZingMyTVNetflixPOP/KidsSpotifyTrình duyệt webVieONYouTube/Công nghệ hình ảnh:Bộ xử lý Crystal 4KChuyển động ảnh mượt mà Auto Motion PlusChế độ hình ảnh tự nhiên Natural ModeChế độ phim Film modeHDR10+Kiểm soát đèn nền UHD DimmingMàn hình tinh thể Crystal DisplayNâng cấp độ tương phản Contrast EnhancerPurColorReal Game EnhancerĐộ tương phản cao - Mega Contrast/Chiếu hình từ điện thoại lên TV/AirPlay 2Screen MirroringTap View/Kích thước:Ngang 167.32 cm - Cao 104.3 cm - Dày 33.99 cm+ Giá treo Tivi + Dây HDMI + dây điện + Ống vuông + phụ kiện + Công lắp đặtBảo hành: 12 tháng, năm sx 2021, Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 3 | Máy tính xách tay | Asus UX 410UQ-GV066 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | Cái | Gray - Intel® Core™ Core™ i5-7200U(2.5Ghz , 3MB Cache, Up to 3.1Ghz), 4GB DDR4 2133MHz , 500GB SATA 5400rpm , nVidia Geforce 940MX 2GB , 14" Full HD (1920x1080) , 1.4kg , 3 Cell - 48Whr , PC DOS(vBảo hành: 24 tháng, năm sx 2021, Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 4 | Máy tính xách tay | Dell Inspirion 14300 serie 3493/corei 5-1035 G hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | Cái | CPU: i51035G11.00 GHz/RAM:4 GBDDR4 (2 khe)2666 MHz/Ổ cứng: HDD 1 TB SATA 3Hỗ trợ thêm 1 khe cắm SSD M.2 PCIe mở rộng/Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)/Card màn hình: Card tích hợpIntel UHD/Cổng kết nối:2 x USB 3.1HDMILAN (RJ45)USB 2.0/Hệ điều hành:Windows 10 Home SL/Thiết kế: Vỏ nhựa:Kích thước, trọng lượng:Dài 339 mm - Rộng 241.9 mm - Dày 21 mm - Nặng 1.79 kgBảo hành: 12 tháng, năm sx 2021, Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 5 | Máy tính xách tay | Dell Vostro 3590 corei 5 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | Cái | CPU:i510210U1.6GHz/RAM:8 GBDDR4 (On board +1 khe)2666 MHz/Ổ cứng:256 GB SSD NVMe PCIe/Màn hình: 15.6"Full HD (1920 x 1080)/Card màn hình: Card tích hợpIntel UHD/Cổng kết nối: 2 x USB 3.1HDMILAN (RJ45)USB 2.0VGA (D-Sub)/Hệ điều hành:Windows 10 Home SL/Thiết kế: Vỏ nhựa/Kích thước, trọng lượng:Dài 380 mm - Rộng 25.8 mm - Dày 19.8 mm - Nặng 1.99 kgBảo hành: 12 tháng, năm sx 2021, Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 6 | Máy tính xách tay | Dell INP 3593-1035G1/4GB,512SSD,15.6 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | Cái | CPU: i5 1035G11.00 GHz/RAM:4 GBDDR4 (2 khe)2666 MHz/Ổ cứng:HDD 1 TB SATA 3Hỗ trợ thêm 1 khe cắm SSD M.2 PCIe mở rộng/Màn hình:15.6"Full HD (1920 x 1080)/Card màn hình:Card rờiNVIDIA GeForce MX230 2 GB/Cổng kết nối:2 x USB 3.1HDMILAN (RJ45)USB 2.0USB Type-C/Hệ điều hành:Windows 10 Home SL/Thiết kế:Vỏ nhựa:Kích thước, trọng lượng:Dài 380 mm - Rộng 258 mm -Dày 22.7 mm - Nặng 2.28 kgBảo hành: 12 tháng, năm sx 2021, Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 7 | Máy tính xách tay | Dell Vostro 5490 corei 5-1021U1 14.0FHD/8GB hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | Cái | - Bộ nhớ RAM: 8 GB DDR4 (On board +1 khe) 2666 MHz (Hỗ trợ RAM tối đa 24 GB )/Ổ cứng SSD 256GB NVMe PCIe, Hỗ trợ khe cắm HDD SATA/Màn hình: 14 inch, Full HD (1920 x 1080), Tấm nền TN, 60Hz, Anti-Glare/Card đồ họa: Intel UHD Graphics/Công nghệ âm thanh: Realtek High Definition Audio/Cổng giao tiếp: 2 x USB 3.1, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C/Kết nối không dây: Bluetooth v5.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/Khe đọc thẻ nhớ Micro SD/Webcam: HD webcamĐèn bàn phím: Có/Loại PIN: PIN liền/Thông tin Pin: Li-Ion 3 cell/Hệ điều hành: Windows 10 Home SL/Kích thước: Dài 328 mm - Rộng 227.7 mm - Dày 18.3 mm/Trọng lượng: 1.49 kg/Chất liệu: Vỏ nhựa - nắp lưng bằng kim loạiBảo hành: 12 tháng, năm sx 2021, Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 8 | Máy tính xách tay | MTXT HP Pavillion 15 eg-0003TX I5-1135 G7/4GD4,256SSd hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | Cái | Bộ VXL: Core i5 1135G7 2.4Ghz-8Mb/- Cạc đồ họa: Nvidia MX450-2GB/Bộ nhớ: 4Gb/Ổ cứng/ Ổ đĩa quang: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD/Màn hình: 15.6Inch Full HD/Hệ điều hành: Windows 10 Home/Màu sắc/ Chất liệu: GoldBảo hành: 12 tháng, năm sx 2021, Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 9 | Máy tính xách tay | MTXT Hp Pavillion 15-CS3008 TU I3-1005 G1/4GD4 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | Cái | Bộ VXL: Core i3 1005G1 1.2Ghz-4Mb/Cạc đồ họa: Intel Graphics UHD/Bộ nhớ: 4Gb/Ổ cứng/ Ổ đĩa quang: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD/Màn hình: 15.6Inch Full HD/Hệ điều hành: Windows 10 Home/Màu sắc/ Chất liệu: GoldBảo hành: 12 tháng, năm sx 2021, Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 10 | Máy tính xách tay | HP Pavilion 15 CC048 TX (2GV11PA) gold i7 7500 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | Cái | HP Pavilion 15-cc048TX 2GV11PA - Vỏ nhôm Vàng - Intel Core i7-7500U (2.7Ghz Upto 3.5Ghz, 4MB Cache), 8GB DDR4, 1TB SATA 5400rpm, Nvidia Geforce GTX940MX 2GB GDDR3, 15.6" HD (1366 x 768), DVDRW, Wifi + Bluetooth, LAN, card reader, 3 Cell 41Wh, 2kg , PC DOSBảo hành: 12 tháng, năm sx 2021, Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 11 | Máy tính xách tay | Dell InS 15 Series 5593 N515513W hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | Cái | CPU: i51035G11.00 GHz/RAM: 8 GBDDR4 (2 khe)2666 MHz/Ổ cứng:256 SSD NVMe PCIeHỗ trợ khe cắm HDD SATA/Màn hình:15.6"Full HD (1920 x 1080)/Card màn hình: Card rờiNVIDIA GeForce MX230 2 GB/Cổng kết nối: 2 x USB 3.1HDMILAN (RJ45)USB 2.0USB Type-C/Đặc biệt:Có đèn bàn phím/Hệ điều hành: Windows 10 Home SL/Thiết kế: Vỏ nhựa/Kích thước, trọng lượng: Dài 363.96 mm - Rộng 249 mm - Dày 19.90 mm - Nặng 2.05 kgBảo hành: 12 tháng, năm sx 2021, Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 12 | Quạt điện | Quạt Misubshi W16RV hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | Bộ | Loại quạt: Quạt treo tường48W3 mức gió/Đường kính quạt: 3 cánh40 cm/Chế độ gió: Gió tự nhiênGió thường; Bảng điều khiển: Nút nhấn/Loại motor: Bạc thau có motor bọc vỏ kín chống bụi/Tiện ích/Có remote Hẹn giờ tắt/Kích thước, trọng lượng:Ngang 45.5 cm - Cao 55.5 cm - Sâu 40.5 cm - 4.1 kg/Thương hiệu của:Nhật BảnNăm sx 2021, Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương | |
| 13 | Ti vi 65inch +Dây HDMI50M. Vật tư phụ, Giá treo tivi;Thiết bị máy tính kết nối Tivi | Tivi Samsung 65RU 7100 + Dây HDMI50M. Vật tư phụ, Giá treo tivi, | 1 | Bộ | Tivi Samsung 65RU 7100Loại tivi:/Smart Tivi65 inch4K/Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4K UHDChuyển động ảnh mượt mà Auto Motion PlusChế độ chơi game Game ModeChế độ hình ảnh tự nhiên Natural ModeChế độ phim Film modeHDR10+HLGNâng cấp hình ảnh UHD EngineĐộ tương phản cao - Mega ContrastKiểm soát đèn nền UHD DimmingKhử nhiễu hình ảnh Digital Clean ViewPurColorNâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer/Kích thước:Ngang 145.75 cm - Cao 91.73 cm - Dày 31.28 cm+ Dây HDMI50M. Vật tư phụ, Giá treo tivi, +Thiết bị máy tính ( Máy tính ĐNA : Bộ vi xử lý G4900/ /Ổ cứng máy tính hiệu Western loại WD80EFZX8TB/Bảng mạch chủ máy tính Biostar H310MHP/Nguồn Xigmatek X power II 500-450W/Bộ nhớ trong ram Kingston 4Gb D4-2666/Vỏ thùng máy tính U-tek OC11B/ bộ bàn phím c+ chuột Ensoho # 103CB/ Card màn hình gigabyte N1660 0C 6GB) để kết nối TiviBảo hành: 24 tháng, năm sx 2021, Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 14 | Bộ bàn ghế tiếp khách(6 ghế và 1 bàn) | 1 | Bộ | 6 ghế gỗ tự nhiên xoan đào + 1 bàn họp phun sơn cao cấp 1.2x2,4)Năm sx 2021,Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 15 | Bộ bàn ghế làm việc | Bàn BGD -13 00PU Hòa Phát hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ ; | 1 | Bộ | Bàn được làm từ gỗ công nghiệp MDF và sơn phủ PU. Gỗ MDF là loại gỗ công nghiệp cao cấp, rất rắn chắc, chống cong vênh, chống mối mọt tốt. Lớp sơn PU bên ngoài giữ cho bề mặt gỗ luôn nhẵn và bóng, có kha năng chống thấm nước rất tốt, dễ lau chùi vệ sịnh.Mặt bàn dài 1600mm, rộng 800mm, tạo diện tích vừa đủ để làm việc, phù hợp với nhiều phòng làm việc Bàn có 1 cạnh phía trước được thiết kế hơi cong rất đẹp. Bàn có yếm khá dày dặn, cũng bằng gỗ và được trang trí có các miếng gỗ nhỏ ở giữa nổi lên điểm nhấn cho bàn.Bàn có màu nâu gỗ với vân gỗ rất tự nhiên, kết hợp với màu đen tạo cảm giác sang trọng. Ghế xoay văn phòng/Kích thước650mm x 640mm x (1120-1250)mm Rc=320/Chất liệuBọc da cao cấpBảo hành12 thángSản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương | |
| 16 | Tủ tài liệu | Tủ Hòa Phát TU09K7D hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | Cái | Kiểu Dáng:Tủ hồ sơ, tủ sắt văn phòng Hòa Phát/Tủ thiết kế 3 khoang cánh kính kế hợp 3 khoang cánh mở bên dưới/Bên trong mỗi khoang cánh kính có 2 đợt di động/Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng/Sản phẩm tủ sắt Hòa PhTU09K7D thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.Năm sx 2021, Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | |
| 17 | Kios tra cứu thông tin | Model G-Kiosk 173P-L(GoodM) hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | Cái | Màn hìnhMàn hình 17’ Thin Film Transistor LCD, 4:3 HD, 1280*1024.Touch Type: Cảm ứng đa điểm điện dung PCAP. Hỗ trợ 10 điểm cảm ứng.Số lần cảm ứng >50,00,000 lần trong điều kiện tiêu chuẩn.Độ phản hồi: | |
| 18 | Kios tra cứu thông tin | Model G-Kiosk 243S-L(GoodM) hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 2 | Cái | Màn hình:Màn hình 24’ Thin Film Transistor LCD, 16:9 HD, 1920*1080.Touch Type: Cảm ứng đa điểm điện dung PCAP. Hỗ trợ 10 điểm cảm ứng.Số lần cảm ứng >50,00,000 lần trong điều kiện tiêu chuẩn.Độ phản hồi: | |
| 19 | Loa 20W | SOUNDMAX A710 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | Bộ | Tính năng sử dụngKhuếch đại âm thanh cho laptop, PC, đầu đĩa....Số kênh 2.1 kênhTần số đáp ứng Loa vệ tinh 200Hz ~ 20KHz/ Loa trầm: 20Hz~200Hz.Cấu tạo 2 loa vệ tinh, 1 loa siêu trầm (Subwoofer)Điện thế sử dụng 220V AC/ 50HzCông suất 20wJack kết nối Jack RCAThông tin khác Điều chỉnh âm thanh: Volume, bass | |
| 20 | Phần mềm xếp hàng tự động: | 1 | Hệ thống | Tự động sắp xếp trình tự xếp hàng In phiếu xếp hàng cho từng khác hàng.Tự động gọi số theo quy trìnhSử dụng cho tối đa 10 quầyQuản lý hệ thống, in số và sắp xếp thứ tự xếp hàng. Theo dõi và thông báo trạng thái quầy giao dịch.Thông báo gọi số thứ tự qua loa theo âm người thật. Sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu Acess.Kết nối với máy chủ để lưu dữ liệu. In báo cáo thống kê tổng hợp.Có thể đặt thời gian ca làm việc.Có thể phát hiện, gửi thông báo lỗi hệ thống.Dùng để gọi số thứ tự, gọi lại, đặt nhỡ, chuyển sốNút chức năng: GỌI LẠI, ĐẶT NHỠ, KẾ TIẾP, CHUYỂNTự đồng bộ dữ liệu với phần mềm điều khiển trung tâmHiển thị thông tin dịch vụ trên màn hình hiển thị sốHiển thị danh sách đang đợi, đặt nhỡ, đã chuyểnQuản lý thiết lập, cấu hình theo phân quyền người dùngCó thể cài đặt trên PC của đơn vị sử dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi