Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235145-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 15:12:00 đến ngày 2022-03-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,097,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.429E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có tài liệu chứng minh).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc tương đương (Có tài liệu chứng minh).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặc tương đương (Có tài liệu chứng minh).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc tương đương(Có tài liệu chứng minh).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp đảm nhiệm ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về khảo sát địa hình còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Đã từng trực tiếp phụ trách về công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa >150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều > 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn > 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi > 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa tuyến đường Tây Sơn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An đoạn từ đường Trần Thành Ngọ đến ngõ 145 đường Tây Sơn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ hoặc tài liệu nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự. + Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. + Vật liệu thi công: Có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trần Thành Ngọ (Địa chỉ: Số 234 Trần Thành Ngọ, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3876492). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An; Địa chỉ: Số 02 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3876500. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0936.458358. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 02 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3876500. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Mô tả theo chương V | 8 | cột |
| B | GA THU NƯỚC LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra (Đào kết hợp phá mặt đường cũ) | Mô tả theo chương V | 81,989 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 3,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 6,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Mô tả theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,55 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 52,11 | m2 |
| 7 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả theo chương V | 12,25 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,4 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,48 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 27,333 | m3 |
| 13 | Vật liệu cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 30,8829 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| C | GA THU NƯỚC LOẠI 1A | |||
| 1 | Tháo nắp ga hiện trạng (giữ lại để tận dụng) | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 5,6678 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,79 | m3 |
| 5 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,56 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 6,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,69 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng nắp ga (nắp tận dụng) | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| D | GA THU NƯỚC LOẠI 1B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (Đào kết hợp phá mặt đường cũ) | Mô tả theo chương V | 7,455 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,22 | m2 |
| 7 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả theo chương V | 1,11 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 2,478 | m3 |
| 13 | Vật liệu cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 2,8024 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| E | GA THU NƯỚC LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 55,5998 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,376 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 4,752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Mô tả theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,661 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 48,349 | m2 |
| 7 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả theo chương V | 7,568 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,43 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,373 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 18,5333 | m3 |
| 13 | Vật liệu cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 20,9423 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,556 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,568 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,32 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu | Mô tả theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 0,2 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa thu | Mô tả theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,143 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,018 | tấn |
| 24 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác gang | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| F | GA THU NƯỚC LOẠI 2A | |||
| 1 | Tháo nắp ga hiện trạng | Mô tả theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả theo chương V | 3,8669 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cửa thu, đất cấp III (đào kết hợp phá cấp phối mặt đường cũ) | Mô tả theo chương V | 7,4895 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 4,2558 | m3 |
| 6 | Vật liệu cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 4,8091 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,73 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,513 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,084 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,52 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu | Mô tả theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 0,382 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa thu | Mô tả theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác gang | Mô tả theo chương V | 21 | bộ |
| 19 | Lắp đặt nắp ga gang ( nắp tận dụng ) | Mô tả theo chương V | 21 | bộ |
| G | CỬA THU | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo chương V | 33 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả theo chương V | 132,37 | m3 |
| 3 | Thuê xe chuyên dụng để vận chuyển bùn rác cặn bã (Mỗi chuyến 4m3) | Mô tả theo chương V | 33 | chuyến |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 33 | cấu kiện |
| 5 | Đào móng cửa thu, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 7,226 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,845 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,453 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu | Mô tả theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa thu | Mô tả theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 12 | Lắp ống nhựa UPVC D200 class3 | Mô tả theo chương V | 0,11 | 100m |
| 13 | Cút góc D200 | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác gang | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 2,4109 | m3 |
| 16 | Vật liệu cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 2,7222 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| H | XÂY CƠI GA BƯU ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo chương V | 45 | cấu kiện |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,848 | m3 |
| 3 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,543 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả theo chương V | 0,3492 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,7 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,3918 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả theo chương V | 1,3473 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả theo chương V | 1,3473 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo chương V | 45 | cấu kiện |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC D800 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả theo chương V | 6,22 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả theo chương V | 1.147,59 | m2 |
| 3 | Đào đường cống (đào kết hợp phá lớp cấp phối mặt đường cũ) | Mô tả theo chương V | 1.500,9659 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 38,771 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Mô tả theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 80,703 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Mô tả theo chương V | 4,52 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mô tả theo chương V | 1,611 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 591 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 591 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 22km | Mô tả theo chương V | 36,6997 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 441 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm | Mô tả theo chương V | 149,5 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả theo chương V | 138 | mối nối |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V | 0,502 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 522,8222 | m3 |
| 17 | Vật liệu cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 590,7889 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 16,1572 | 100m3 |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC D400 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả theo chương V | 0,76 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả theo chương V | 90,478 | m2 |
| 3 | Đào đường cống, đất cấp III (đào kết hợp phá lớp cấp phối mặt đường cũ) | Mô tả theo chương V | 61,3996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Mô tả theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,109 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Mô tả theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mô tả theo chương V | 0,12 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 76 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 76 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Mô tả theo chương V | 1,1985 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Mô tả theo chương V | 19 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V | 11 | mối nối |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 25,078 | m3 |
| 17 | Vật liệu cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 28,3404 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,7044 | 100m3 |
| K | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 482,944 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 4,8294 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả theo chương V | 38,39 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 1,82 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V | 5,04 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 584,64 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V | 4,42 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V | 2,2 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V | 50,88 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả theo chương V | 4,9261 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả theo chương V | 41,5 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V | 35,3 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả theo chương V | 8,7463 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo chương V | 51,54 | 100m2 |
| L | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 58,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Mô tả theo chương V | 3,32 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Mô tả theo chương V | 580,83 | m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Mô tả theo chương V | 101,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Mô tả theo chương V | 18,75 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa | Mô tả theo chương V | 1.659,5 | m |
| M | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 49,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Mô tả theo chương V | 1,66 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Mô tả theo chương V | 497,85 | m2 |
| 4 | Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả theo chương V | 29,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Mô tả theo chương V | 3,19 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mô tả theo chương V | 3.319 | cái |
| N | Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả theo chương V | 11,04 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | Mô tả theo chương V | 21,25 | m3 |
| 3 | Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 134,55 | m2 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V | 15 | m3 |
| O | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 289,924 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 2,8992 | 100m3 |
| 3 | Đào hè đường, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 8,1556 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,6247 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp hè | Mô tả theo chương V | 70,5911 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè đường | Mô tả theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 215,24 | m3 |
| 9 | Lát hè đường bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2.152,38 | m2 |
| P | BIỂN BÁO, VẠCH SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 1,38 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,06 | m3 |
| 3 | Thép ống | Mô tả theo chương V | 162 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | Mô tả theo chương V | 16,75 | kg |
| 5 | Biển báo | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1,23 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả theo chương V | 360,23 | m2 |
| Q | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 70 LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Cột thép tròn côn mạ kẽm 7m, cột đèn bát giác mạ kẽm liền cần đơn | Mô tả theo chương V | 26 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả theo chương V | 26 | cột |
| 3 | Đèn LED 100W 5 cấp | Mô tả theo chương V | 26 | chóa |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả theo chương V | 955,74 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 9,37 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 265,2 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả theo chương V | 2,6 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo chương V | 52 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V | 26 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả theo chương V | 26 | cửa |
| 12 | Đánh số cột tổng 33 cột (nhân công + vật liệu) | Mô tả theo chương V | 1 | công |
| 13 | Dây M10 | Mô tả theo chương V | 940,44 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 9,22 | 100m |
| 15 | Đầu cốt M16 | Mô tả theo chương V | 208 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 20,8 | 10 đầu cốt |
| R | HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN HÈ VH1 | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 333,232 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo chương V | 3,168 | 100m2 |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mô tả theo chương V | 316,8 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc | Mô tả theo chương V | 7,128 | 1000v |
| 5 | Gạch đặc không nung | Mô tả theo chương V | 7.128 | viên |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | Mô tả theo chương V | 100,584 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo chương V | 100,584 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 2,3265 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 1,0058 | 100m3 |
| S | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 428,76 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo chương V | 2,7 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả theo chương V | 0,3591 | 100kg |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 5,832 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 5,832 | m3 |
| T | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mm | Mô tả theo chương V | 28 | m |
| 4 | Tai bắt dày 4mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| U | CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 22,3108 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Khung móng cột chiếu sáng | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,9152 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 15,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 8 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Mô tả theo chương V | 42 | viên |
| 9 | Ống HDPE 65/50 | Mô tả theo chương V | 1.018 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo chương V | 10,18 | 100m |
| 11 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| V | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 8 | Attomat 3 pha 32A-500V | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| W | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo chương V | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả theo chương V | 28 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.429E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có tài liệu chứng minh).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc tương đương (Có tài liệu chứng minh).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện hoặc tương đương (Có tài liệu chứng minh).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc tương đương(Có tài liệu chứng minh).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp đảm nhiệm ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư trắc địa hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về khảo sát địa hình còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Đã từng trực tiếp phụ trách về công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy đào > 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy rải nhựa đường | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu > 10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa >150 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều > 23kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn > 1 kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi > 1,5 kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi