Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245127-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220207857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên Ngân sách Thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 15:40:00 đến ngày 2022-03-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,095,300,468 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư đường bộ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Sửa chữa xưởng thực hành nề, nhà nộ trú N, nhà hội trường B, đường vào, thoát nước Trường Trung cấp xây dựng Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên Ngân sách Thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội. Số 02, Nghĩa Dũng, P.Phúc Xá, Quận Ba Đình, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam; địa chỉ: Số nhà 37N5 tổ 10 ngõ 58 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần đầu tư và thiết kế kiến trúc xây dựng Thăng Long, địa chỉ: Phòng 2, nhà A8a khu tập thể nhà máy thuốc lá Thăng Long, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Nghĩa Dũng, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội. Số 02, Nghĩa Dũng, P.Phúc Xá, Quận Ba Đình, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội. Số 02, Nghĩa Dũng, P.Phúc Xá, Quận Ba Đình, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội. Số 02, Nghĩa Dũng, P.Phúc Xá, Quận Ba Đình, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội. Số 02, Nghĩa Dũng, P.Phúc Xá, Quận Ba Đình, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội. Số 02, Nghĩa Dũng, P.Phúc Xá, Quận Ba Đình, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hội trường B
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V109,51m2
2Tháo dỡ trầnTheo HSTK và YCKT chương V87,75m2
3Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện hiện cóTheo HSTK và YCKT chương V1gói
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V0,8155tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK và YCKT chương V25,344m2
6Vận chuyển cửa các loạiTheo HSTK và YCKT chương V2,534410m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK và YCKT chương V2,5275m3
8Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK và YCKT chương V158,895m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK và YCKT chương V34,58m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK và YCKT chương V0,8267m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiTheo HSTK và YCKT chương V16,0372m3
12Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thảiTheo HSTK và YCKT chương V16,0372m3
13Xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK và YCKT chương V16,0372m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,1604100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,1604100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V0,1604100m3
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK và YCKT chương V469,188m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK và YCKT chương V97,056m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V2,9442100m2
20Lưới chống bụi + bao che ngoài nhàTheo HSTK và YCKT chương V294,42m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V97,056m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT chương V260,1144m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT chương V275,076m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK và YCKT chương V535,1904m2
25Lát nền gạch 500*500, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V109,35m2
26Lát nền gạch 400*400, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V32,4m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V18,63m2
28Ốp tường gỗ nhựa công nghiệp chịu nướcTheo HSTK và YCKT chương V16,728m2
29Lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (TBG Quý II/2021 - STT 232)Theo HSTK và YCKT chương V8,64m2
30Lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (TBG Quý II/2021 - STT 228)Theo HSTK và YCKT chương V16,704m2
31Chống thấm nền, tường bằng phụ gia chống thấm 2 thành phần, Sika hoặc tương đươngTheo HSTK và YCKT chương V45,51m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V32,4m2
33Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK và YCKT chương V91,3464m2
34Gia công xà gồ thépTheo HSTK và YCKT chương V1,3878tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và YCKT chương V1,3878tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT chương V22m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK và YCKT chương V0,9061100m2
38Tôn úp nóc + úp sườnTheo HSTK và YCKT chương V26,932m2
39Máng thu nước bằng inox dày 0,8mTheo HSTK và YCKT chương V27,44m2
40Aptomat MCCB 3P 32A 10kATheo HSTK và YCKT chương V1cái
41Aptomat MCB 2P 20A 10kATheo HSTK và YCKT chương V7cái
42Aptomat MCB 1P 10A 4,5kATheo HSTK và YCKT chương V2cái
43Contactor 10ATheo HSTK và YCKT chương V1cái
44Cầu chì 2ATheo HSTK và YCKT chương V1bộ
45Đèn báo phaTheo HSTK và YCKT chương V3bộ
46Lắp đặt vỏ tủ nhôm sơn tĩnh điện và hệ thanh cái, KT 40*60*25 cmTheo HSTK và YCKT chương V1tủ
47Đèn downlight ánh sáng trắng 25WTheo HSTK và YCKT chương V11bộ
48Đèn LED panel 600x600 36WTheo HSTK và YCKT chương V12bộ
49Đèn ốp trần D110 15wTheo HSTK và YCKT chương V6bộ
50Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường, 20A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V12cái
51Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V1cái
52Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V2cái
53Đế âmTheo HSTK và YCKT chương V15cái
54Lắp đặt đèn LED dây 5W/mTheo HSTK và YCKT chương V33m
55Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK và YCKT chương V440m
56Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK và YCKT chương V60m
57Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 (E)Theo HSTK và YCKT chương V30m
58Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK và YCKT chương V120m
59Dây điện CU/PVC 4mm2 (E)Theo HSTK và YCKT chương V40m
60CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK và YCKT chương V100m
61Dây điện Cu/PVC 6mm (E)Theo HSTK và YCKT chương V50m
62Ống PVC D20 đi chìm (tạm tính 80%)Theo HSTK và YCKT chương V260m
63Ống PVC D20 đi nổi (tạm tính 20%)Theo HSTK và YCKT chương V65m
64Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK và YCKT chương V0,3100m
65Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK và YCKT chương V0,3100m
66Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK và YCKT chương V0,3100m
67Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK và YCKT chương V0,3100m
68Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27Theo HSTK và YCKT chương V0,2m
69Dây điện Cu/PVC 2.5mmTheo HSTK và YCKT chương V150m
70Dây điện Cu/PVC 2.5mm (E)Theo HSTK và YCKT chương V30m
71Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàTheo HSTK và YCKT chương V1tấn
72Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 2 chiều, loại 18.000 BTU/hTheo HSTK và YCKT chương V3máy
73Lắp đặt ống nhựa u.PVC, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V0,24100m
74Thử áp lực ống u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V0,24100m
75Lắp đặt góc cút u.PVC 135, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V16cái
76Lắp đặt góc cút u.PVC 90, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V4cái
77Lắp đặt măng sông u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V4cái
78Cầu chắn rácTheo HSTK và YCKT chương V4Cái
B Nhà Nội Trú
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK và YCKT chương V32,488m2
2Vận chuyển cửa các loạiTheo HSTK và YCKT chương V3,248810m2
3Tháo dỡ hệ thống điện hiện cóTheo HSTK và YCKT chương V1gói
4Tháo dỡ hệ thống nước hiện cóTheo HSTK và YCKT chương V1gói
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK và YCKT chương V12,8878m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK và YCKT chương V16,8419m3
7Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK và YCKT chương V190,042m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK và YCKT chương V34,632m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK và YCKT chương V1,3046m3
10Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiTheo HSTK và YCKT chương V54,0478m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thảiTheo HSTK và YCKT chương V54,0478m3
12Xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK và YCKT chương V54,0478m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,5405100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,5405100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V0,5405100m3
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK và YCKT chương V510,6796m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V2,272100m2
18Lưới chống bụi + bao che ngoài nhàTheo HSTK và YCKT chương V227,2m2
19Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Theo HSTK và YCKT chương V458lỗ khoan
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT chương V0,1762tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT chương V0,0553tấn
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V0,348100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V6,4261m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V23,657m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V108,9128m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V142,072m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK và YCKT chương V142,072m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT chương V108,9128m2
29Lát nền gạch 500*500, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V100,0464m2
30Lát nền gạch 400*400, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V75,5196m2
31Lát nền gạch 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V17,68m2
32Công tác ốp gạch 300*600, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V89,992m2
33Lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (TBG Quý II/2021 - STT 232)Theo HSTK và YCKT chương V22,26m2
34Lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (TBG Quý II/2021 - STT 228)Theo HSTK và YCKT chương V15,6m2
35Chống thấm nền, tường bằng phụ gia chống thấm 2 thành phần, Sika hoặc tương đươngTheo HSTK và YCKT chương V118,4152m2
36Vách ngăn vệ sinh compact HPL kèm phụ kiện inox 304 đồng bộTheo HSTK và YCKT chương V23,254m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V82,7716m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK và YCKT chương V108m2
39Gia công xà gồ thépTheo HSTK và YCKT chương V0,3408tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và YCKT chương V0,3408tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT chương V6m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK và YCKT chương V0,7232100m2
43Tôn úp nóc + úp sườnTheo HSTK và YCKT chương V25,04m2
44Sản xuất lắp đặt lan can thép hộp, tay vịn thép ống D60, sơn tĩnh điện màu ghi đenTheo HSTK và YCKT chương V19,899m2
45Tháo dỡ, bảo dưỡng điều hoà, lắp đặt lại hoàn thiệnTheo HSTK và YCKT chương V5bộ
46Chặt bỏ cây bạch đàn trước sân (bao gồm đào bỏ cả gốc cây, vận chuyển phế thải mang đổ đi)Theo HSTK và YCKT chương V1Trọn gói
47Aptomat MCCB 3P 50A 10kATheo HSTK và YCKT chương V1cái
48Aptomat MCB 2P 20A 10kATheo HSTK và YCKT chương V16cái
49Aptomat MCB 1P 16A 6kATheo HSTK và YCKT chương V15cái
50Aptomat MCB 1P 10A 4,5kATheo HSTK và YCKT chương V16cái
51Contactor 10ATheo HSTK và YCKT chương V1cái
52Cầu chì 2ATheo HSTK và YCKT chương V1bộ
53Đèn báo phaTheo HSTK và YCKT chương V3bộ
54Lắp đặt vỏ tủ nhôm sơn tĩnh điện và hệ thanh cáiTheo HSTK và YCKT chương V1tủ
55Đèn tuýp led máng đôi dài 1,2m 36wTheo HSTK và YCKT chương V10bộ
56Đèn ốp trần D110 15wTheo HSTK và YCKT chương V17bộ
57Quạt hút mùi gắn tườngTheo HSTK và YCKT chương V4cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK và YCKT chương V5cái
59Lắp đặt bình đun nước nóng 20 lítTheo HSTK và YCKT chương V5bộ
60Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường, 20A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V22cái
61Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V4cái
62Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V8cái
63Đế âmTheo HSTK và YCKT chương V34cái
64Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK và YCKT chương V520m
65Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK và YCKT chương V380m
66Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 (E)Theo HSTK và YCKT chương V190m
67Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK và YCKT chương V120m
68Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 (E)Theo HSTK và YCKT chương V5m
69Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK và YCKT chương V50m
70Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 (E)Theo HSTK và YCKT chương V50m
71Ống PVC D20 đi chìm (tạm tính 80%)Theo HSTK và YCKT chương V260m
72Ống PVC D20 đi nổi (tạm tính 20%)Theo HSTK và YCKT chương V65m
73Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK và YCKT chương V7bộ
74Lắp đặt tiểu namTheo HSTK và YCKT chương V1bộ
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK và YCKT chương V6bộ
76Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo HSTK và YCKT chương V7bộ
77Lắp đặt gương soiTheo HSTK và YCKT chương V6cái
78ga thu sànTheo HSTK và YCKT chương V7cái
79Lắp đặt bồn nước 3m3Theo HSTK và YCKT chương V1cái
80Lắp đặt máy bơmTheo HSTK và YCKT chương V1cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mmTheo HSTK và YCKT chương V0,72100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V0,72100m
83Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V38cái
84Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V36cái
85Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V36cái
86Lắp đặt tê đúc bằng inox d20/15Theo HSTK và YCKT chương V36cái
87Lắp đặt kép đúc bằng inox d20/15Theo HSTK và YCKT chương V8cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR 90, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V18cái
89Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V5cái
90Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V5cái
91Lắp đặt côn thu PPR 25/20Theo HSTK và YCKT chương V5cái
92Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V15cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mmTheo HSTK và YCKT chương V0,32100m
94Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo HSTK và YCKT chương V0,32100m
95Lắp đặt cút nhựa PPR 90, d=25mmTheo HSTK và YCKT chương V8cái
96Lắp đặt ống nhựa u.PVC, d=42mmTheo HSTK và YCKT chương V0,3100m
97Lắp đặt ống nhựa u.PVC, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V0,68100m
98Thử áp lực ống u.PVC D42Theo HSTK và YCKT chương V0,3100m
99Thử áp lực ống u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V0,68100m
100Lắp đặt góc cút u.PVC 135, d=42mmTheo HSTK và YCKT chương V16cái
101Lắp đặt góc cút u.PVC 135, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V16cái
102Lắp đặt góc cút u.PVC 90, d=42mmTheo HSTK và YCKT chương V8cái
103Lắp đặt góc cút u.PVC 90, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V8cái
104Lắp đặt bạc chuyển bậc u.PVC D90/42Theo HSTK và YCKT chương V5cái
105Lắp đặt ba chạc 45 độ u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V10cái
106Lắp đặt ba chạc 90 độ u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V5cái
107Lắp đặt măng sông u.PVC D42Theo HSTK và YCKT chương V5cái
108Lắp đặt măng sông u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V5cái
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V11,7m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,117100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,117100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V0,117100m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và YCKT chương V0,0108100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và YCKT chương V0,704m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và YCKT chương V0,1092100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và YCKT chương V2,927m3
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT chương V2,4562tấn
118Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK và YCKT chương V1,9228m3
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V15m2
120Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V4,16m2
121Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK và YCKT chương V2,7m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK và YCKT chương V3,4598m3
123Lát nền sân trước nhà bằng gạch đỏ 400*400, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V34,5984m2
C Nhà xưởng thực hành nề
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V166,16m2
2Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện cóTheo HSTK và YCKT chương V1gói
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK và YCKT chương V17,4724m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK và YCKT chương V4,6868m3
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK và YCKT chương V74m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiTheo HSTK và YCKT chương V131,9292m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thảiTheo HSTK và YCKT chương V131,9292m3
8Xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK và YCKT chương V131,9292m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V1,3193100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V1,3193100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V1,3193100m3
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V1,5899tấn
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V5,94100m2
14Lưới chống bụi + bao che ngoài nhàTheo HSTK và YCKT chương V198m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V5,3248m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và YCKT chương V0,0512100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và YCKT chương V1,28m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và YCKT chương V0,1536100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và YCKT chương V2,304m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT chương V0,6133tấn
21Gia công xà gồ thépTheo HSTK và YCKT chương V3,0115tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và YCKT chương V3,0115tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT chương V30m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK và YCKT chương V2,332100m2
25Máng thu nước bằng inox dày 0,45mTheo HSTK và YCKT chương V33,10.0
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo HSTK và YCKT chương V25,34m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V159m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK và YCKT chương V159m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V17,5058m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V159,144m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT chương V159,144m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK và YCKT chương V185m2
33Lát nền gạch 300*300, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V6,84m2
34Công tác ốp gạch 300*600, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V29,22m2
35Lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (TBG Quý II/2021 - STT 232)Theo HSTK và YCKT chương V3,2m2
36Lắp đặt vách kính nhựa lõi thép, vách nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng an toàn 8,38mm (TBG Quý II/2021 - STT 228)Theo HSTK và YCKT chương V48,24m2
37Chống thấm nền, tường bằng phụ gia chống thấm 2 thành phần, Sika hoặc tương đươngTheo HSTK và YCKT chương V18,54m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V1,7316m3
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V0,1854100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT chương V0,1277tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT chương V0,1102tấn
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V28,08m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,365100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,365100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V0,365100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và YCKT chương V2,34m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và YCKT chương V0,052100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và YCKT chương V2,08m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT chương V0,1664tấn
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK và YCKT chương V3,432m3
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK và YCKT chương V62,4m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V15,6m2
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK và YCKT chương V1,56m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK và YCKT chương V0,0936100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V0,0801tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo HSTK và YCKT chương V2,08m3
57Aptomat MCCB 3P 50A 10kATheo HSTK và YCKT chương V1cái
58Aptomat MCB 2P 20A 10kATheo HSTK và YCKT chương V7cái
59Aptomat MCB 1P 16A 6kATheo HSTK và YCKT chương V3cái
60Aptomat MCB 1P 10A 4,5kATheo HSTK và YCKT chương V3cái
61Contactor 10ATheo HSTK và YCKT chương V1cái
62Cầu chì 2ATheo HSTK và YCKT chương V1bộ
63Đèn báo phaTheo HSTK và YCKT chương V3bộ
64Lắp đặt vỏ tủ nhôm sơn tĩnh điện và hệ thanh cái, KT 40*60*25 cmTheo HSTK và YCKT chương V1tủ
65Đèn led panel 600*600, 36WTheo HSTK và YCKT chương V28bộ
66Quạt trầnTheo HSTK và YCKT chương V6cái
67Lắp đặt bình đun nước nóng 20 lítTheo HSTK và YCKT chương V1bộ
68Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường, 20A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V28cái
69Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V1cái
70Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VACTheo HSTK và YCKT chương V3cái
71Đế âmTheo HSTK và YCKT chương V32cái
72Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK và YCKT chương V460m
73Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK và YCKT chương V390m
74Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 (E)Theo HSTK và YCKT chương V195m
75Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK và YCKT chương V176m
76Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx4mm2 (E)Theo HSTK và YCKT chương V88m
77CU/XLPE/PVC 3x16mm2Theo HSTK và YCKT chương V100m
78Dây điện Cu/PVC 16mm (E)Theo HSTK và YCKT chương V100m
79Ống PVC D20 đi nổi (tạm tính 80%)Theo HSTK và YCKT chương V260m
80Ống PVC D20 đi chìm (tạm tính 20%)Theo HSTK và YCKT chương V65m
81Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK và YCKT chương V1bộ
82Lắp đặt tiểu namTheo HSTK và YCKT chương V2bộ
83Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi chậuTheo HSTK và YCKT chương V1bộ
84Lắp đặt gương soiTheo HSTK và YCKT chương V1cái
85ga thu sànTheo HSTK và YCKT chương V10.0
86Lắp đặt bồn nước 1,5m3Theo HSTK và YCKT chương V10.0
87Lắp đặt máy bơmTheo HSTK và YCKT chương V10.0
88Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mmTheo HSTK và YCKT chương V0,2100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V0,2100m
90Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V8cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V8cái
92Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V8cái
93Lắp đặt tê đúc bằng inox d20/15Theo HSTK và YCKT chương V1cái
94Lắp đặt kép đúc bằng inox d20/15Theo HSTK và YCKT chương V8cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR 90, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V4cái
96Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V1cái
97Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR, d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V1cái
98Lắp đặt côn thu PPR 25/20Theo HSTK và YCKT chương V1cái
99Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính d=20mmTheo HSTK và YCKT chương V2cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mmTheo HSTK và YCKT chương V0,12100m
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo HSTK và YCKT chương V0,12100m
102Lắp đặt cút nhựa PPR 90, d=25mmTheo HSTK và YCKT chương V4cái
103Lắp đặt ống nhựa u.PVC, d=42mmTheo HSTK và YCKT chương V0,02100m
104Lắp đặt ống nhựa u.PVC, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V0,2100m
105Thử áp lực ống u.PVC D42Theo HSTK và YCKT chương V0,02100m
106Thử áp lực ống u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V0,2100m
107Lắp đặt góc cút u.PVC 135, d=42mmTheo HSTK và YCKT chương V4cái
108Lắp đặt góc cút u.PVC 135, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V4cái
109Lắp đặt góc cút u.PVC 90, d=42mmTheo HSTK và YCKT chương V2cái
110Lắp đặt góc cút u.PVC 90, d=90mmTheo HSTK và YCKT chương V2cái
111Lắp đặt bạc chuyển bậc u.PVC D90/42Theo HSTK và YCKT chương V1cái
112Lắp đặt ba chạc 45 độ u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V2cái
113Lắp đặt ba chạc 90 độ u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V2cái
114Lắp đặt măng sông u.PVC D42Theo HSTK và YCKT chương V2cái
115Lắp đặt măng sông u.PVC D90Theo HSTK và YCKT chương V2cái
116Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK và YCKT chương V0,0524m3
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V11,31m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,1131100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,1131100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V0,1131100m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và YCKT chương V0,0085100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và YCKT chương V0,435m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và YCKT chương V0,0128100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và YCKT chương V0,6525m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT chương V0,0823tấn
126Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK và YCKT chương V2,255m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V20,5m2
128Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V4,35m2
129Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK và YCKT chương V3,915m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK và YCKT chương V0,0224100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V0,0618tấn
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo HSTK và YCKT chương V0,435m3
133Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK và YCKT chương V5cái
D Sân đường ngoài nhà
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và YCKT chương V65,6m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo HSTK và YCKT chương V0,7872100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,7872100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,7872100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V0,7872100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK và YCKT chương V16,4m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo HSTK và YCKT chương V131,2m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK và YCKT chương V4010m
9Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗTheo HSTK và YCKT chương V4010m
10Xoa đánh mặt, rải bột tăng cứng bề mặt đườngTheo HSTK và YCKT chương V656m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và YCKT chương V29,224m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo HSTK và YCKT chương V0,3507100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và YCKT chương V2,5219100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V22,4599m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V3,0972100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V3,0972100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V3,0972100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và YCKT chương V29,224m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và YCKT chương V0,7404100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và YCKT chương V42,464m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT chương V0,053tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK và YCKT chương V56,5048m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK và YCKT chương V918,56m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V284,96m2
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK và YCKT chương V79,3661m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK và YCKT chương V1,1376100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V1,1352tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo HSTK và YCKT chương V23,928m3
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK và YCKT chương V5,5m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,0715100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và YCKT chương V0,0715100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK và YCKT chương V0,0715100m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK và YCKT chương V5,5m3
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK và YCKT chương V30m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT chương V20m2
36Đất màu trồng câyTheo HSTK và YCKT chương V25m3
37Thảm cỏ nhungTheo HSTK và YCKT chương V100m2
38Cây hoa bụi cao 1mTheo HSTK và YCKT chương V50cây
39Cây lộc vừng cao 3.5m, tán rộng 3mTheo HSTK và YCKT chương V10cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư đường bộ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)52
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->