Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị và vật tư cho đề tài mã số KC-KT.15 19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị và vật tư cho đề tài mã số KC-KT.15 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742096 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 15:34:00 đến ngày 2020-11-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,895,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ thiết bị kiểm tra | 1 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 2 | Bàn công nghệ | 1 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 3 | Vi mạch | 42 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 4 | Bán dẫn công suất 2SC5200 | 28 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 5 | Bán dẫn 2T844 | 28 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 6 | Bán dẫn công suất D880Y | 56 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 7 | Biến thế nguồn, biến thế tín hiệu | 28 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 8 | Điện trở, tụ điện | 280 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 9 | Cuộn chặn | 14 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 10 | Cuộn lọc nhiễu vô tuyến | 14 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 11 | Dây dẫn điện chống cháy | 70 | m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 12 | Dây điện bọc kim đấu nối trong giá kiểm tra 0,7mm2 | 30 | m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 13 | Diode ổn áp | 144 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 14 | Diode nắn dòng 20A | 28 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 15 | Diode nắn dòng 80A | 6 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 16 | Biến áp nguồn nuôi các bộ bảo vệ | 3 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 17 | Biến áp nguồn nuôi các bộ Đ/K | 3 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 18 | Bộ điều khiển xử lý ba pha (24 - 30)V - dòng 30A-DC | 9 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 19 | Thyristor 160A | 18 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 20 | Bộ cáp vào ra thiết bị | 6 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 21 | Đầu cốt các loại | 120 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 22 | Mạch in hai lớp | 42 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 23 | Cầu đấu 10A | 27 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 24 | Dây rút | 120 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 25 | Thiếc hàn | 3 | Cuộn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 26 | Bộ điều khiển | 1 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 27 | Bộ giao tiếp, chuyển đổi | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 28 | Bộ kết nối tín hiệu SCB | 3 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 29 | Bộ kết nối tín hiệu Shielded | 3 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 30 | Bộ phối ghép tín hiệu với đối tượng kiểm tra | 6 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 31 | Bộ lưu điện và phụ kiện | 1 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 32 | Màn hình máy tính | 1 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 33 | Chassis with DC Power Supply | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 34 | Card phát tín hiệu số tốc độ cao | 1 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 35 | Card thu, xử lý tín hiệu đa kênh đồng thời, tốc độ cao | 1 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 36 | Card số hóa, hiện sóng tốc độ cao | 1 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 37 | Card thu, phát tín hiệu tương tự | 1 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 38 | Card phát, thu tín hiệu đa năng | 1 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 39 | Cáp tín hiệu SHC68-68-EPM | 3 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 40 | Cáp tín hiệu SHC68-C68-RDIO2 | 3 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 41 | Oscilloscope | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 42 | Cáp kết nối BNC và connector kết nối tín hiệu | 2 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 43 | Cáp kết nối SMB 100 và connector kết nối tín hiệu | 1 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 44 | Phần mềm NI TestStand | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V | ||
| 45 | Ác quy 100Ah và phụ kiện | 2 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi