Gói thầu: Gói thầu số 01 Mua sắm thiết bị nâng cao năng lực đào tạo nghề năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201083173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Mua sắm thiết bị nâng cao năng lực đào tạo nghề năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:24:00 đến ngày 2020-11-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 782,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Trang bị 05 phòng thực hành chuẩn 3 sao | 0 | phòng | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 2 | Nệm cao su 1,2m (KT: 200*120*10cm) | 6 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 3 | Tủ quần áo, gỗ (KT: 1600*450*1800mm) | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 4 | Máy lạnh treo tường 01HP Inverter (bao gồm vật tư và thi công lắp đặt) | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 5 | Máy nước nóng lạnh | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 6 | Smart Tivi 32 inch | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 7 | Mini bar (tủ lạnh nhỏ khách sạn - KT: L 430*W 491*H 510 mm) | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 8 | Bộ bàn ghế uống trà nhỏ (gồm: 1 bàn , 2 ghế) | 3 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 9 | Tủ đầu giường (KT: 500*400*500mm) | 6 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 10 | Đèn ngủ gắn tường (đèn led) | 5 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 11 | Tủ đặt mini bar và tivi (KT: 1600*300*350mm) | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 12 | Gương soi toàn thân (KT: 55*170cm) | 5 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 13 | Bình đun nước siêu tốc | 5 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 14 | Bộ bình trà | 5 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 15 | Gương soi nhà vệ sinh (KT: 45*60 cm) | 5 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 16 | Bộ ga giường 1,2m (KT: 1,2*2m) | 7 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 17 | Bộ ga giường 1,6m (KT: 1,6*2m) | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 18 | Gối nằm KT 45*65 cm (Bao gồm vỏ gối KT 50*70cm) | 9 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 19 | Bộ khăn: Khăn tắm, khăn tay, khăn mặt | 0 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 20 | Khăn tắm (KT: 70*140cm) | 9 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 21 | Khăn tay (KT: 34*34cm) | 9 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 22 | Khăn mặt (KT: 34*70cm) | 9 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 23 | Quạt trần 3 cánh | 3 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 24 | Mô đun Nghiệp vụ buồng | 0 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 25 | Đồng phục nhân viên buồng in logo (1 nam, 1 nữ). Bao gồm: In logo Trường và chữ "The tu giac long xuyen intermediate vocational school" | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 26 | Cửa gỗ (cho phòng thực hành buồng) KT: 1.6*2.2m | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 27 | Máy chà sàn (Công suất 1100W) | 1 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 28 | Máy thổi 03 tốc độ (Công suất 900W) | 1 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 29 | Đèn pin trong phòng khách | 2 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 30 | Mô đun Lễ tân, tổ chức hội nghị, Anh văn DL | 0 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 31 | Bộ loa máy tính để dạy học (Công suất: 60W) | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 32 | Bộ micro wifi | 4 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 33 | Bộ hệ thống khoá từ khách sạn (bao gồm lắp đặt) | 0 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 34 | Khóa cửa | 2 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 35 | Thẻ cảm ứng | 4 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 36 | Hộp tiết kiệm điện | 2 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 37 | Thiết bị thu thập dữ liệu | 1 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 38 | Hệ thống âm thanh cho hội trưởng nhỏ (Công suất: 200W) | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 39 | Giá để tờ rơi, tệp gấp, danh thiếp (KT:10* 21cm) | 4 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 40 | Máy in laser 2 mặt | 3 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 41 | Cabin thực hành tư vấn khách hàng 6 chỗ ngồi | 1 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 42 | Hệ thống Camera bảo vệ (lắp đặt hoàn thiện) | 0 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 43 | Camera quan sát | 4 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 44 | Đầu ghi hình | 1 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 45 | Ổ cứng 2TB | 1 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 46 | Adaptor 12V- 1000 mA chính | 4 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 47 | Chuông báo cháy | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 48 | Dụng cụ chữa cháy cơ bản | 0 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 49 | Bình bột | 2 | Bình | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 50 | Bình bọt | 2 | Bình | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 51 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3kg | 2 | Bình | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 52 | Tem kiểm định pccc | 2 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 53 | Bảng chỉ dẫn thoát hiểm | 6 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 54 | Máy sấy bát đĩa cốc chén diệt khuẩn (Công suất: 206W) | 2 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 55 | Máy sáy tóc gắn tường (Công suất: 1200W) | 6 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 56 | Máy xay sinh tố và ép hoa quả | 1 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 57 | Nhà hàng | 0 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 58 | Ghế quầy bar (KT: Ø320*(580-700)) | 6 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 59 | Ghế cho trẻ em (KT 63*50*83cm) | 2 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 60 | Bộ dụng cụ pha chế | 0 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 61 | Cocktail Shaker | 4 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 62 | Opener | 4 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 63 | hai mặt JIGGER | 4 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 64 | Ice Kẹp | 4 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 65 | Lọc | 4 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 66 | Ngắt Rượu Vòi | 16 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 67 | Muddler | 4 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 68 | Trộn Muỗng | 4 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 69 | Lưu Trữ Bằng Gỗ Đứng | 4 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 70 | Lò hâm món ăn (Lò Vi Sóng - Nướng Kết Hợp) -Công suất: Nướng (1000W) - Vi sóng (800W) | 2 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 71 | Kệ úp chén bát inox (KT 80*28*45cm) | 0 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 72 | Cống để muỗng | 4 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 73 | Giữ đũa | 4 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 74 | Khay | 4 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 75 | Máy nướng bánh mì (Công suất: 850 W) | 2 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 76 | Máy làm đá viên (Công suất: 105W) | 2 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 77 | Ống + bình gas + công lắp đặt ở phòng bếp | 10 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 78 | Mô đun: An ninh an toàn trong khách sạn | 0 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 79 | Bộ Đồng phục nhân viên an ninh (1 nam, 1 nữ ) | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 80 | KÝ TÚC XÁ | 0 | KTX | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 81 | Giường tầng KTX (KT: R110*D210*C175cm) | 12 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 82 | Giường đơn KTX (KT: R110*D200*C45-90cm) | 6 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 83 | ĐIỆN CÔNG NGHIỆP | 0 | ĐCN | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 84 | Hộp Test cáp mạng + Pin | 5 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 85 | Tủ đụng đồ nghề (KT 84*53*102cm) | 1 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 86 | Ống dây nạp gas (Chiều dài tiêu chuẩn: 150cm) | 5 | bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 87 | Đèn led ốp trần | 5 | bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 88 | Đèn led ốp trần vuông | 5 | bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 89 | Bộ thực hành kỹ năng lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng | 1 | bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 90 | Mô hình điều khiển điện nhà cao tầng | 1 | bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 91 | Cabin thực hành điện gia đình | 2 | bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 92 | Mô hình dàn trải nồi cơm điện (hoạt động được) | 1 | bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 93 | Động cơ điện 1 pha (Công suất khoảng 0,37 KW, U = 220V) | 5 | bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 94 | Mô hình dàn trải thiết bị điện gia dụng đa năng | 1 | bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 95 | Máy đo điện trở đất | 1 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 96 | Cáp nhôm bọc AL/PVC 1x35 | 300 | mét | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 97 | Cột điện tròn, bao gồm công dựng cột | 3 | cây | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 98 | Tời điện kéo xe 12V | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 99 | Tủ đựng đồ nghề 5 ngăn 2 cánh cửa | 1 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 100 | Guốc Trèo Cột điện | 6 | bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 101 | Bộ đếm sét | 1 | bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 102 | Kim thu sét | 1 | bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 103 | Băng đồng tiếp địa 25mm x 3mm (kt 25x3mm, 1 thanh dài 6m) | 1 | thanh | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 104 | Cáp đồng tiếp địa bọc PVC 16mm2 | 50 | mét | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 105 | Kẹp Định Vị Cáp Thoát Sét 16mm2 | 1 | hộp | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 106 | Mô hình máy điều hoà không khí hai cụm inverter | 1 | bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 107 | Máy bơm | 2 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 108 | Áo vệ sinh máy lạnh | 2 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT | ||
| 109 | Đầu chuyển nạp gas máy lạnh | 2 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. H SMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi