Gói thầu: Mua vật tư, trang thiết bị phục vụ công tác bảo đảm kỹ thuật sửa chữa tàu thuyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201082245-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hải đoàn 129
Tên gói thầu Mua vật tư, trang thiết bị phục vụ công tác bảo đảm kỹ thuật sửa chữa tàu thuyền
Số hiệu KHLCNT 20201040708
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 16:18:00 đến ngày 2020-11-09 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,559,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,395,800 VNĐ ((Ba mươi tám triệu ba trăm chín mươi năm nghìn tám trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ dụng cụ tháo kim phun Caterpillar 3412 (60M06117) 3 Bộ Bộ dụng cụ tháo kim phun Chuyên dụng cho máy Caterpillar 3412 bao gồm: - Đầu tuýp (Socket): P/N 5P0144 - Cờ lê móc (Spanner Wrench): P/N 9U5840 - Ống nối (Tube) : P/N 8T3198 - Bu lông (Screw): P/N 8T3199 - Bộ chuyển đổi (Adapter): P/N 6V6983 - Đai ốc (Nut): P/N 1B4206 - Cờ lê (Wrench): P/N 1U9725 - Bộ tháo chuyên dụng (Reamer Assembly): P/N 6V4089 - Bộ tháo lắp gioăng (Seal Tool): P/N 6V4979 - Bảo hành 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ dụng cụ tháo kim phun Chuyên dụng Model: Caterpillar 3412 (60M06117))
2 Bộ dụng cụ tháo kim phun Cummins KT 19M 3 Bộ Bộ dụng cụ tháo kim phun Cummins KT 19M Thông số kỹ thuật: - Kích thước: 9.8 × 12.7 × 4.3 in - Trọng lượng: 6.25 lb - Sử dụng cho các loại: Mechanical L-10, PDT, and PTD top-stop 855NH. - Bao gồm: 2 hàm kẹp và 1 búa trượt bằng thép. - Part Number 3376000 Or SKU. - Bảo hành 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Mode: 5042/Cummins)
3 Bộ công cụ tháo kim phun đa năng 3 Bộ Bộ công cụ tháo kim phun đa năng bao gồm: - 40pc Diesel Injector Puller Remover MASTER Tool Kit for BOSCH SIEMENS DELPHI PAR - M14 x 1.5 cho bộ chuyển đổi Delphi dalphi- M17 x 1 cho bộ chuyển đổi Bosch- M20 x 1 cho bộ chuyển đổi Denso- M25 x 1 cho bộ chuyển đổi Siemens- M27 x 1 cho bộ chuyển đổi Siemens- M27 x 1 cho bộ chuyển đổi vòi phun của Bosch- Dụng cụ kéo với M14 x 1.5P- Ổ cắm vòi phun mảnh 100L - 25, 27, 29 và 30 mm (6Pt)- Diesel Extractor Master Set-3 x búa trượt khác nhau:+1,6 kg, chiều dài 160 mm+2,7 kg, dài 460 mm+5,1 kg, chiều dài 600 mm - 2 x kéo móng với mở ngã ba:+ 3,7 x 18 mm, dài 105 mm+ 12,7 x 19 mm, chiều dài 130 mm -5 x Cảm biến oxy có rãnh 6-pt 1/2 ", - Chiều dài 100 mm kích thước 25 - 27 - 28 - 29 - 30 mm - Đầu phun, thiết kế tay áo, có vỏ ngoài đường kính 35 mm, đường kính trong 29 mm, trục chính M17 x 1.0 - Bộ chuyển đổi với bên ngoài M27 x 1.0 (3 cái) và M25 x 1.0 - Bộ chuyển đổi với nội bộ M27 x 1.0 (3 cái) - Bộ chuyển đổi búa trượt cho bên trong, bên ngoài và móng vuốt - Bảo hành 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ công cụ tháo kim phun đa năng Model: TTK-PYZ)
4 Bộ nhân lực 1/18 (cần 3/4") 1 Bộ Bộ nhân lực 1/18 (cần 3/4") - Cỡ khẩu đầu vào: 3/4"; Cỡ khẩu đầu ra: 1-1/2". - Trọng lượng: 10.5 kg; Lực siết max: 6.000 N.m (4.400 lbf.ft) với hệ số nhân: 18:1 - Chế tạo bằng thép cường lực; Kèm theo tay đòn phản lực. Bảo vệ quá tải - Cung cấp kèm hộp đựng, chứng chỉ hợp chuẩn, các phụ kiện tiêu chuẩn. - Có đầy đủ CO, CQ. - Bảo hành 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ nhân lực 1/18 (cần 3/4") Model: Gedore DVV-60ZRS)
5 Bộ tuýp 24 chi tiết hệ mét lục giác (1/2") 2 Bộ - Bộ tuýp 24 chi tiết hệ mét lục giác 1/2" gồm: + 18 đầu tuýp 12 cạnh 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32mm + 1 đầu tuýp bông dài + 1 cần chữ T + 1 cần xiết tự động + 1 cần xiết đảo chiều + 1 đầu lắc léo + 1 lục giác - Chất liệu Hợp kim thép chrome vanadi - Kích thước 445 x 187 x 50mm - Bảo hành:12 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ tuýp 24 chi tiết hệ mét lục giác (1/2") Model: Kingtony 4024MR 1/2")
6 Bộ tuýp 23 chi tiết hệ mét lục giác (3/4") 2 Bộ - Bộ sản phẩm gồm: + 17 đầu tuýp lục giác 21, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 34, 35, 36, 38, 41, 46, 50mm + 3 đầu nối: 4", 8", 16" - 1 cần xiết tự động + 1 cần xiết đảo chiều + 1 đầu lắc léo - Chất liệu: Hợp kim thép - Kích thước: 537 x 177 x 78 mm - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ tuýp 23 chi tiết hệ mét lục giác (3/4") Model: Kingtony 6323MR 3/4")
7 Bộ khẩu tuýp hoa thị hệ inch (1/2'') 2 Bộ - Bộ sản phẩm gồm: + 18 đầu tuýp 12 cạnh 3/8, 7/16, 15/32, 1/2, 9/16, 19/32, 5/8, 11/16, 3/4, 25/32, 13/16, 7/8, 15/16, 1, 1-1/16, 1-1-1/8, 1-3/16, 1-1/4” + 1 đầu tuýp 12 cạnh dài + 1 cần Chữ T + 1 cần Xiết tự động + 1 cần Xiết đảo chiều + 1 đầu Lắc léo + 1 chìa lục giác - Kích thước: 537 x 177 x 78mm - Chất liệu: Hợp kim thép - Bảo hành: 12 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ khẩu tuýp hoa thị hệ inch (1/2'') Model: Kingtony 4024SR)
8 Bộ khẩu tuýp hoa thị hệ inch (3/4'') 2 Bộ - Bộ sản phẩm gồm: + 17 đầu tuýp 12 cạnh 7/8, 15/16, 1, 1-1/16, 1-1/8, 1-3/16, 1-1/4, 1-5/16, 1-3/18, 1-7/16, 1-1/2, 1-9/16, 1-5/8, 1-3/4, 1-13/16, 1-7/8, 2” + 3 đầu nối + 1 cần xiết tự động + 1 cần xiết đảo chiều + 1 đầu lắc léo - Kích thước: 537 x 177 x 78mm - Chất liệu: Hợp kim thép - Bảo hành:12 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ khẩu tuýp hoa thị hệ inch (3/4'') Model: Kingtony 6023SR)
9 Bộ cờ lê vòng mở miệng hệ mét 5 Bộ - Thông số kỹ thuật (Bộ 14 cái): Kích thước 10, 11, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 24, 27, 30, 32mm - Chất liệu: Làm bằng thép hợp kim Cr-V, Cờ lê được mạ chrome sáng bóng và chống gỉ ăn mòn. - Đạt các tiêu chuẩn DIN3113, ISO7738. - Trọng lượng: 3 kg - Bảo hành: 12 tháng - Model: Kingtony 1214MR01 - Xuất xứ: Đài loan
10 Bộ cờ lê vòng mở miệng hệ inch 5 Bộ - Thông số kỹ thuật: Bộ 16 chi tiết: Kích thước 1/4 , 5/16 , 3/8 , 7/16 , 1/2 , 9/16 , 5/8 , 11/16 , 3/4 , 13/16 , 7/8 , 15/16 , 1 , 1-1/16 , 1-1/8 , 1-1/4 - Chất liệu: Làm bằng thép hợp kim Cr-V. Cờ lê được mạ chrome sáng bóng và chống gỉ ăn mòn. - Đạt các tiêu chuẩn DIN3113, ISO7738. - Trọng lượng: 3.44Kg - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ cờ lê vòng mở miệng hệ inch Model: Kingtony 1216SR)
11 Ê tô bàn nguội 12 incher/300 mm 3 Bộ - Chất liệu: Hợp kim gang. - Hàm kẹp mở rộng tối đa: 250mm - Trọng lượng tịnh: 58.5kg - Bảo hành: 06 tháng. (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Ê tô bàn nguội 12 incher/300 mm Model: Bench vice C90-12)
12 Cảo thủy lực 10 tấn 3 chấu 3 Bộ - Chất liệu: Hợp kim thép - Đường kính: Mở rộng tối đa của chấu (250mm) - Lực ngõ ra định mức: 10 tấn - Hành trình piston: 50mm - Chiều sâu: 160mm - Màu sắc: Cam - Kích thước: 49 x 19 x 23.6cm - Trọng lượng sản phẩm: 11kg - Bảo hành: 06 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Cảo thủy lực 10 tấn 3 chấu Model: Asaki AK-613)
13 Cảo thủy lực 5 tấn 3 chấu 3 Bộ - Chất liệu: Hợp kim thép - Đường kính: Độ mở rộng tối đa của chấu (200mm) - Lực ngõ ra định mức: 5 tấn - Hành trình piston: 50mm - Chiều sâu: 140mm - Màu sắc: Cam - Kích thước: 49 x 19 x 23.6cm - Trọng lượng sản phẩm: 7,5kg - Bảo hành: 06 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Cảo thủy lực 5 tấn 3 chấu Model: Asaki AK-612)
14 Cảo thủy lực 10 tấn 2 chấu 3 Bộ - Chất liệu: Hợp kim thép - Cảo có lực đẩy/kéo tối đa: 10 tấn, - Đường kính cảo mở rộng tối đa: 250mm. - Hành trình piston: 50mm - Màu sắc: Cam - Trọng lượng sản phẩm: 11,5kg - Có thể chuyển đổi từ cảo 2 chấu sang cảo 3 chấu và ngược lại - Bảo hành: 06 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Cảo thủy lực 10 tấn 2 chấu Model: YL-10/TAT)
15 Cảo thủy lực 5 tấn 2 chấu 3 Bộ - Chất liệu: hợp kim thép - Lực đẩy/kéo tối đa 5 tấn - Độ mở rộng tối đa: 200mm - Hành trình hoạt động tối đa của xi lanh: 50mm - Trọng lượng: 7.5kg - Bảo hành: 06 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Cảo thủy lực 5 tấn 2 chấu Model: TLP HHL-5)
16 Thùng dụng cụ sửa chữa đa năng 53 chi tiết 5 Bộ - Trọng lượng: 11kg - Bộ dụng cụ 53 có các chi tiết cụ thể như sau: + Đầu khẩu 3/8" (6 cạnh): B3-08, 10, 12, 13, 14, 17, 19 + Đầu khẩu dài 3/8" (6 cạnh): B3L-10, 12, 14 + Tay lắc vặn 3/8", núm vặn: BR3E, BE3-Q + Thanh nối dài 3/8": BE3-075, 150 + Cờ lê 2 đầu tròng: M5-0810, 1012, 1214, 1417, 1719, 2224 + Cờ lê 2 đầu mở: S2-0810, 1012, 1113, 1214, 1417 + Tô vít 4 cạnh, 2 cạnh: D1P2-1, 2, 3, D1M2-5, 6 + Tô vít ngắn (2, 4 cạnh): D1PS-2, D1MS-6 + Tay vặn với các đầu bits: TMDB8 với tay vặn và 6 đầu (tô vít, lục giác) + Kìm kết hợp, kìm mỏ nhọn: PJ-200, PSL-150 + Kìm cắt, mỏ lết: PN1-150, WM-250 + Búa kết hợp: UD7-10 + Bộ lục giác chìm: HL259SP gồm 9 cỡ từ 1.5 đến 10mm - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Thùng dụng cụ sửa chữa đa năng 53 chi tiết Model: SK3536P; Thương hiệu: KTC)
17 Súng bắn ốc 3/4" khí nén 3 Máy - Loại sản phẩm: 3/4inch, 3 số bắn sử dụng khí nén. - Chất liệu: Thép nguyên khối. - Lực xiết: 1400 N/m. - Kích thước lắp đầu khẩu : 19.05mm(3/4″) - Áp suất làm việc: 6-8 kg/cm2 - Tốc độ không tải : 4600 vòng/phút - Trọng lượng : 6.2 kg - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Súng bắn ốc 3/4" khí nén Model: KG-2500P; Thương hiệu: Kusaki)
18 Bơm cao áp thủy lực-khí nén 1 Bộ - Áp suất tĩnh lớn nhất: 43.500 PSI - Áp suất tuần hoàn lớn nhất: 26.100 PSI - Áp suất khí vào lớn nhất: 160 PSI - Sử dụng bằng khí nén. - Hệ thống phụ tùng chính hãng đi kèm để có thể hoạt động. - Part Number: SS350S-106/ 3130.0346 - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bơm cao áp thủy lực-khí nén Model: SS350-106; Thương hiệu: Maximator)
19 Kích thủy lực mỏng 30 tấn 2 Bộ - Loại kích 1 chiều tải trọng nâng : 30 tấn - Hành trình nâng : 13mm - Chiều cao chưa làm việc : 58mm - Chiều cao nâng tối đa : 71mm - Kích thước Dxd: 58×41 mm - Thể tích dầu : 55 cm3 - Trọng lượng : 4.5kg - Thiết kế lò xo hồi để hồi về nhanh chóng khi xả dầu , áp suất làm việc max 700 bar . - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Kích thủy lực mỏng 30 tấn Model: RSSM-300; Thương hiệu: SUNRUN)
20 Kích thủy lực 20 tấn 2 Bộ - Kích 1 chiều tải trọng nâng: 20 tấn - Hành trình nâng: 50mm - Chiều cao chưa làm việc: 174mm - Chiều cao nâng tối đa: 224mm - Kích thước thân D: 85 mm - Thể tích dầu: 156 cm3 - Trọng lượng: 3.6kg - Thiết kế lò xo hồi để hồi về nhanh chóng khi xả dầu, áp suất làm việc max 700 bar . - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Kích thủy lực 20 tấn Model: RSC-252; Thương hiệu: SUNRUN)
21 Đội thủy lực lỗ 60 tấn 2 Bộ Thông số kỹ thuật: - Khả năng đội: 60 tấn - Chiều cao nhỏ nhất: 247 mm - Hành trình: 89 mm - Chiều cao nâng tối đa: 336 mm - Đường kính lỗ: 53,8 mm - Đường kính ngoài: 159 mm - Thể tích dầu: 733 cm3 - Áp suất làm việc max: 70 Mpa - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Đội thủy lực lỗ 60 tấn Model: RSRH-603; Thương hiệu: SUNRUN)
22 Bộ Cờ le đóng đầu tròng (hoa mai) 5 Bộ - Chất liệu: Hợp kim thép rắn chắc - Thông số kỹ thuật: Bao gồm 07 cái, kích thước: 36, 38, 41, 46, 55, 60, 65 mm - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ Cờ le đóng đầu tròng (hoa mai); Thương hiệu: Kingtony )
23 Cổng trục khung chữ A, đẩy tay 3m, Pa-lăng điện 2 tấn 1 Cái Cổng trục đẩy tay 2 tấn TCVN 4244 – 2005 (Dầm đơn I200) - Kích thước cổng RxH: 3x4m - Chiều cao nâng hạ: 2,7 m - Vật liệu chế tạo: Thép tấm SS400 hoặc tương đương. - Vật liệu hàn: E7016, E6013 hoặc tương đương. - Kết cấu chính của cổng trục đẩy tay: Dầm chính + chân cổng (chân đơn hoặc chân kép) + dầm biên tổ hợp bánh xe di chuyển. - Bánh xe di chuyển 360 độ, có khóa hãm khi đứng yên hoặc khi nâng hạ tải - Pa-lăng điện 2 tấn (Một cấp tốc độ-Trung Quốc, chiều cao nâng 4,5m, nguồn 3 pha 380v, 50Hz, điều khiển bằng nút bấm) - Bao gồm các công vận chuyển, lắp đặt - Các thiết bị nhập khẩu có CO,CQ - Cổng trục có giấy chứng nhận xuất xưởng - Chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị nâng hạ cả bộ - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Cổng trục khung chữ A, đẩy tay 3m, Pa-lăng điện 2 tấn Model: HKD-A2-2)
24 Xe nâng tay thấp 2 Cái - Tải trọng nâng: 2.500kg - Chiều cao nâng thấp nhất: 85mm - Chiều cao nâng cao nhất: 200mm - Kích thước càng nâng (rộng x dài): 685 x 1.220mm - Khoảng cách giữa 2 càng nâng: 360mm - Sử dụng van chống quá tải - Sử dụng bánh xe cao su siêu bền, lõi hợp kim nhôm cao cấp - Dập nổi logo chữ NIULI của nhà sản xuất - Bảo hành 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Xe nâng tay thấp Model: CBY-DF25M; Thương hiệu: NIULI)
25 Máy mài bàn hai đá D200 7 Máy - Đầu vào công suất định mức: 600 W - Đường kính đĩa mài: 200 mm - Tốc độ không tải: 3.300 v/p - Bề rộng đĩa mài: 25 mm - Trục đĩa mài: 32 mm - Trọng lượng: 16.5 kg - Bảo hành: 06 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy mài bàn hai đá D200 Model: Bosch GBG 8; Thương hiệu: Bosch)
26 Máy bắn bu lông dùng điện (Bu lông 8-36) 4 Máy - Đầu nối: 3/4 inch (19mm) + Ốc tiêu chuẩn: M12-M30 + Ốc đàn hồi cao: M10-M24 - Tốc độ không tải : Cứng / Vừa / Mềm: 0-1,800 / 0-1,000 / 0-900 v/p - Tốc độ đập: Cứng / Vừa / Mềm: 0-2,200 / 0-2,000 / 0-1,800 l/p - Lực siết tối đa: 1,050 N•m - Kích thước (L x W x H): 229x91x289mm - Trọng lượng: 3.4kg - Cung cấp kèm theo: Sạc nhanh, 2 pin 5.0Ah, Máy không kèm đầu tuýp. - Bảo hành: 06 tháng. (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy bắn bu lông dùng điện (Bu lông 8-36) Model: DTW1001RTJ ; Thương hiệu: Makita)
27 Máy khoan búa 32 Máy - Đảo chiều, 4 chế độ - Công suất: 850 W - Năng lượng va đập: 0 - 3.2 J - Va đập: 0 - 5100 bpm - Tốc độ định mức: 0 - 1300 vòng/phút -Có chức năng kiểm soát rung - Khoan bê tông, tường gạch : 28mm, 68mm - Khoan thép: 13mm - Khoan tường gỗ: 30mm - Trọng lượng (không kể dây cắm): 3.1kg - Bảo hành: 06 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy khoan búa Model: GBH 2-28DV; Thương hiệu: Bosch)
28 Máy mài góc D125 29 Máy - Ren trục M14 - Đường kính đá 125mm - Tốc độ không tải 11,500 V/p - Công suất: 1300W - Kích thước: 297 x 103 x 75 mm - Trọng lượng: 2.3kg - Bảo hành: 06 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy mài góc D125 Model: GWS13-125CL; Thương hiệu: Bosch)
29 Máy mài góc D100 30 Máy - Công suất: 900 W - Tốc độ không tải: 2,800 v/p - Đường kính đĩa mài: 100 mm - Ren trục bánh mài: M10 - Kích thước tay cầm: 59 mm - Điện thế: 100V, 110V, 115V 220~240V - Trọng lượng không tính cáp: 1.9 kg - Bảo hành: 06 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy mài góc D100 Model: GWS 900-100 S; Thương hiệu: Bosch)
30 Máy mài thẳng 10 Máy - Đường kính ống trục: 41 mm - Đầu cặp: Ống kẹp với đường kính tối đa 8 mm - Tốc độ không tải: 0 – 28.000 vòng/phút - Đầu vào công suất định mức: 300 W - Đường kính đầu kẹp, tối đa: 8 mm - Trọng lượng không tính cáp: 1,5 kg - Bảo hành: 06 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy mài thẳng Model: GGS 3000L; Thương hiệu: Bosch)
31 Máy đục bê tông 5 Máy - Lực đập: 6.8J - Tốc độ đập: 2750 V/p - Công suất: 1025W - Trọng lượng: 5.5 Kg - Mũi khoan: 17mm - Bảo hành: 06 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy đục bê tông Model: GSH 500; Thương hiệu: Bosch)
32 Máy cắt bàn D350 5 Máy - Công nghệ: Đức - Đầu vào công suất định mức: 2.400 W - Khả năng cắt, hình chữ nhật: 100 x 196 mm - Khả năng cắt, hình vuông: 119 x 119 mm - Khả năng cắt, biên dạng L: 130 x 130 mm - Độ sâu x Độ dài x Độ cao: 9 x 29 x 48 cm - Tốc độ không tải: 3.800 vòng/phút - Trọng lượng không tính cáp: 17 kg - Đường kính trục (gắn lưỡi cưa): 25,4 mm - Đường kính lưỡi cưa: 355 mm - Bảo hành: 06 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy cắt bàn D350 Model: Bosch GCO 14-24; Thương hiệu: Bosch)
33 Bộ nguồn chuẩn điều chỉnh điện áp và dòng điện 0-50VDC/20A 1 Cái - Điện áp đầu ra: 0 ~ 50V; Dòng điện đầu ra: 0 ~ 20A - Quy định: 3mV; Thời gian làm việc dưới tải: Liên tục - Điện áp đầu vào: 220VAC - 50 / 60Hz - Hiệu ứng nguồn:CV≤1 × 10-4 + 3mV; CC≤2 × 10-3 + 3mA - Tải hiệu ứng:CV≤2 × 10-4 +5 mV; CC≤2 × 10-3 + 5mA - Kích thước (WxHxD): 400x200x480mm - Trọng lượng (kg): 31 - Đặc trưng : + Sử dụng công nghệ SMT; + Điều chỉnh điện áp chính xác cao kiểu vòng lặp; + Hai đèn LED hiển thị điện áp đầu ra và dòng điện; + Tự động chuyển đổi điện áp và dòng điện ổn định;+ Nó áp dụng phương pháp bảo vệ giới hạn dòng điện với thiết bị bảo vệ quá nhiệt bên trong, dòng điện giới hạn và thời gian có thể tùy ý điều chỉnh điểm giới hạn dòng điện.; + Hệ thống bức xạ điều khiển nhiệt độ tự động, tạo bức xạ tự động khi nhiệt độ bên trong vượt quá 600c - Bảo hành: 18 tháng. (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ nguồn chuẩn điều chỉnh điện áp và dòng điện 0-50VDC/20A Model: QJ5020S; Thương hiệu: QJE)
34 Dây hàn điện 70 mm2 4.200 m * Đặc tính kỹ thuật - Lớp vỏ bọc : bằng cao su tự nhiên. Màu sắc lớp vỏ bọc: màu đen - Lõi dây: bằng đồng nhiều sợi đồng mềm. Điện áp: 0.6/1KV - Nhiệt độ chịu đựng tối đa: 90°C. Khả năng chịu uốn, đàn hồi, chịu kéo cao. - Hóa tính: có khả năng làm việc trong môi trường hóa học như acid, kiềm (alkali). Khả năng chống nước rất cao. * Qui cách đóng gói: - Qui cách: 100 mét/cuộn - Bao bì: được bao bọc bằng lớp quấn PVC, có in tên hiệu, loại dây, nhà sản xuất trên bao bì. - Bảo hành: 12 tháng. (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Dây hàn điện 70 mm2 Model: HWASAN-70; Công nghệ Hàn Quốc.)
35 Máy hàn nhôm, inox ASPECT TIG 375A AC/DC 2 Máy - Nguồn đầu vào: 200-600V; 50/60 Hz - Dải đầu ra: + 3 Pha (350A/24/30%; 250A/20/100%; 350A/34/30%; 250A/30/100% + 1 Pha (240A/19.6/30%;180A/17.2/100%; 240A/29.6/30%; 180A/27.2/100%) - Dải dòng ra: 3 Pha: 2-375A; 1 Pha: 2-250A - TẦN SỐ AC/AC FREQUENCY: 40-400 Hz - Phương pháp hàn: Hàn TIG, Hàn que (Stick) - Các phụ kiện đi kèm theo nguồn hàn để có thể hàn được ngay - Bảo hành: 18 tháng. (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy hàn nhôm, inox ASPECT TIG 375A AC/DC Model: K3946-2; - Thương hiệu: Lincoln)
36 Máy hàn bán tự động  3 Máy - Kiểu điều khiển: Thyristor - Điện áp vào(V): 380/3pha/50/60Hz; Công suất định mức(KVA): 31.9 - Điện áp ra(V): 16 - 46; Phạm vi dòng hàn(A): 60 - 500 - Chu kỳ làm việc định mức(%): 60; Đường kính dây hàn(mm): 1.0 – 1.6 - Kích thước máy(mm): 436x675x762; Trọng lượng(Kg): 158 - Phụ kiện gồm: +Nguồn hàn KRII-500 (max: 500A); +Bộ đẩy dây rời kèm điều khiển từ xa; +Mỏ hàn CO2 500A (3m) ( Hàn Quốc); +Cáp điều khiển (2,2m); +Bép hàn 1,2mm ; 1,6mm ( 05 cái); + Đồng hồ CO2 có sấy khí. (Hàn Quốc)- Kẹp mát + cáp mát (5 m).- Mũ hàn. - Bảo hành: 18 tháng. (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy hàn bán tự động  Model: KRII-500; Thương hiệu: Panasonic)
37 Máy cắt Plasma 3 Máy - Công nghệ: Inverter Igbt, đa pcb - Nguồn điện: 380V, 3pha, ± 15%, 50/60Hz - Công Suất tiêu thụ: 29.1KVA - Điện áp không tải ra: 390VDC - Dòng điện cắt: 20-160A DC - Hiệu suất: 85% - Khả năng cắt vật liệu dày: 1-40mm - Chức năng nổi bậc: 2t/4t, Pilot, arc CNC - Kích thước máy: 660*330*660mm - Trọng lượng máy: 46kg - Phụ kiện kèm theo: Dây súng cắt Plasma Black WolfA141-5m, dây mass-3m, đồng hồ khí nén - Bảo hành: 18 tháng. (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy cắt Plasma Model: Cut 160 Edon)
38 Máy kiểm tra nồng độ khí hầm két 1 Máy - Máy dò 04 khí: O2, LEL, H2S, CO - Đo H2S: Dải đo: 0 – 200ppm, Độ phân giải: 1ppm - Đo CO: Dải đo: 0 – 1000ppm, Độ phân giải: 1ppm - Đo O2: Dải đo: 0 – 30%, Độ phân giải: 0.1% - Đo LEL: Dải đo: 0 – 100LEL với độ phân giải 1%; Dải đo: 0 – 5% v/v với độ phân giải 0.1% - Màn hình LCD ; Tính năng báo rung, báo đèn và còi - Báo động Low, High, TWA và STEL; Trang bị vỏ chống va đập - Tính năng tự động hiệu chuẩn đơn giản; Pin liên lục trong vòng 13h đồng hồ. Thời gian chờ khoảng 6 tháng - Tính năng phát hiện tắc bơm bằng cảm biến áp suất bán dẫn gắn trong máy; Bộ hướng dẫn sử dụng - Thích hợp với thiết bị hiệu chuẩn MicroDock II dùng hiệu chuẩn tự động; Kích thước: 13.1x7.0x5.2cm; Khối lượng: 328g - Nhiệt độ môi trường: -20 đến 500C; Độ ẩm: 10 – 100% RH - Bảo hành: 18 tháng. (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy kiểm tra nồng độ khí hầm két Model: GASALERTMAX XT II)
39 Bình dưỡng khí 6 lít RHZK-16374 2 Bộ - Màu sắc: Đen vàng; Kích thước: 77x29x46 - Trọng lượng bình rỗng: 16kg; Kích thước hộp đóng gói: 75x46x29cm - Chất liệu: Thép cường độ cao; Bình thở: 6 lít - Lượng không khí: 1800 lít; Thời gian thở liên tục: 60 phút thì nạp khí - Có thể sử dụng được nhiều lần (tuổi thọ 10 năm); Áp suất: 30MPA - Bảo hành: 24 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bình dưỡng khí 6 lít Model: RHZK-16374)
40 Bộ áo liền quần bảo hộ chống cháy 5 Bộ - Chất liệu 100% cotton; Tiêu chuẩn: EN 11612: 2008 A1, NFPA 2112 và EN 1149-5 - 2 túi khóa kéo YKK trước ngực có nắp đậy - Dây kéo khóa trong của YKK, kèm nút khóa bên ngoài - Phần quần có 2 túi lớn phía trước, 1túi nắp đậy bên trái, 2 túi lớn nắp quai dán đằng sau + túi mổ nhỏ bên ống phải - Tay áo trái có 1 túi nhỏ ngăn đôi; Dãy phản quang ở vai, tay, chân cho khả năng hiển thị cao. - Hai túi ngực có khóa kéo YKK; Một khe cắm bút đôi trên tay áo bên trái - Thắt lưng thun bên hông tạo sự vừa vặn thoải mái; Túi phía trước lớn, tay áo có nút đóng - Hai túi lớn bên hông có khóa dán; Một công cụ/khe cắm đèn pin trên chân phải - Một túi đựng điện thoại di động ở chân trái - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Model: FLAMEBUSTER FR; Thương hiệu: Durasafe)
41 Bộ áo liền quần chống hóa chất, axit 3 Bộ Đặc điểm và tính năng của sản phẩm: - Chống bụi ô nhiễm, bụi thuốc; Chống ô nhiễm phóng xạ - Chống tĩnh điện; Chống được nhiều hoá chất độc hại (văng bắn). - Chống vi khuẩn truyền nhiễm * Thông số kỹ thuật của sản phẩm: - Kiểu: Sử dụng với bộ cấp oxy cá nhân (đeo bên trong) - Loại:Type 3-B, 4-B; Tiêu chuẩn: EN 14126 - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ áo liền quần chống hóa chất, axit Model: 4000 APOLLO; - Thương hiệu: Microchem-Mỹ)
42 Mặt nạ Phòng độc có vòi Nga 19 Cái - Chất liệu: Cao su tự nhiên - Loại: 1 phin lọc IV-91-23 và Vòi - Tính năng: Chống độc, vi khuẩn, bụi, chống hóa chất và không khí ô nhiễm - Kích cỡ: Trung bình; Bình khí: Không; Tiêu chuẩn sản phẩm: Châu Âu - Bảo hành: 18 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Mặt nạ Phòng độc có vòi Nga Model: IV – 91 – 23)
43 Máy đo tốc độ vòng quay 3 Bộ - Dải đo: 1 ~ 99999 rpm; Độ chính xác: ±0.02 % của giá trị đo - Kiểu pin: 2 pin AA; Thời lượng Pin: 40 giờ - Màn hình: LCD; Kích thước: 144 x 58 x 20 mm - Trọng lượng: 145 g - Phụ kiện kèm theo: Máy chính Testo 465, hộp nhựa , túi bảo vệ, giấy phản quang, pin - Bảo hành: 18 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy đo tốc độ vòng quay Model: TESTO 465)
44 Súng đo nhiệt độ bằng hồng ngoại 3 Bộ - Dải đo hồng ngoại: -40 °C to 800 °C (-40 °F to 1472 °F) - Cấp chính xác: ± 1 % hoặc ± 1.0 °C (± 2.0 °F); Độ phân dải: 0.1 °C / 0.1 °F - Dải phổ: 8 µm đến 14 µm; Thời gian hồi đáp:
45 Đồng hồ đo lỗ 15-50 mm 2 Bộ - Dải đo: 15 - 35mm - Độ phân giải: 0.01mm - Độ chính xác: 4μm - Hệ đơn vị: mét - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Đồng hồ đo lỗ 15-50 mm Model: Mitutoyo 511-425)
46 Đồng hồ vạn năng chỉ thị số 2 Cái - Đo điện áp DC V: 600mV/6/60/600V (tự động) - Đo điện áp AC V: 6/60/600V (tự động) - Đo dòng điện DC A: 600µA/6/60/600mA/6/10A - Đo dòng điện AC A: 600µA/6/60/600mA/6/10A (Dùng Clamp Sensor đo được 200A - Đo điện trở Ω: 600Ω/6/60/600kΩ/6/40MΩ - Đo Thông mạch: 0-600Ω - Đo Tụ điện: 60/600nF/6/60/600/1.000µF - Đo tần số Hz: 10/100Hz/1/10/100kHz - Nguồn nuôi: R03(AAA)(1.5V)x2 - Kích thước: 155(L) x 75(W) x40(D)mm - Trọng lượng: 250g - Phụ kiện kèm theo: dây đo 7066A, pin, HDSD - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Đồng hồ vạn năng chỉ thị số Model: Kyoritsu 1021R)
47 Đồng hồ vạn năng chỉ thị kim 2 Cái - Giải đo điện áp DC V: 0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V; Giải đo dòng AC V : 10/50/250/1000V (9kΩ/V) - Giải đo dòng DC A : 50µA/2.5/25/250mA; Giải đo điện trở Ω : 2/20kΩ/2/20MΩ - Nguồn: R6P (AA) (1.5V) × 26F22 (9V) × 1; Kích thước: 150(L) × 100(W) × 47(D)mm - Khối lượng: 330g approx; Phụ kiện: Que đo, Pin, HDSD - Hãng sản xuất: KYORITSU - Bảo hành: 12 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Đồng hồ vạn năng chỉ thị kim Model: Kyoritsu 1109S)
48 Đồng hồ Ampe kìm AC/DC hiển thị số 2 Cái - Đường kính kìm kẹp ф: 40mm; Giải đo dòng AC: 0~600.0/1000A - Giải đo dòng DC: 0~600.0/1000A; Giải đo điện áp AC: 6/60/600V - Giải đo điện áp DC: 600m/6/60/600V; Giải đo điện trở Ω: 600/6k/60k/600k/6M/60MΩ - Kiểm tra liên tục: Còi kêu 100Ω; Tần số: 10/100/1k/10kHz - Nhiệt độ: -50ºC ~ +300ºC (Sử dụng que đo 8216); Tần số hiệu ứng: 40 ~ 400A - Nguồn: R03 (1.5V) (AAA) × 2; Kích thước: 254(L) × 82(W) × 36(D)mm - Khối lượng: 310g; Phụ kiện: Que đo, Pin, Hộp đựng, HDSD - Bảo hành: 12 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Đồng hồ Ampe kìm AC/DC hiển thị số Model: Kyoritsu 2056R)
49 Đồng hồ Ampe kìm AC hiển thị số (Đồng hồ Ampe dòng) 2 Cái - Đường kính kìm kẹp ф: 55mm; Giải đo dòng AC: 400A/2000A - Giải đo điện áp AC: 40/400/750; Giải đo điện áp DC: 40/400/1000V - Giải đo điện trở Ω: 400Ω/4k/40k/400kΩ; Kiểm tra liên tục: Còi kêu (50±35Ω) - Đầu ra: 400mA (400A) và 200mA (2000A); Tần số hưởng ứng: 40Hz~1kHz - Nguồn: R6P (AA) (1.5V) × 2; Kích thước: 247(L) × 105(W) × 49(D)mm - Khối lượng: 470g approx; Phụ kiện: Que đo, Pin, HDSD - Bảo hành: 12 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Đồng hồ Ampe kìm AC hiển thị số (Đồng hồ Ampe dòng) Model: Kyoritsu 2002PA)
50 Đồng hồ đo điện trở cách điện 2 Cái - Giá trị đo Max: 1000MΩ; Giải đo đầu tiên: 1~500MΩ - Sai số: ±5% rdg; Giải đo thứ 2: 1/1000MΩ; Sai số: ±10% rdg - Điện áp AC: 600V; Độ chính xác: ±3% - Nguồn: R6P (AA) (1.5V) × 4; Kích thước: 90(L) × 137(W) × 40(D)mm - Khối lượng: 330g - Phụ kiện: 7025 (Test leads); 9067 (Pouch for test lead); R6P (AA) × 4; Hướng dẫn sử dụng - Bảo hành: 12 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Đồng hồ đo điện trở cách điện Model: Kyoritsu 3165)
51 Thước cặp cơ khí 0-150 mm 3 Bộ - Dải đo: 0-150mm/ 0-6" ; Độ phân giải: 0.05mm / 1/128" - Độ chính xác: ±0.05mm; Hệ đơn vị: mét /inch - Trọng lượng: 143g; Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Thước cặp cơ khí 0-150 mm Model: Mitutoyo 530-104)
52 Thước cặp cơ khí 0-200 mm 2 Bộ - Phạm vị đo: 0-200mm/0-8”; Độ chia: 0,02mm - Độ chính xác: ±0,03mm; Hệ đơn vị: mét/inch (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Thước cặp cơ khí 0-200 mm Model: Mitutoyo 530-118)
53 Thước cặp cơ khí 0-300 mm 2 Bộ - Phạm vi đo: 0 - 300 mm; Độ chia: 0.05 mm - Độ chính xác: ± 0.08 mm; Hệ đơn vị: mét/inch - Bảo hành: 12 Tháng; (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Thước cặp cơ khí 0-300 mm Model: Mitutoyo 530-115)
54 Bộ đồng hồ so mặt và chân đế từ 4 Bộ * Chân đế từ: Mitutoyo 7010S-10 - Trọng lượng: 1 kg; Giữ đường kính trục: ø4mm ,ø8mm, ø9.53mm - Kích thước đế từ (WxD) : 50x58mm * Đồng hồ so: Mitutoyo 1003T - Dải đo: 0-4mm; Độ phân giải: 0.01mm - Vòng quay: 1mm; Độ chính xác : 0.013mm - Độ lặp lại: 0.003 mm; Đường kính trục : Ø8mm - Lực đo: 1.4N hoặc bé hơn - Bảo hành: 12 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ đồng hồ so mặt và chân đế từ Model: Mitutoyo 7010S-10; Mitutoyo 1003T)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->