Gói thầu: Mua vật tư, trang thiết bị phục vụ công tác bảo đảm kỹ thuật sửa chữa tàu thuyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải đoàn 129 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, trang thiết bị phục vụ công tác bảo đảm kỹ thuật sửa chữa tàu thuyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040708 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:18:00 đến ngày 2020-11-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,559,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,395,800 VNĐ ((Ba mươi tám triệu ba trăm chín mươi năm nghìn tám trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ dụng cụ tháo kim phun Caterpillar 3412 (60M06117) | 3 | Bộ | Bộ dụng cụ tháo kim phun Chuyên dụng cho máy Caterpillar 3412 bao gồm: - Đầu tuýp (Socket): P/N 5P0144 - Cờ lê móc (Spanner Wrench): P/N 9U5840 - Ống nối (Tube) : P/N 8T3198 - Bu lông (Screw): P/N 8T3199 - Bộ chuyển đổi (Adapter): P/N 6V6983 - Đai ốc (Nut): P/N 1B4206 - Cờ lê (Wrench): P/N 1U9725 - Bộ tháo chuyên dụng (Reamer Assembly): P/N 6V4089 - Bộ tháo lắp gioăng (Seal Tool): P/N 6V4979 - Bảo hành 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ dụng cụ tháo kim phun Chuyên dụng Model: Caterpillar 3412 (60M06117)) | ||
| 2 | Bộ dụng cụ tháo kim phun Cummins KT 19M | 3 | Bộ | Bộ dụng cụ tháo kim phun Cummins KT 19M Thông số kỹ thuật: - Kích thước: 9.8 × 12.7 × 4.3 in - Trọng lượng: 6.25 lb - Sử dụng cho các loại: Mechanical L-10, PDT, and PTD top-stop 855NH. - Bao gồm: 2 hàm kẹp và 1 búa trượt bằng thép. - Part Number 3376000 Or SKU. - Bảo hành 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Mode: 5042/Cummins) | ||
| 3 | Bộ công cụ tháo kim phun đa năng | 3 | Bộ | Bộ công cụ tháo kim phun đa năng bao gồm: - 40pc Diesel Injector Puller Remover MASTER Tool Kit for BOSCH SIEMENS DELPHI PAR - M14 x 1.5 cho bộ chuyển đổi Delphi dalphi- M17 x 1 cho bộ chuyển đổi Bosch- M20 x 1 cho bộ chuyển đổi Denso- M25 x 1 cho bộ chuyển đổi Siemens- M27 x 1 cho bộ chuyển đổi Siemens- M27 x 1 cho bộ chuyển đổi vòi phun của Bosch- Dụng cụ kéo với M14 x 1.5P- Ổ cắm vòi phun mảnh 100L - 25, 27, 29 và 30 mm (6Pt)- Diesel Extractor Master Set-3 x búa trượt khác nhau:+1,6 kg, chiều dài 160 mm+2,7 kg, dài 460 mm+5,1 kg, chiều dài 600 mm - 2 x kéo móng với mở ngã ba:+ 3,7 x 18 mm, dài 105 mm+ 12,7 x 19 mm, chiều dài 130 mm -5 x Cảm biến oxy có rãnh 6-pt 1/2 ", - Chiều dài 100 mm kích thước 25 - 27 - 28 - 29 - 30 mm - Đầu phun, thiết kế tay áo, có vỏ ngoài đường kính 35 mm, đường kính trong 29 mm, trục chính M17 x 1.0 - Bộ chuyển đổi với bên ngoài M27 x 1.0 (3 cái) và M25 x 1.0 - Bộ chuyển đổi với nội bộ M27 x 1.0 (3 cái) - Bộ chuyển đổi búa trượt cho bên trong, bên ngoài và móng vuốt - Bảo hành 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ công cụ tháo kim phun đa năng Model: TTK-PYZ) | ||
| 4 | Bộ nhân lực 1/18 (cần 3/4") | 1 | Bộ | Bộ nhân lực 1/18 (cần 3/4") - Cỡ khẩu đầu vào: 3/4"; Cỡ khẩu đầu ra: 1-1/2". - Trọng lượng: 10.5 kg; Lực siết max: 6.000 N.m (4.400 lbf.ft) với hệ số nhân: 18:1 - Chế tạo bằng thép cường lực; Kèm theo tay đòn phản lực. Bảo vệ quá tải - Cung cấp kèm hộp đựng, chứng chỉ hợp chuẩn, các phụ kiện tiêu chuẩn. - Có đầy đủ CO, CQ. - Bảo hành 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ nhân lực 1/18 (cần 3/4") Model: Gedore DVV-60ZRS) | ||
| 5 | Bộ tuýp 24 chi tiết hệ mét lục giác (1/2") | 2 | Bộ | - Bộ tuýp 24 chi tiết hệ mét lục giác 1/2" gồm: + 18 đầu tuýp 12 cạnh 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32mm + 1 đầu tuýp bông dài + 1 cần chữ T + 1 cần xiết tự động + 1 cần xiết đảo chiều + 1 đầu lắc léo + 1 lục giác - Chất liệu Hợp kim thép chrome vanadi - Kích thước 445 x 187 x 50mm - Bảo hành:12 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ tuýp 24 chi tiết hệ mét lục giác (1/2") Model: Kingtony 4024MR 1/2") | ||
| 6 | Bộ tuýp 23 chi tiết hệ mét lục giác (3/4") | 2 | Bộ | - Bộ sản phẩm gồm: + 17 đầu tuýp lục giác 21, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 34, 35, 36, 38, 41, 46, 50mm + 3 đầu nối: 4", 8", 16" - 1 cần xiết tự động + 1 cần xiết đảo chiều + 1 đầu lắc léo - Chất liệu: Hợp kim thép - Kích thước: 537 x 177 x 78 mm - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ tuýp 23 chi tiết hệ mét lục giác (3/4") Model: Kingtony 6323MR 3/4") | ||
| 7 | Bộ khẩu tuýp hoa thị hệ inch (1/2'') | 2 | Bộ | - Bộ sản phẩm gồm: + 18 đầu tuýp 12 cạnh 3/8, 7/16, 15/32, 1/2, 9/16, 19/32, 5/8, 11/16, 3/4, 25/32, 13/16, 7/8, 15/16, 1, 1-1/16, 1-1-1/8, 1-3/16, 1-1/4” + 1 đầu tuýp 12 cạnh dài + 1 cần Chữ T + 1 cần Xiết tự động + 1 cần Xiết đảo chiều + 1 đầu Lắc léo + 1 chìa lục giác - Kích thước: 537 x 177 x 78mm - Chất liệu: Hợp kim thép - Bảo hành: 12 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ khẩu tuýp hoa thị hệ inch (1/2'') Model: Kingtony 4024SR) | ||
| 8 | Bộ khẩu tuýp hoa thị hệ inch (3/4'') | 2 | Bộ | - Bộ sản phẩm gồm: + 17 đầu tuýp 12 cạnh 7/8, 15/16, 1, 1-1/16, 1-1/8, 1-3/16, 1-1/4, 1-5/16, 1-3/18, 1-7/16, 1-1/2, 1-9/16, 1-5/8, 1-3/4, 1-13/16, 1-7/8, 2” + 3 đầu nối + 1 cần xiết tự động + 1 cần xiết đảo chiều + 1 đầu lắc léo - Kích thước: 537 x 177 x 78mm - Chất liệu: Hợp kim thép - Bảo hành:12 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ khẩu tuýp hoa thị hệ inch (3/4'') Model: Kingtony 6023SR) | ||
| 9 | Bộ cờ lê vòng mở miệng hệ mét | 5 | Bộ | - Thông số kỹ thuật (Bộ 14 cái): Kích thước 10, 11, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 24, 27, 30, 32mm - Chất liệu: Làm bằng thép hợp kim Cr-V, Cờ lê được mạ chrome sáng bóng và chống gỉ ăn mòn. - Đạt các tiêu chuẩn DIN3113, ISO7738. - Trọng lượng: 3 kg - Bảo hành: 12 tháng - Model: Kingtony 1214MR01 - Xuất xứ: Đài loan | ||
| 10 | Bộ cờ lê vòng mở miệng hệ inch | 5 | Bộ | - Thông số kỹ thuật: Bộ 16 chi tiết: Kích thước 1/4 , 5/16 , 3/8 , 7/16 , 1/2 , 9/16 , 5/8 , 11/16 , 3/4 , 13/16 , 7/8 , 15/16 , 1 , 1-1/16 , 1-1/8 , 1-1/4 - Chất liệu: Làm bằng thép hợp kim Cr-V. Cờ lê được mạ chrome sáng bóng và chống gỉ ăn mòn. - Đạt các tiêu chuẩn DIN3113, ISO7738. - Trọng lượng: 3.44Kg - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ cờ lê vòng mở miệng hệ inch Model: Kingtony 1216SR) | ||
| 11 | Ê tô bàn nguội 12 incher/300 mm | 3 | Bộ | - Chất liệu: Hợp kim gang. - Hàm kẹp mở rộng tối đa: 250mm - Trọng lượng tịnh: 58.5kg - Bảo hành: 06 tháng. (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Ê tô bàn nguội 12 incher/300 mm Model: Bench vice C90-12) | ||
| 12 | Cảo thủy lực 10 tấn 3 chấu | 3 | Bộ | - Chất liệu: Hợp kim thép - Đường kính: Mở rộng tối đa của chấu (250mm) - Lực ngõ ra định mức: 10 tấn - Hành trình piston: 50mm - Chiều sâu: 160mm - Màu sắc: Cam - Kích thước: 49 x 19 x 23.6cm - Trọng lượng sản phẩm: 11kg - Bảo hành: 06 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Cảo thủy lực 10 tấn 3 chấu Model: Asaki AK-613) | ||
| 13 | Cảo thủy lực 5 tấn 3 chấu | 3 | Bộ | - Chất liệu: Hợp kim thép - Đường kính: Độ mở rộng tối đa của chấu (200mm) - Lực ngõ ra định mức: 5 tấn - Hành trình piston: 50mm - Chiều sâu: 140mm - Màu sắc: Cam - Kích thước: 49 x 19 x 23.6cm - Trọng lượng sản phẩm: 7,5kg - Bảo hành: 06 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Cảo thủy lực 5 tấn 3 chấu Model: Asaki AK-612) | ||
| 14 | Cảo thủy lực 10 tấn 2 chấu | 3 | Bộ | - Chất liệu: Hợp kim thép - Cảo có lực đẩy/kéo tối đa: 10 tấn, - Đường kính cảo mở rộng tối đa: 250mm. - Hành trình piston: 50mm - Màu sắc: Cam - Trọng lượng sản phẩm: 11,5kg - Có thể chuyển đổi từ cảo 2 chấu sang cảo 3 chấu và ngược lại - Bảo hành: 06 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Cảo thủy lực 10 tấn 2 chấu Model: YL-10/TAT) | ||
| 15 | Cảo thủy lực 5 tấn 2 chấu | 3 | Bộ | - Chất liệu: hợp kim thép - Lực đẩy/kéo tối đa 5 tấn - Độ mở rộng tối đa: 200mm - Hành trình hoạt động tối đa của xi lanh: 50mm - Trọng lượng: 7.5kg - Bảo hành: 06 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Cảo thủy lực 5 tấn 2 chấu Model: TLP HHL-5) | ||
| 16 | Thùng dụng cụ sửa chữa đa năng 53 chi tiết | 5 | Bộ | - Trọng lượng: 11kg - Bộ dụng cụ 53 có các chi tiết cụ thể như sau: + Đầu khẩu 3/8" (6 cạnh): B3-08, 10, 12, 13, 14, 17, 19 + Đầu khẩu dài 3/8" (6 cạnh): B3L-10, 12, 14 + Tay lắc vặn 3/8", núm vặn: BR3E, BE3-Q + Thanh nối dài 3/8": BE3-075, 150 + Cờ lê 2 đầu tròng: M5-0810, 1012, 1214, 1417, 1719, 2224 + Cờ lê 2 đầu mở: S2-0810, 1012, 1113, 1214, 1417 + Tô vít 4 cạnh, 2 cạnh: D1P2-1, 2, 3, D1M2-5, 6 + Tô vít ngắn (2, 4 cạnh): D1PS-2, D1MS-6 + Tay vặn với các đầu bits: TMDB8 với tay vặn và 6 đầu (tô vít, lục giác) + Kìm kết hợp, kìm mỏ nhọn: PJ-200, PSL-150 + Kìm cắt, mỏ lết: PN1-150, WM-250 + Búa kết hợp: UD7-10 + Bộ lục giác chìm: HL259SP gồm 9 cỡ từ 1.5 đến 10mm - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Thùng dụng cụ sửa chữa đa năng 53 chi tiết Model: SK3536P; Thương hiệu: KTC) | ||
| 17 | Súng bắn ốc 3/4" khí nén | 3 | Máy | - Loại sản phẩm: 3/4inch, 3 số bắn sử dụng khí nén. - Chất liệu: Thép nguyên khối. - Lực xiết: 1400 N/m. - Kích thước lắp đầu khẩu : 19.05mm(3/4″) - Áp suất làm việc: 6-8 kg/cm2 - Tốc độ không tải : 4600 vòng/phút - Trọng lượng : 6.2 kg - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Súng bắn ốc 3/4" khí nén Model: KG-2500P; Thương hiệu: Kusaki) | ||
| 18 | Bơm cao áp thủy lực-khí nén | 1 | Bộ | - Áp suất tĩnh lớn nhất: 43.500 PSI - Áp suất tuần hoàn lớn nhất: 26.100 PSI - Áp suất khí vào lớn nhất: 160 PSI - Sử dụng bằng khí nén. - Hệ thống phụ tùng chính hãng đi kèm để có thể hoạt động. - Part Number: SS350S-106/ 3130.0346 - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bơm cao áp thủy lực-khí nén Model: SS350-106; Thương hiệu: Maximator) | ||
| 19 | Kích thủy lực mỏng 30 tấn | 2 | Bộ | - Loại kích 1 chiều tải trọng nâng : 30 tấn - Hành trình nâng : 13mm - Chiều cao chưa làm việc : 58mm - Chiều cao nâng tối đa : 71mm - Kích thước Dxd: 58×41 mm - Thể tích dầu : 55 cm3 - Trọng lượng : 4.5kg - Thiết kế lò xo hồi để hồi về nhanh chóng khi xả dầu , áp suất làm việc max 700 bar . - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Kích thủy lực mỏng 30 tấn Model: RSSM-300; Thương hiệu: SUNRUN) | ||
| 20 | Kích thủy lực 20 tấn | 2 | Bộ | - Kích 1 chiều tải trọng nâng: 20 tấn - Hành trình nâng: 50mm - Chiều cao chưa làm việc: 174mm - Chiều cao nâng tối đa: 224mm - Kích thước thân D: 85 mm - Thể tích dầu: 156 cm3 - Trọng lượng: 3.6kg - Thiết kế lò xo hồi để hồi về nhanh chóng khi xả dầu, áp suất làm việc max 700 bar . - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Kích thủy lực 20 tấn Model: RSC-252; Thương hiệu: SUNRUN) | ||
| 21 | Đội thủy lực lỗ 60 tấn | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Khả năng đội: 60 tấn - Chiều cao nhỏ nhất: 247 mm - Hành trình: 89 mm - Chiều cao nâng tối đa: 336 mm - Đường kính lỗ: 53,8 mm - Đường kính ngoài: 159 mm - Thể tích dầu: 733 cm3 - Áp suất làm việc max: 70 Mpa - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Đội thủy lực lỗ 60 tấn Model: RSRH-603; Thương hiệu: SUNRUN) | ||
| 22 | Bộ Cờ le đóng đầu tròng (hoa mai) | 5 | Bộ | - Chất liệu: Hợp kim thép rắn chắc - Thông số kỹ thuật: Bao gồm 07 cái, kích thước: 36, 38, 41, 46, 55, 60, 65 mm - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ Cờ le đóng đầu tròng (hoa mai); Thương hiệu: Kingtony ) | ||
| 23 | Cổng trục khung chữ A, đẩy tay 3m, Pa-lăng điện 2 tấn | 1 | Cái | Cổng trục đẩy tay 2 tấn TCVN 4244 – 2005 (Dầm đơn I200) - Kích thước cổng RxH: 3x4m - Chiều cao nâng hạ: 2,7 m - Vật liệu chế tạo: Thép tấm SS400 hoặc tương đương. - Vật liệu hàn: E7016, E6013 hoặc tương đương. - Kết cấu chính của cổng trục đẩy tay: Dầm chính + chân cổng (chân đơn hoặc chân kép) + dầm biên tổ hợp bánh xe di chuyển. - Bánh xe di chuyển 360 độ, có khóa hãm khi đứng yên hoặc khi nâng hạ tải - Pa-lăng điện 2 tấn (Một cấp tốc độ-Trung Quốc, chiều cao nâng 4,5m, nguồn 3 pha 380v, 50Hz, điều khiển bằng nút bấm) - Bao gồm các công vận chuyển, lắp đặt - Các thiết bị nhập khẩu có CO,CQ - Cổng trục có giấy chứng nhận xuất xưởng - Chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị nâng hạ cả bộ - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Cổng trục khung chữ A, đẩy tay 3m, Pa-lăng điện 2 tấn Model: HKD-A2-2) | ||
| 24 | Xe nâng tay thấp | 2 | Cái | - Tải trọng nâng: 2.500kg - Chiều cao nâng thấp nhất: 85mm - Chiều cao nâng cao nhất: 200mm - Kích thước càng nâng (rộng x dài): 685 x 1.220mm - Khoảng cách giữa 2 càng nâng: 360mm - Sử dụng van chống quá tải - Sử dụng bánh xe cao su siêu bền, lõi hợp kim nhôm cao cấp - Dập nổi logo chữ NIULI của nhà sản xuất - Bảo hành 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Xe nâng tay thấp Model: CBY-DF25M; Thương hiệu: NIULI) | ||
| 25 | Máy mài bàn hai đá D200 | 7 | Máy | - Đầu vào công suất định mức: 600 W - Đường kính đĩa mài: 200 mm - Tốc độ không tải: 3.300 v/p - Bề rộng đĩa mài: 25 mm - Trục đĩa mài: 32 mm - Trọng lượng: 16.5 kg - Bảo hành: 06 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy mài bàn hai đá D200 Model: Bosch GBG 8; Thương hiệu: Bosch) | ||
| 26 | Máy bắn bu lông dùng điện (Bu lông 8-36) | 4 | Máy | - Đầu nối: 3/4 inch (19mm) + Ốc tiêu chuẩn: M12-M30 + Ốc đàn hồi cao: M10-M24 - Tốc độ không tải : Cứng / Vừa / Mềm: 0-1,800 / 0-1,000 / 0-900 v/p - Tốc độ đập: Cứng / Vừa / Mềm: 0-2,200 / 0-2,000 / 0-1,800 l/p - Lực siết tối đa: 1,050 N•m - Kích thước (L x W x H): 229x91x289mm - Trọng lượng: 3.4kg - Cung cấp kèm theo: Sạc nhanh, 2 pin 5.0Ah, Máy không kèm đầu tuýp. - Bảo hành: 06 tháng. (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy bắn bu lông dùng điện (Bu lông 8-36) Model: DTW1001RTJ ; Thương hiệu: Makita) | ||
| 27 | Máy khoan búa | 32 | Máy | - Đảo chiều, 4 chế độ - Công suất: 850 W - Năng lượng va đập: 0 - 3.2 J - Va đập: 0 - 5100 bpm - Tốc độ định mức: 0 - 1300 vòng/phút -Có chức năng kiểm soát rung - Khoan bê tông, tường gạch : 28mm, 68mm - Khoan thép: 13mm - Khoan tường gỗ: 30mm - Trọng lượng (không kể dây cắm): 3.1kg - Bảo hành: 06 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy khoan búa Model: GBH 2-28DV; Thương hiệu: Bosch) | ||
| 28 | Máy mài góc D125 | 29 | Máy | - Ren trục M14 - Đường kính đá 125mm - Tốc độ không tải 11,500 V/p - Công suất: 1300W - Kích thước: 297 x 103 x 75 mm - Trọng lượng: 2.3kg - Bảo hành: 06 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy mài góc D125 Model: GWS13-125CL; Thương hiệu: Bosch) | ||
| 29 | Máy mài góc D100 | 30 | Máy | - Công suất: 900 W - Tốc độ không tải: 2,800 v/p - Đường kính đĩa mài: 100 mm - Ren trục bánh mài: M10 - Kích thước tay cầm: 59 mm - Điện thế: 100V, 110V, 115V 220~240V - Trọng lượng không tính cáp: 1.9 kg - Bảo hành: 06 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy mài góc D100 Model: GWS 900-100 S; Thương hiệu: Bosch) | ||
| 30 | Máy mài thẳng | 10 | Máy | - Đường kính ống trục: 41 mm - Đầu cặp: Ống kẹp với đường kính tối đa 8 mm - Tốc độ không tải: 0 – 28.000 vòng/phút - Đầu vào công suất định mức: 300 W - Đường kính đầu kẹp, tối đa: 8 mm - Trọng lượng không tính cáp: 1,5 kg - Bảo hành: 06 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy mài thẳng Model: GGS 3000L; Thương hiệu: Bosch) | ||
| 31 | Máy đục bê tông | 5 | Máy | - Lực đập: 6.8J - Tốc độ đập: 2750 V/p - Công suất: 1025W - Trọng lượng: 5.5 Kg - Mũi khoan: 17mm - Bảo hành: 06 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy đục bê tông Model: GSH 500; Thương hiệu: Bosch) | ||
| 32 | Máy cắt bàn D350 | 5 | Máy | - Công nghệ: Đức - Đầu vào công suất định mức: 2.400 W - Khả năng cắt, hình chữ nhật: 100 x 196 mm - Khả năng cắt, hình vuông: 119 x 119 mm - Khả năng cắt, biên dạng L: 130 x 130 mm - Độ sâu x Độ dài x Độ cao: 9 x 29 x 48 cm - Tốc độ không tải: 3.800 vòng/phút - Trọng lượng không tính cáp: 17 kg - Đường kính trục (gắn lưỡi cưa): 25,4 mm - Đường kính lưỡi cưa: 355 mm - Bảo hành: 06 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy cắt bàn D350 Model: Bosch GCO 14-24; Thương hiệu: Bosch) | ||
| 33 | Bộ nguồn chuẩn điều chỉnh điện áp và dòng điện 0-50VDC/20A | 1 | Cái | - Điện áp đầu ra: 0 ~ 50V; Dòng điện đầu ra: 0 ~ 20A - Quy định: 3mV; Thời gian làm việc dưới tải: Liên tục - Điện áp đầu vào: 220VAC - 50 / 60Hz - Hiệu ứng nguồn:CV≤1 × 10-4 + 3mV; CC≤2 × 10-3 + 3mA - Tải hiệu ứng:CV≤2 × 10-4 +5 mV; CC≤2 × 10-3 + 5mA - Kích thước (WxHxD): 400x200x480mm - Trọng lượng (kg): 31 - Đặc trưng : + Sử dụng công nghệ SMT; + Điều chỉnh điện áp chính xác cao kiểu vòng lặp; + Hai đèn LED hiển thị điện áp đầu ra và dòng điện; + Tự động chuyển đổi điện áp và dòng điện ổn định;+ Nó áp dụng phương pháp bảo vệ giới hạn dòng điện với thiết bị bảo vệ quá nhiệt bên trong, dòng điện giới hạn và thời gian có thể tùy ý điều chỉnh điểm giới hạn dòng điện.; + Hệ thống bức xạ điều khiển nhiệt độ tự động, tạo bức xạ tự động khi nhiệt độ bên trong vượt quá 600c - Bảo hành: 18 tháng. (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ nguồn chuẩn điều chỉnh điện áp và dòng điện 0-50VDC/20A Model: QJ5020S; Thương hiệu: QJE) | ||
| 34 | Dây hàn điện 70 mm2 | 4.200 | m | * Đặc tính kỹ thuật - Lớp vỏ bọc : bằng cao su tự nhiên. Màu sắc lớp vỏ bọc: màu đen - Lõi dây: bằng đồng nhiều sợi đồng mềm. Điện áp: 0.6/1KV - Nhiệt độ chịu đựng tối đa: 90°C. Khả năng chịu uốn, đàn hồi, chịu kéo cao. - Hóa tính: có khả năng làm việc trong môi trường hóa học như acid, kiềm (alkali). Khả năng chống nước rất cao. * Qui cách đóng gói: - Qui cách: 100 mét/cuộn - Bao bì: được bao bọc bằng lớp quấn PVC, có in tên hiệu, loại dây, nhà sản xuất trên bao bì. - Bảo hành: 12 tháng. (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Dây hàn điện 70 mm2 Model: HWASAN-70; Công nghệ Hàn Quốc.) | ||
| 35 | Máy hàn nhôm, inox ASPECT TIG 375A AC/DC | 2 | Máy | - Nguồn đầu vào: 200-600V; 50/60 Hz - Dải đầu ra: + 3 Pha (350A/24/30%; 250A/20/100%; 350A/34/30%; 250A/30/100% + 1 Pha (240A/19.6/30%;180A/17.2/100%; 240A/29.6/30%; 180A/27.2/100%) - Dải dòng ra: 3 Pha: 2-375A; 1 Pha: 2-250A - TẦN SỐ AC/AC FREQUENCY: 40-400 Hz - Phương pháp hàn: Hàn TIG, Hàn que (Stick) - Các phụ kiện đi kèm theo nguồn hàn để có thể hàn được ngay - Bảo hành: 18 tháng. (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy hàn nhôm, inox ASPECT TIG 375A AC/DC Model: K3946-2; - Thương hiệu: Lincoln) | ||
| 36 | Máy hàn bán tự động | 3 | Máy | - Kiểu điều khiển: Thyristor - Điện áp vào(V): 380/3pha/50/60Hz; Công suất định mức(KVA): 31.9 - Điện áp ra(V): 16 - 46; Phạm vi dòng hàn(A): 60 - 500 - Chu kỳ làm việc định mức(%): 60; Đường kính dây hàn(mm): 1.0 – 1.6 - Kích thước máy(mm): 436x675x762; Trọng lượng(Kg): 158 - Phụ kiện gồm: +Nguồn hàn KRII-500 (max: 500A); +Bộ đẩy dây rời kèm điều khiển từ xa; +Mỏ hàn CO2 500A (3m) ( Hàn Quốc); +Cáp điều khiển (2,2m); +Bép hàn 1,2mm ; 1,6mm ( 05 cái); + Đồng hồ CO2 có sấy khí. (Hàn Quốc)- Kẹp mát + cáp mát (5 m).- Mũ hàn. - Bảo hành: 18 tháng. (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy hàn bán tự động Model: KRII-500; Thương hiệu: Panasonic) | ||
| 37 | Máy cắt Plasma | 3 | Máy | - Công nghệ: Inverter Igbt, đa pcb - Nguồn điện: 380V, 3pha, ± 15%, 50/60Hz - Công Suất tiêu thụ: 29.1KVA - Điện áp không tải ra: 390VDC - Dòng điện cắt: 20-160A DC - Hiệu suất: 85% - Khả năng cắt vật liệu dày: 1-40mm - Chức năng nổi bậc: 2t/4t, Pilot, arc CNC - Kích thước máy: 660*330*660mm - Trọng lượng máy: 46kg - Phụ kiện kèm theo: Dây súng cắt Plasma Black WolfA141-5m, dây mass-3m, đồng hồ khí nén - Bảo hành: 18 tháng. (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy cắt Plasma Model: Cut 160 Edon) | ||
| 38 | Máy kiểm tra nồng độ khí hầm két | 1 | Máy | - Máy dò 04 khí: O2, LEL, H2S, CO - Đo H2S: Dải đo: 0 – 200ppm, Độ phân giải: 1ppm - Đo CO: Dải đo: 0 – 1000ppm, Độ phân giải: 1ppm - Đo O2: Dải đo: 0 – 30%, Độ phân giải: 0.1% - Đo LEL: Dải đo: 0 – 100LEL với độ phân giải 1%; Dải đo: 0 – 5% v/v với độ phân giải 0.1% - Màn hình LCD ; Tính năng báo rung, báo đèn và còi - Báo động Low, High, TWA và STEL; Trang bị vỏ chống va đập - Tính năng tự động hiệu chuẩn đơn giản; Pin liên lục trong vòng 13h đồng hồ. Thời gian chờ khoảng 6 tháng - Tính năng phát hiện tắc bơm bằng cảm biến áp suất bán dẫn gắn trong máy; Bộ hướng dẫn sử dụng - Thích hợp với thiết bị hiệu chuẩn MicroDock II dùng hiệu chuẩn tự động; Kích thước: 13.1x7.0x5.2cm; Khối lượng: 328g - Nhiệt độ môi trường: -20 đến 500C; Độ ẩm: 10 – 100% RH - Bảo hành: 18 tháng. (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy kiểm tra nồng độ khí hầm két Model: GASALERTMAX XT II) | ||
| 39 | Bình dưỡng khí 6 lít RHZK-16374 | 2 | Bộ | - Màu sắc: Đen vàng; Kích thước: 77x29x46 - Trọng lượng bình rỗng: 16kg; Kích thước hộp đóng gói: 75x46x29cm - Chất liệu: Thép cường độ cao; Bình thở: 6 lít - Lượng không khí: 1800 lít; Thời gian thở liên tục: 60 phút thì nạp khí - Có thể sử dụng được nhiều lần (tuổi thọ 10 năm); Áp suất: 30MPA - Bảo hành: 24 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bình dưỡng khí 6 lít Model: RHZK-16374) | ||
| 40 | Bộ áo liền quần bảo hộ chống cháy | 5 | Bộ | - Chất liệu 100% cotton; Tiêu chuẩn: EN 11612: 2008 A1, NFPA 2112 và EN 1149-5 - 2 túi khóa kéo YKK trước ngực có nắp đậy - Dây kéo khóa trong của YKK, kèm nút khóa bên ngoài - Phần quần có 2 túi lớn phía trước, 1túi nắp đậy bên trái, 2 túi lớn nắp quai dán đằng sau + túi mổ nhỏ bên ống phải - Tay áo trái có 1 túi nhỏ ngăn đôi; Dãy phản quang ở vai, tay, chân cho khả năng hiển thị cao. - Hai túi ngực có khóa kéo YKK; Một khe cắm bút đôi trên tay áo bên trái - Thắt lưng thun bên hông tạo sự vừa vặn thoải mái; Túi phía trước lớn, tay áo có nút đóng - Hai túi lớn bên hông có khóa dán; Một công cụ/khe cắm đèn pin trên chân phải - Một túi đựng điện thoại di động ở chân trái - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Model: FLAMEBUSTER FR; Thương hiệu: Durasafe) | ||
| 41 | Bộ áo liền quần chống hóa chất, axit | 3 | Bộ | Đặc điểm và tính năng của sản phẩm: - Chống bụi ô nhiễm, bụi thuốc; Chống ô nhiễm phóng xạ - Chống tĩnh điện; Chống được nhiều hoá chất độc hại (văng bắn). - Chống vi khuẩn truyền nhiễm * Thông số kỹ thuật của sản phẩm: - Kiểu: Sử dụng với bộ cấp oxy cá nhân (đeo bên trong) - Loại:Type 3-B, 4-B; Tiêu chuẩn: EN 14126 - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ áo liền quần chống hóa chất, axit Model: 4000 APOLLO; - Thương hiệu: Microchem-Mỹ) | ||
| 42 | Mặt nạ Phòng độc có vòi Nga | 19 | Cái | - Chất liệu: Cao su tự nhiên - Loại: 1 phin lọc IV-91-23 và Vòi - Tính năng: Chống độc, vi khuẩn, bụi, chống hóa chất và không khí ô nhiễm - Kích cỡ: Trung bình; Bình khí: Không; Tiêu chuẩn sản phẩm: Châu Âu - Bảo hành: 18 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Mặt nạ Phòng độc có vòi Nga Model: IV – 91 – 23) | ||
| 43 | Máy đo tốc độ vòng quay | 3 | Bộ | - Dải đo: 1 ~ 99999 rpm; Độ chính xác: ±0.02 % của giá trị đo - Kiểu pin: 2 pin AA; Thời lượng Pin: 40 giờ - Màn hình: LCD; Kích thước: 144 x 58 x 20 mm - Trọng lượng: 145 g - Phụ kiện kèm theo: Máy chính Testo 465, hộp nhựa , túi bảo vệ, giấy phản quang, pin - Bảo hành: 18 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Máy đo tốc độ vòng quay Model: TESTO 465) | ||
| 44 | Súng đo nhiệt độ bằng hồng ngoại | 3 | Bộ | - Dải đo hồng ngoại: -40 °C to 800 °C (-40 °F to 1472 °F) - Cấp chính xác: ± 1 % hoặc ± 1.0 °C (± 2.0 °F); Độ phân dải: 0.1 °C / 0.1 °F - Dải phổ: 8 µm đến 14 µm; Thời gian hồi đáp: | ||
| 45 | Đồng hồ đo lỗ 15-50 mm | 2 | Bộ | - Dải đo: 15 - 35mm - Độ phân giải: 0.01mm - Độ chính xác: 4μm - Hệ đơn vị: mét - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Đồng hồ đo lỗ 15-50 mm Model: Mitutoyo 511-425) | ||
| 46 | Đồng hồ vạn năng chỉ thị số | 2 | Cái | - Đo điện áp DC V: 600mV/6/60/600V (tự động) - Đo điện áp AC V: 6/60/600V (tự động) - Đo dòng điện DC A: 600µA/6/60/600mA/6/10A - Đo dòng điện AC A: 600µA/6/60/600mA/6/10A (Dùng Clamp Sensor đo được 200A - Đo điện trở Ω: 600Ω/6/60/600kΩ/6/40MΩ - Đo Thông mạch: 0-600Ω - Đo Tụ điện: 60/600nF/6/60/600/1.000µF - Đo tần số Hz: 10/100Hz/1/10/100kHz - Nguồn nuôi: R03(AAA)(1.5V)x2 - Kích thước: 155(L) x 75(W) x40(D)mm - Trọng lượng: 250g - Phụ kiện kèm theo: dây đo 7066A, pin, HDSD - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Đồng hồ vạn năng chỉ thị số Model: Kyoritsu 1021R) | ||
| 47 | Đồng hồ vạn năng chỉ thị kim | 2 | Cái | - Giải đo điện áp DC V: 0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V; Giải đo dòng AC V : 10/50/250/1000V (9kΩ/V) - Giải đo dòng DC A : 50µA/2.5/25/250mA; Giải đo điện trở Ω : 2/20kΩ/2/20MΩ - Nguồn: R6P (AA) (1.5V) × 26F22 (9V) × 1; Kích thước: 150(L) × 100(W) × 47(D)mm - Khối lượng: 330g approx; Phụ kiện: Que đo, Pin, HDSD - Hãng sản xuất: KYORITSU - Bảo hành: 12 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Đồng hồ vạn năng chỉ thị kim Model: Kyoritsu 1109S) | ||
| 48 | Đồng hồ Ampe kìm AC/DC hiển thị số | 2 | Cái | - Đường kính kìm kẹp ф: 40mm; Giải đo dòng AC: 0~600.0/1000A - Giải đo dòng DC: 0~600.0/1000A; Giải đo điện áp AC: 6/60/600V - Giải đo điện áp DC: 600m/6/60/600V; Giải đo điện trở Ω: 600/6k/60k/600k/6M/60MΩ - Kiểm tra liên tục: Còi kêu 100Ω; Tần số: 10/100/1k/10kHz - Nhiệt độ: -50ºC ~ +300ºC (Sử dụng que đo 8216); Tần số hiệu ứng: 40 ~ 400A - Nguồn: R03 (1.5V) (AAA) × 2; Kích thước: 254(L) × 82(W) × 36(D)mm - Khối lượng: 310g; Phụ kiện: Que đo, Pin, Hộp đựng, HDSD - Bảo hành: 12 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Đồng hồ Ampe kìm AC/DC hiển thị số Model: Kyoritsu 2056R) | ||
| 49 | Đồng hồ Ampe kìm AC hiển thị số (Đồng hồ Ampe dòng) | 2 | Cái | - Đường kính kìm kẹp ф: 55mm; Giải đo dòng AC: 400A/2000A - Giải đo điện áp AC: 40/400/750; Giải đo điện áp DC: 40/400/1000V - Giải đo điện trở Ω: 400Ω/4k/40k/400kΩ; Kiểm tra liên tục: Còi kêu (50±35Ω) - Đầu ra: 400mA (400A) và 200mA (2000A); Tần số hưởng ứng: 40Hz~1kHz - Nguồn: R6P (AA) (1.5V) × 2; Kích thước: 247(L) × 105(W) × 49(D)mm - Khối lượng: 470g approx; Phụ kiện: Que đo, Pin, HDSD - Bảo hành: 12 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Đồng hồ Ampe kìm AC hiển thị số (Đồng hồ Ampe dòng) Model: Kyoritsu 2002PA) | ||
| 50 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 2 | Cái | - Giá trị đo Max: 1000MΩ; Giải đo đầu tiên: 1~500MΩ - Sai số: ±5% rdg; Giải đo thứ 2: 1/1000MΩ; Sai số: ±10% rdg - Điện áp AC: 600V; Độ chính xác: ±3% - Nguồn: R6P (AA) (1.5V) × 4; Kích thước: 90(L) × 137(W) × 40(D)mm - Khối lượng: 330g - Phụ kiện: 7025 (Test leads); 9067 (Pouch for test lead); R6P (AA) × 4; Hướng dẫn sử dụng - Bảo hành: 12 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Đồng hồ đo điện trở cách điện Model: Kyoritsu 3165) | ||
| 51 | Thước cặp cơ khí 0-150 mm | 3 | Bộ | - Dải đo: 0-150mm/ 0-6" ; Độ phân giải: 0.05mm / 1/128" - Độ chính xác: ±0.05mm; Hệ đơn vị: mét /inch - Trọng lượng: 143g; Bảo hành: 12 tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Thước cặp cơ khí 0-150 mm Model: Mitutoyo 530-104) | ||
| 52 | Thước cặp cơ khí 0-200 mm | 2 | Bộ | - Phạm vị đo: 0-200mm/0-8”; Độ chia: 0,02mm - Độ chính xác: ±0,03mm; Hệ đơn vị: mét/inch (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Thước cặp cơ khí 0-200 mm Model: Mitutoyo 530-118) | ||
| 53 | Thước cặp cơ khí 0-300 mm | 2 | Bộ | - Phạm vi đo: 0 - 300 mm; Độ chia: 0.05 mm - Độ chính xác: ± 0.08 mm; Hệ đơn vị: mét/inch - Bảo hành: 12 Tháng; (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Thước cặp cơ khí 0-300 mm Model: Mitutoyo 530-115) | ||
| 54 | Bộ đồng hồ so mặt và chân đế từ | 4 | Bộ | * Chân đế từ: Mitutoyo 7010S-10 - Trọng lượng: 1 kg; Giữ đường kính trục: ø4mm ,ø8mm, ø9.53mm - Kích thước đế từ (WxD) : 50x58mm * Đồng hồ so: Mitutoyo 1003T - Dải đo: 0-4mm; Độ phân giải: 0.01mm - Vòng quay: 1mm; Độ chính xác : 0.013mm - Độ lặp lại: 0.003 mm; Đường kính trục : Ø8mm - Lực đo: 1.4N hoặc bé hơn - Bảo hành: 12 Tháng (Tương đương đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với Bộ đồng hồ so mặt và chân đế từ Model: Mitutoyo 7010S-10; Mitutoyo 1003T) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi