Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244734 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 15:55:00 đến ngày 2022-03-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 980,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.829.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.961.658.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện bảo hành tối thiểu 12 tháng trở lên và có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa nâng cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư.Nếu trong thời gian bảo hành, hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất thì kể từ khi nhận được thông tin trong thời gian 3 ngày nhà thầu phải khắc phục theo nguyên tắc thay thế bằng hàng mới. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa Mua sắm vật tư, trang thiết bị, dụng cụ phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của ngành Xe Hải quân 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalog của hàng hóa. - Giấy chứng nhận tiêu chuẩn của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành trên thị trường Việt Nam. - Có hình ảnh thật và hàng hóa mẫu để kiểm tra thử nghiệm. |
| E-CDNT 12.2 | Bao gồm cả thuế và các chi phí khác Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (phí kiểm định, giám định, chi phí vận chuyển nội địa - giao hàng đến địa điểm theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng thiết bị, vật tư hàng hóa tối thiểu là 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy cam kết bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng. Liên hệ: 0225.3841616; FAX: 02253. 841.015. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ- Minh Khai- Hồng Bàng - Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xe-Máy/Cục Kỹ thuật Hải quân. + Số: 38, Điện Biên Phủ, Hải Phòng. + Điện thoại: 02253.841.015; FAX: 02253. 841.015. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHĐT; 38, Điện Biên Phủ, Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chế hòa khí K-126 | 15 | Cái | Vật liệu Antimon. Kiểu kép với dòng hỗn hợp chạy thẳng đứng, buồng phao cân bằng và hai buồng hỗn hợp; Gồm ba phần chính, thêm cổ hút khí; Cơ cấu tiết kiệm dẫn động bằng hơi. | ||
| 2 | Đệm nắp máy | 40 | Cái | Kích thước: 395x180x2; 06 xi lanh, vật liệu amiăng, không gãy khúc, bề mặt phẳng | ||
| 3 | Rơ le xi nhan PC-401 | 15 | Cái | Sử dụng điện áp 24V-1 chiều. Có nhiệm vụ gắt quãng dòng điện thông qua thanh lưỡng kim, làm nhấp nháy tín hiệu bóng đèn xi nhan. Làm việc đồng bộ với công tắc xi nhan P-118. | ||
| 4 | Bơm nước MH-2 | 5 | Cái | Điện áp 24V một chiều, công suất 80W , làm việc đồng bộ với công tắc AZC-50. | ||
| 5 | Bơm xăng | 40 | Cái | Cần bơm xăng bằng tay (dài: 200mm); Trục cần bơm xăng bằng tay. Khi bơm làm việc áp suất ở lỗ ra phải là (150-210) mm thủy ngân và chân không do bơm tạo ra ở lỗ vào không nhỏ hơn 350mm thủy ngân. | ||
| 6 | Cụm van điều khiển phanh | 6 | Cái | Gồm hai phần chính: Bầu phanh và xi lanh với lò xo của bộ tích trữ năng lượng đặt trên bầu phanh; Dẫn động khí nén phanh các bánh xe của 2 cầu sau thuộc hệ thống phanh công tác. | ||
| 7 | Xi lanh chính li hợp | 20 | Cái | Thân xi lanh làm bằng gang. Phần trên của thân xi lanh có khoang để chứa dầu thủy lực. Trong xi lanh có lắp pít tông, ở đầu pít tông có sáu lỗ dọc che kín bằng đệm cao su và bát cao su F35. | Khoang của xi lanh thông qua hai lỗ: Lỗ thông đường kính 6mm, và lỗ bù có đường kính 0,7mm. | |
| 8 | Nến điện Φ14 | 100 | Cái | Chế tạo bằng vật liệu chịu được nhiệt độ cao, đưa điện cao áp vào buồng đốt. Đường kính chân nến 14mm, bước ren 1,5mm, độ dài phần ren để vặn vào 11mm, phần sứ cách điện dài 11mm. | ||
| 9 | Tăng điện 102B | 8 | Cái | Sử dụng điện áp 12V. Làm việc đồng bộ với bộ chia điện P-50 thông qua tiếp điểm bạch kim và tụ điện. Đưa điện áp 12-14V vào cuộn sơ cấp và đưa điện áp ra từ 18kv - 24kv từ cuộn thứ cấp đến các đầu bugi thông qua bộ chia điện và các dây cao áp. | ||
| 10 | Công tắc AZC-2 | 20 | Cái | Điện áp sử dụng 28V, Dòng điện tương ứng 2A. Phải bảo vệ được khi dòng điện quá tải hoặc chập sẽ ngắt toàn bộ mạch điện. | ||
| 11 | Công tắc AZC-15 | 20 | Cái | Điện áp sử dụng 28V, Dòng điện tương ứng 15A. Phải bảo vệ được khi dòng điện quá tải hoặc chập sẽ ngắt toàn bộ mạch điện. | ||
| 12 | Công tắc AZC-30 | 20 | Cái | Điện áp sử dụng 28V, Dòng điện tương ứng 30A. Phải bảo vệ được khi dòng điện quá tải hoặc chập sẽ ngắt toàn bộ mạch điện. | ||
| 13 | Công tắc AZC-50 | 10 | Cái | Điện áp sử dụng 28V, Dòng điện tương ứng 50A. Phải bảo vệ được khi dòng điện quá tải hoặc chập sẽ ngắt toàn bộ mạch điện. | ||
| 14 | Đèn trần | 50 | Cái | Bóng đèn 28V-10W. Điều khiển bằng công tắc B-45. Vỏ nhựa màu trắng chịu nhiệt độ cao. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.829.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.961.658.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện bảo hành tối thiểu 12 tháng trở lên và có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa nâng cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư.Nếu trong thời gian bảo hành, hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất thì kể từ khi nhận được thông tin trong thời gian 3 ngày nhà thầu phải khắc phục theo nguyên tắc thay thế bằng hàng mới. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi