Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245541-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220245433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 16:14:00 đến ngày 2022-03-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,084,251,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có khối lượng công việc tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV hoặc trực tiếp làm giám sát 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW ((kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng 2,5T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trường trung học cơ sở Triệu Hải; hạng mục: sửa chữa hàng rào
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP1B - TT Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 880 344.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến trúc Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 06, đường 3/2, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn lập hồ sơ E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến trúc Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 06, đường 3/2, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Lê Đăng Khoa. Địa chỉ: đường Nguyễn Đình Chiểu, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP1 - TT Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng Linh. Địa chỉ: đường Nguyễn Đình Chiểu, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP1B - TT Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 880 344.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP1B - TT Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 880 344.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: TDP1 - Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Tẻh, Địa chỉ: TDP1- Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh; địa chỉ: TDP1B - TT Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng17.671.108đồng
B PHẦN PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmChương V của E-HSMT21,681m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V của E-HSMT2,19m3
3Bốc xếp phế thải các loạiChương V của E-HSMT23,871m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnChương V của E-HSMT23,871m3
C PHẦN XÂY DỰNG HÀNG RÀO SONG SẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT4,32m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V của E-HSMT0,54m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,038100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mmChương V của E-HSMT0,033tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,768m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m cho hàng rào song sắtChương V của E-HSMT0,751100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,019tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,106tấn
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,127m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIChương V của E-HSMT2,046m3 đất nguyên thổ
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,252m3
12Xây tường móng đến giằng G2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT3,477m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng G1 KT 100x200 hàng rào song sắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,034100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1 KT 100x200, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,005tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1 KT 100x200, đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,033tấn
16Bê tông xà dầm, giằng G1 KT 100x200 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,292m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,028100 m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường G2 KT 100x250 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,006tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường G2 KT 100x250, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,033tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường G2 KT 100x250 hàng rào song sắt loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,084100 m2
21Bê tông giằng tường 100x250 hàng rào song sắt, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,42m3
22Trát tường ngoài hàng rào song sắt, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT27,75m2
23Trát trụ, cột hàng rào song sắt, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT9,52m2
24Trát giằng G1,G2 hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT6,57m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, tườngChương V của E-HSMT16,414m2
26Sơn tường hàng rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT16,414m2
27Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT18m
28Đắp đầu trụ, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT0,324m2
29Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT27,75m2
30Miết mạch tường đá, loại lõmChương V của E-HSMT27,75m2
31Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtChương V của E-HSMT0,201tấn
32Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtChương V của E-HSMT36,48m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT20,254m2
D PHẦN HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT63,144m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V của E-HSMT7,893m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,571100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mmChương V của E-HSMT0,494tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT11,392m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT2,771100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,45tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT1,495tấn
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT17,317m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIChương V của E-HSMT28,17m3 đất nguyên thổ
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,799m3
12Xây tường chân móng đến đáy giằng G2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT50,142m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng G1 KT 100x200, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,505100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng G2 KT 100x250, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,644100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng G3 KT 100x200, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,781100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1,G2,G3, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,228tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1,G2,G3, đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT1,622tấn
18Bê tông xà dầm, giằng G1, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,285m3
19Bê tông xà dầm, giằng G2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT4,663m3
20Bê tông xà dầm, giằng G3, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,285m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,398100 m3
22Xây tường gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT28,364m3
23Trát tường chân móng đến giằng G2 đoạn B-C, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT70,2m2
24Trát tường chân móng đến giằng G2 đoạn C-I, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT315,75m2
25Trát tường mặt ngoài trường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT354,55m2
26Trát tường mặt trong trường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT354,55m2
27Trát trụ, cột hàng rào chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT91,08m2
28Trát giằng G3 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT211,5m2
29Bả bằng bột bả vào tường hàng rào, cột, xà dầm giằng ngoài nhàChương V của E-HSMT664,428m2
30Sơn tường hàng rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT664,428m2
31Sơn tường hàng rào ngoài nhà không bả(Mặt ngoài trường) bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT512,425m2
32Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT825,5m
33Đắp đầu trụ chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT7,298m2
34Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT228,075m2
35Miết mạch tường đá, loại lõmChương V của E-HSMT228,075m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có khối lượng công việc tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV hoặc trực tiếp làm giám sát 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)55
2 Giám sát thi công công trình 1 trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)2
2 Máy cắt uốn Máy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
3 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
5 Máy hàn Máy hàn 23 kW ((kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
7 Ô tô thùng Ô tô thùng 2,5T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->