Gói thầu: Số 01 (Xây lắp + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244223-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220243635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 16:13:00 đến ngày 2022-03-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,834,721,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9252E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người: cấp, thoát nước và điện công trình).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành cấp, thoát nước và điện; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Số 01 (Xây lắp + thiết bị)
Sửa chữa trường tiểu học Phước Hải 3
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lộc Thiên An. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: : Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG MẶT BẰNG (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - VƯỜN HOA)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,902100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V 71m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cmMô tả kỷ thuật theo chương V 1.200,8m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 36,8m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V 58,28m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,6m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,138100m3
8Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,64m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V 38,4m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỷ thuật theo chương V 5,04m3
11Sơn bó vỉa bồn hoa 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 79,441m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V 5,832m3
13Đắp đất trộn phân trồng câyMô tả kỷ thuật theo chương V 122,982m3
14Trồng cây Ngọc Lan kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)Mô tả kỷ thuật theo chương V 8cây
15Trồng cây Sao Đen kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cây
16Trồng cây Giáng Hương kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)Mô tả kỷ thuật theo chương V 12cây
17Trồng cây Cao Kiểng kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)Mô tả kỷ thuật theo chương V 6cây
18Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnMô tả kỷ thuật theo chương V 27cây/90ngày
19Trồng cỏ đậu phộngMô tả kỷ thuật theo chương V 4,019100m2
20Trồng cây lá màu (Cẩm Tú Cầu)Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,091100m2
21Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,11100m2/tháng
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V 49,28m2
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,056m3
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V 46,08m2
25Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỷ thuật theo chương V 57,344m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V 444m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỷ thuật theo chương V 44,4m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,132100m2
29Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V 66,6m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V 44,4m3
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cmMô tả kỷ thuật theo chương V 444m2
B CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,464m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,2m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,716100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,45m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,45m3
6Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V 1.885,64m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 1.885,64m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 1.885,64m2
9Đục nhám bề mặt kết cấu để dán gạch, đáMô tả kỷ thuật theo chương V 69,68m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60Mô tả kỷ thuật theo chương V 44,72m2
11Dán decal vào cửa kínhMô tả kỷ thuật theo chương V 5,12m2
12Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ tiết diện đá > 0,25 m2Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,96m2
C KHỐI LỚP HỌC - HIỆU BỘ
1Đục nhám bề mặt kết cấu để dán gạch, đáMô tả kỷ thuật theo chương V 1.401,54m2
2Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.401,54m2
3Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V 9.424,945m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 9.424,9451m2
5Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 6.731,7351m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 2.693,211m2
7Dán decal vào cửa kínhMô tả kỷ thuật theo chương V 599,893m2
8Phá dỡ bệ tiểu xổm phòng WC nữ khối lớp học, thông phòng thư việnMô tả kỷ thuật theo chương V 2,684m3
9Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấmMô tả kỷ thuật theo chương V 7,92m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỷ thuật theo chương V 7,921m2
11Láng vữa nền, vữa XM mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,92m2
12Tháo dỡ bệ xíMô tả kỷ thuật theo chương V 24bộ
13Tháo dỡ lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V 24bộ
14Tháo dỡ phễu thu sànMô tả kỷ thuật theo chương V 10cái
15Tháo dỡ vòi tắm hương senMô tả kỷ thuật theo chương V 18bộ
16Tháo dỡ vòi vệ sinh bệ xíMô tả kỷ thuật theo chương V 41bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỷ thuật theo chương V 112bộ
18Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V 122bộ
19Tháo dỡ đèn hành langMô tả kỷ thuật theo chương V 40bộ
20Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 109cái
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỷ thuật theo chương V 16,184m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,539100m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,92m2
24Cung cấp lắp đặt vách, cửa phòng WC bằng vật liệu Laminate và phụ kiện inoxMô tả kỷ thuật theo chương V 65,6m2
25Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V 36bộ
26Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V 24bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỷ thuật theo chương V 16bộ
28Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V 10cái
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỷ thuật theo chương V 18bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bệ xíMô tả kỷ thuật theo chương V 41cái
31Lắp đặt gương soiMô tả kỷ thuật theo chương V 28cái
32Lắp đặt kệ kínhMô tả kỷ thuật theo chương V 28cái
33Lắp đặt giá treo đồMô tả kỷ thuật theo chương V 28cái
34Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỷ thuật theo chương V 28cái
35Lắp đặt đèn LED 2x1,2 (hộp)Mô tả kỷ thuật theo chương V 122bộ
36Lắp đặt đèn LED 2x1,2 chiếu bảngMô tả kỷ thuật theo chương V 6bộ
37Lắp đặt đèn hành langMô tả kỷ thuật theo chương V 40bộ
38Lắp đặt quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 109cái
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,02tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V 0,07100m2
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
42Đấu nối điện HT đèn bảng 03 phòng học học (bao gồm vật tư và nhân công)Mô tả kỷ thuật theo chương V 1HT
43Thông tắc hệ thống thoát nước trong, ngoài nhàMô tả kỷ thuật theo chương V 1HT
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,455100m2
D KHỐI LỚP BÁN TRÚ - NHÀ ĂN
1Đục nhám bề mặt kết cấu để dán gạchMô tả kỷ thuật theo chương V 616,31m2
2Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60Mô tả kỷ thuật theo chương V 616,31m2
3Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V 5.880,175m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 5.880,1751m2
5Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 3.464,0351m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 2.416,141m2
7Dán decal mờ vào cửa kínhMô tả kỷ thuật theo chương V 274,527m2
8Tháo dỡ trần WC trệtMô tả kỷ thuật theo chương V 90,48m2
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỷ thuật theo chương V 90,48m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỷ thuật theo chương V 300,64m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỷ thuật theo chương V 300,641m2
12Láng vữa nền, vữa XM mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V 300,64m2
13Tháo dỡ chậu xí hư hỏngMô tả kỷ thuật theo chương V 38bộ
14Tháo dỡ lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V 21bộ
15Tháo dỡ chậu tiểu hư hỏngMô tả kỷ thuật theo chương V 8bộ
16Tháo dỡ phễu thu sànMô tả kỷ thuật theo chương V 13cái
17Tháo dỡ vòi tắm hương senMô tả kỷ thuật theo chương V 13bộ
18Tháo dỡ vòi vệ sinh bệ xíMô tả kỷ thuật theo chương V 38bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỷ thuật theo chương V 21bộ
20Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V 64bộ
21Tháo dỡ đèn hành langMô tả kỷ thuật theo chương V 56bộ
22Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 76cái
23Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỷ thuật theo chương V 21,13m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,704100m2
25Thi công trần bằng la phông nhựa khung xương nổiMô tả kỷ thuật theo chương V 90,481m2
26Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V 38bộ
27Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V 21bộ
28Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỷ thuật theo chương V 8bộ
29Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V 13cái
30Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỷ thuật theo chương V 13bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bệ xíMô tả kỷ thuật theo chương V 38cái
32Lắp đặt gương soiMô tả kỷ thuật theo chương V 21cái
33Lắp đặt kệ kínhMô tả kỷ thuật theo chương V 21cái
34Lắp đặt giá treoMô tả kỷ thuật theo chương V 21cái
35Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỷ thuật theo chương V 38cái
36Lắp đặt đèn LED 2x12 (hộp)Mô tả kỷ thuật theo chương V 64bộ
37Lắp đặt đèn hành langMô tả kỷ thuật theo chương V 56bộ
38Lắp đặt quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 76cái
39Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỷ thuật theo chương V 8,12m2
40Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỷ thuật theo chương V 8,12m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,176m3
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30Mô tả kỷ thuật theo chương V 90,48m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25*40Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,64m2
44Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỷ thuật theo chương V 18cái
45Đấu nối đường ống cấp nước cho bệ rửa tay (bao gồm nhân công và vật tư)Mô tả kỷ thuật theo chương V 2HT
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,083100m2
E MỞ RỘNG NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V 24,71m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,104m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,927m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V 20,127m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,8m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,06m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,084tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,05tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,349tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,16tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,782tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V 0,08100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V 0,3100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V 0,49100m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 20m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,4m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 52,4m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 52,4m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,234100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,2m3
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V 112m2
22Bơm vữa sika chèn đầu cột bulonMô tả kỷ thuật theo chương V 0,024m3
23Cung cấp, lắp dựng bu long neo M16x500Mô tả kỷ thuật theo chương V 32bộ
24Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V 2,365tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỷ thuật theo chương V 2,365tấn
26Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,109100m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 38,4m2
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,757100m2
F XÂY DỰNG MỚI NHÀ KHO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V 17,971m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,316m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,195m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V 14,672m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,124m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,77m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,418m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,42m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,063tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,034tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,313tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,386tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,726tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,653tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V 0,41tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V 0,06100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V 0,224100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V 0,474100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V 0,229100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V 0,412100m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 (láng tạo dốc dày 3cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,46m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V 38,92m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,693m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,68m3
25Trát tường, cột, dầm, trần ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 103,8m2
26Trát tường, cột, dầm, trần trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 89,43m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 193,23m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 89,43m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 103,8m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,8m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,8m
32Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện bản lề 3D, khóa đơn điểmMô tả kỷ thuật theo chương V 5,28m2
33Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệtMô tả kỷ thuật theo chương V 4,68m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỷ thuật theo chương V 5,28m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,162100m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,418m3
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,18m2
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cmMô tả kỷ thuật theo chương V 90m2
39Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V 0,919tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V 0,919tấn
41Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,401100m2
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,279100m2
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V 2bộ
44Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 6 đường, độ cao của tủ điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 1tủ
47Lắp đặt MCB 16A loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
48Lắp đặt MCB 20A loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
49Lắp đặt MCB 25A loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
50Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 60m
51Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 4m
52Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 100m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỷ thuật theo chương V 30m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V 100m
55Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,16100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
G XÂY DỰNG MỚI LỚP HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V 76,385m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,531100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,308m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,566m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V 165,771m3
6Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,344m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,157100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,515m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 53,264m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 42,933m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,037m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,292m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,309tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,469tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,974tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,719tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,761tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,57tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,429tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,635tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V 2,609tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,019tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,958tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V 0,512100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V 1,825100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V 5,643100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V 4,292100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V 2,288100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỷ thuật theo chương V 0,229100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,291m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,648m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,969m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,827m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,128m3
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 213,32m2
36Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 228,375m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 142,91m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,925m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 60,2m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 422,828m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 429,33m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 281,943m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỷ thuật theo chương V 495,263m2
44Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỷ thuật theo chương V 228,375m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 1.088,125m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 558,223m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 1.173,59m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 78,2m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 78,2m
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V 523,278m2
51Thi công trần bằng la phông nhựa khung xương nổiMô tả kỷ thuật theo chương V 54,93m2
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,568m3
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V 215,75m2
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V 54,93m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V 206,515m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,42m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V 75,05m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỷ thuật theo chương V 171,615m2
59Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỷ thuật theo chương V 14,72m2
60Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỷ thuật theo chương V 29,204m2
61Cung cấp, lắp đặt tay vịn inox lan can cầu thang F60 x 1,5Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,1m
62Láng granitô nền sànMô tả kỷ thuật theo chương V 16,935m2
63Cung cấp cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện bản lề 3D, khóa đơn điểmMô tả kỷ thuật theo chương V 37,04m2
64Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệtMô tả kỷ thuật theo chương V 66,96m2
65Cung cấp vách kính khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường dày 8mm (vị trí cầu thang)Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,54m2
66Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng inox. Thanh ngang inox hộp 13x26x0,8mm; thanh đứng inox ống D16x0,6mmMô tả kỷ thuật theo chương V 61,2m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỷ thuật theo chương V 116,54m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỷ thuật theo chương V 61,2m2
69Dán decal kínhMô tả kỷ thuật theo chương V 67,01m2
70Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V 4,117tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V 4,117tấn
72Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,945100m2
73Cung cấp lắp đặt vách, cửa phòng WC bằng vật liệu Laminate và phụ kiện inoxMô tả kỷ thuật theo chương V 40,8m2
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,865100m2
75Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 21bộ
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V 32bộ
77Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
78Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
79Lắp đặt quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 16cái
80Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
81Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
85Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 4tủ
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
88Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
89Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.000m
90Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 300m
91Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 60m
92Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 160m
93Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 600m
94Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 160m
95Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V 10bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỷ thuật theo chương V 10cái
97Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
98Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỷ thuật theo chương V 6bộ
99Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V 6bộ
101Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V 6bộ
102Lắp đặt gương soiMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
103Lắp đặt giá treoMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
104Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 8,6mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,08100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,4100m
106Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỷ thuật theo chương V 12cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỷ thuật theo chương V 22cái
109Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
111Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỷ thuật theo chương V 20cái
112Lắp đặt cút nhựa nhôm, đường kính cút 20mmMô tả kỷ thuật theo chương V 10cái
113Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
114Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,48100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,08100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,24100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,16100m
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỷ thuật theo chương V 26cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V 40cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỷ thuật theo chương V 12cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V 12cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỷ thuật theo chương V 12cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
128Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
130Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V 9cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,72100m
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V 18cái
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V 33,28m3
134Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,56m3
135Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,712m3
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,48m2
137Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V 0,014100m2
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V 0,112tấn
139Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,57m3
140Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
H Thiết bị thư viện+ phòng ăn
1Tủ sách thư viện: Tủ hồ sơ DC1240V9M9.Tủ hồ sơ có 3 buồng, khoang trên không kính, có 2 đợt chia thành 3 ngăn để tài liệu. Khoang dưới 2 cánh gỗ mở ở 2 bên, chính giữa là 3 ngăn kéo. Mặt ngoài tủ làm bằng Veneer, mặt trong bằng gỗ Melamine.Mô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
2Thảm trãi sàn thư viện. Thảm SPLENDOR. UAEMô tả kỷ thuật theo chương V 48m2
3Bàn đọc sách cho học sinh (loại bàn thấp). Mặt bàn bằng gỗ cao su tự nhiên.chống ẩm ướt cong vênh mối mọt… Chân bàn đơn giản được làm bằng sắt hộp 4cm với độ dày 1.2mm. Tháo lắp vận chuyển dễ dàng. Tiện dụng: ăn uống,làm việc,học tập di chuyển dễ dàng.Mô tả kỷ thuật theo chương V 10cái
4Amply cho hệ thống phát thanh ngoải trời. Amply Toa VM 2240 – Điện áp đầu vào: AC230V ~ 50Hz. – Đánh giá sản lượng điện: 240W. – Công suất tiêu thụ: 54W. – Trở kháng cao:100V. – Trở kháng thấp:4Ω~16Ω. – Tần số: 50Hz~16KHz(±3db).– Nút điều chỉnh: 1 bass, 1 treble. – Kích thước:419(W)x143,3(cao)x355,7(sâu)mm. – Trọng lượng: 14,5 Kg.Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
5Loa cho hệ thống phát thanh ngoải trời.. THÔNG SỐ KĨ THUẬT LOA JBL SRX 725 Công suất âm thanh (W) 2400W Tần số thấp nhất (Hz) 37Hz Tần số cao nhất (kHz) 20kHz WAY 2WAY Màu sắc Màu đen Trở kháng(Ω) 8Ω Mức độ âm thanh(db) 136dB Chiều rộng(mm) 541 Chiều cao(mm) 1219 Chiều dài(mm) 508 Trọng lượng(kg) 45kgMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
6Micro cho hệ thống phát thanh ngoải trời. Micro Toa DM 1300: -Tính định hướng: đơn hướng. -Trở kháng danh định: 600 Ω. -Độ nhạy: -54 dB. -Đáp tuyến tần số: 70 – 15 000 Hz. -Chiều dài dây cáp: 10 m. -Kích thước: Ø47 × 175mm. -Trọng lượng: 245 g.( cuc day cong suat )Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
7Bảng tiêu lệnh và bảng nội quy PCCCMô tả kỷ thuật theo chương V 30bộ
8Đèn LED năng lượng mặt trời thay thế đèn cao áp bị hư hỏng. Đèn năng lượng mặt trời 300W. - Đèn năng lượng mặt trời sử dụng chip led siêu sáng. - Công nghệ chống nước IP65 phù hợp với nhu cầu chiếu sáng ngoài trời. - Thời gian chiếu sáng: 8-12 giờ/ngày. - Diện tích chiếu sáng : 300-400 m2. - Thời gian nạp pin: 4-8 giờ/ngày. - Tuổi thọ đèn lên đến 5 - 7 năm. - Tuổi thọ tấm pin NLMT: 10-12 năm. - Dung lượng pin: 48000 mAh. - Hiển thị led sạc pin ngay trên đèn rất tiện lợi. - Khả năng tự bật tắt khi trời tối... - Đèn năng lượng mặt trời dễ dàng cài đặt, lắp ráp và không tốn chi phí bảo trì. - Không sử dụng dây điện giúp tiết kiệm chi phí và an toàn về điện. - Chiều cao lắp đặt từ 3 - 5 mét.Mô tả kỷ thuật theo chương V 20bộ
9Loa di động cho học sinh sinh hoạt ngoài trờiMô tả kỷ thuật theo chương V 1bộ
10Bàn xếp inox chữ nhật cho học sinh ăn trưa. Kích thước: 750 x 1400mm. Bàn chữ nhật inox Hwata sử dụng nguyên liệu inox SUS 304 chất lượng cao nhập khẩu từ Nhật Bản & các nước công nghiệp tiên tiến cho sản phẩm có độ bền và chất lượng hoàn hảo. Bàn chữ nhật inox sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Đài Loan và được kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000Mô tả kỷ thuật theo chương V 18cái
11Ghế ăn bằng nhưa. Thương hiệu Duy Tân. Kích thước 40.7 x 40.7 x 45 cmMô tả kỷ thuật theo chương V 100cái
12Xe đẩy thức ăn, thực phẩm. Xe đẩy inox 3 tầng size lớn A-080A size 950*500*950Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
13Nồi inox 168 lít. Nồi inox 60 x 60 cm ( 168 lít )Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
14Nồi inox 100 lít. Nồi inox 50 x 50 cm ( 100 lít )Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
15Chiếu cối cá nhânMô tả kỷ thuật theo chương V 480cái
16Trống lớn báo hiệu. Trống Tân Việt. Trống trường đường kính mặt trống 80 cm thân trống 100 cm , mặt trống được làm bằng da trâu có vẽ hoa văn , thân trống được làm bằng gỗ mít , có vẽ hoa văn mây. Giá đỡ trống là loại bốn chân có nắp bánh xeMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
I Thiết bị phòng anh văn, mạng máy vi tính
1Bàn giáo viên .Kích thước: Rộng: 1200, Sâu: 600, Cao: 750. Bàn giáo viên có hộc liền, khung ống thép □30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine màu BU07 dày 18mm.Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
2Ghế giáo viên . Kích thước: Rộng:640, Sâu: 740, Cao: 1120÷ 1175 (mm). Ghế xoay SG910 là ghế lưng cao, bọc PVCMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
3Bàn học sinh 2 chỗ . Kích thước : W1200 x D500 x H1200 mm. Chất liệu : Khung thép sơn tĩnh điện ; Mặt gỗ Melamine cao cấp ; Bàn máy dành cho 2 người có vách kính trước mặt và vách gỗ ngăn cách các khoang ; Ngăn kéo gỗ cố định, yếm dài sát đất ; Khung sắt sơn tĩnh điện ; Mặt gỗ dày 18mm, vách 18mm ; Ngăn và Yếm bàn dày 12mm, kính chắn dày 5mm.Mô tả kỷ thuật theo chương V 40Cái
4Ghế học sinh . Kích thước: Rộng 360 – sâu 420 – cao H1 = 390 ÷ 470, H = 630 ÷ 800. Loại ghế tĩnh, điều chỉnh được độ cao. Ghế học sinh GHS03-1 chân khung thép sơn, đệm tựa bọc PVCMô tả kỷ thuật theo chương V 80Cái
5Bảng khẩu hiệu - Kích thước: 400x600 - 1 Bảng khẩu hiệu:" Non sông Việt Nam .... " -1 Bảng "5 điều Bác dạy" -Khung sắt, sơn tĩnh điện, dán chữ decalMô tả kỷ thuật theo chương V 4bộ
6Bảng khẩu hiệu "dạy tốt, học tốt). Theo chuẩn ngành giáo dụcMô tả kỷ thuật theo chương V 2bộ
7Ảnh Bác - Kích thước: 300x500 - Khung nhựa, ảnh Bác HồMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
8Máy vi tính (máy chủ). Chíp Intel® Core™ i5-9600K Processor (3,7 GHz, 9M Cache, 6 Cores, 6 Threads) Turbo boots 4.60GHz Main Intel® H310 chipset, Supports 9th and 8th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1151) Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron®, Intel® Turbo Boost 2.0 Technology, 2 x DIMM DDR4 2666 / 2400 / 2133 Mhz, Integrated Graphics Processor: Intel® UHD Graphics 630 output via: D-Sub, DVI-D and HDMI; Sound 8 channel audio CODE (7.1 CH HD Audio), Gigabit LAN 10/100/1000 Mb/s, 1 x PCI Express 3.0 x16 Slot, 1 x PCI Express 2.0 x1 Slot, 4 x USB 3.1 Gen1 ports (2 x USB 3.1 Gen1 Header), 6 x USB 2.0 ports (2 x USB 2.0 Header), 4 x SATA3 6.0 Gb/s Connectors, 1 x TPM Header, 1 x PS/2 Mouse/Keyboard Port DDR4 16GB Bus 2666MHz ;HDD 1TB SATA (6Gb/s), 7200 rpm, 64MB cache ; DVD-RW, SATA3; LCD 19.5 LED - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất)Thùng máy mATX front USB & Audio with PSU 650W (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất);Keyboard USB Port - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất)USB w/ Optical Scroll button - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất)CD Driver & UtilitiesMô tả kỷ thuật theo chương V 2bộ
9Máy vi tính . MÁY BỘ FPT H81 Express chipset 2GB DDR3 Intel® Core™ i3-4160 Processor (3.60 GHz/3MB/2C/4T) Tích hợp Intel® HD 4400 Graphic Support 8 channel HD audio CODEC Tích hợp Intel 10/100/1000 Mps 500GB SATA DVD-RW + LCD FPT 19.5"LEDMô tả kỷ thuật theo chương V 80bộ
1024-Port 10/100 Svvitch. Switch Cisco SF95 24-PortMô tả kỷ thuật theo chương V 4Cái
11Cable AMP Cat 5eMô tả kỷ thuật theo chương V 4thùng
12Đầu RJ45Mô tả kỷ thuật theo chương V 2hộp
13Vật tư thi công lắp đặt, cài đặt mạng máy tinhMô tả kỷ thuật theo chương V 2HT
14UPS 500VA - Công suất: 500VA .Thời gian lưu điện tối ưu trong điều kiện chuẩn .Nguồn vào: Điện áp danh định: 220VAC; Ngưỡng điện áp: 165 ~ 265 VÁC; Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz). Nguồn ra: Công suất: 1000 VA / 600 w; Điện áp: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui); Tần số: 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui)Mô tả kỷ thuật theo chương V 80Cái
15- Ôn áp Lioa 30KVA. - Công suất: 30KVAMô tả kỷ thuật theo chương V 2Cái
16Màn hình LED 4K. Màn hình LED 4K tương tác 65” INNO ITV-652Mô tả kỷ thuật theo chương V 2Cái
17Phần mềm ứng dụng mô phỏng thư viện. Phần mềm ứng dụng mô phỏng thư viện 2D/3D SensavisMô tả kỷ thuật theo chương V 2PM
18Phần mềm Sách giáo khoa điện tử - Phiên bản Giáo viên. Phần mềm Sách giáo khoa điện tử - Phiên bản Giáo viênMô tả kỷ thuật theo chương V 2PM
19Âm thanh phòng học . ARIRANG (1 Amply, 2 loa, 1 micro cầm tay, dây loa vật tư lắp đặt)Mô tả kỷ thuật theo chương V 2Phòng
20Bảng trượt ngang 2 lớpMô tả kỷ thuật theo chương V 2Cái
21Chi phí lắp đặt (Khung treo, dây cáp nguồn, HDMI, vật tư phụ và nhân công lắp đặt)Mô tả kỷ thuật theo chương V 2Bộ
22Tủ Rack 15U-D800LTGRack 15UD800. Tủ Rack 15U-D800LTGRack 15UD800:Cánh lưới, màu đen * Kích thước : H.830*W.600*D800Mô tả kỷ thuật theo chương V 2Cái
23Hệ thống âm thanh. - 1 Amply 306 - 4 loa - 2 micro không dâyMô tả kỷ thuật theo chương V 2bộ
24Máy lạnh 2 cục. Máy lạnh Công suất làm lạnh:2 HP - 17.700 BTU Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất tiêu thụ trung bình:1.36 kW/h Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:5 sao (Hiệu suất năng lượng 6.05) Thông tin chung: Thông tin cục lạnh:Dài 99 cm - Cao 27.5 - Dày 29.5 cm - Nặng 13 kg. Thông tin cục nóng:Dài 93 cm - Cao 59.5 cm - Dày 33 cm - Nặng 32 kg. Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng:27-44/46 dB. Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm. Loại Gas:R-32.Mô tả kỷ thuật theo chương V 4Cái
J THIẾT BỊ PHÒNG HỌC
1Bàn giáo viên .Kích thước: Rộng: 1200, Sâu: 600, Cao: 750. Bàn giáo viên có hộc liền, khung ống thép □30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine màu BU07 dày 18mm.Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
2Ghế giáo viên . Kích thước: Rộng:640, Sâu: 740, Cao: 1120÷ 1175 (mm). Ghế xoay SG910 là ghế lưng cao, bọc PVCMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
3. Bàn ghế học sinh 2 chỗ .Kích thước bàn: Rộng 1200, Sâu 500, Cao 630 (mm). Kích thước ghế: Rộng 340, Sâu 360, Cao 370-660 (mm)Mô tả kỷ thuật theo chương V 34Cái
4Bảng lớp học . Bảng từ xanh chống lóa 120x250cm là bảng từ viết phấn, bảng từ treo tường, bảng chống lóa Hàn Quốc, bảng văn phòng, bảng trường học, bảng viết học sinh, bảng dạy học, bảng trình chiếu, bảng thuyết trình, bảng viết cho bé học tập tại trường... Giá bán bảng từ xanh trên là bảng từ chống lóa treo tường, loại bảng từ khung nhôm phào to.Mô tả kỷ thuật theo chương V 4Cái
5Tủ lớp học . Kích thước: Rộng 800 x sâu 400 x cao 880 mm. Tủ hồ sơ thấp cánh mở, có 2 khoang để file, chất liệu Melamine.Mô tả kỷ thuật theo chương V 2Cái
6Bảng khẩu hiệu - Kích thước: 400x600 - 1 Bảng khẩu hiệu:" Non sông Việt Nam .... " -1 Bảng "5 điều Bác dạy" -Khung sắt, sơn tĩnh điện, dán chữ decalMô tả kỷ thuật theo chương V 4bộ
7Bảng khẩu hiệu "dạy tốt, học tốt Theo chuẩn ngành giáo dụcMô tả kỷ thuật theo chương V 2bộ
8Ảnh Bác - Kích thước: 300x500. - Khung nhựa, ảnh Bác HồMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9252E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(01 người). 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.55
2 Đội trưởng thi công, Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người). 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người: cấp, thoát nước và điện công trình). 2 Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành cấp, thoát nước và điện; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.22
4 Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị (01 người). 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công2
2 Máy đầm bê tông - công suất: 1,0 kW6
3 Máy trộn bê tông, vữa - dung tích: 250 lít6
4 Máy hàn - công suất: 23 kW6
5 Khoan cầm tay công suất: 0,62 kW6
6 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW5
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->