Gói thầu: Số 01 (Xây lắp + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 01 (Xây lắp + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 16:13:00 đến ngày 2022-03-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,834,721,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9252E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người: cấp, thoát nước và điện công trình). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành cấp, thoát nước và điện; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 01 (Xây lắp + thiết bị) Sửa chữa trường tiểu học Phước Hải 3 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔNG MẶT BẰNG (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - VƯỜN HOA) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,902 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 71 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.200,8 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,8 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,28 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 11 | Sơn bó vỉa bồn hoa 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 79,44 | 1m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 13 | Đắp đất trộn phân trồng cây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 122,982 | m3 |
| 14 | Trồng cây Ngọc Lan kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 15 | Trồng cây Sao Đen kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 16 | Trồng cây Giáng Hương kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 17 | Trồng cây Cao Kiểng kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27 | cây/90ngày |
| 19 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,019 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây lá màu (Cẩm Tú Cầu) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,091 | 100m2 |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,11 | 100m2/tháng |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,28 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,056 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57,344 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 444 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,4 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,132 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 66,6 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,4 | m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 444 | m2 |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,716 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,45 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,45 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.885,64 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.885,64 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.885,64 | m2 |
| 9 | Đục nhám bề mặt kết cấu để dán gạch, đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 69,68 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,72 | m2 |
| 11 | Dán decal vào cửa kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| C | KHỐI LỚP HỌC - HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt kết cấu để dán gạch, đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.401,54 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.401,54 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9.424,945 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9.424,945 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6.731,735 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.693,21 | 1m2 |
| 7 | Dán decal vào cửa kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 599,893 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bệ tiểu xổm phòng WC nữ khối lớp học, thông phòng thư viện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,684 | m3 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,92 | 1m2 |
| 11 | Láng vữa nền, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ vòi vệ sinh bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 122 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ đèn hành lang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,184 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt vách, cửa phòng WC bằng vật liệu Laminate và phụ kiện inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65,6 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo đồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn LED 2x1,2 (hộp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 122 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn LED 2x1,2 chiếu bảng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn hành lang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Đấu nối điện HT đèn bảng 03 phòng học học (bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 43 | Thông tắc hệ thống thoát nước trong, ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,455 | 100m2 |
| D | KHỐI LỚP BÁN TRÚ - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt kết cấu để dán gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 616,31 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 616,31 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5.880,175 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5.880,175 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.464,035 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.416,14 | 1m2 |
| 7 | Dán decal mờ vào cửa kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 274,527 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần WC trệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90,48 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90,48 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300,64 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300,64 | 1m2 |
| 12 | Láng vữa nền, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300,64 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu xí hư hỏng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu hư hỏng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ vòi vệ sinh bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ đèn hành lang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,13 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 25 | Thi công trần bằng la phông nhựa khung xương nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90,48 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn LED 2x12 (hộp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn hành lang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,176 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90,48 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25*40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Đấu nối đường ống cấp nước cho bệ rửa tay (bao gồm nhân công và vật tư) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,083 | 100m2 |
| E | MỞ RỘNG NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,71 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,104 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,927 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,127 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,4 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,4 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 22 | Bơm vữa sika chèn đầu cột bulon | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng bu long neo M16x500 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,365 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,365 | tấn |
| 26 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,757 | 100m2 |
| F | XÂY DỰNG MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,971 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,195 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,672 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 (láng tạo dốc dày 3cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,46 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,92 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,693 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 25 | Trát tường, cột, dầm, trần ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 103,8 | m2 |
| 26 | Trát tường, cột, dầm, trần trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89,43 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 193,23 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89,43 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 103,8 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,8 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,8 | m |
| 32 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,418 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,919 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,919 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,279 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 6 đường, độ cao của tủ điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt MCB 16A loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 20A loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 25A loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | XÂY DỰNG MỚI LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,385 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,531 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,308 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,566 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 165,771 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,344 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,515 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53,264 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,933 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,037 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,292 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,309 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,974 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,761 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,429 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,635 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,609 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,825 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,643 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,292 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,288 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,291 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,648 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,969 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,827 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,128 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 213,32 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 228,375 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 142,91 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,925 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,2 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 422,828 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 429,33 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 281,943 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 495,263 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 228,375 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.088,125 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 558,223 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.173,59 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 78,2 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 78,2 | m |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 523,278 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng la phông nhựa khung xương nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,93 | m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,568 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 215,75 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,93 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 206,515 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75,05 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 171,615 | m2 |
| 59 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 60 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,204 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn inox lan can cầu thang F60 x 1,5 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,1 | m |
| 62 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,935 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,04 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 66,96 | m2 |
| 65 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường dày 8mm (vị trí cầu thang) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 66 | Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng inox. Thanh ngang inox hộp 13x26x0,8mm; thanh đứng inox ống D16x0,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 116,54 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 69 | Dán decal kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 67,01 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,117 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,117 | tấn |
| 72 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,945 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt vách, cửa phòng WC bằng vật liệu Laminate và phụ kiện inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,865 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 160 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 600 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 160 | m |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa nhôm, đường kính cút 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,28 | m3 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,712 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | Thiết bị thư viện+ phòng ăn | |||
| 1 | Tủ sách thư viện: Tủ hồ sơ DC1240V9M9.Tủ hồ sơ có 3 buồng, khoang trên không kính, có 2 đợt chia thành 3 ngăn để tài liệu. Khoang dưới 2 cánh gỗ mở ở 2 bên, chính giữa là 3 ngăn kéo. Mặt ngoài tủ làm bằng Veneer, mặt trong bằng gỗ Melamine. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Thảm trãi sàn thư viện. Thảm SPLENDOR. UAE | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 3 | Bàn đọc sách cho học sinh (loại bàn thấp). Mặt bàn bằng gỗ cao su tự nhiên.chống ẩm ướt cong vênh mối mọt… Chân bàn đơn giản được làm bằng sắt hộp 4cm với độ dày 1.2mm. Tháo lắp vận chuyển dễ dàng. Tiện dụng: ăn uống,làm việc,học tập di chuyển dễ dàng. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Amply cho hệ thống phát thanh ngoải trời. Amply Toa VM 2240 – Điện áp đầu vào: AC230V ~ 50Hz. – Đánh giá sản lượng điện: 240W. – Công suất tiêu thụ: 54W. – Trở kháng cao:100V. – Trở kháng thấp:4Ω~16Ω. – Tần số: 50Hz~16KHz(±3db).– Nút điều chỉnh: 1 bass, 1 treble. – Kích thước:419(W)x143,3(cao)x355,7(sâu)mm. – Trọng lượng: 14,5 Kg. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Loa cho hệ thống phát thanh ngoải trời.. THÔNG SỐ KĨ THUẬT LOA JBL SRX 725 Công suất âm thanh (W) 2400W Tần số thấp nhất (Hz) 37Hz Tần số cao nhất (kHz) 20kHz WAY 2WAY Màu sắc Màu đen Trở kháng(Ω) 8Ω Mức độ âm thanh(db) 136dB Chiều rộng(mm) 541 Chiều cao(mm) 1219 Chiều dài(mm) 508 Trọng lượng(kg) 45kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Micro cho hệ thống phát thanh ngoải trời. Micro Toa DM 1300: -Tính định hướng: đơn hướng. -Trở kháng danh định: 600 Ω. -Độ nhạy: -54 dB. -Đáp tuyến tần số: 70 – 15 000 Hz. -Chiều dài dây cáp: 10 m. -Kích thước: Ø47 × 175mm. -Trọng lượng: 245 g.( cuc day cong suat ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bảng tiêu lệnh và bảng nội quy PCCC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Đèn LED năng lượng mặt trời thay thế đèn cao áp bị hư hỏng. Đèn năng lượng mặt trời 300W. - Đèn năng lượng mặt trời sử dụng chip led siêu sáng. - Công nghệ chống nước IP65 phù hợp với nhu cầu chiếu sáng ngoài trời. - Thời gian chiếu sáng: 8-12 giờ/ngày. - Diện tích chiếu sáng : 300-400 m2. - Thời gian nạp pin: 4-8 giờ/ngày. - Tuổi thọ đèn lên đến 5 - 7 năm. - Tuổi thọ tấm pin NLMT: 10-12 năm. - Dung lượng pin: 48000 mAh. - Hiển thị led sạc pin ngay trên đèn rất tiện lợi. - Khả năng tự bật tắt khi trời tối... - Đèn năng lượng mặt trời dễ dàng cài đặt, lắp ráp và không tốn chi phí bảo trì. - Không sử dụng dây điện giúp tiết kiệm chi phí và an toàn về điện. - Chiều cao lắp đặt từ 3 - 5 mét. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 9 | Loa di động cho học sinh sinh hoạt ngoài trời | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bàn xếp inox chữ nhật cho học sinh ăn trưa. Kích thước: 750 x 1400mm. Bàn chữ nhật inox Hwata sử dụng nguyên liệu inox SUS 304 chất lượng cao nhập khẩu từ Nhật Bản & các nước công nghiệp tiên tiến cho sản phẩm có độ bền và chất lượng hoàn hảo. Bàn chữ nhật inox sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Đài Loan và được kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Ghế ăn bằng nhưa. Thương hiệu Duy Tân. Kích thước 40.7 x 40.7 x 45 cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 12 | Xe đẩy thức ăn, thực phẩm. Xe đẩy inox 3 tầng size lớn A-080A size 950*500*950 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nồi inox 168 lít. Nồi inox 60 x 60 cm ( 168 lít ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Nồi inox 100 lít. Nồi inox 50 x 50 cm ( 100 lít ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Chiếu cối cá nhân | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 16 | Trống lớn báo hiệu. Trống Tân Việt. Trống trường đường kính mặt trống 80 cm thân trống 100 cm , mặt trống được làm bằng da trâu có vẽ hoa văn , thân trống được làm bằng gỗ mít , có vẽ hoa văn mây. Giá đỡ trống là loại bốn chân có nắp bánh xe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Thiết bị phòng anh văn, mạng máy vi tính | |||
| 1 | Bàn giáo viên .Kích thước: Rộng: 1200, Sâu: 600, Cao: 750. Bàn giáo viên có hộc liền, khung ống thép □30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine màu BU07 dày 18mm. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên . Kích thước: Rộng:640, Sâu: 740, Cao: 1120÷ 1175 (mm). Ghế xoay SG910 là ghế lưng cao, bọc PVC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bàn học sinh 2 chỗ . Kích thước : W1200 x D500 x H1200 mm. Chất liệu : Khung thép sơn tĩnh điện ; Mặt gỗ Melamine cao cấp ; Bàn máy dành cho 2 người có vách kính trước mặt và vách gỗ ngăn cách các khoang ; Ngăn kéo gỗ cố định, yếm dài sát đất ; Khung sắt sơn tĩnh điện ; Mặt gỗ dày 18mm, vách 18mm ; Ngăn và Yếm bàn dày 12mm, kính chắn dày 5mm. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 4 | Ghế học sinh . Kích thước: Rộng 360 – sâu 420 – cao H1 = 390 ÷ 470, H = 630 ÷ 800. Loại ghế tĩnh, điều chỉnh được độ cao. Ghế học sinh GHS03-1 chân khung thép sơn, đệm tựa bọc PVC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 5 | Bảng khẩu hiệu - Kích thước: 400x600 - 1 Bảng khẩu hiệu:" Non sông Việt Nam .... " -1 Bảng "5 điều Bác dạy" -Khung sắt, sơn tĩnh điện, dán chữ decal | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bảng khẩu hiệu "dạy tốt, học tốt). Theo chuẩn ngành giáo dục | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ảnh Bác - Kích thước: 300x500 - Khung nhựa, ảnh Bác Hồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Máy vi tính (máy chủ). Chíp Intel® Core™ i5-9600K Processor (3,7 GHz, 9M Cache, 6 Cores, 6 Threads) Turbo boots 4.60GHz Main Intel® H310 chipset, Supports 9th and 8th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1151) Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron®, Intel® Turbo Boost 2.0 Technology, 2 x DIMM DDR4 2666 / 2400 / 2133 Mhz, Integrated Graphics Processor: Intel® UHD Graphics 630 output via: D-Sub, DVI-D and HDMI; Sound 8 channel audio CODE (7.1 CH HD Audio), Gigabit LAN 10/100/1000 Mb/s, 1 x PCI Express 3.0 x16 Slot, 1 x PCI Express 2.0 x1 Slot, 4 x USB 3.1 Gen1 ports (2 x USB 3.1 Gen1 Header), 6 x USB 2.0 ports (2 x USB 2.0 Header), 4 x SATA3 6.0 Gb/s Connectors, 1 x TPM Header, 1 x PS/2 Mouse/Keyboard Port DDR4 16GB Bus 2666MHz ;HDD 1TB SATA (6Gb/s), 7200 rpm, 64MB cache ; DVD-RW, SATA3; LCD 19.5 LED - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất)Thùng máy mATX front USB & Audio with PSU 650W (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất);Keyboard USB Port - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất)USB w/ Optical Scroll button - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất)CD Driver & Utilities | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Máy vi tính . MÁY BỘ FPT H81 Express chipset 2GB DDR3 Intel® Core™ i3-4160 Processor (3.60 GHz/3MB/2C/4T) Tích hợp Intel® HD 4400 Graphic Support 8 channel HD audio CODEC Tích hợp Intel 10/100/1000 Mps 500GB SATA DVD-RW + LCD FPT 19.5"LED | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 10 | 24-Port 10/100 Svvitch. Switch Cisco SF95 24-Port | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Cable AMP Cat 5e | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | thùng |
| 12 | Đầu RJ45 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Vật tư thi công lắp đặt, cài đặt mạng máy tinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 14 | UPS 500VA - Công suất: 500VA .Thời gian lưu điện tối ưu trong điều kiện chuẩn .Nguồn vào: Điện áp danh định: 220VAC; Ngưỡng điện áp: 165 ~ 265 VÁC; Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz). Nguồn ra: Công suất: 1000 VA / 600 w; Điện áp: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui); Tần số: 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 15 | - Ôn áp Lioa 30KVA. - Công suất: 30KVA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Màn hình LED 4K. Màn hình LED 4K tương tác 65” INNO ITV-652 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Phần mềm ứng dụng mô phỏng thư viện. Phần mềm ứng dụng mô phỏng thư viện 2D/3D Sensavis | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | PM |
| 18 | Phần mềm Sách giáo khoa điện tử - Phiên bản Giáo viên. Phần mềm Sách giáo khoa điện tử - Phiên bản Giáo viên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | PM |
| 19 | Âm thanh phòng học . ARIRANG (1 Amply, 2 loa, 1 micro cầm tay, dây loa vật tư lắp đặt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Phòng |
| 20 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Chi phí lắp đặt (Khung treo, dây cáp nguồn, HDMI, vật tư phụ và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Tủ Rack 15U-D800LTGRack 15UD800. Tủ Rack 15U-D800LTGRack 15UD800:Cánh lưới, màu đen * Kích thước : H.830*W.600*D800 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Hệ thống âm thanh. - 1 Amply 306 - 4 loa - 2 micro không dây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Máy lạnh 2 cục. Máy lạnh Công suất làm lạnh:2 HP - 17.700 BTU Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất tiêu thụ trung bình:1.36 kW/h Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:5 sao (Hiệu suất năng lượng 6.05) Thông tin chung: Thông tin cục lạnh:Dài 99 cm - Cao 27.5 - Dày 29.5 cm - Nặng 13 kg. Thông tin cục nóng:Dài 93 cm - Cao 59.5 cm - Dày 33 cm - Nặng 32 kg. Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng:27-44/46 dB. Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm. Loại Gas:R-32. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| J | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn giáo viên .Kích thước: Rộng: 1200, Sâu: 600, Cao: 750. Bàn giáo viên có hộc liền, khung ống thép □30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine màu BU07 dày 18mm. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên . Kích thước: Rộng:640, Sâu: 740, Cao: 1120÷ 1175 (mm). Ghế xoay SG910 là ghế lưng cao, bọc PVC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | . Bàn ghế học sinh 2 chỗ .Kích thước bàn: Rộng 1200, Sâu 500, Cao 630 (mm). Kích thước ghế: Rộng 340, Sâu 360, Cao 370-660 (mm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 4 | Bảng lớp học . Bảng từ xanh chống lóa 120x250cm là bảng từ viết phấn, bảng từ treo tường, bảng chống lóa Hàn Quốc, bảng văn phòng, bảng trường học, bảng viết học sinh, bảng dạy học, bảng trình chiếu, bảng thuyết trình, bảng viết cho bé học tập tại trường... Giá bán bảng từ xanh trên là bảng từ chống lóa treo tường, loại bảng từ khung nhôm phào to. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Tủ lớp học . Kích thước: Rộng 800 x sâu 400 x cao 880 mm. Tủ hồ sơ thấp cánh mở, có 2 khoang để file, chất liệu Melamine. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bảng khẩu hiệu - Kích thước: 400x600 - 1 Bảng khẩu hiệu:" Non sông Việt Nam .... " -1 Bảng "5 điều Bác dạy" -Khung sắt, sơn tĩnh điện, dán chữ decal | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bảng khẩu hiệu "dạy tốt, học tốt Theo chuẩn ngành giáo dục | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ảnh Bác - Kích thước: 300x500. - Khung nhựa, ảnh Bác Hồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9252E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(01 người). | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người). | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người: cấp, thoát nước và điện công trình). | 2 | Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành cấp, thoát nước và điện; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị (01 người). | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | - công suất: 1,0 kW | 6 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | - dung tích: 250 lít | 6 |
| 4 | Máy hàn | - công suất: 23 kW | 6 |
| 5 | Khoan cầm tay | công suất: 0,62 kW | 6 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi