Gói thầu: Gói thầu số 1: Đào lò chuẩn bị sản xuất khu vực +112 vỉa 14.2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242589-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Đào lò chuẩn bị sản xuất khu vực +112 vỉa 14.2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 16:11:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,021,735,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2532603585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0506520716E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị ≥ 17.510.867.862 VND.Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm có giá trị ≥ 17.510.867.862 VND (Tài liệu kèm theo E-HSDT: Hợp đồng, hóa đơn bảng thanh toán hoặc bảng quyết toán, thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.510.867.862 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc Quản đốc chỉ đạo trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau: xây dựng công trình ngầm & mỏ; khai thác mỏ;- Tối thiểu 03 năm tham gia chỉ huy công tác thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm;- Đã là chỉ huy trưởng hoặc Quản đốc ít nhất của 1 công trình thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường hoặc phó quản đốc trục ca chỉ đạo trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng một trong các chuyên ngành sau: xây dựng công trình ngầm & mỏ; khai thác mỏ;- Tối thiểu 02 năm tham gia chỉ huy công tác thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm;- Đã là Phó chỉ huy trưởng hoặc phó Quản đốc công trường ít nhất của 1 công trình thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: cơ khí, điện, xây dựng, địa chất, trắc địa, kinh tế.- tối thiểu mỗi công việc có 01 người;- Có thời gian công tác ở lĩnh vực thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật khai thác, đào lò mỏ hầm lò |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo về ngành nghề phù hợp với công việc hầm lò;- Có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc nghề: Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Quạt gió cục bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại động cơ từ 18kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Thiết bị bốc xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị bốc xúc dùng trong hầm lò |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay sử dụng khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Thiết bị vận tải than và đất đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Một trong các thiết bị máng cào, băng tải..... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng khí nén, công suất tối thiếu 10 m3/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Đào lò chuẩn bị sản xuất khu vực +112 vỉa 14.2 Phương án: Thuê ngoài đào lò chuẩn bị sản xuất năm 2022 260 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm-TKV.
Địa chỉ: Công ty than Khe Chàm-TKV, Phường Mông Dương, thành phố Cẩm phả, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 02033.868.258; số Fax: 02033.868.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty than Khe Chàm-TKV, Phường Mông Dương, thành phố Cẩm phả, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 02033.868.258; số Fax: 02033.868.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư môi trường, Phường Mông Dương, thành phố Cẩm phả, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 02033.868.258; số Fax: 02033.868.267. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp than- Khoáng sản Việt Nam số 226 đường Lê Duẩn, quận Đống Đa, Hà Nội; số điện thoại: 0243.851.2663; số Fax: 0243.851. 0724 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lò giếng nghiêng vận chuyển người mức +112÷-100 | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=6÷8; Sđ=21,5m2/Sc=19,5m2; xúc máy độ dốc >15 độ | Sđ=21,5m2/Sc=19,5m2, mức +112-:- -100m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Thanh giằng 16x60x735; Chèn lò bằng tấm chèn thép phi 8: 650x440mm; Góc dốc thi công >15 độ; Cự ly thông gió 50m. Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy lên goòng 3 tấn; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 50 | m |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2; xúc máy độ dốc >15 độ | Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2, mức +112-:- -100m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Thanh giằng 16x60x735; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 700x50x120mm; Góc dốc thi công >15 độ; Cự ly thông gió 350m. Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy lên goòng 3 tấn; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 5 | m |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2; xúc máy độ dốc >15 độ | Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2, mức +112-:- -100m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Thanh giằng 16x60x735; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 700x50x120mm; Góc dốc thi công >15 độ; Cự ly thông gió 350m. Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy lên goòng 3 tấn; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 22 | m |
| 4 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=6÷8; Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2; xúc máy độ dốc >15 độ | Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2, mức +112-:- -100m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Thanh giằng 16x60x735; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 700x50x120mm; Góc dốc thi công >15 độ; Cự ly thông gió 350m. Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy lên goòng 3 tấn; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 23 | m |
| 5 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2; xúc máy độ dốc >15 độ | Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2, mức +112-:- -100m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Thanh giằng 16x60x935; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 800x50x120mm; Góc dốc thi công >15 độ; Cự ly thông gió 350m. Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy lên goòng 3 tấn; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 5 | m |
| 6 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2; xúc máy độ dốc >15 độ | Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2, mức +112-:- -100m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Thanh giằng 16x60x935; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 800x50x120mm; Góc dốc thi công >15 độ; Cự ly thông gió 350m. Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy lên goòng 3 tấn; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 51 | m |
| 7 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=6÷8; Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2; xúc máy độ dốc >15 độ | Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2, mức +112-:- -100m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Thanh giằng 16x60x935; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 800x50x120mm; Góc dốc thi công >15 độ; Cự ly thông gió 350m. Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy lên goòng 3 tấn; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 4 | m |
| 8 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f>8; Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2; xúc máy độ dốc >15 độ | Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2, mức +112-:- -100m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Thanh giằng 16x60x935; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 800x50x120mm; Góc dốc thi công >15 độ; Cự ly thông gió 350m. Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy lên goòng 3 tấn; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 40 | m |
| 9 | Vận chuyển than đoạn từ IIK0 ÷ IIK80 | Vận chuyển bằng đẩy goòng 3 tấn thủ công trên mặt bằng 58 mét, sau đó dùng tời cô chậm kéo ra quang lật 3 tấn cự ly 50 mét. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. | 129 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển đất đá đoạn từ IIK0 ÷ IIK80 | Vận chuyển bằng đẩy goòng 3 tấn thủ công trên mặt bằng 58 mét, sau đó dùng tời cô chậm kéo ra quang lật 3 tấn cự ly 50 mét. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. | 3.398 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển than đoạn từ IIK80 ÷ IIK200 | Vận chuyển bằng tời trục kéo lên mức +112 cự ly trung bình 60 mét, tiếp theo đẩy goòng 3 tấn thủ công trên mặt bằng 58 mét, sau đó dùng tời cô chậm kéo ra quang lật 3 tấn cự ly 50 mét. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. | 129 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển đất đá đoạn từ IIK80 ÷ IIK200 | Vận chuyển bằng tời trục kéo lên mức +112 cự ly trung bình 60 mét, tiếp theo đẩy goòng 3 tấn thủ công trên mặt bằng 58 mét, sau đó dùng tời cô chậm kéo ra quang lật 3 tấn cự ly 50 mét. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. | 4.275 | Tấn |
| 13 | Đổ bê tông lò | Đổ bê tông lò mác 200, chiều dày 5cm, với cốt thép 22, 16 và 6. Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật đạt yêu cầu. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt đường sắt P24-900 | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nước, ống khí nén phi 113 (lắp đặt mới) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gió vải 80m+ cút gió vải 6,8m | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 86,8 | m |
| 17 | Vì chống bắt mép (vỉ mở lò) Sđ=16,1m2/ Sc=13,2m2 (3 đoạn) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 18 | Vì chống bắt mép (vỉ mở lò) Sđ=21,5m2/ Sc=19,5m2 (3 đoạn) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 19 | Bích sắt tăng cường SVP22 (L=3,0m, liên kết 02 đoạn) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 20 | Bích sắt tăng cường SVP22 (L=2,7m, liên kết 02 đoạn) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 21 | Củng cố điểm mở, bắt tăng cường bằng thép SVP22, L=5,0m | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 15 | thanh |
| B | Lò thượng TG-TVL -100÷-300 vỉa 14-2 | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2; xúc máy độ dốc >15 độ | Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2, mức -100-:- -200m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Thanh giằng 16x60x735; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 700x50x120mm; Góc dốc thi công >15 độ; Cự ly thông gió 355,5m. Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy lên goòng 3 tấn; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 5 | m |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2; xúc máy độ dốc >15 độ | Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2, mức -100-:- -200m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Thanh giằng 16x60x735; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 700x50x120mm; Góc dốc thi công >15 độ; Cự ly thông gió 355,5m. Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy lên goòng 3 tấn; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 31 | m |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=6÷8; Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2; xúc máy độ dốc >15 độ | Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2, mức -100-:- -200m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Thanh giằng 16x60x735; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 700x50x120mm; Góc dốc thi công >15 độ; Cự ly thông gió 355,5m. Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy lên goòng 3 tấn; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 14 | m |
| 4 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=6÷8; Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2; xúc máy độ dốc >15 độ | Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2, mức -100-:- -200m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Thanh giằng 16x60x935; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 800x50x120mm; Góc dốc thi công >15 độ; Cự ly thông gió 355,5m. Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy lên goòng 3 tấn; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 100 | m |
| 5 | Vận chuyển than | Vận chuyển bằng tời trục goòng 3 tấn tại đường lò cự ly trung bình 177,5 mét dốc 24 độ. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. | 105 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển đất đá | Vận chuyển bằng tời trục goòng 3 tấn tại đường lò cự ly trung bình 177,5 mét dốc 24 độ. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. | 4.382 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt đường sắt P24-900 | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nước + ống khí nén phi 113 (đơn giá tổng hợp cả hai loại cùng nhau. lắp đặt mới loại 6m/ồng) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gió vải lắp cố định (f=800) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 258 | m |
| 10 | Bích sắt tăng cường SVP22 (L=2,7m, liên kết 02 đoạn) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 11 | Củng cố điểm mở bằng thép SVP22, L=5,0m | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 6 | thanh |
| C | Lò thượng vận tải mức-200÷-300 vỉa 14-2 | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2; xúc máy độ dốc >15 độ | Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2, mức -250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Thanh giằng 16x60x735; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 700x50x120mm; Góc dốc thi công trung bình 15 độ; Cự ly thông gió 320m. Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy lên băng tải; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 150 | m |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2; xúc máy độ dốc >15 độ | Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2, mức -250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Thanh giằng 16x60x935; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 800x50x120mm; Góc dốc thi công trung bình 15 độ; Cự ly thông gió 320m. Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy lên băng tải; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công | 90 | m |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2; xúc máy độ dốc >15 độ | Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2, mức -250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Thanh giằng 16x60x935; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 800x50x120mm; Góc dốc thi công trung bình 15 độ; Cự ly thông gió 320m. Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc bằng máy lên băng tải; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công | 10 | m |
| 4 | Vận chuyển than | Vận chuyển bằng băng tải tại các đường lò cự ly trung bình 167,5 mét. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. | 5.030 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất đá | Vận chuyển bằng băng tải tại các đường lò cự ly trung bình 167,5 mét. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. | 314 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đường sắt P24-900 | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nước + ống khí nén phi 113 (đơn giá tổng hợp cả hai loại cùng nhau. lắp đặt mới loại 6m/ồng) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gió vải lắp cố định (f=800) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 50 | m |
| 9 | Vì bắt mép (vì mở lò) Sđ=13,1m2/Sc=10,4 m2 (3 đoạn) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 10 | Bích sắt tăng cường SVP22 (L=2,7m, liên kết 02 đoạn) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 11 | Củng cố điểm mở bằng thép SVP22, L=5,0m | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 9 | Thanh |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2532603585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0506520716E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị ≥ 17.510.867.862 VND.Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm có giá trị ≥ 17.510.867.862 VND (Tài liệu kèm theo E-HSDT: Hợp đồng, hóa đơn bảng thanh toán hoặc bảng quyết toán, thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.510.867.862 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc Quản đốc chỉ đạo trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau: xây dựng công trình ngầm & mỏ; khai thác mỏ;- Tối thiểu 03 năm tham gia chỉ huy công tác thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm;- Đã là chỉ huy trưởng hoặc Quản đốc ít nhất của 1 công trình thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm; | 5 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường hoặc phó quản đốc trục ca chỉ đạo trực tiếp thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng một trong các chuyên ngành sau: xây dựng công trình ngầm & mỏ; khai thác mỏ;- Tối thiểu 02 năm tham gia chỉ huy công tác thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm;- Đã là Phó chỉ huy trưởng hoặc phó Quản đốc công trường ít nhất của 1 công trình thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu | 6 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: cơ khí, điện, xây dựng, địa chất, trắc địa, kinh tế.- tối thiểu mỗi công việc có 01 người;- Có thời gian công tác ở lĩnh vực thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm tối thiểu 02 năm | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật khai thác, đào lò mỏ hầm lò | 18 | - Đã được đào tạo về ngành nghề phù hợp với công việc hầm lò;- Có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc nghề: Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Quạt gió cục bộ | Loại động cơ từ 18kW trở lên | 3 |
| 2 | Thiết bị bốc xúc | Các thiết bị bốc xúc dùng trong hầm lò | 2 |
| 3 | Máy khoan | Loại cầm tay sử dụng khí nén | 3 |
| 4 | Thiết bị vận tải than và đất đá | Một trong các thiết bị máng cào, băng tải..... | 2 |
| 5 | Máy bơm | Sử dụng khí nén, công suất tối thiếu 10 m3/giờ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi