Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học xã Minh Đạo, huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (SN giáo dục) và nguồn vốn khác... |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 16:01:00 đến ngày 2022-03-10 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4387045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.000.000 VND Phân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng;Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.138.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hoặc cầu đường còn hiệu lực, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường tiểu học xã Minh Đạo, huyện Tiên Du |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công trình: Sửa chữa Trường tiểu học Minh Đạo, huyện Tiên Du 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện (SN giáo dục) và nguồn vốn khác... |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy III/2021; + Báo cáo tài chính đã kiểm toán hoặc Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT đối với những năm chưa có kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường tiểu học Minh Đạo; Địa chỉ: xã Minh Đạo, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | CHƯƠNG V E-HSMT | 314 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 85,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 4 | Bốc xếp gỗ các loại | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,543 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,322 | m3 |
| 6 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 49,062 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 49,062 | m2 |
| 8 | Cửa đi mở quay 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC, Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 22,896 | m2 |
| 9 | Cửa đi mở quay 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC, Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,268 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 53,827 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, thanh chốt + tay nắm, vấu chốt | CHƯƠNG V E-HSMT | 28 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | CHƯƠNG V E-HSMT | 34,418 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 34,418 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 50,954 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,198 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,194 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | CHƯƠNG V E-HSMT | 23,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,205 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ô kính cửa đi | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,047 | m2 |
| 5 | Bốc xếp gỗ các loại | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,839 | m3 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,159 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,159 | m2 |
| 8 | Khuôn cửa đơn 60x135 gỗ Lim Nam Phi | CHƯƠNG V E-HSMT | 23,3 | m |
| 9 | Cửa đi gỗ Lim Nam Phi, pano kính (không chỉ bo) | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,83 | m2 |
| 10 | Cửa sổ kính, gỗ Lim Nam Phi (không chỉ bo) | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,343 | m2 |
| 11 | Phụ trội kính thường 5mm lên kính dán an toàn 6,38mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,173 | m2 |
| 12 | Nẹp phào 10x40 gỗ lam Nam Phi | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,2 | m |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng hoa sắt cũ tháo dỡ | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,194 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,923 | m2 |
| 15 | Bản lề gông mạ cửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 30 | bộ |
| 16 | Khóa tay bẻ Liên Doanh | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Chốt trong cửa đi, cửa sổ | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Kính dán an toàn 6.38mm màu trắng | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,046 | m2 |
| 19 | Di chuyển bàn ghế, tủ và vật dụng ra khỏi nơi thi công trần | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | Công |
| 20 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc Fine Line), tấm trần nhựa PVC , dày 7mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 339,507 | m2 |
| C | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,515 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,262 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,419 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 8 | bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,775 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 14 | bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,096 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,281 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,058 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 26,107 | m3 |
| 21 | Mua thép tấm làm cột thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 163,078 | kg |
| 22 | Mua thép ống đen làm cột thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 350,54 | kg |
| 23 | Mua thép tấm làm vì kèo | CHƯƠNG V E-HSMT | 52,285 | kg |
| 24 | Mua thép ống mạ kẽm làm vì kèo thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 68,921 | kg |
| 25 | Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 225,797 | kg |
| 26 | Mua thép góc làm vì kèo thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 28,136 | kg |
| 27 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ mái | CHƯƠNG V E-HSMT | 455,777 | kg |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,445 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,445 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 43,42 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,966 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dầy 0.45mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 44,688 | m |
| 37 | Bu lông LK cột kèo M16x40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 72 | bộ |
| 38 | Bu lông móng M16x400 | CHƯƠNG V E-HSMT | 72 | bộ |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,446 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,74 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,802 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,802 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,802 | m3 |
| 9 | Ni lông chống mất nước bê tông nền | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,446 | m2 |
| 10 | bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,446 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,74 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | CHƯƠNG V E-HSMT | 37,095 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 21,395 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Syphong VG817.1 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đĩa đựng xà phòng | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm M150# | CHƯƠNG V E-HSMT | 224,202 | m3 |
| 2 | Bê tông sân M150, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 218,734 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2.327,7 | m2 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 579 | m |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 127,1 | m |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan cũ, trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 7 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,928 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 13 | Cắt nền bê tông cũ, chiều dày mặt đường | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,554 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,01 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 18 | bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,419 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,614 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 87,4 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 26,22 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,524 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V E-HSMT | 87 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,42 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4387045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.000.000 VND Phân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng;Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.138.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hoặc cầu đường còn hiệu lực, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 -12 tấn | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy dầm dùi | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi