Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245640-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220228503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 15:59:00 đến ngày 2022-03-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,914,328,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.074E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.840.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.840.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Văn bản chứng minh quy mô của công trình.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hạ tầng hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy chà nhám
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 250
17-Giàn giáo (khung)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng khu hiệu bộ và 06 phòng học lầu kèm theo trang thiết bị Trường Tiểu học Chơn Thành A
250 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành , địa chỉ: Đường D5, Khu TT hành chính huyện, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.668340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Kim Huỳnh An. Địa chỉ: Tổ 9, Ấp Phú Long, Xã Thanh Phú, Thị xã Bình Long, Tỉnh Bình Phước. Công ty TNHH MTV Xây dựng PV-68. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước Công ty TNHH MTV Tài chính xây dựng BP. Địa chỉ: KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước .


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành , địa chỉ: Đường D5, Khu TT hành chính huyện, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.668340


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.668340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế2,3115100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế11,532m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế18,381m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế1,8508100m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo HS thiết kế57,602m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế1,3332100m3
7Mua đất đắp nềnTheo HS thiết kế107,1459m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế1,0715100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế5,3573100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế32,9982m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế39,3111m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế11,166m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế13,61m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế16,208m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế29,628m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế22,2368m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế7,1664m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế8,288m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế2,4912m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế6,902m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế1,2663100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế1,2778100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế1,5562100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế1,7418100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế2,9628100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế2,713100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế2,9995100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HS thiết kế0,2148100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế1,0727100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1397tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,3455tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,4032tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,356tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,4649tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,5392tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,5851tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế3,451tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,3257tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3864tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,3027tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,1638tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế5,3051tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0806tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,2344tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1479tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,2683tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0847tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,3507tấn
49Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế25,288m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế1,656m3
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế10,424m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế11,1236m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế70,6691m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế131,3079m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế295,18m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế260,94m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế10,08m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế21,07m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế95,4456m2
60Ốp đá rồi chân tườngTheo HS thiết kế59,81m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế61,28m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế24,1672m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế1,218m3
64Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế30,87m2
65Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế21,6m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HS thiết kế20,91m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HS thiết kế21,6m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế93,1285m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế269,74m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế99,9833m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế383,435m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế567,58m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế297,58m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế1.676,8256m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế547,905m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế1.974,38m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế1.320,7383m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế2.629,1183m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế426m2
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế190m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế179,1m
82Gia công cửa song sắtTheo HS thiết kế135,08m2
83Hoa sắt bảo vệ cửaTheo HS thiết kế90m2
84Sản xuất cửa khung nhôm hệ 700 kính 5 ly mờTheo HS thiết kế13,2544m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế148,3344m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế90m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế148,3344m2
88Cung cấp lắp đặt khóa cửa SolexTheo HS thiết kế14Cái
89SXLD kính trắng 5lyTheo HS thiết kế119,32m2
90Gia công hàng rào song sắtTheo HS thiết kế50,26m2
91Kẻ ron chống trượtTheo HS thiết kế14,4m2
92Lắp dựng lan can sắtTheo HS thiết kế50,26m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế50,26m2
94SXLD tay vịn inox D60 lan can hành langTheo HS thiết kế57,6m
95Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế7,1142tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế7,1142tấn
97Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo HS thiết kế4,9483100m2
98SXLD trần thạch cao khung nhôm kt 600x600Theo HS thiết kế178,56m2
99SXLD vách ngăn và cửa Compack HPL 12mmTheo HS thiết kế15,205m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế0,97100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HS thiết kế1,94100m2
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HS thiết kế34bộ
103Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HS thiết kế31bộ
104Lắp đặt ổ cắm baTheo HS thiết kế41cái
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HS thiết kế11cái
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HS thiết kế9cái
107Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HS thiết kế3cái
108Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HS thiết kế17cái
109Dimer QuạtTheo HS thiết kế17cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HS thiết kế12cái
111Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế1.830m
112Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế1.040m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HS thiết kế250m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HS thiết kế100m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế620m
116Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế11cái
117Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế2cái
118Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế1cái
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS thiết kế22hộp
120Tủ điện âm tường 350x250x150Theo HS thiết kế2cái
121Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HS thiết kế2cái
122Dây cáp mạngTheo HS thiết kế200m
123Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắmTheo HS thiết kế80bảng
124Đế CBTheo HS thiết kế150Cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmTheo HS thiết kế0,6100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo HS thiết kế0,4100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo HS thiết kế0,4100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmTheo HS thiết kế0,4100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmTheo HS thiết kế0,5100m
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HS thiết kế45cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo HS thiết kế45cái
132Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HS thiết kế10cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo HS thiết kế10cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo HS thiết kế20cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo HS thiết kế20cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo HS thiết kế12cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo HS thiết kế20cái
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo HS thiết kế12cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo HS thiết kế12cái
140Van đồngTheo HS thiết kế3cái
141Van khóa 2 chiều Fi27Theo HS thiết kế4cái
142Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HS thiết kế4cái
143Lắp đặt chậu xí bệtTheo HS thiết kế5bộ
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HS thiết kế5bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HS thiết kế10bộ
146Lắp đặt chậu tiểu namTheo HS thiết kế2bộ
147Lắp đặt kệ kínhTheo HS thiết kế5cái
148Lắp đặt gương soiTheo HS thiết kế5cái
149Lắp đặt hộp đựngTheo HS thiết kế5cái
150Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HS thiết kế1bể
151Giếng khoan sâu 40mTheo HS thiết kế1cái
152Máy bơm nước 2.5HPTheo HS thiết kế1cái
153Tủ điệnTheo HS thiết kế1cái
154Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,432100m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế1,076m3
156Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo HS thiết kế2,368m3
157Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo HS thiết kế1,16m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,007100m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,2779m3
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0274tấn
161Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS thiết kế2cái
162Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế14,83m2
163Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế2,56m2
B 06 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế1,9141100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế16,272m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế17,334m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế1,564100m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo HS thiết kế41,702m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế1,0811100m3
7Mua đất đắp nềnTheo HS thiết kế95,652m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,9625100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế4,8124100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế30,8496m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế33,945m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế9,972m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế29,8891m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế27,138m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế19,547m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế7,36m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế8,312m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế2,6271m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế6,741m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế1,044100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế1,0422100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế1,4884100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế1,4928100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế2,7138100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế2,4557100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế2,8188100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HS thiết kế0,2374100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,6741100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1026tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,9065tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3742tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,2267tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,4537tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,3039tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,5697tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế3,16tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,4338tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3725tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,2735tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,4291tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế4,751tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0546tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,2656tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0585tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,2916tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1354tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,5252tấn
48Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế12,905m3
49Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế1,0704m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế10,3251m3
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế10,9136m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế56,4511m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế100,8385m3
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế280,32m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế279,84m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế11,54m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế436,248m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế37,8m2
59Ốp đá rồi chân tườngTheo HS thiết kế29,9425m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế23,36m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế22,294m2
62Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế22,16m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HS thiết kế22,16m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế93,96m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế307,5m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế23,74m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế331,825m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế516,95m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế342,265m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế499,882m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế425,974m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế842,147m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế1.273,975m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế1.424,607m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế691,515m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế161,1m
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế105,9m
78Đắp chỉ đầu cột + thân cộtTheo HS thiết kế18cái
79Gia công cửa song sắtTheo HS thiết kế158,32m2
80Hoa sắt bảo vệ cửaTheo HS thiết kế109,6m2
81SXLD Kính trắng 5 lyTheo HS thiết kế106,9954m2
82Sản xuất cửa khung nhôm hệ 700 kính 5 ly mờTheo HS thiết kế6,72m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế165,04m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế105,6m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế267,92m2
86Cung cấp lắp đặt khóa cửaTheo HS thiết kế16cái
87Lan can hành lang InoxTheo HS thiết kế61,2m
88SXLD LAM TREOTheo HS thiết kế39,16M2
89Lắp dựng lan can sắtTheo HS thiết kế39,16m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế39,16m2
91Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế5,4615tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế5,4615tấn
93Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo HS thiết kế4,317100m2
94Trần thạch cao khung nhôm Kt 600x600Theo HS thiết kế172,56m2
95lắp đặt V khe co giãn InoxTheo HS thiết kế1Bộ.
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế0,896100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HS thiết kế1,792100m2
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HS thiết kế64bộ
99Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HS thiết kế25bộ
100Lắp đặt ổ cắm baTheo HS thiết kế52cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HS thiết kế4cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HS thiết kế6cái
103Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HS thiết kế6cái
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HS thiết kế14cái
105Dimer QuạtTheo HS thiết kế14cái
106Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HS thiết kế12cái
107Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế1.830m
108Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế1.040m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HS thiết kế250m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HS thiết kế100m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế620m
112Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế5cái
113Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế2cái
114Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế1cái
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS thiết kế22hộp
116Tủ điện âm tường 350x250x150Theo HS thiết kế2cái
117Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HS thiết kế2cái
118Dây cáp mạngTheo HS thiết kế200m
119Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắmTheo HS thiết kế80bảng
120Đế CBTheo HS thiết kế11cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmTheo HS thiết kế0,16100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo HS thiết kế0,8100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo HS thiết kế0,4100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmTheo HS thiết kế0,5100m
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HS thiết kế16cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo HS thiết kế16cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HS thiết kế10cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo HS thiết kế10cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo HS thiết kế8cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo HS thiết kế8cái
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo HS thiết kế12cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo HS thiết kế12cái
133Van đồngTheo HS thiết kế3cái
134Van khóa 2 chiều fi21Theo HS thiết kế2cái
135Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HS thiết kế2cái
136Lắp đặt hộp đựngTheo HS thiết kế2cái
137Lắp đặt chậu xí bệtTheo HS thiết kế2bộ
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HS thiết kế2bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HS thiết kế2bộ
140Lắp đặt gương soiTheo HS thiết kế2cái
141Lắp đặt kệ kínhTheo HS thiết kế2cái
142Lắp đặt hộp đựngTheo HS thiết kế2cái
143Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HS thiết kế1bể
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,432100m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế1,076m3
146Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo HS thiết kế2,368m3
147Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo HS thiết kế1,16m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,007100m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,2779m3
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0274tấn
151Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS thiết kế2cái
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế14,83m2
153Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế2,56m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.074E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.840.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.840.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Văn bản chứng minh quy mô của công trình.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hạ tầng hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1KW Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
2 Đầm cóc Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
3 Đầm dùi ≥1,5KW Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
4 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
5 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
6 Máy cắt gạch đá ≥1KW Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
8 Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
9 Máy hàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
10 Máy mài Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
11 Máy chà nhám Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
12 Máy đào Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
13 Máy đầm rung Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
14 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
15 Máy thủy bình Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
16 Ván khuôn (m2) Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)250
17 Giàn giáo (khung) Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->