Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Nguyên Đạt |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Lệ Thủy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 15:58:00 đến ngày 2022-03-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,755,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình giao thông hạng IV trở lên. (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành, Có Bảng khối lượng nghiệm thu ký giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. Có hóa đơn, chứng từ của hợp đồng tương tự giữa Chủ đầu tư và nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01người. Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có chứng chỉ giám sát được |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng giao thông, cầu đường)Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản sao và bản gốc (để đối chiếu) các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng giao thông, cầu đường);- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.- Cam kết của nhà thầu về việc bố trí nhân sự (chỉ huy trưởng) làm việc toàn thời gian cho gói thầu bắt đầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng. Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. Đã đảm nhiệm vị trí phù hợp như đã nêu trên ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng giao thông, cầu đường);Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng giao thông, xây dựng giao thông và công nghiệp hoặc xây dựng công trình);- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán. Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-15 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn 250L trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo đạc (máy kinh vĩ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 0,4m3 trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 75-175CV trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10T trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10-30 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-10 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Nguyên Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Nâng cấp tuyến đường từ nhà lưu niệm Đại tướng đi cống An Lạc, xã Lộc Thủy 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Lệ Thủy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt , địa chỉ: Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt. Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Thủy (Thông tin của Bên mời thầu để làm Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy ĐC: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Lộc Thủy ĐC: Xã Lộc Thủy, huyện Lệ Thủy, Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m2 |
| 2 | Đào phong hóa, hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,6 | m3 |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,69 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,58 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,8 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.724,05 | m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.724,05 | m2 |
| B | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,382 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,382 | m3 |
| 3 | Rải bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,02 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.358,5 | kg |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,233 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,88 | m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,332 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.139,85 | kg |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,88 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,87 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | 1ck |
| 15 | Đắp đất rãnh bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,794 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| C | PHẦN KÈ CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II ( 3,76 diện tích đào móng trung bình 5 bến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,31 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,01 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.786,88 | m |
| 5 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng - Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,22 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,73 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ - giằng dầm đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,35 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép - <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,75 | kg |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh, đá 1x2 - Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m3 |
| 11 | Bê tông móng + trụ khe lún SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng + trụ khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,95 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng + trụ khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,95 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6 | kg |
| 15 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 ( tạm tính 10m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình giao thông hạng IV trở lên. (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành, Có Bảng khối lượng nghiệm thu ký giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. Có hóa đơn, chứng từ của hợp đồng tương tự giữa Chủ đầu tư và nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01người. Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có chứng chỉ giám sát được | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng giao thông, cầu đường)Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản sao và bản gốc (để đối chiếu) các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng giao thông, cầu đường);- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.- Cam kết của nhà thầu về việc bố trí nhân sự (chỉ huy trưởng) làm việc toàn thời gian cho gói thầu bắt đầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng. Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công. Đã đảm nhiệm vị trí phù hợp như đã nêu trên ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng giao thông, cầu đường);Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng giao thông, xây dựng giao thông và công nghiệp hoặc xây dựng công trình);- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán. Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng 5-15 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn 250L trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo | 1 |
| 3 | Thiết bị đo đạc (máy kinh vĩ, máy thủy bình) | Phải có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích 0,4m3 trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất 75-175CV trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo | 1 |
| 6 | Máy lu | Tải trọng 10T trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo | 2 |
| 7 | Xe tưới nhựa | Tải trọng 10-30 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. | 1 |
| 8 | Xe rải đá | Tải trọng 5-10 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi