Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 (điểm chính)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244092-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 (điểm chính)
Số hiệu KHLCNT 20220243617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 13:42:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,801,397,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.202095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.40419E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục điện, nước, chống sét, PCCC, san lấp mặt bằng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.000.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 (điểm chính)
Trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 (điểm chính), phường Vĩnh Phước, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
180 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu , địa chỉ: đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787. - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu , địa chỉ: đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787. - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ về nhân sự khi bên mời thầu có yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787. - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 06 phòng học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0659100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3773100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,614m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,807m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,7305m3
6Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7128100m2
7Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,076m3
8Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3696100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,391tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,536tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,315tấn
12Đào móng đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7381m3
13Bê tông đà kiềng, đà khung, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9633m3
14Lót tấm nylon đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m2
15Ván khuôn đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2425100m2
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,271tấn
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,856tấn
18Bê tông cột tầng 1, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,804m3
19Bê tông cột tầng 2, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,666m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,229100m2
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,76m2
22Bê tông dầm sàn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,7838m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7256100m2
24Trát dầm sàn, dầm mái, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật196,1352m2
25Lót tấm nylon nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1294100m2
26Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,9058m3
27Bê tông sàn lầu, sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,466m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0614100m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật274,035m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84m2
31Quét dung dịch chống thấm sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84m2
32Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng, lam nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4073m3
33Ván khuôn gỗ sê nô, lanh tô, ô văng, lam nắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6378100m2
34Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,19m2
35Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,62m2
36Trát lanh tô, ô văng, lam nắng, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,352m2
37Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,538m2
38Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,158m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,158m2
40Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật285,24m
41Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1159m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4077100m2
43Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,6464m2
44Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6127m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam gióChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,627100m2
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật801 cấu kiện
47Lót tấm nylonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,495100m2
48Bê tông hè, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,465m3
49Sản xuất lắp dựng cốt thép khung đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,567tấn
50Sản xuất lắp dựng cốt thép khung đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,946tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,997tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,404tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,239tấn
56Sản xuất lắp dựng cốt thép sênô, lanh tô, ôvăng, lan can, lam trang trí đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,397tấn
57Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ôvăng, lan can, lam trang trí đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,193tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,229tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,545tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,766tấn
61Xây bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4784m3
62Trát tường trong bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,72m2
63Bê tông lót móng ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,856m3
64Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5169m3
65Xây tường tầng 1 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,4434m3
66Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,122m3
67Xây tường đầu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9216m3
68Xây tường tầng 1 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0118m3
69Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,812m3
70Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1347m3
71Xây tường hộp gen tầng 1 bằng không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,229m3
72Xây tường hộp gen tầng 2 bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1222m3
73Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,816m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật331,777m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật352,6094m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,3m2
78Lát gạch granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,08m2
79Láng granitô lối đi cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,402m2
80Ốp đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,42m2
81Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 500x250mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật204m2
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0949100m3
83Bê tông nền bục giảng tầng 2, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8046m3
84Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật451,406m2
85Cung cấp thép V40x40x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0453tấn
86Cung cấp Bulong 14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật224cái
87Gia công xà gồ thép mạ kẽm C45x120x15x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3595tấn
88Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x120x15x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3595tấn
89Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem phủ PU dày 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,992100m2
90Lắp dựng cửa đi kính khung sắt, khung bao V40x40x4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
91Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
92Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,12m2
93Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2801tấn
94Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép láChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0699tấn
95Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,12m2
96Cung cấp thép V30x30x2,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0335tấn
97Làm trần thạch cao tấm dày 9ly khung mạ kẽm 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,48m2
98Lắp đặt ống Inox D38Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,648100m
99Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30x1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4415100m
100Lắp đặt ống Inox D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5432100m
101Lắp đặt ống Inox D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,588100m
102Cung cấp inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2427tấn
103Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật331,777m2
104Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật352,6094m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật644,5766m2
106Bả bằng bột bả vào sê nô, lam gióChương V. Yêu cầu về kỹ thuật356,432m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật997,186m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật688,209m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,121m2
110Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
111Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
112Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
113Lắp đặt tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
114Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật700m
122Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
123Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350m
124Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
125Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m
127Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
128Lắp đặt kim thu sét R=120mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D50,8*3 L=5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
130Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
131Gia công và đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16, L=2,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
132Lắp đặt ống nhựa D21 bảo hộ cáp dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
133Lắp đặt cáp đồng 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43m
134Lắp cáp neo D=10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
135Cung cấp tăng đưa cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
137Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
139Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
140Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 zoneChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
141Lắp đặt đầu báo khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
142Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x0,75mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
146Lắp đặt nẹp vuông 20x10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
147Lắp đặt điện trở cuối mạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
148Lắp đặt CB10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
149Bình chữa bột MFZ8 (8Kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
150Bình chữa CO2 MT5 (5Kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
151Kệ để 2 bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Nội quy - tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
B Sân đường - Thoát nước
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6088100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6088100m3
3Trải tấm nylon chống mất nước ximăngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7134100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,053m3
5Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1357100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4977100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0202100m3
8Trải tấm nylon chống mất nước ximăngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,652100m2
9Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3776m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9781m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,159m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4076100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4994tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0086tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,51 cấu kiện
16Xây tường RTN bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,307m3
17Xây tường hố ga bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8055m3
18Xây tường hố ga bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4956m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,65m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật191,88m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,95m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật216,53m2
23Lát đá granit mặt bệ chậu rữa tay, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,92m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
25Gia công khung chậu rữa tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1211tấn
26Lắp đặt ống thép chậu rữa tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8988100m
27Cung cấp ống inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1211tấn
28Cung cấp tấm Prima (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
35Cung cấp bít xả thông tắc D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Cung cấp omega giữ ống Inox D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
38Lắp đặt tê nhựa răng trong - Đường kính 27-21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
42Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
43Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
44Lắp đặt van nhựa - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
45Cung cấp omega giữ ống Inox D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
C San lấp mặt bằng
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5512100m3
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (1,07%*(A+B+C)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0107Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.202095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.40419E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục điện, nước, chống sét, PCCC, san lấp mặt bằng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.000.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô tải có cẩu Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
4 Đầm bàn -1
5 Đầm dùi -3
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít2
7 Máy thủy bình Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy kinh vĩ/toàn đạc Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->