Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Hội trường + Cổng, hàng rào + San lấp mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244017-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Hội trường + Cổng, hàng rào + San lấp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 15:31:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,536,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.261E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.275.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | , công suất ≥ 10T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 16T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 25T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 150T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn thép công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (02 chân x 02 chéo / 01 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 17-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | số lượng tính bang m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | không có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Sà lan (phà đặt máy bơm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm cát – CS | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 380CV (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Hội trường + Cổng, hàng rào + San lấp mặt bằng Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Sơn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: 01 Nguyễn Tri Phường, Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu, địa chỉ: Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,8106 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,8737 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 78,287 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 16,9347 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13,2569 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 55,76 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,011 | m3 |
| 8 | Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng thủ công - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,2378 | 100m3 |
| 10 | Rải vải tấm ni lông đen | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,2997 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 26,7498 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 86,0731 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 61,205 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 25,1553 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4399 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 39,6001 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 28,9158 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10,7616 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,9584 | m3 |
| 20 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,5042 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,6831 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,6524 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,7978 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,3095 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,4096 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,8659 | tấn |
| 28 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,8624 | tấn |
| 29 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2061 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m bằng thép tấm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9,761 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép ống STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,7958 | tấn |
| 33 | Sản xuất giằng mái thép bằng thép góc LDC 50x5 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 35 | Lắp đặt bu long fi 22, L = 700 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bu long fi 20, L = 100 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bu long fi 20, L = 700 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bu long fi 18, L = 100 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 194 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bu long fi 12, L = 50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bu long fi 14, L = 500 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 41 | Lắp đặt giàng cáp fi 14 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 216 | Mét |
| 42 | Lắp đặt tăng đơ + ốc xiết cáp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép [] STK | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,6473 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,6473 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,1333 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3642 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,1628 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,4244 | 100m2 |
| 49 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,9422 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,6401 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,3315 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,9467 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11,9057 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,384 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12,1456 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 39,5891 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18,7602 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11,857 | m3 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 25,02 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 600x200mm vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 71,1 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 32,862 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 314,625 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 118,57 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 423,1897 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 33,731 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 717,256 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 361,447 | m2 |
| 79 | Kẻ ron âm tường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 59,1 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 138,05 | m |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 226,552 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 226,552 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 177,4 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 171,8 | m |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 51,625 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn Gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PC40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20,49 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn Gạch granite 600x600mm vữa XM M75, PC40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 612,39 | m2 |
| 88 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 248,4 | M2 |
| 89 | Lắp đặt bộ chữ Inox mạ màu dày 1.2mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | CHƯƠNG V, E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách ngăn nhẹ vệ sinh | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 92 | Bộ tay vịn inox cho người khuyết tật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 750 kính kính trắng dày 5mm, lamri nhôm 2 mặt , sơn tĩnh điện (trọn bộ) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 54,73 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 848 kính kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện(trọn bộ) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa STK | CHƯƠNG V, E-HSMT | 57,6052 | m2 |
| 96 | Thi công trần thạch cao chống ẩm hoa văn 600x600 dày 9mm+khung chuyên dụng (hoàn thiện) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 480 | m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tole giả ngói mạ màu dày 0.5mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,5682 | 100m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | CHƯƠNG V, E-HSMT | 347,487 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong | CHƯƠNG V, E-HSMT | 423,1897 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.112,434 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.535,6237 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 347,487 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 601,4849 | 1m2 |
| 104 | LD, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,3288 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9,7905 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt xí bệt+ vòi rửa inox Þ15 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Þ120 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (loại có chân) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa inox (romine) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu inox | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa pvc Þ27 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa pvc Þ42 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống pvc Þ21 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống pvc Þ27 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống pvc Þ34 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống pvc Þ42 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống pvc Þ60 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống pvc Þ90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống pvc Þ114 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 121 | Lắp đặt CO 90 PVC Þ21 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13 | cái |
| 122 | Lắp đặt CO 90 PVC Þ27 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt CO 90 PVC Þ42 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt CO 90 PVC Þ60 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt TÊ 90 PVC Þ27 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt TÊ 90 PVC Þ42 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt CO 135 PVC Þ90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt CO 135 PVC Þ114 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt TÊ 135 PVC Þ90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt TÊ 135 PVC Þ114 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt van phao | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt kính tráng thủy 800x700 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống stk xuyên đà Þ90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m ba bóng 3x9w máng âm trần chóa tán quang | CHƯƠNG V, E-HSMT | 35 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x12w, chụp tròn Þ270x94 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn downlight âm trần Þ110, bóng led 1x7w | CHƯƠNG V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | CHƯƠNG V, E-HSMT | 25 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + đế và mặt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + đế và mặt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + đế và mặt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a có màn che | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat MCB-2P-63A , DÒNG CẮT Icu = 10KA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat MCB-1P-16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 17 | cái |
| 148 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 4mm², 0.6/1kv | CHƯƠNG V, E-HSMT | 120 | m |
| 149 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 2.5mm², 0.6/1kv | CHƯƠNG V, E-HSMT | 252 | m |
| 150 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 1.5mm², 0.6/1kv | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.384 | m |
| 151 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ16 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 565 | m |
| 152 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ25 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 113 | m |
| 153 | Lắp đặt trunking 50x50x1.2 (máng cáp có nắp đậy tole sơn tĩnh điện) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 31 | m |
| 154 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 12 mcb kích thước 385x285x58 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 mcb kích thước 200x125x58 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 156 | Thanh đồng busbar 63a | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 157 | Đóng cọc tiếp đất Þ16 dài 2,4m + kẹp cáp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 158 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm² | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18 | m |
| B | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,7123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,1415 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 28,5235 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,6727 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,9668 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT 120x120 L = 1.5m bằng thủ công - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,855 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13,84 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,9159 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 15,6823 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 36,349 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14,31 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 45,1446 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,4641 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7554 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,0852 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,1548 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,7411 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1049 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,0705 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,1428 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,7192 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,8948 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1144 | 100m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,046 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 47,107 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 31,5779 | m3 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên | CHƯƠNG V, E-HSMT | 39,006 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch gốm 230x50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,825 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (công + vật tư) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10,535 | m2 |
| 34 | Trát tường mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 392,0475 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 679,3106 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 146,28 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20,2 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 37,14 | m |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,3232 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 184,0038 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 118,1124 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | CHƯƠNG V, E-HSMT | 679,3106 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V, E-HSMT | 302,1162 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 981,4268 | m2 |
| 45 | Lắp dựng song sắt hàng rào bằng thép STK (công + vật tư) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 192,0915 | m2 |
| 46 | Lắp dựng chong sắt thép đặc đầu hàng rào | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18,7815 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt kéo (bao gồm công + vật tư) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt (bao gồm công + vật tư) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 260,333 | 1m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox màu vàng đồng (trọn bộ nhân công + vật tư) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0359 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 15,07 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 81,538 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,4675 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc dá cấp mi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.261E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.275.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | , công suất ≥ 10T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | công suất ≥ 16T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 4 | Cần trục tháp | công suất ≥ 25T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8m3(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | công suất ≥ 150T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | công suất ≥ 250 lít | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 7 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kw | 2 |
| 10 | Máy cắt thép | uốn thép công suất ≥ 5kw | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kw | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | công suất ≥ 70kg | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23kW | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | công suất ≥ 2HP | 1 |
| 16 | Giàn giáo | (02 chân x 02 chéo / 01 bộ) | 100 |
| 17 | Ván khuôn | số lượng tính bang m2 | 500 |
| 18 | Máy phát điện | không có yêu cầu | 1 |
| 19 | Sà lan (phà đặt máy bơm) | ≥ 200T | 1 |
| 20 | Máy bơm cát – CS | ≥ 380CV (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi