Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Hội trường + Cổng, hàng rào + San lấp mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244017-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Hội trường + Cổng, hàng rào + San lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20211286393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 15:31:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,536,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.261E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị , công suất ≥ 10T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 16T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 25T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 150T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn thép công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (02 chân x 02 chéo / 01 bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
17-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị số lượng tính bang m2
- Số lượng tối thiểu 500
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị không có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Sà lan (phà đặt máy bơm)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm cát – CS
- Đặc điểm thiết bị ≥ 380CV (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Hội trường + Cổng, hàng rào + San lấp mặt bằng
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Sơn
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: 01 Nguyễn Tri Phường, Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165/2 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm tra thiết kế xây dựng: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Châu, địa chỉ: Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng HITECH, địa chỉ: Số 46/1B Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: 01 Nguyễn Tri Phường, Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: 01 Nguyễn Tri Phường, Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu, địa chỉ: Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT2,8106100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V, E-HSMT1,8737100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V, E-HSMT78,287m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V, E-HSMT16,9347tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtCHƯƠNG V, E-HSMT13,2569100m2
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT55,76100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnCHƯƠNG V, E-HSMT3,011m3
8Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng thủ công - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT0,54100m
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V, E-HSMT2,2378100m3
10Rải vải tấm ni lông đenCHƯƠNG V, E-HSMT6,2997100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40CHƯƠNG V, E-HSMT26,7498m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT86,0731m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT61,205m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT25,1553m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,4399m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT39,6001m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT28,9158m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT10,7616m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V, E-HSMT0,9584m3
20LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V, E-HSMT171cấu kiện
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V, E-HSMT4,5042tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V, E-HSMT3,6831tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT1,6524tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT3,7978tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT1,3095tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT4,4096tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT2,8659tấn
28LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,8624tấn
29LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,2061tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCHƯƠNG V, E-HSMT0,0985tấn
31Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m bằng thép tấmCHƯƠNG V, E-HSMT9,761tấn
32Gia công vì kèo thép ống STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mCHƯƠNG V, E-HSMT1,7958tấn
33Sản xuất giằng mái thép bằng thép góc LDC 50x5CHƯƠNG V, E-HSMT0,0339tấn
34Lắp dựng giằng thépCHƯƠNG V, E-HSMT0,0339tấn
35Lắp đặt bu long fi 22, L = 700CHƯƠNG V, E-HSMT96bộ
36Lắp đặt bu long fi 20, L = 100CHƯƠNG V, E-HSMT72bộ
37Lắp đặt bu long fi 20, L = 700CHƯƠNG V, E-HSMT40bộ
38Lắp đặt bu long fi 18, L = 100CHƯƠNG V, E-HSMT194bộ
39Lắp đặt bu long fi 12, L = 50CHƯƠNG V, E-HSMT4bộ
40Lắp đặt bu long fi 14, L = 500CHƯƠNG V, E-HSMT96bộ
41Lắp đặt giàng cáp fi 14CHƯƠNG V, E-HSMT216Mét
42Lắp đặt tăng đơ + ốc xiết cápCHƯƠNG V, E-HSMT14Cái
43Sản xuất xà gồ thép [] STKCHƯƠNG V, E-HSMT2,6473tấn
44Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V, E-HSMT2,6473tấn
45Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V, E-HSMT3,1333100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,3642100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT4,1628100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT1,4244100m2
49VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT2,9422100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT4,6401100m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V, E-HSMT2,3315100m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V, E-HSMT0,14100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,336m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT2,244m3
55Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT29,16m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT29,16m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT4,32m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCHƯƠNG V, E-HSMT33,48m2
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT5,9467m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40CHƯƠNG V, E-HSMT1,368m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,684m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT11,9057m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT2,384m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT1,734m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT12,1456m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT39,5891m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT18,7602m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT11,857m3
69Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT25,02m2
70Ốp tường trụ, cột gạch granite 600x200mm vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT20,7m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT71,1m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT32,862m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT314,625m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT118,57m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT423,1897m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT33,731m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT717,256m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT361,447m2
79Kẻ ron âm tườngCHƯƠNG V, E-HSMT59,1m
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT138,05m
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT226,552m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCHƯƠNG V, E-HSMT226,552m2
83Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT177,4m
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT171,8m
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40CHƯƠNG V, E-HSMT51,625m2
86Lát nền, sàn Gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PC40CHƯƠNG V, E-HSMT20,49m2
87Lát nền, sàn Gạch granite 600x600mm vữa XM M75, PC40CHƯƠNG V, E-HSMT612,39m2
88Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cộtCHƯƠNG V, E-HSMT248,4M2
89Lắp đặt bộ chữ Inox mạ màu dày 1.2mmCHƯƠNG V, E-HSMT1Bộ
90Lắp dựng lan can inoxCHƯƠNG V, E-HSMT21,06m2
91Lắp dựng vách ngăn nhẹ vệ sinhCHƯƠNG V, E-HSMT0,8m2
92Bộ tay vịn inox cho người khuyết tậtCHƯƠNG V, E-HSMT2
93Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 750 kính kính trắng dày 5mm, lamri nhôm 2 mặt , sơn tĩnh điện (trọn bộ)CHƯƠNG V, E-HSMT54,73m2
94Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 848 kính kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện(trọn bộ)CHƯƠNG V, E-HSMT34,8m2
95Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa STKCHƯƠNG V, E-HSMT57,6052m2
96Thi công trần thạch cao chống ẩm hoa văn 600x600 dày 9mm+khung chuyên dụng (hoàn thiện)CHƯƠNG V, E-HSMT480m2
97Lợp mái che tường bằng tole giả ngói mạ màu dày 0.5mmCHƯƠNG V, E-HSMT5,5682100m2
98Bả bằng bột bả vào tường ngoàiCHƯƠNG V, E-HSMT347,487m2
99Bả bằng bột bả vào tường trongCHƯƠNG V, E-HSMT423,1897m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V, E-HSMT1.112,434m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT1.535,6237m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT347,487m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT601,48491m2
104LD, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mCHƯƠNG V, E-HSMT6,3288100m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mCHƯƠNG V, E-HSMT9,7905100m2
106Lắp đặt xí bệt+ vòi rửa inox Þ15CHƯƠNG V, E-HSMT5bộ
107Lắp đặt cầu chắn rác inox Þ120CHƯƠNG V, E-HSMT20cái
108Lắp đặt tiểu nam treo tườngCHƯƠNG V, E-HSMT2bộ
109Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (loại có chân)CHƯƠNG V, E-HSMT4bộ
110Lắp đặt vòi rửa inox (romine)CHƯƠNG V, E-HSMT2bộ
111Lắp đặt phễu thu inoxCHƯƠNG V, E-HSMT5cái
112Lắp đặt van khóa pvc Þ27CHƯƠNG V, E-HSMT2cái
113Lắp đặt van khóa pvc Þ42CHƯƠNG V, E-HSMT2cái
114Lắp đặt ống pvc Þ21CHƯƠNG V, E-HSMT0,2100m
115Lắp đặt ống pvc Þ27CHƯƠNG V, E-HSMT0,7100m
116Lắp đặt ống pvc Þ34CHƯƠNG V, E-HSMT0,15100m
117Lắp đặt ống pvc Þ42CHƯƠNG V, E-HSMT0,15100m
118Lắp đặt ống pvc Þ60CHƯƠNG V, E-HSMT0,09100m
119Lắp đặt ống pvc Þ90CHƯƠNG V, E-HSMT1,45100m
120Lắp đặt ống pvc Þ114CHƯƠNG V, E-HSMT0,25100m
121Lắp đặt CO 90 PVC Þ21CHƯƠNG V, E-HSMT13cái
122Lắp đặt CO 90 PVC Þ27CHƯƠNG V, E-HSMT15cái
123Lắp đặt CO 90 PVC Þ42CHƯƠNG V, E-HSMT5cái
124Lắp đặt CO 90 PVC Þ60CHƯƠNG V, E-HSMT5cái
125Lắp đặt TÊ 90 PVC Þ27CHƯƠNG V, E-HSMT12cái
126Lắp đặt TÊ 90 PVC Þ42CHƯƠNG V, E-HSMT1cái
127Lắp đặt CO 135 PVC Þ90CHƯƠNG V, E-HSMT30cái
128Lắp đặt CO 135 PVC Þ114CHƯƠNG V, E-HSMT5cái
129Lắp đặt TÊ 135 PVC Þ90CHƯƠNG V, E-HSMT11cái
130Lắp đặt TÊ 135 PVC Þ114CHƯƠNG V, E-HSMT6cái
131Lắp đặt bể nước Inox 2m3CHƯƠNG V, E-HSMT1bể
132Lắp đặt van phaoCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
133Lắp đặt kính tráng thủy 800x700CHƯƠNG V, E-HSMT4cái
134Lắp đặt ống stk xuyên đà Þ90CHƯƠNG V, E-HSMT0,15100m
135Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m ba bóng 3x9w máng âm trần chóa tán quangCHƯƠNG V, E-HSMT35bộ
136Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V, E-HSMT2bộ
137Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x12w, chụp tròn Þ270x94CHƯƠNG V, E-HSMT18bộ
138Lắp đặt đèn downlight âm trần Þ110, bóng led 1x7wCHƯƠNG V, E-HSMT33bộ
139Lắp đặt quạt trần + hộp sốCHƯƠNG V, E-HSMT25cái
140Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + đế và mặtCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
141Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + đế và mặtCHƯƠNG V, E-HSMT2cái
142Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + đế và mặtCHƯƠNG V, E-HSMT2cái
143Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a có màn cheCHƯƠNG V, E-HSMT14cái
144Lắp đặt các automat MCB-2P-63A , DÒNG CẮT Icu = 10KACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
145Lắp đặt các automat MCB-2P-25A , DÒNG CẮT Icu = 6KACHƯƠNG V, E-HSMT2cái
146Lắp đặt các automat MCB-1P-16A , DÒNG CẮT Icu = 6KACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
147Lắp đặt các automat MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KACHƯƠNG V, E-HSMT17cái
148Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 4mm², 0.6/1kvCHƯƠNG V, E-HSMT120m
149Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 2.5mm², 0.6/1kvCHƯƠNG V, E-HSMT252m
150Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 1.5mm², 0.6/1kvCHƯƠNG V, E-HSMT1.384m
151Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ16CHƯƠNG V, E-HSMT565m
152Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ25CHƯƠNG V, E-HSMT113m
153Lắp đặt trunking 50x50x1.2 (máng cáp có nắp đậy tole sơn tĩnh điện)CHƯƠNG V, E-HSMT31m
154Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 12 mcb kích thước 385x285x58CHƯƠNG V, E-HSMT1hộp
155Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 mcb kích thước 200x125x58CHƯƠNG V, E-HSMT1hộp
156Thanh đồng busbar 63aCHƯƠNG V, E-HSMT3bộ
157Đóng cọc tiếp đất Þ16 dài 2,4m + kẹp cápCHƯƠNG V, E-HSMT4cọc
158Kéo rải cáp đồng trần 16mm²CHƯƠNG V, E-HSMT18m
B CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT1,7123100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V, E-HSMT1,1415100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V, E-HSMT28,5235m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V, E-HSMT6,6727tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtCHƯƠNG V, E-HSMT4,9668100m2
6Đóng cọc BTCT 120x120 L = 1.5m bằng thủ công - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT6,855100m
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT13,84100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnCHƯƠNG V, E-HSMT1,9159m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT15,6823m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT36,349m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT14,31m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT45,1446m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,784m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V, E-HSMT2,4641tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,7554tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT2,0852tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT2,1548tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT3,7411tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,1049tấn
20Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V, E-HSMT1,0705100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT1,1428100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT1,7192100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT7,8948100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V, E-HSMT0,1144100m2
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V, E-HSMT0,0678tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V, E-HSMT0,0678tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT4,046m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT1,4m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT47,107m3
30Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT31,5779m3
31Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiênCHƯƠNG V, E-HSMT39,006m2
32Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch gốm 230x50CHƯƠNG V, E-HSMT3,825m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (công + vật tư)CHƯƠNG V, E-HSMT10,535m2
34Trát tường mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT392,0475m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT679,3106m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT146,28m
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT20,2m
38Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT37,14m
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT1,3232m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT184,0038m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT118,1124m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàiCHƯƠNG V, E-HSMT679,3106m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V, E-HSMT302,1162m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT981,4268m2
45Lắp dựng song sắt hàng rào bằng thép STK (công + vật tư)CHƯƠNG V, E-HSMT192,0915m2
46Lắp dựng chong sắt thép đặc đầu hàng ràoCHƯƠNG V, E-HSMT18,7815m2
47Lắp dựng cửa cổng khung sắt kéo (bao gồm công + vật tư)CHƯƠNG V, E-HSMT12,6m2
48Lắp dựng cửa cổng khung sắt (bao gồm công + vật tư)CHƯƠNG V, E-HSMT11,2m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT260,3331m2
50Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox màu vàng đồng (trọn bộ nhân công + vật tư)CHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT0,0395100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3CHƯƠNG V, E-HSMT0,0359100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V, E-HSMT15,07100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmCHƯƠNG V, E-HSMT81,538100m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnCHƯƠNG V, E-HSMT2,4675100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,08100m
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpCHƯƠNG V, E-HSMT0,06100m2
8Thi công tầng lọc dá cấp miCHƯƠNG V, E-HSMT0,0024100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.261E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật33
3 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Cần cẩu bánh xích , công suất ≥ 10T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
3 Cần cẩu bánh hơi công suất ≥ 16T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
4 Cần trục tháp công suất ≥ 25T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
5 Máy đào ≥ 0,8m3(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
6 Máy ép cọc công suất ≥ 150T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
7 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít4
8 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
9 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kw2
10 Máy cắt thép uốn thép công suất ≥ 5kw2
11 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kw2
12 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg2
13 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kw2
14 Máy hàn điện công suất ≥ 23kW2
15 Máy bơm nước công suất ≥ 2HP1
16 Giàn giáo (02 chân x 02 chéo / 01 bộ)100
17 Ván khuôn số lượng tính bang m2500
18 Máy phát điện không có yêu cầu1
19 Sà lan (phà đặt máy bơm) ≥ 200T1
20 Máy bơm cát – CS ≥ 380CV (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->