Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị khoa học công nghệ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị khoa học công nghệ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201081989 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 15:57:00 đến ngày 2020-11-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,140,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Chiếc | - Thể tích hiện dụng: ≥ 110 lít - Vật liệu buồng hấp: thép không gỉ SUS304. - Khoảng nhiệt độ tiệt trùng: 105 ~ 135oC - Áp suất tối đa cho phép: 0,26 MPa - Khoảng hiển thị nhiệt độ: 5 ~ 135oC - Khoảng nhiệt độ ủ ấm: 45 ~ 60oC - Khoảng nhiệt độ hòa tan agar: 60 ~ 100oC - Thời gian tiệt trùng: 1 ~ 250 phút - Hẹn giờ hoạt đồng: 1 phút ~ 7 ngày - Van áp suất: 0 ~ 0,4 MPa Lựa chọn các chế độ tiệt trùng: - Tiệt trùng Agar (với ủ ấm) - Tiệt trùng chất lỏng - Tiệt trùng chất rắn/ dụng cụ y tế - Hòa tan Agar Thiết bị an toàn/ cảnh báo: - Hai cảm biến liên động với khóa - Bộ ngắt nguồn khi quá áp - Bộ ngắt nguồn khi quá nhiệt - Bộ đếm thời gian tiệt trùng - Bộ kiểm tra hệ thống gia nhiệt - Cảm biến nhiệt độ của giỏ hấp - Có các chức năng kiểm tra: đóng nắp an toàn; bình xả hơi; lỗi nguồn. - Bộ cảm biến chống thiếu nước Cung cấp bao gồm: - Máy chính - 02 Giỏ hấp bằng thép không gỉ - Ống xả nước - Bình xả nước - Ống xả hơi - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt | ||
| 2 | Tủ cấy vô trùng (dòng thổi ngang) | 2 | Chiếc | - Diện tích khu vực làm việc: ≥ 0,7 m2 - Tốc độ dòng khí: ≥ 0,45 m/s - Lưu lượng dòng khí: ≥ 1100 m³/hr - Màng lọc ULPA: > 99,999% đối với các hạt có kích thước 0,1 ~ 0,3um - Độ ồn: ≤ 56 dBA - Nguồn sáng: Huỳnh quang hoặc Led - Kết cấu: + Thân tủ được chế tạo bằng thép, mạ tĩnh điện sơn phủ epoxy + Bề mặt tác bằng thép không rỉ SUS304, độ bóng 18 Gause, làm bằng 04 tấm có thể tháo rời và hấp tiệt trùng + Tường bên bằng kính cường lực hấp thụ tia UV. Cung cấp bao gồm: - Thân tủ chính - Đèn UV - Tấm chắn tia UV phía trước - Chân để tủ có bánh xe - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt | ||
| 3 | Giàn nuôi cây | 40 | Chiếc | * Giá nuôi cây: - Cột khung: Khung sắt hộp 25x25mm kết hợp với 20x20mm, dày ≥1,2mm, sơn tĩnh điện - Kích thước: ≥ Dài 1800 x Rộng 600 x cao 1650mm; Chia ≥ 5 tầng đợt, có thanh đỡ chịu lực; mỗi tầng có 04 bóng đèn LED (đèn chuyên dụng nuôi cây), mặt kính cường lực dày ≥ 5 mm, mỗi tầng có 01 công tắc bật tắt riêng * Thông số đèn LED: - Công suất bóng: 10-16W - Điện áp: 220V/50Hz - Màu ánh sáng: Trắng/ Vàng - Thông lượng pho-ton: 14-20µmol/s - Tuổi thọ đèn: 20.000 giờ - Chu kỳ tắt/bật: 50.000 lần - Thời gian khởi động của đèn: | ||
| 4 | Bộ phân phối dung môi | 3 | Bộ | - Thể tích hút và rót mẫu: 5,0 đến 50,0ml, vạch chia: 1,0ml - Kháng hóa chất, các bộ phận được làm từ PTFE, FEP, BSG, PP - Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ ở 121°C. - Tùy chọn ống xả linh hoạt có tay cầm an toàn cho phép rót mẫu nhanh và chính xác. - Áp suất hơi tối đa 500mbar, độ nhớt tối đa 500mm2 /s - Nhiệt độ tối đa 40°C, mật độ tối đa 2,2g / cm3 Cung cấp bao gồm: kèm theo 5 cỡ adapter thích hợp với các loại bình đựng: 45/40mm; 45/32mm; 45/38mm; 32/25mm; 32/28mm Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt | ||
| 5 | Cân kỹ thuật hiển thị số | 2 | Chiếc | - Mức cân tối đa: 5200 g - Khả năng đọc nhỏ nhất: 0,1g - Độ lập lại: ≤ 0,1g - Độ tuyến tính: ≤ 0,3g - Thời gian ổn định: ≤ 1,5 giây - Kích thước đĩa cân: 180×180 mm, đĩa vuông. - Mặt đĩa cân bằng thép không gỉ. - Cổng giao tiếp: RS-232 Cung cấp bao gồm: - Thân máy chính, Đĩa cân - Bộ cung cấp nguồn - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt | ||
| 6 | Cân phân tích | 1 | Chiếc | - Mức cân tối đa: 220g - Khả năng đọc nhỏ nhất: 0,0001g - Độ lập lại: ≤ 0,0001g - Độ tuyến tính: ≤ 0,0002g - Thời gian ổn định: 2,5giây - Màn hình: LCD - Tích hợp sẵn các chương trình ứng dụng chuẩn - Chuẩn cân: Chuẩn nội - Kích thước đĩa cân: ≥ 90mm (đường kính) - Chiều cao lồng kính: ≥ 230mm Cung cấp bao gồm: - Cân phân tích - Lồng kính, đĩa cân - Bộ cung cấp nguồn - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt | ||
| 7 | Máy đo pH | 1 | Chiếc | - Khoảng đo pH: -2,0 …+20,0pH. Độ phân giải: 0,1. Độ chính xác ( +/- 1 digit): +/-0,1; -2,00 …+20,00pH. Độ phân giải: 0,01. Độ chính xác (+/- 1 digit): +/-0,01; -2,000 … +19,999pH. Độ phân giải: 0,001. Độ chính xác (+/-1 digit): 0,005 - Khoảng đo mV: -bao gồm: - Máy chính - Điện cực thủy tinh đo pH/mV/Nhiệt độ - Dung dịch chuẩn pH 4,00; pH 7,00; pH 9,00 và dung dịch châm điện cực KCL 3mol/l - Giá đỡ điện cực điều chỉnh 3 chiều, AC Adaptor 230V - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt | ||
| 8 | Máy đo cường độ ánh sáng | 1 | Chiếc | - Tầm đo: 0 – 400,000 lux (4 tầm: 400; 4,000; 40,000; 400,000). - Đơn vị đo: Có 2 đơn vị đo là Lux và FC (foot candle). - Tốc độ lấy mẫu: ≥ 1,5 lần/giây. - Màn hình LCD rộng hiển thị 4 chữ số. - Hiển thị ≥ 40 thanh analog. - Bộ nhớ tạm: ≥ 99 giá trị đo. - Có thể truy xuất trực tiếp số đo từ bộ nhớ tạm ra màn hình máy. - Bộ nhớ chính lưu trữ đến ≥ 16,000 số đo. - Tự động tắt sau 15 phút không làm việc. - Có thể tắt/mở chức năng tự động tắt. - Kết nối máy tính qua cổng USB - Vỏ máy làm từ vật liệu nhựa cứng, phủ cao su chống trượt. Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Đầu dò, cáp USB - Pin 9V, đĩa mềm - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt | ||
| 9 | Máy ly tâm mini (Spindown) | 2 | Chiếc | - Tốc độ quay tối đa: 5000 rpm - Dung tích: + 12 ống 1,5/2,0ml + 32 ống 0,2ml + 04 thanh PCR (8x0,2ml) - Nguồn điện: nguồn dải rộng 100-240V, 50-60Hz Cung cấp bao gồm: - Máy chính kèm theo rotor - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt | ||
| 10 | Khay giữ nhiệt | 2 | Chiếc | - Hỗ trợ cho đĩa 96 giếng, ống PCR 0,2ml, 0,5ml, dãy ống - Có thể giữ lạnh các mẫu ≥ 1h ở 0oC - Nhiệt độ an toàn được chỉ định thông qua sự thay đổi màu khi nhiệt độ vượt ngưỡng: Màu tím (hoặc xanh đậm) khi lạnh chuyển sang hồng (hoặc xanh nhạt) khi nhiệt độ > 7oC Cung cấp bao gồm: - Khay giữ nhiệt - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt | ||
| 11 | Bộ chưng cất tinh dầu phòng thí nghiệm | 3 | Bộ | - Bộ cất tinh dầu làm bằng thủy tinh borosilicate Cung cấp bao gồm: - 01 Bình cầu đáy tròn 1000 ml, cổ nhám 29/32; - 01 Đầu chưng cất với ống đo lường 1 ml: 0,01 ml tích hợp sinh hàn bóng - 01 x Nút thủy tinh rỗng, có lỗ, nhám cỡ 7/16 - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh – Việt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi