Gói thầu: Mua sắm sinh phẩm Y tế, vật tư Ytế phục vụ xét nghiệm và điều trị Covid-19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Phước Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm sinh phẩm Y tế, vật tư Ytế phục vụ xét nghiệm và điều trị Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244168 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 16:36:00 đến ngày 2022-03-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế Phước Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm sinh phẩm Y tế, vật tư Ytế phục vụ xét nghiệm và điều trị Covid-19 Mua sắm sinh phẩm Y tế, vật tư Ytế phục vụ xét nghiệm và điều trị Covid-19 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. + Hàng hoá cung cấp còn mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất năm 2021; + Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Đối với hàng hoá có hạn sử dụng từ 2 năm trở lên, khi giao hàng phải còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng. Đối với các loại hàng hoá có hạn sử dụng từ 01 năm đến dưới 02 năm khi giao hàng còn hạn dùng tối thiểu 06 tháng. Đối với các loại hàng hoá có hạn dưới 01 năm, khi giao hàng phải còn ½ hạn sử dụng của hàng hoá + Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 12 – 24 giờ từ khi có đơn đặt hàng. + Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng vật tư theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: I/ Giấy phép Bộ Y Tế: thực hiện theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Tối thieu 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 37,38,39 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Phước Sơn, Số 02 Lê Hữu Trác – thị trấn Khâm Đức – huyện Phước Sơn – tỉnh Quảng Nam-ĐT: 02353881239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Phước Sơn, Số 02 Lê Hữu Trác – thị trấn Khâm Đức – huyện Phước Sơn – tỉnh Quảng Nam-ĐT: 02353881239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán,Trung tâm Y tế huyện Phước Sơn, Số 02 Lê Hữu Trác – thị trấn Khâm Đức – huyện Phước Sơn – tỉnh Quảng Nam-ĐT: 0902393630 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế toán,Trung tâm Y tế huyện Phước Sơn, Số 02 Lê Hữu Trác – thị trấn Khâm Đức – huyện Phước Sơn – tỉnh Quảng Nam-ĐT: 0902393630 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục chống dịch (7 chi tiết) | TPCD | 2.500 | Bộ | - Bộ trang phục chống dịch (Trang phục bảo hộ cá nhân dùng trong phòng chống dịch) gồm bộ áo liền quần có nón, bao giầy, kính bảo hộ, khẩu trang, găng tay. Chất liệu: vải không dệt PP. Đóng gói: 1 bộ/ gói Sản phẩm dùng 1 lần. - Phân nhóm theo TT 14 BYT: Nhóm 5 | |
| 2 | Khẩu trang N95 có Van | KTN95 | 1.200 | Cái | - Vải không dệt, dạng phẳng, có nếp gấp, có lớp vi lọc, thanh nẹp mũi và dây đeo, không có lỗi ngoại quan - Hiệu suất lọc không nhỏ hơn mức 90% - Trợ lực hô hấp (DP) không lớn hơn mức 9mmH2O - Giới hạn trường nhìn không lớn hơn ức 6% - Khối lượng không lớn hơn 10g - Đạt tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010- Phân nhóm theo TT 14 BYT: Nhóm 5 | |
| 3 | Găng tay thường | GTT | 2.800 | Đôi | Găng tay mỏng dai, được phủ một lớp Polymer để việc mang găng trở nên dễ dàng hơn , thích hợp cho các đổi tượng da dễ bị kích ứng - Chiều dài: Min.240 - Độ dày: Cổ tay (min 0.08); lòng bàn tay (min0,10); ngón tay min 0,11; - Độ bền kéo (Mpa): Trước lão hóa (Min.18); Sau lão hóa (Min.14) - Độ kéo bền (%):Truowsv lão hóa (Min.650); Sau lão hóa (Min.500) Cổ tay se viền, có màu cao su tự nhiên, bề mặt nhẫn mịn, thuận cả 2 tay khi sử dụng - Lượng bột tiêu chuẩn: tối đa 10mg/dm2 | |
| 4 | Máy đo độ bão hòa oxy kẹp tay | MĐOX | 36 | cái | Dùng để đo độ bão hòa oxy và nhịp tim qua ngón tay Màn hình: Màn hình LCD hiển thị SpO2O - SpO2 đo nồng độ oxy Phạm vi đo: 0%~100% Độ chính xác: 70%~100%, ±2% - PR-Nhịp tim Phạm vi đo PR: 30bpm~250bpm Độ chính xác: ±2bpm hoặc ±2% - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 - Phân nhóm theo TT 14 BYT: Nhóm 6 | |
| 5 | Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 | TKN | 5.074 | Test | - Định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 trong mẫu tăm bông tỵ hầu. - Thành phần: Vùng cộng hợp: Kháng thể đơn dòng anti-COVID-19 nucleoprotein từ chuột - vàng cộng hợp: (0.6±0.12 µg); Cộng hợp: Nus tag - vàng cộng hợp: (0.8±0.16 µg); Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng anti-COVID-19 nucleoprotein từ chuột: (0.78±0.156 µg); Vạch thử: Kháng thể đơn dòng anti-Nus tag từ chuột: (0.93±0.186 µg) - Độ nhạy tương đối (tỷ lệ tương quan dương tính): 94.67% - Độ đặc hiệu tương đối (tỷ lệ tương quan âm tính): 97.71% - Độ lặp lại 100% - Ngưỡng phát hiện: Với vi rút SARS-CoV-2 nuôi cấy bất hoạt 5.90x10² TCID50/mL - Hiệu ứng móc: Không có hiệu ứng móc khi đến nồng độ 9.55x106 TCID50/mL (chủng USA-WA1/2020), 1.51x106TCID50/mL (chủng Italy-INMI1), 3.16x106TCID50/mL (chủng Hong Kong /VM20001061 /2020). - Không phản ứng chéo với 27 tác nhân vi khuẩn, vi rút khác - Kết quả xét nghiệm không bị ảnh hưởng bởi 14 tác nhân gây nhiễu có thể hiện diện trong mẫu bệnh phẩm - Quy cách đóng gói: Hộp 25 xét nghiệm (25 khay thử; Đệm chiết 25 ống (Ống/0,35ml chứa: Đệm cacbonat 0.1M; Sodium azide 0.1%, Triton X-100 0.5%, EDTA 10mM, NaCl 150mM; Đầu lọc nhỏ giọt 25 cái; tăm bông lấy mẫu vô trùng 25 cái) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CFS, GMP, CE - Thuộc danh mục các sản phẩm phổ biến do Ủy ban an ninh y tế của Châu Âu công bố - Phân nhóm theo TT 14 BYT:Nhóm 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi