Gói thầu: Mua sắm hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201083188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200950496 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 17:17:00 đến ngày 2020-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 766,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dung dịch nội chuẩn Sodium perfluoro-1-[1,2,3,4-13C4] octanesulfonate | 1 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | Phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 2 | PFOS | 1 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 3 | Ammonium acetate | 1 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 4 | Acetronitrile | 5 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 5 | Metanol | 11 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 6 | Aceton | 11 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 7 | Khí N2 | 1 | Bình | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 8 | NaOH | 4 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 9 | HCl | 4 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 10 | H2SO4 | 3 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 11 | TiO2 | 4 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 12 | Titanium isopropoxide (TTIP), | 4 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 13 | TiCl4 0,09M | 4 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 14 | TiF4 | 4 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 15 | Titanium butoxide | 3 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 16 | Isopropanol | 3 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 17 | Ethylene glycol | 4 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 18 | H2PtCl6.6H2O | 3 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 19 | PdCl2 | 3 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 20 | AgNO3 | 2 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 21 | Ni(NO3)2.6H2O | 2 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 22 | Cu(NO3)2.3H2O | 2 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 23 | Fe(NO3)3.9H2O | 3 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 24 | C4NH4NbO9.nH2O | 3 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 25 | (NH2)2CO | 2 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 26 | NH4OH | 5 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 27 | Na2S | 3 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 28 | HClO4 | 3 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 29 | Bộ hóa chất phân tích sản phẩm trung gian: - Axit ascobic | 4 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 30 | - Diantipyrylmetan | 2 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 31 | - Dung dịch H2O2, 30 % | 4 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 32 | - Cystine | 4 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 33 | - Axit Sulfamic | 4 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 34 | - Axit Benzoic | 2 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 35 | - Isopropyl Alcohol | 16 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 36 | Bộ chất chuẩn thành phần xúc tác cho ICP-OES: - Dung dịch chuẩn Pd | 6 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 37 | - Dung dịch chuẩn Pt | 6 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 38 | - Dung dịch chuẩn 28 nguyên tố nồng độ: Ag, Al, As, B, Ba, Be, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, K, Li, Mg, Mn, Mo, Na, Ni, Pb, Sb, Se, Sr, Ti, Tl, V, Zn) | 2 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 39 | Bộ chất chuẩn dùng cho đặc trưng tính chất hóa lý xúc tác: - Mẫu chuẩn nền nikel | 2 | Mẫu | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 40 | - Mẫu chuẩn nền titanium | 2 | Mẫu | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 41 | - Mẫu chuẩn nền đồng | 2 | Mẫu | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 42 | - Mẫu chuẩn nền sắt | 2 | Mẫu | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 43 | Xanh metylen | 2 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 44 | Chất mang/Tiền chất để điều chế chất mang: than hoạt tính, Graphit tróc nở, CNF, CNT, … | 3 | kg | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 45 | HNO3 | 2 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 46 | KOH | 1 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 47 | KMnO4 | 1 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 48 | H2O2 | 1 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 49 | Ethanol | 2 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 50 | NaBH4 | 1 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 51 | Cetyl trimethyl ammonium bromide (CTAB) | 1 | Lọ | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 52 | Dung dịch chuẩn pH=4 | 1 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 53 | Dung dịch chuẩn pH=7 | 1 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V | ||
| 54 | Dung dịch chuẩn pH=10 | 1 | chai | Chi tiết được mô tả ở chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi