Gói thầu: Mua sắm thiết bị Chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 2 các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị Chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 2 các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245518 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự toán chi sự nghiệp giáo dục năm 2021 đã bố trí cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 16:23:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,649,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao tổng thể hàng hóa của gói thầu.- Cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật và phụ tùng thay thế chính hãng của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đơn vị nhập khẩu trong thời gian bảo hành, bảo trì hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT.- Cơ chế thực hiện bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành cung cấp, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Điện tử/ Cơ khí,- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/cơ khí.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Hợp đồng và Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Tài chính kế toán/ Kinh tế.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 2 các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2021 Mua sắm thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho Lớp 2 các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự toán chi sự nghiệp giáo dục năm 2021 đã bố trí cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có Catalogue hoặc tài liệu mô tả thông số kỹ thuật của hàng hóa. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trong qua trình xuất hàng. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Giá xuất xưởng cộng với chi phí vận chuyển đến địa điểm thực hiện dự án của chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần); - Bản cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ (CO); giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ); tài liệu hướng dẫn sử dụng, phiếu hoặc sổ bảo hành; cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế... cho chủ đầu tư trước khi cung cấp, lắp đặt thiết bị nếu trúng thầu; -Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yêu nước: Bộ tranh về quê hương em | 2.732 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Nhân ái: Bộ tranh về lòng nhân ái | 2.732 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chăm chỉ: Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 2.732 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Trung thực: Bộ tranh về đức tính trung thực | 2.732 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Trách nhiệm: Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 2.732 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân: Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 2.732 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Kỹ năng tự bảo vệ: Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 2.732 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chuẩn mực hành vi pháp luật: Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 2.732 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Yêu nước: Video/clip về quê hương | 685 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Nhân ái: Video/clip về lòng nhân ái | 685 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chăm chỉ: Video/clip về đức tính chăm chỉ | 685 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Trung thực: Video/clip về đức tính trung thực | 685 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Trách nhiệm: Video/clip về ý thức trách nhiệm | 685 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chuẩn mực hành vi pháp luật: Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 685 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kiến thức chung về giáo dục thể chất: Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 552 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đội hình đội ngũ: Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 552 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tư thế và kỹ năng vận động cơ bản: Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 55 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hướng vào bản thân: Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 2.046 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hoạt động hướng đến xã hội: Gia đình em | 2.046 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hoạt động hướng đến xã hội: Tranh Nghề của bố mẹ em | 2.046 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hoạt động hướng đến xã hội: Bộ tranh Tình bạn | 2.046 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Video clip: Phong cảnh đẹp quê hương | 685 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bút lông | 4.830 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng pha màu (Palet) | 4.830 | Cái | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Xô đựng nước | 4.830 | Cái | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tạp dề | 4.830 | Cái | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 4.830 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ đựng thiết bị | 414 | Cái | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Màu goát (Gouache colour) | 1.656 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đất nặn | 828 | Hộp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ chữ dạy tập viết: Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 484 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Chữ cái tiếng Việt: Bộ mẫu chữ viết | 484 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tên chữ cái tiếng Việt: Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 968 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Số tự nhiên: Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 12.221 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Phép tính: Bộ thiết bị dạy phép tính | 12.221 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hình phẳng và hình khối: Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 12.221 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thời gian: Mô hình đồng hồ | 484 | Chiếc | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Khối lượng: Cân đĩa kèm hộp quả cân | 1.936 | Cái | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dung tích: Bộ chai và ca 1 lít | 1.936 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Các thế hệ trong gia đình: Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 1.960 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình: Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 1.960 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cơ quan vận động: Bộ xương | 1.960 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cơ quan vận động: Hệ cơ | 1.960 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Cơ quan hô hấp: Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 1.960 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cơ quan bài tiết nước tiểu: Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 1.960 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Các mùa trong năm: Bốn mùa | 1.960 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Các mùa trong năm: Mùa mưa và mùa khô | 1.960 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp: Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 1.960 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp: Bộ các video/Clip | 468 | Bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao tổng thể hàng hóa của gói thầu.- Cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật và phụ tùng thay thế chính hãng của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đơn vị nhập khẩu trong thời gian bảo hành, bảo trì hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT.- Cơ chế thực hiện bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành cung cấp, lắp đặt | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Điện tử/ Cơ khí,- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp thi công, lắp đặt | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/cơ khí.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Hợp đồng và Thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Tài chính kế toán/ Kinh tế.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi