Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật dụng văn phòng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng nghề Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và vật dụng văn phòng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244665 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước-Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 16:17:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 146,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng nghề Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm và vật dụng văn phòng năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm và vật dụng văn phòng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước-Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa 3 dây không góc 7cm Thảo Linh | 3 | Cái | Bìa 3 dây không góc 7cm Thảo Linh | ||
| 2 | Bìa 3 dây không góc 10 phân Thảo Linh | 50 | Cái | Bìa 3 dây không góc 10 phân Thảo Linh | ||
| 3 | Bìa acco FO A4 PPFF - nhựa Thiên Long | 1 | Cái | Bìa acco FO A4 PPFF - nhựa Thiên Long | ||
| 4 | Bìa kiếng A4 1,5 Ngoại | 1 | Xấp | Bìa kiếng A4 1,5 Ngoại | ||
| 5 | Bìa lá A4 Plus dày | 205 | Cái | Bìa lá A4 Plus dày | ||
| 6 | Bìa lá F4 Plus dày | 55 | Cái | Bìa lá F4 Plus dày | ||
| 7 | Bìa lá lỗ A4 Thiên Long | 21 | Xấp | Bìa lá lỗ A4 Thiên Long | ||
| 8 | Bìa nút A4 Myclear dày | 182 | Cái | Bìa nút A4 Myclear dày | ||
| 9 | Bìa nút F4 Myclear dày | 175 | Cái | Bìa nút F4 Myclear dày | ||
| 10 | Bìa phân trang 12 số - nhựa | 9 | Xấp | Bìa phân trang 12 số - nhựa | ||
| 11 | Bìa phân trang 24 số - nhựa | 5 | Xấp | Bìa phân trang 24 số - nhựa | ||
| 12 | Bìa trình ký nhựa đôi fiexoffice CB03( Xanh) | 7 | Cái | Bìa trình ký nhựa đôi fiexoffice CB03( Xanh) | ||
| 13 | Bìa trình ký nhựa đôi A4 T10 tím | 8 | Cái | Bìa trình ký nhựa đôi A4 T10 tím | ||
| 14 | Bìa còng Thiên long 9F A4 2 mặt si | 20 | Cái | Bìa còng Thiên long 9F A4 2 mặt si | ||
| 15 | Bìa còng Thiên long 7F A4 2 mặt si | 48 | Cái | Bìa còng Thiên long 7F A4 2 mặt si | ||
| 16 | Bìa còng Thiên long 5F A4 2 mặt si | 32 | Cái | Bìa còng Thiên long 5F A4 2 mặt si | ||
| 17 | Bìa còng lá ( 80) thiên long | 6 | Cái | Bìa còng lá ( 80) thiên long | ||
| 18 | Bìa còng lá ( 100) Thiên Long | 6 | Cái | Bìa còng lá ( 100) Thiên Long | ||
| 19 | Bấm lỗ lớn B2915N 25 tờ | 3 | Cái | Bấm lỗ lớn B2915N 25 tờ | ||
| 20 | Băng keo 2 mặt 3cm | 11 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 3cm | ||
| 21 | Băng keo 2 mặt giấy 5cm | 7 | Cuộn | Băng keo 2 mặt giấy 5cm | ||
| 22 | Băng keo simili 3cm | 7 | Cuộn | Băng keo simili 3cm | ||
| 23 | Băng keo simili 5cm Xanh dương | 20 | Cuộn | Băng keo simili 5cm Xanh dương | ||
| 24 | Băng keo simili 5cm đỏ | 5 | Cuộn | Băng keo simili 5cm đỏ | ||
| 25 | Băng keo trong 3cm | 10 | Cuộn | Băng keo trong 3cm | ||
| 26 | Băng keo trong 5cm | 54 | Cuộn | Băng keo trong 5cm | ||
| 27 | Bút dạ quang màu xanh Thiên long | 5 | Cái | Bút dạ quang màu xanh Thiên long | ||
| 28 | Bút dạ quang màu Hồng Thiên Long | 5 | Cái | Bút dạ quang màu Hồng Thiên Long | ||
| 29 | Bút lông dầu đầu nhỏ màu xanh Thiên Long | 7 | Cái | Bút lông dầu đầu nhỏ màu xanh Thiên Long | ||
| 30 | Bút lông dầu đầu nhỏ màu đỏ Thiên Long | 7 | Cái | Bút lông dầu đầu nhỏ màu đỏ Thiên Long | ||
| 31 | Bút lông bảng Maxiflo ( xanh) có đầu bơm | 113 | Cây | Bút lông bảng Maxiflo ( xanh) có đầu bơm | ||
| 32 | Bút lông bảng Maxiflo ( đỏ ) có đầu bơm | 40 | Cây | Bút lông bảng Maxiflo ( đỏ ) có đầu bơm | ||
| 33 | Bút lông dầu Maxiflo ( xanh) | 10 | Cây | Bút lông dầu Maxiflo ( xanh) | ||
| 34 | Bút lông dầu Maxiflo ( đỏ) | 2 | Cây | Bút lông dầu Maxiflo ( đỏ) | ||
| 35 | Bút lông dầu Maxiflo ( đen) | 2 | Cây | Bút lông dầu Maxiflo ( đen) | ||
| 36 | Bút lông dầu Thiên Long | 6 | Cây | Bút lông dầu Thiên Long | ||
| 37 | Bút bi thiên long TL-027 | 3 | Hộp | Bút bi thiên long TL-027 | ||
| 38 | Nam châm hút bảng deli 7825 | 6 | Hộp | Nam châm hút bảng deli 7825 | ||
| 39 | Giấy A3 Double A3 70 | 1 | Gram | Giấy A3 Double A3 70 | ||
| 40 | Bìa Thái đóng cuốn màu ( Xanh dương) Bìa Thaí | 6 | Gram | Bìa Thái đóng cuốn màu ( Xanh dương) Bìa Thaí | ||
| 41 | Bìa Thái đóng cuốn màu ( Hồng) | 3 | Gram | Bìa Thái đóng cuốn màu ( Hồng) | ||
| 42 | Bìa Tháiđóng cuốn màu ( Vàng) | 5 | Gram | Bìa Tháiđóng cuốn màu ( Vàng) | ||
| 43 | Bìa Thái Double A đóng cuốn màu ( trắng) | 1 | Gram | Bìa Thái Double A đóng cuốn màu ( trắng) | ||
| 44 | Giấy decal A4 màu trắng( in tem kiểm kê TS) loại tốt đế xanh | 5 | Xấp | Giấy decal A4 màu trắng( in tem kiểm kê TS) loại tốt đế xanh | ||
| 45 | Giấy in A4 70 QUALITY ( Thái lan) | 384 | Gam | Giấy in A4 70 QUALITY ( Thái lan) | ||
| 46 | Giấy in A4 80 Double A | 5 | Gram | Giấy in A4 80 Double A | ||
| 47 | Giấy trắng excel 70 | 30 | Gram | Giấy trắng excel 70 | ||
| 48 | Giấy A4 màu in for 70 ( Xanh dương) | 6 | Gam | Giấy A4 màu in for 70 ( Xanh dương) | ||
| 49 | Giấy A4 màu in for 70 ( Xanh lá) | 3 | Gram | Giấy A4 màu in for 70 ( Xanh lá) | ||
| 50 | Giấy A4 màu in for 70( hồng) | 3 | Gram | Giấy A4 màu in for 70( hồng) | ||
| 51 | Giấy A4 màu in for 70 ( Vàng) | 5 | Gram | Giấy A4 màu in for 70 ( Vàng) | ||
| 52 | Giấy note có keo UNC 3*4 Vàng | 3 | Xấp | Giấy note có keo UNC 3*4 Vàng | ||
| 53 | Giấy note có keo UNC 3*43Vàng | 3 | Xấp | Giấy note có keo UNC 3*43Vàng | ||
| 54 | Giấy đánh dấu trang Tomy A5 mũi tên | 5 | Xấp | Giấy đánh dấu trang Tomy A5 mũi tên | ||
| 55 | Giấy thi | 20.000 | tờ | Giấy thi | ||
| 56 | Hồ dán chai Queen ( loại có mút) | 317 | Chai | Hồ dán chai Queen ( loại có mút) | ||
| 57 | Kéo cắt giấy loại vừa | 5 | Cây | Kéo cắt giấy loại vừa | ||
| 58 | Khay nhựa đựng hồ sơ 1 ngăn | 12 | Cái | Khay nhựa đựng hồ sơ 1 ngăn | ||
| 59 | Kẹp bướm 15mm | 14 | Hộp | Kẹp bướm 15mm | ||
| 60 | Kẹp bướm 19mm | 7 | Hộp | Kẹp bướm 19mm | ||
| 61 | Kẹp bướm 25mm | 44 | Hộp | Kẹp bướm 25mm | ||
| 62 | Kẹp bướm 32mm | 26 | Hộp | Kẹp bướm 32mm | ||
| 63 | Kẹp bướm 41mm | 45 | Hộp | Kẹp bướm 41mm | ||
| 64 | Kẹp bướm 51mm | 29 | Hộp | Kẹp bướm 51mm | ||
| 65 | Kẹp giấy C32 đầu tròn | 60 | Hộp | Kẹp giấy C32 đầu tròn | ||
| 66 | Kẹp giấy lớn C62 | 95 | Hộp | Kẹp giấy lớn C62 | ||
| 67 | Kẹp giấy Loại lớn 25mm | 50 | Hộp | Kẹp giấy Loại lớn 25mm | ||
| 68 | Kẹp giấy Loại lớn C82 | 50 | Hộp | Kẹp giấy Loại lớn C82 | ||
| 69 | Kim bấm số 10 plus | 256 | Hộp | Kim bấm số 10 plus | ||
| 70 | Khung giấy khen A4 518 vàng | 100 | Cái | Khung giấy khen A4 518 vàng | ||
| 71 | Sổ A4 Thuận tiến da đen | 5 | Cuốn | Sổ A4 Thuận tiến da đen | ||
| 72 | Mực bơm bút lông viết bảng thiên lông màu xanh | 40 | Hộp | Mực bơm bút lông viết bảng thiên lông màu xanh | ||
| 73 | Mực bơm bút lông viết bảng thiên long màu đỏ | 19 | Hộp | Mực bơm bút lông viết bảng thiên long màu đỏ | ||
| 74 | Bao thư A4 tên trường | 650 | Cái | Bao thư A4 tên trường | ||
| 75 | Bao thư A5 tên trường | 600 | Cái | Bao thư A5 tên trường | ||
| 76 | Bao thư 1/4 A4 tên trường | 250 | Cái | Bao thư 1/4 A4 tên trường | ||
| 77 | Bao thư có tên trường loại nhỏ nhất | 400 | Cái | Bao thư có tên trường loại nhỏ nhất | ||
| 78 | Pin 9V Maxcel | 10 | Cục | Pin 9V Maxcel | ||
| 79 | Pin 2A Maxcel | 10 | Cục | Pin 2A Maxcel | ||
| 80 | Pin 3AMaxcel | 10 | Cục | Pin 3AMaxcel | ||
| 81 | Tăm bông dấu tên S852 đỏ | 1 | Hộp | Tăm bông dấu tên S852 đỏ | ||
| 82 | Khăn lau đa năng loại dầy ( loại hút nước) | 7 | Ký | Khăn lau đa năng loại dầy ( loại hút nước) | ||
| 83 | Bao rác cuộn nhỏ (60x90) | 80 | Cuộn | Bao rác cuộn nhỏ (60x90) | ||
| 84 | Bao rác đen lớn (90*120) | 50 | Kg | Bao rác đen lớn (90*120) | ||
| 85 | Bao rác đen Trung (65*92) | 20 | Kg | Bao rác đen Trung (65*92) | ||
| 86 | Bao rác đen vừa (65*78) | 20 | Kg | Bao rác đen vừa (65*78) | ||
| 87 | Cây cào nước Thân inox dài 1m , Lưỡi gạt 43x14 cm | 7 | Cây | Cây cào nước Thân inox dài 1m , Lưỡi gạt 43x14 cm | ||
| 88 | Cây chà bồn cầu | 20 | Cây | Cây chà bồn cầu | ||
| 89 | Cây gắp rác (inox) | 10 | Cây | Cây gắp rác (inox) | ||
| 90 | Cây lau nhà bằng vải Vĩnh Lợi | 16 | Cây | Cây lau nhà bằng vải Vĩnh Lợi | ||
| 91 | Thùng lau nhà MAXMOS X3 | 3 | Bộ | Thùng lau nhà MAXMOS X3 | ||
| 92 | Chổi cỏ loại dày | 16 | Cây | Chổi cỏ loại dày | ||
| 93 | Chổi chà loại dầy | 50 | Cây | Chổi chà loại dầy | ||
| 94 | Chổi nhựa Song Long cán inox lưỡi chẻ loại dày | 8 | Cây | Chổi nhựa Song Long cán inox lưỡi chẻ loại dày | ||
| 95 | Chổi cước chà sàn 1 đầu chà + 1 cán inox dài 115cm | 4 | Cây | Chổi cước chà sàn 1 đầu chà + 1 cán inox dài 115cm | ||
| 96 | Cước mút rửa | 55 | Miếng | Cước mút rửa | ||
| 97 | Giấy lụa cuộn ( hiệu An An) | 400 | Cuộn | Giấy lụa cuộn ( hiệu An An) | ||
| 98 | Khăn giấy hộp puply | 34 | Hộp | Khăn giấy hộp puply | ||
| 99 | Khăn lau ( hút nước dùng lau máy tính) | 4 | Kg | Khăn lau ( hút nước dùng lau máy tính) | ||
| 100 | Khẩu trang y tế | 26 | Hộp | Khẩu trang y tế | ||
| 101 | Ky hốt rác nhựa lớn | 33 | Cái | Ky hốt rác nhựa lớn | ||
| 102 | Miếng dặm chân bằng vải(60cm x80cm) | 52 | Miếng | Miếng dặm chân bằng vải(60cm x80cm) | ||
| 103 | Nước lau kiếng Gfit | 10 | Chai | Nước lau kiếng Gfit | ||
| 104 | Nước rửa chén sun ligh ( chai loại 5 lít - 3,8kg) | 5 | Chai | Nước rửa chén sun ligh ( chai loại 5 lít - 3,8kg) | ||
| 105 | Nước rửa kính Cif | 5 | Chai | Nước rửa kính Cif | ||
| 106 | Nước lau đa năng cif chai 520ml | 5 | Chai | Nước lau đa năng cif chai 520ml | ||
| 107 | Trà thái Nguyên ( 100g/1 gói) | 3 | Ký | Trà thái Nguyên ( 100g/1 gói) | ||
| 108 | Vim lau nhà Sunlight ( loại 2.5 lít) | 25 | Chai | Vim lau nhà Sunlight ( loại 2.5 lít) | ||
| 109 | Vim tẩy bồn cầu 900ml | 90 | Chai | Vim tẩy bồn cầu 900ml | ||
| 110 | Xà bông bột Aba loại 1 ký | 6 | Kg | Xà bông bột Aba loại 1 ký | ||
| 111 | Xịt muỗi loại không mùi | 5 | Chai | Xịt muỗi loại không mùi | ||
| 112 | Nước hoa Ô tô Wine korea A52 65ml Hương tươi mát | 3 | chai | Nước hoa Ô tô Wine korea A52 65ml Hương tươi mát | ||
| 113 | Xô đựng nước 20 lít không nắp Duy Tân | 30 | Cái | Xô đựng nước 20 lít không nắp Duy Tân | ||
| 114 | Ca múc nước trung 873 nhưa duy tân | 30 | Cái | Ca múc nước trung 873 nhưa duy tân | ||
| 115 | Sọt rác nhựa trung (38*35) Duy Tân | 40 | Cái | Sọt rác nhựa trung (38*35) Duy Tân | ||
| 116 | Ủng cao su Mai dương size 37 | 2 | Đôi | Ủng cao su Mai dương size 37 | ||
| 117 | Sáp thơm treo nhà vệ sinh hiệu Sara | 20 | cục | Sáp thơm treo nhà vệ sinh hiệu Sara | ||
| 118 | Găng tay nhựa | 15 | Đôi | Găng tay nhựa | ||
| 119 | Găng tay vải | 15 | Đôi | Găng tay vải | ||
| 120 | Xe đẩy có 4 bánh Maxkiwi PT- 0091 | 2 | Cái | Xe đẩy có 4 bánh Maxkiwi PT- 0091 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi