Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 16:40:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,505,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0357E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong hợp đồng bao gồm các hạng mục đường giao thông có giá trị tối thiểu là 17.455.000.000 VND và hạng mục cầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên với kết cấu móng nằm trên hệ cọc khoan nhồi có giá trị tối thiểu là 33.300.000.000 VND, hoặc(ii) Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong hợp đồng có hạng mục cầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên với kết cấu móng nằm trên hệ cọc khoan nhồi có giá trị tối thiểu là 33.300.000.000 VND;và có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong hợp đồng có hạng mục đường giao thông có giá trị tối thiểu là 17.455.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.755.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III còn hiệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục đường và cầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình đường bộ và 01 công trình cầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trìnhcầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên.Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,2m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ máy khoan đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm: Máy khoan đá cầm tay (đường kính D42), máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Moment khoan tối thiểu 200kNm; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 50T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 16T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 16T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50m3/giờ; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận chuyển bê tông thành phẩm từ trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 6m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 400 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu và đường nối Quốc lộ 34 với xã Nam Quang, Nam Cao, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng 21 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU QL34 (CẦU SỐ 1) | |||
| 1 | SX+LD cốt thép dầm đúc sẵn CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép dầm đúc sẵn CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,35 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm đúc sẵn C45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342,84 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4798 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4798 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất thép bản trong dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản trong dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | tấn |
| 8 | SX, căng kéo bó cáp DƯL 12.7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,52 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống ghen D65/72 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,072 | 100m |
| 10 | Neo cáp EC5-12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | đầu neo |
| 11 | Vữa lấp lòng ống ghen C40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | m3 |
| 12 | Thép định vị cáp DƯL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đúc sẵn C25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,96 | m3 |
| 14 | SX+LD cốt thép tấm đúc sẵn CB240-T (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1453 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 408 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông dầm ngang C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,35 | m3 |
| 18 | Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4502 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4502 | 100m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,76 | m2 |
| 21 | Cốt thép thép dầm ngang CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,63 | tấn |
| 22 | Cốt thép thép dầm ngang CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 23 | Hộp chốt cố định | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Hộp chốt di động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Bê tông bản mặt cầu C30 (dầm I, dầm T ngược) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,01 | m3 |
| 26 | Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0504 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0504 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,02 | tấn |
| 30 | Bê tông bản LTN C30 (dầm I, dầm T ngược) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,34 | m3 |
| 31 | Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1456 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1456 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn bản liên tục nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1437 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,03 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | tấn |
| 36 | Tấm đệm đàn hồi dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 37 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 965,6 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,9 | m3 |
| 39 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | 100m3 |
| 41 | Thép mặt cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,31 | tấn |
| 42 | Bê tông bệ mố, trụ C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,65 | m3 |
| 43 | Bê tông thân+tường cánh mố, thân trụ C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 449,6 | m3 |
| 44 | Bê tông xà mũ trụ C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,16 | m3 |
| 45 | Bê tông bản quá độ C25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,93 | m3 |
| 46 | Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3265 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3265 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,48 | 100m2 |
| 50 | Tấm cao su đàn hồi (khe hở BQD và mố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,55 | m2 |
| 51 | Cốt thép bệ mố, trụ cầu CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | tấn |
| 52 | Cốt thép bệ mố, trụ cầu CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,16 | tấn |
| 53 | Cốt thép thân +tường cánh mố, thân trụ cầu CB240-T (R | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 54 | Cốt thép thân +tường cánh mố, thân trụ cầu CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,49 | tấn |
| 55 | Cốt thép thân +tường cánh mố, thân trụ cầu CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,78 | tấn |
| 56 | Cốt thép xà mũ trụ cầu CB240-T (R | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà mũ trụ cầu CB240-T (R | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,26 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà mũ trụ cầu CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,89 | tấn |
| 59 | Bộ chốt chống chuyển vị thép mạ kẽm D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 60 | Cốt thép bản quá độ CB240-T (R | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 61 | Cốt thép bản quá độ CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | tấn |
| 62 | Cốt thép bản quá độ CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | tấn |
| 63 | Bê tông lót móng C10 mố, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,31 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng C10 bản dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,37 | m3 |
| 65 | Đá dăm đệm bản dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,54 | m3 |
| 66 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m2 |
| 67 | Khoan cọc trong đất C4, L≤30m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m |
| 68 | Khoan cọc trong đá C5, L≤30m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,8 | m |
| 69 | Bê tông C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,14 | m3 |
| 70 | Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8595 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8595 | 100m3 |
| 72 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,69 | m3 |
| 73 | Vữa lấp lòng ống siêu âm C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 74 | Cốt thép CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | tấn |
| 75 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,85 | tấn |
| 76 | Ồng D52.9/59.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,261 | 100m |
| 77 | Ống D106.5/113.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,996 | 100m |
| 78 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 80 | Ống nối D61,9/68.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 81 | Ống nối D115.5/122.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 82 | Sản xuất ống vách (1.17%*2+3.5*2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 83 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lần TN/cọc |
| 84 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | mặt cắt/lần TN |
| 85 | Khoan cọc trong đá C3, L≤30m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m |
| 86 | Khoan cọc trong đá C5, L≤30m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9 | m |
| 87 | Bê tông C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,4 | m3 |
| 88 | Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7644 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7644 | 100m3 |
| 90 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,96 | m3 |
| 91 | Vữa lấp lòng ống siêu âm C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 92 | Cốt thép CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | tấn |
| 93 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,97 | tấn |
| 94 | Sản xuất thép bản (1.5%+5%*3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 96 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 97 | Ồng D52.9/59.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1964 | 100m |
| 98 | Ống D106.5/113.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | 100m |
| 99 | Tấm bịt đầu ống D106.5/113.5 (150x150x5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Tấm bịt đầu ống D52.9/59.9 (75x75x5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 101 | Ống nối D61,9/68.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 102 | Ống nối D115.5/122.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 103 | Sản xuất ống vách (1.17%*2+3.5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 104 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lần TN/cọc |
| 105 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mặt cắt/lần TN |
| 106 | Bê tông gờ lan can C25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,88 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8651 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép gờ lan can CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | tấn |
| 109 | Sản xuất thép tấm lan can thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,08 | tấn |
| 110 | Mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,08 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,08 | tấn |
| 112 | Bu lông U- M18, L=546mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 296 | cái |
| 113 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 114 | Bê tông cốt liệu nhỏ trộn phụ gia không co ngót 40Mpa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 115 | Vữa không co ngót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3024 | m3 |
| 116 | Cốt thép khe co giãn CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9306 | tấn |
| 117 | Thép tấm che khe CG | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 118 | Lắp đặt thép tấm che khe CG | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 119 | Mạ kẽm thép tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 120 | Bu lông neo M16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | cái |
| 121 | Bu lông chìm M24 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 122 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 123 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 124 | Thép tấm đệm trên gối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | tấn |
| 125 | Lắp đặt thép tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | tấn |
| 126 | Mạ kẽm thép tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | tấn |
| 127 | Vữa không co ngót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 128 | Bulong M20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | đoạn ống |
| 130 | Lắp nắp chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 cấu kiện |
| 131 | Nắp chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 132 | Ống PVC D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | 100m |
| 133 | Thép bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 134 | Lắp đặt thép bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 135 | Bu lông M12x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 136 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 137 | Bê tông xi măng 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,74 | m3 |
| 138 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1869 | 100m2 |
| 139 | Đào thi công tứ nón, chân khay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2699 | 100m3 |
| 140 | Đào đất không thích hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0941 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4584 | 100m3 |
| 142 | Đắp tứ nón và đường đầu cầu K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,0172 | 100m3 |
| 143 | Đá dăm đệm chân khay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 263,46 | m3 |
| 144 | Đá hộc xây vữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 581,37 | m3 |
| 145 | Ống PVC D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 146 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | 100m2 |
| 147 | Đào bỏ hữu cơ 30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,75 | 100m3 |
| 149 | Đá dăm dày 0,1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 150 | Bê tông C10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m3 |
| 151 | Cấp điện phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 152 | Đào bỏ hữu cơ 30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7815 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6815 | 100m3 |
| 154 | Thi công lắp đặt, tháo dỡ Cống 2D1500 phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | đoạn ống |
| 155 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,61 | m3 |
| 156 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, lớp cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3276 | 100m3 |
| 157 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m3 |
| 158 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m3 |
| 159 | Bê tông 20MPa bệ đúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,54 | m3 |
| 160 | Cốt thép bệ đúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 161 | Cốt thép CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 162 | Cốt thép CB240-T (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 163 | Đá dăm đệm bệ đúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,66 | m3 |
| 164 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9588 | 100m2 |
| 165 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,2 | m3 |
| 166 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | 100m3 |
| 167 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | dầm |
| 168 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 28 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | dầm /100m |
| 169 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | dầm |
| 170 | Lắp dựng xe đúc lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,32 | tấn |
| 171 | Tháo dỡ xe đúc lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,32 | tấn |
| 172 | Gia công thép phụ trợ kết cấu phần trên (1.5%*3+5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | tấn |
| 173 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | tấn |
| 174 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | tấn |
| 175 | Thép xuyên táo D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | tấn |
| 176 | Bu lông M20,L=70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | bộ |
| 177 | Bu lông M25,L=70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 178 | Gia công thép phụ trợ thi công dầm ngang (1.5%*5+5%*4) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | tấn |
| 179 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,52 | tấn |
| 180 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,52 | tấn |
| 181 | Bu lông M20,L=70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268 | bộ |
| 182 | Gia công thép phụ trợ bản mặt cầu(1.5%*3+5%*4) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,691 | tấn |
| 183 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,764 | tấn |
| 184 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,764 | tấn |
| 185 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | tấn |
| 186 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | tấn |
| 187 | Bu lông M20,L=70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | bộ |
| 188 | Thép hình (KH Vật liệu chính ( (1,5%*2T+5%*4)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | tấn |
| 189 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | tấn |
| 190 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | tấn |
| 191 | Đà giáo định hình (KH Vật liệu chính ( (1,5%*4T+5%*2)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,37 | tấn |
| 192 | Lắp dựng đà giáo thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,74 | tấn |
| 193 | Tháo dỡ đà giáo thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,74 | tấn |
| 194 | Ván khuôn thép tiêu chuẩn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7236 | 100m2 |
| 195 | Bê tông 30mpa cố định chân dàn giáo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 196 | Gia công hệ sàn đạo phụ trợ thi công trụ dưới nước ( 1.5%*6+5%*3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,93 | tấn |
| 197 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,79 | tấn |
| 198 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,79 | tấn |
| 199 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | rọ |
| 200 | Sản xuất ống vách (1.7%*3+3.5%*3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,01 | tấn |
| 201 | Sản xuất ống vách | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,71 | tấn |
| 202 | Gia công hệ sàn đạo phụ trợ thi công trụ (1.5%*6+5%*3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,32 | tấn |
| 203 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,96 | tấn |
| 204 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,96 | tấn |
| 205 | Thép D20 xuyên táo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 206 | Thép neo D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 207 | Sản xuất ống vách (1.7%*3+3.5%*3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,43 | tấn |
| 208 | Ván khuôn tiêu chuẩn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,035 | 100m2 |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,1433 | 100m3 |
| 210 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2631 | 100m3 |
| 211 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,0522 | 100m3 |
| 212 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,3153 | 100m3 |
| 213 | Chiều dài cọc khoan vào đất c2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 214 | Chiều dài cọc khoan vào đá c5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 215 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,55 | m3 d.dịch |
| 216 | Sản xuất ống vách (1.7%*1+3.5%*13) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | tấn |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7962 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0522 | 100m3 |
| 219 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,81 | m3 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,27 | m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1356 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | tấn |
| 223 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,3 | m3 |
| 224 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,473 | 100m3 |
| 225 | Mua đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,8741 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,8741 | 10m3/1km |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,8741 | 10m3/1km |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0718 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0718 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4132 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4132 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7103 | 100m3 |
| 233 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7103 | 100m3 |
| 234 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,485 | 100m3 |
| 235 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7103 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẦU PẮC BANG (CẦU SỐ 2) | |||
| 1 | SX+LD cốt thép dầm đúc sẵn CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép dầm đúc sẵn CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép dầm đúc sẵn CB240-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm đúc sẵn C45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,16 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9557 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9557 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất thép bản trong dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép bản trong dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 9 | SX, căng kéo bó cáp DƯL 12.7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,39 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống ghen D65/72 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1227 | 100m |
| 11 | Neo cáp EC5-12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | đầu neo |
| 12 | Vữa lấp lòng ống ghen C40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đúc sẵn C25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,34 | m3 |
| 14 | SX+LD cốt thép tấm đúc sẵn CB240-T (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7322 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 474 | cái |
| 17 | Bê tông dầm ngang C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,95 | m3 |
| 18 | Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,18 | m2 |
| 21 | Cốt thép thép dầm ngang CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | tấn |
| 22 | Hộp chốt cố định | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Hộp chốt di động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu C30 (dầm I, dầm T ngược) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,05 | m3 |
| 25 | Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7415 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7415 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2565 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | tấn |
| 29 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,66 | tấn |
| 30 | Bê tông bản LTN C30 (dầm I, dầm T ngược) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,08 | m3 |
| 31 | Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1328 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1328 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn bản liên tục nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0527 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | tấn |
| 36 | Tấm đệm đàn hồi dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 37 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 311,18 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,01 | m3 |
| 39 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2843 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2843 | 100m3 |
| 41 | Cốt thép phủ mặt cầu CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | tấn |
| 42 | Bê tông bệ mố, trụ C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174,59 | m3 |
| 43 | Bê tông thân+tường cánh mố, thân trụ C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,46 | m3 |
| 44 | Bê tông xà mũ trụ C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | m3 |
| 45 | Bê tông gờ lan can trên mố C25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,69 | m3 |
| 46 | Bê tông bản quá độ C25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,82 | m3 |
| 47 | Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3306 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3306 | 100m3 |
| 49 | Vữa không co ngót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1143 | 100m2 |
| 51 | Tấm cao su đàn hồi (khe hở BQD và mố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 52 | Cốt thép bệ mố, trụ cầu CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | tấn |
| 53 | Cốt thép bệ mố, trụ cầu CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,83 | tấn |
| 54 | Cốt thép thân +tường cánh mố, thân trụ cầu CB240-T (R | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 55 | Cốt thép thân +tường cánh mố, thân trụ cầu CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,73 | tấn |
| 56 | Cốt thép thân +tường cánh mố, thân trụ cầu CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,39 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà mũ trụ cầu CB240-T (R | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà mũ trụ cầu CB240-T (R | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà mũ trụ cầu CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | tấn |
| 60 | Bộ chốt chống chuyển vị thép mạ kẽm D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 61 | Cốt thép bản quá độ CB240-T (R | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 62 | Cốt thép bản quá độ CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | tấn |
| 63 | Cốt thép bản quá độ CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | tấn |
| 64 | Bê tông lót móng C10 mố, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng C10 bản dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 66 | Đá dăm đệm bản dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,16 | m3 |
| 67 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m2 |
| 68 | Khoan cọc trong đất C4, L≤30m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,84 | m |
| 69 | Khoan cọc trong đá C5, L≤30m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,16 | m |
| 70 | Bê tông C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,81 | m3 |
| 71 | Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5589 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5589 | 100m3 |
| 73 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,97 | m3 |
| 74 | Vữa lấp lòng ống siêu âm C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 75 | Cốt thép CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | tấn |
| 76 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,98 | tấn |
| 77 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 d.dịch |
| 78 | Ồng D52.9/59.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,956 | 100m |
| 79 | Ống D106.5/113.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,596 | 100m |
| 80 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 82 | Ống nối D61,9/68.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 83 | Ống nối D115.5/122.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 84 | Sản xuất ống vách (1,17%*3T+3,5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 85 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lần TN/cọc |
| 86 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | mặt cắt/lần TN |
| 87 | Khoan cọc trong đá C5, L≤30m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m |
| 88 | Bê tông C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,22 | m3 |
| 89 | Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2994 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2994 | 100m3 |
| 91 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,23 | m3 |
| 92 | Vữa lấp lòng ống siêu âm C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 93 | Cốt thép CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 94 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 95 | Cốt thép CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 96 | Sản xuất thép bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 97 | Lắp dựng thép bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 98 | Ồng D52.9/59.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5076 | 100m |
| 99 | Ống D106.5/113.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1532 | 100m |
| 100 | Tấm bịt đầu ống D106.5/113.5 (150x150x5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 101 | Tấm bịt đầu ống D52.9/59.9 (75x75x5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 102 | Ống nối D61,9/68.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 103 | Ống nối D115.5/122.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 104 | Sản xuất ống vách (1,17%*3T+3,5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 105 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần TN/cọc |
| 106 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mặt cắt/lần TN |
| 107 | Bê tông gờ lan can C25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,67 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3863 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép gờ lan can CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | tấn |
| 110 | Tấm đệm đàn hồi dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 111 | Sản xuất thép tấm lan can thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | tấn |
| 112 | Mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | tấn |
| 113 | Lắp đặt thép tấm lan can thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | tấn |
| 114 | Bu lông U- M18, L=546mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 115 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 116 | Bê tông cốt liệu nhỏ trộn phụ gia không co ngót 40Mpa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 117 | Vữa không co ngót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 118 | Cốt thép khe co giãn CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 119 | Thép tấm che khe CG | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,796 | tấn |
| 120 | Lắp đặt thép tấm che khe CG | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,796 | tấn |
| 121 | Mạ kẽm thép tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,796 | tấn |
| 122 | Bu lông neo M16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 123 | Bu lông chìm M24 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 124 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 125 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Thép tấm đệm trên gối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | tấn |
| 127 | Lắp đặt thép tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | tấn |
| 128 | Mạ kẽm thép tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | tấn |
| 129 | Vữa không co ngót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 130 | Bulong M20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | đoạn ống |
| 132 | Nắp chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 133 | Ống PVC D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m |
| 134 | Thép bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 135 | Bu lông M12x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 136 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 137 | Bê tông xi măng 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,18 | m3 |
| 138 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3591 | 100m2 |
| 139 | Đào thi công tứ nón, chân khay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,766 | 100m3 |
| 140 | Đào đất không thích hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8826 | 100m3 |
| 141 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4412 | 100m3 |
| 142 | Đắp tứ nón và đường đầu cầu K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7929 | 100m3 |
| 143 | Đá dăm đệm chân khay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,45 | m3 |
| 144 | Đá hộc xây vữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 414,68 | m3 |
| 145 | Ống PVC D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 146 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | 100m2 |
| 147 | Mặt đường BTXM C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,22 | m3 |
| 148 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7608 | 100m2 |
| 149 | Đào thi công tứ nón, chân khay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7416 | 100m3 |
| 150 | Đào đất không thích hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8815 | 100m3 |
| 151 | Đắp tứ nón và đường đầu cầu K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1187 | 100m3 |
| 152 | Đá dăm đệm chân khay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,71 | m3 |
| 153 | Đá hộc xây vữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,51 | m3 |
| 154 | Ống PVC D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 155 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m2 |
| 156 | Bê tông 20MPa bệ đúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,89 | m3 |
| 157 | Cốt thép bệ đúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 158 | Cốt thép CB400-V (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 159 | Cốt thép CB240-T (D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 160 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,26 | m3 |
| 161 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7788 | 100m2 |
| 162 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,15 | m3 |
| 163 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5415 | 100m3 |
| 164 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | dầm |
| 165 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | dầm /100m |
| 166 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | dầm |
| 167 | Thép xuyên táo D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 168 | Bu lông M20,L=70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 169 | Bu lông M25,L=70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 170 | Gia công thép phụ trợ thi công dầm ngang (1.5%*3+5%*2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 171 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | tấn |
| 172 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | tấn |
| 173 | Thép D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,564 | tấn |
| 174 | Bu lông M20,L=70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | bộ |
| 175 | Gia công thép phụ trợ thi công bản mặt cầu (1.5%*2+5%*2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | tấn |
| 176 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | tấn |
| 177 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | tấn |
| 178 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 179 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 180 | Bu lông M20,L=70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 181 | Gia công thép phụ trợ thi công lan can (1.5%*2+5%*2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,71 | tấn |
| 182 | Lắp dựng thép hình phụ trợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,42 | tấn |
| 183 | Tháo dỡ kết cấu thép thép hình phụ trợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,42 | tấn |
| 184 | Đà giáo định hình (KH Vật liệu chính ( (1,5%*2T+5%)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,95 | tấn |
| 185 | Lắp dựng đà giáo thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | tấn |
| 186 | Tháo dỡ đà giáo thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | tấn |
| 187 | Ván khuôn thép tiêu chuẩn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0479 | 100m2 |
| 188 | Bê tông 30mpa cố định chân dàn giáo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 189 | Gia công hệ sàn đạo (1.5%*3+5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,05 | tấn |
| 190 | Gia công hệ sàn đạo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | tấn |
| 191 | Lắp dựng đà giáo thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,01 | tấn |
| 192 | Tháo dỡ đà giáo thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,05 | tấn |
| 193 | Sản xuất ống vách (1,17%*3T+3,5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,82 | tấn |
| 194 | Sản xuất ống vách để lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | tấn |
| 195 | Thép xuyên táo D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 196 | Ván khuôn thép tiêu chuẩn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 197 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1324 | 100m3 |
| 198 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6072 | 100m3 |
| 199 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4286 | 100m3 |
| 200 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0358 | 100m3 |
| 201 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4414 | 100m3 |
| 202 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,84 | m |
| 203 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,16 | m |
| 204 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,7 | m3 d.dịch |
| 205 | Sản xuất ống vách (1,17%*2T+3,5%*4) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,99 | tấn |
| 206 | Cấp điện phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 207 | Mua đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,196 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,196 | 10m3/1km |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,196 | 10m3/1km |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8826 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8826 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8984 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8984 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5773 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5773 | 100m3 |
| 216 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,781 | 100m3 |
| 217 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5773 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU CÔNG VỤ | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | rọ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 4 | Thép tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bu lông D24, L=270mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 7 | Gia công thép phụ trợ thi công xà mũ cầu công vụ (1.5%*12+5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,19 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,19 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,19 | tấn |
| 10 | Gia công thép phụ trợ thi công trụ cầu công vụ (1.5%*12+5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,62 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,62 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,62 | tấn |
| 13 | Bu lông D24, L=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | bộ |
| 14 | Cọc H400x400 để lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | tấn |
| 15 | Cọc H400x400 thu hồi (1,17%*12T+3.5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,59 | tấn |
| 16 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3928 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7172 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6562 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0238 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | 100m cọc |
| 21 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192 | rọ |
| 22 | Bê tông 30Mpa đổ gia cố chân cọc khoan vào đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,23 | m3 |
| 23 | Gia công thép phụ trợ thi công dầm chủ cầu công vụ (1.5%*12+5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,33 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,33 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,33 | tấn |
| 26 | Bu lông CĐC D24, L=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 27 | Bu lông CĐC D24, L=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 544 | bộ |
| 28 | Gia công thép phụ trợ thi công trụ sàn dốc công vụ (1.5%*12+5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3764 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3764 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3764 | tấn |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4945 | 100m3 |
| 32 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0706 | 100m3 |
| 33 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2824 | 100m3 |
| 34 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | 100m3 |
| 35 | Đắp trả hố móng k90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4966 | 100m3 |
| 36 | Mua đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1012 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1012 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1012 | 10m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4945 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4945 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | 100m3 |
| 43 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4945 | 100m3 |
| 44 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 2 | Quét bitum 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,26 | m2 |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 4 | BTXM M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 5 | Thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,57 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,66 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 10 | ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4304 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4099 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2725 | 100m3 |
| 15 | Thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3005 | tấn |
| 16 | Thép D>10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1488 | tấn |
| 17 | BTXM M200 bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | 100m2 |
| 19 | Thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1013 | tấn |
| 20 | BTXM M150 mũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2208 | 100m2 |
| 22 | Thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 23 | Thép D>10(CB240-T) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 24 | BTXM M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 25 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | 100m2 |
| 26 | Đá hộc xây vữa M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,46 | m3 |
| 27 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 28 | Đá hộc xây vữa m100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,78 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 30 | BTXM M200 tường đầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 31 | Đá hộc xây vữa XM móng tường cánh, sân cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,743 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1326 | 100m2 |
| 34 | Đá hộc xây vữa m100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| 35 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 36 | Khối lượng đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9115 | 100m3 |
| 37 | Khối lượng đắp K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | 100m3 |
| 38 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,1906 | 100m2 |
| 39 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 398,7259 | 100m3 |
| 40 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,6816 | 100m3 |
| 41 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 498,4075 | 100m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5325 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6552 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7359 | 100m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,6797 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 773,59 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,088 | 100m2 |
| 49 | Khe co có thanh truyền lực D25, @300, L=500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 364 | m |
| 50 | Khe dãn có thanh truyền lực D25, @300, L=500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,5 | m |
| 51 | Khe co không có thanh truyền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 392 | m |
| 52 | Bê tông thân tường chắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,85 | m3 |
| 53 | Bê tông móng tường chắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,15 | m3 |
| 54 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thân tường chắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2485 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7157 | 100m2 |
| 57 | Ống nhựa PVC D100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | m |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3695 | 100m2 |
| 59 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0525 | 100m3 |
| 60 | Đất sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,838 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,387 | 100m3 |
| 63 | Bê tông móng tường chắn C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 809,42 | m3 |
| 64 | Bê tông thân tường chắn C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 466,07 | m3 |
| 65 | Bê tông đệm móng tường chắn C10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,34 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,63 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,03 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,46 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,01 | tấn |
| 70 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.494 | m2 |
| 71 | Ván khuôn thép. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2918 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn tường chắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,417 | 100m2 |
| 73 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2937 | 100m3 |
| 74 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,175 | 100m3 |
| 75 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4687 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,3648 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4687 | 100m3 |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5209 | 100m2 |
| 79 | Tấm xốp chèn khe dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,7 | m2 |
| 80 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2426 | 100m3 |
| 81 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0404 | 100m2 |
| 82 | Ống nhựa PVC D100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138 | m |
| 83 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,6114 | 100m3 |
| 84 | Gia công hệ khung dàn thi công bệ móng tường chắn (KH Vật liệu chính ( (1,5%*10T+13*5%)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | tấn |
| 85 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,28 | tấn |
| 86 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,28 | tấn |
| 87 | Gia công hệ khung dàn thi công thân tường chắn (KH Vật liệu chính ( (1,5%*10T+13*5%)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,98 | tấn |
| 88 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,8 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,8 | tấn |
| 90 | Sơn vạch đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,13 | m2 |
| 91 | Vạch gờ giảm tốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 92 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 102 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 761,27 | m |
| 103 | Ép trụ đỡ tôn lượn sóng (vào đất) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,302 | 100m |
| 104 | Ép trụ đỡ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,778 | 100m |
| 105 | Cung cấp trụ đỡ thanh hộ lan, thép ống hình tròn đường kính D141,3mm, dày 4.5mm, L=2.000mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254 | cột |
| 106 | Tiêu phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254 | chiếc |
| 107 | Bản đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254 | cái |
| 108 | Mua đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,362 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,362 | 10m3/1km |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,362 | 10m3/1km |
| 111 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 524,8762 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 524,8762 | 100m3 |
| 113 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 524,8762 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0357E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong hợp đồng bao gồm các hạng mục đường giao thông có giá trị tối thiểu là 17.455.000.000 VND và hạng mục cầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên với kết cấu móng nằm trên hệ cọc khoan nhồi có giá trị tối thiểu là 33.300.000.000 VND, hoặc(ii) Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong hợp đồng có hạng mục cầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên với kết cấu móng nằm trên hệ cọc khoan nhồi có giá trị tối thiểu là 33.300.000.000 VND;và có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong hợp đồng có hạng mục đường giao thông có giá trị tối thiểu là 17.455.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.755.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III còn hiệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục đường và cầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình đường bộ và 01 công trình cầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trìnhcầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên.Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. | 7 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. | 7 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,2m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Bộ máy khoan đá cầm tay | Bao gồm: Máy khoan đá cầm tay (đường kính D42), máy nén khí | 3 |
| 6 | Máy khoan cọc nhồi | Moment khoan tối thiểu 200kNm; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng tối thiểu 50T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng tối thiểu 16T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô | Sức nâng tối thiểu 16T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Trạm trộn bê tông xi măng | Công suất 50m3/giờ; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô vận chuyển bê tông thành phẩm từ trạm trộn | Dung tích thùng trộn 6m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Sà lan công trình | Tải trọng 400 tấn | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi