Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244884-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211115677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 16:40:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 72,505,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0357E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong hợp đồng bao gồm các hạng mục đường giao thông có giá trị tối thiểu là 17.455.000.000 VND và hạng mục cầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên với kết cấu móng nằm trên hệ cọc khoan nhồi có giá trị tối thiểu là 33.300.000.000 VND, hoặc(ii) Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong hợp đồng có hạng mục cầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên với kết cấu móng nằm trên hệ cọc khoan nhồi có giá trị tối thiểu là 33.300.000.000 VND;và có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong hợp đồng có hạng mục đường giao thông có giá trị tối thiểu là 17.455.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.755.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III còn hiệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục đường và cầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình đường bộ và 01 công trình cầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trìnhcầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên.Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,2m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ máy khoan đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm: Máy khoan đá cầm tay (đường kính D42), máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Moment khoan tối thiểu 200kNm; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 50T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 16T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 16T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50m3/giờ; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận chuyển bê tông thành phẩm từ trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 6m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu và đường nối Quốc lộ 34 với xã Nam Quang, Nam Cao, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
21 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Đông Nam Bộ; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Giao thông vận tải; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU QL34 (CẦU SỐ 1)
1SX+LD cốt thép dầm đúc sẵn CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51tấn
2SX+LD cốt thép dầm đúc sẵn CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,35tấn
3Bê tông dầm đúc sẵn C45Chương V - Yêu cầu kỹ thuật342,84m3
4Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4798100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4798100m3
6Sản xuất thép bản trong dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,41tấn
7Lắp dựng thép bản trong dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,41tấn
8SX, căng kéo bó cáp DƯL 12.7mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,52tấn
9Lắp đặt ống ghen D65/72Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,072100m
10Neo cáp EC5-12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật128đầu neo
11Vữa lấp lòng ống ghen C40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,32m3
12Thép định vị cáp DƯLChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4tấn
13Bê tông tấm đúc sẵn C25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,96m3
14SX+LD cốt thép tấm đúc sẵn CB240-T (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,25tấn
15Ván khuôn tấm đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,1453100m2
16Lắp đặt tấm đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật408cấu kiện
17Bê tông dầm ngang C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,35m3
18Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4502100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4502100m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật122,76m2
21Cốt thép thép dầm ngang CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,63tấn
22Cốt thép thép dầm ngang CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47tấn
23Hộp chốt cố địnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
24Hộp chốt di độngChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
25Bê tông bản mặt cầu C30 (dầm I, dầm T ngược)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật202,01m3
26Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0504100m3
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0504100m3
28Ván khuôn bản mặt cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,581100m2
29Cốt thép bản mặt cầu CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,02tấn
30Bê tông bản LTN C30 (dầm I, dầm T ngược)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,34m3
31Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1456100m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1456100m3
33Ván khuôn bản liên tục nhiệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1437100m2
34Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,03tấn
35Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,66tấn
36Tấm đệm đàn hồi dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,2m2
37Lớp phòng nước mặt cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật965,6m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,9m3
39Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,882100m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,882100m3
41Thép mặt cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,31tấn
42Bê tông bệ mố, trụ C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật239,65m3
43Bê tông thân+tường cánh mố, thân trụ C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật449,6m3
44Bê tông xà mũ trụ C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,16m3
45Bê tông bản quá độ C25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,93m3
46Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3265100m3
47Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3265100m3
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47m3
49Ván khuôn bản quá độChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,48100m2
50Tấm cao su đàn hồi (khe hở BQD và mố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,55m2
51Cốt thép bệ mố, trụ cầu CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,32tấn
52Cốt thép bệ mố, trụ cầu CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,16tấn
53Cốt thép thân +tường cánh mố, thân trụ cầu CB240-T (RChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
54Cốt thép thân +tường cánh mố, thân trụ cầu CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,49tấn
55Cốt thép thân +tường cánh mố, thân trụ cầu CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,78tấn
56Cốt thép xà mũ trụ cầu CB240-T (RChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
57Cốt thép xà mũ trụ cầu CB240-T (RChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,26tấn
58Cốt thép xà mũ trụ cầu CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,89tấn
59Bộ chốt chống chuyển vị thép mạ kẽm D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32bộ
60Cốt thép bản quá độ CB240-T (RChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
61Cốt thép bản quá độ CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,66tấn
62Cốt thép bản quá độ CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,59tấn
63Bê tông lót móng C10 mố, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,31m3
64Bê tông lót móng C10 bản dẫnChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,37m3
65Đá dăm đệm bản dẫnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,54m3
66Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật480m2
67Khoan cọc trong đất C4, L≤30mChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2m
68Khoan cọc trong đá C5, L≤30mChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,8m
69Bê tông C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,14m3
70Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8595100m3
71Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8595100m3
72Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,69m3
73Vữa lấp lòng ống siêu âm C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
74Cốt thép CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,07tấn
75Cốt thép CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,85tấn
76Ồng D52.9/59.9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,261100m
77Ống D106.5/113.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,996100m
78Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật78cái
79Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
80Ống nối D61,9/68.9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,39100m
81Ống nối D115.5/122.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
82Sản xuất ống vách (1.17%*2+3.5*2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64tấn
83Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2lần TN/cọc
84Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật39mặt cắt/lần TN
85Khoan cọc trong đá C3, L≤30mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1m
86Khoan cọc trong đá C5, L≤30mChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,9m
87Bê tông C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160,4m3
88Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7644100m3
89Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7644100m3
90Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,96m3
91Vữa lấp lòng ống siêu âm C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
92Cốt thép CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,88tấn
93Cốt thép CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,97tấn
94Sản xuất thép bản (1.5%+5%*3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
95Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36tấn
96Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36tấn
97Ồng D52.9/59.9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1964100m
98Ống D106.5/113.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,704100m
99Tấm bịt đầu ống D106.5/113.5 (150x150x5)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
100Tấm bịt đầu ống D52.9/59.9 (75x75x5)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
101Ống nối D61,9/68.9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006100m
102Ống nối D115.5/122.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004100m
103Sản xuất ống vách (1.17%*2+3.5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,59tấn
104Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2lần TN/cọc
105Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6mặt cắt/lần TN
106Bê tông gờ lan can C25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,88m3
107Ván khuôn gờ lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8651100m2
108Cốt thép gờ lan can CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7tấn
109Sản xuất thép tấm lan can thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,08tấn
110Mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,08tấn
111Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,08tấn
112Bu lông U- M18, L=546mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật296cái
113Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17m
114Bê tông cốt liệu nhỏ trộn phụ gia không co ngót 40MpaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
115Vữa không co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3024m3
116Cốt thép khe co giãn CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9306tấn
117Thép tấm che khe CGChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0048tấn
118Lắp đặt thép tấm che khe CGChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0048tấn
119Mạ kẽm thép tấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0048tấn
120Bu lông neo M16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160cái
121Bu lông chìm M24Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72cái
122Bu lông M12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120cái
123Lắp đặt gối cầu cao suChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
124Thép tấm đệm trên gốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,26tấn
125Lắp đặt thép tấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,26tấn
126Mạ kẽm thép tấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,26tấn
127Vữa không co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
128Bulong M20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật128cái
129Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,38đoạn ống
130Lắp nắp chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật321 cấu kiện
131Nắp chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
132Ống PVC D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,544100m
133Thép bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55tấn
134Lắp đặt thép bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55tấn
135Bu lông M12x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật128cái
136Vít nởChương V - Yêu cầu kỹ thuật128cái
137Bê tông xi măng 20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật63,74m3
138Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1869100m2
139Đào thi công tứ nón, chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2699100m3
140Đào đất không thích hợpChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0941100m3
141Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,4584100m3
142Đắp tứ nón và đường đầu cầu K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,0172100m3
143Đá dăm đệm chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật263,46m3
144Đá hộc xây vữaChương V - Yêu cầu kỹ thuật581,37m3
145Ống PVC D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,74100m
146Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0247100m2
147Đào bỏ hữu cơ 30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4100m3
148Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,75100m3
149Đá dăm dày 0,1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55100m3
150Bê tông C10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125m3
151Cấp điện phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
152Đào bỏ hữu cơ 30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7815100m3
153Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6815100m3
154Thi công lắp đặt, tháo dỡ Cống 2D1500 phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13đoạn ống
155Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,61m3
156Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, lớp cấp phối đá dămChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3276100m3
157Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật125m3
158Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25100m3
159Bê tông 20MPa bệ đúcChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,54m3
160Cốt thép bệ đúcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56tấn
161Cốt thép CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
162Cốt thép CB240-T (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
163Đá dăm đệm bệ đúcChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,66m3
164Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9588100m2
165Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,2m3
166Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,672100m3
167Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16dầm
168Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 28 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16dầm /100m
169Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16dầm
170Lắp dựng xe đúc lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,32tấn
171Tháo dỡ xe đúc lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,32tấn
172Gia công thép phụ trợ kết cấu phần trên (1.5%*3+5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,92tấn
173Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,92tấn
174Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,92tấn
175Thép xuyên táo D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6tấn
176Bu lông M20,L=70mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật180bộ
177Bu lông M25,L=70mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật60bộ
178Gia công thép phụ trợ thi công dầm ngang (1.5%*5+5%*4)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,88tấn
179Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,52tấn
180Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,52tấn
181Bu lông M20,L=70mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật268bộ
182Gia công thép phụ trợ bản mặt cầu(1.5%*3+5%*4)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,691tấn
183Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,764tấn
184Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,764tấn
185Gia công lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,53tấn
186Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,12tấn
187Bu lông M20,L=70mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật68bộ
188Thép hình (KH Vật liệu chính ( (1,5%*2T+5%*4))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76tấn
189Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,04tấn
190Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,04tấn
191Đà giáo định hình (KH Vật liệu chính ( (1,5%*4T+5%*2))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,37tấn
192Lắp dựng đà giáo thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,74tấn
193Tháo dỡ đà giáo thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,74tấn
194Ván khuôn thép tiêu chuẩnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7236100m2
195Bê tông 30mpa cố định chân dàn giáoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,18m3
196Gia công hệ sàn đạo phụ trợ thi công trụ dưới nước ( 1.5%*6+5%*3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,93tấn
197Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật227,79tấn
198Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật227,79tấn
199Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật57rọ
200Sản xuất ống vách (1.7%*3+3.5%*3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,01tấn
201Sản xuất ống váchChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,71tấn
202Gia công hệ sàn đạo phụ trợ thi công trụ (1.5%*6+5%*3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,32tấn
203Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật171,96tấn
204Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật171,96tấn
205Thép D20 xuyên táoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47tấn
206Thép neo D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
207Sản xuất ống vách (1.7%*3+3.5%*3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,43tấn
208Ván khuôn tiêu chuẩnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,035100m2
209Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,1433100m3
210Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2631100m3
211Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,0522100m3
212Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,3153100m3
213Chiều dài cọc khoan vào đất c2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
214Chiều dài cọc khoan vào đá c5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57m
215Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,55m3 d.dịch
216Sản xuất ống vách (1.7%*1+3.5%*13)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,49tấn
217Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7962100m3
218Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0522100m3
219Bê tông lót móng 10 MpaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,81m3
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,27m3
221Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1356100m2
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,82tấn
223Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật147,3m3
224Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,473100m3
225Mua đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,8741100m3
226Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,874110m3/1km
227Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,874110m3/1km
228Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,0718100m3
229Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,0718100m3
230Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,4132100m3
231Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,4132100m3
232Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,7103100m3
233Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,7103100m3
234San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,485100m3
235San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,7103100m3
B HẠNG MỤC: CẦU PẮC BANG (CẦU SỐ 2)
1SX+LD cốt thép dầm đúc sẵn CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
2SX+LD cốt thép dầm đúc sẵn CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,86tấn
3SX+LD cốt thép dầm đúc sẵn CB240-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35tấn
4Bê tông dầm đúc sẵn C45Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,16m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9557100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9557100m3
7Sản xuất thép bản trong dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46tấn
8Lắp dựng thép bản trong dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46tấn
9SX, căng kéo bó cáp DƯL 12.7mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,39tấn
10Lắp đặt ống ghen D65/72Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1227100m
11Neo cáp EC5-12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60đầu neo
12Vữa lấp lòng ống ghen C40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,36m3
13Bê tông tấm đúc sẵn C25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,34m3
14SX+LD cốt thép tấm đúc sẵn CB240-T (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,21tấn
15Ván khuôn tấm đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7322100m2
16Lắp đặt tấm đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật474cái
17Bê tông dầm ngang C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,95m3
18Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,101100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,101100m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật75,18m2
21Cốt thép thép dầm ngang CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,14tấn
22Hộp chốt cố địnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Hộp chốt di độngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Bê tông bản mặt cầu C30 (dầm I, dầm T ngược)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,05m3
25Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7415100m3
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7415100m3
27Ván khuôn bản mặt cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2565100m2
28Cốt thép bản mặt cầu CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,08tấn
29Cốt thép bản mặt cầu CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,66tấn
30Bê tông bản LTN C30 (dầm I, dầm T ngược)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,08m3
31Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1328100m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1328100m3
33Ván khuôn bản liên tục nhiệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0527100m2
34Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45tấn
35Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,17tấn
36Tấm đệm đàn hồi dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m2
37Lớp phòng nước mặt cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật311,18m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,01m3
39Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2843100m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2843100m3
41Cốt thép phủ mặt cầu CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,68tấn
42Bê tông bệ mố, trụ C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật174,59m3
43Bê tông thân+tường cánh mố, thân trụ C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật192,46m3
44Bê tông xà mũ trụ C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,1m3
45Bê tông gờ lan can trên mố C25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,69m3
46Bê tông bản quá độ C25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,82m3
47Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3306100m3
48Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3306100m3
49Vữa không co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23m3
50Ván khuôn bản quá độChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1143100m2
51Tấm cao su đàn hồi (khe hở BQD và mố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2m2
52Cốt thép bệ mố, trụ cầu CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,14tấn
53Cốt thép bệ mố, trụ cầu CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,83tấn
54Cốt thép thân +tường cánh mố, thân trụ cầu CB240-T (RChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
55Cốt thép thân +tường cánh mố, thân trụ cầu CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,73tấn
56Cốt thép thân +tường cánh mố, thân trụ cầu CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,39tấn
57Cốt thép xà mũ trụ cầu CB240-T (RChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
58Cốt thép xà mũ trụ cầu CB240-T (RChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,98tấn
59Cốt thép xà mũ trụ cầu CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,62tấn
60Bộ chốt chống chuyển vị thép mạ kẽm D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
61Cốt thép bản quá độ CB240-T (RChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
62Cốt thép bản quá độ CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,92tấn
63Cốt thép bản quá độ CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,62tấn
64Bê tông lót móng C10 mố, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,02m3
65Bê tông lót móng C10 bản dẫnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,7m3
66Đá dăm đệm bản dẫnChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,16m3
67Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật210m2
68Khoan cọc trong đất C4, L≤30mChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,84m
69Khoan cọc trong đá C5, L≤30mChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,16m
70Bê tông C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,81m3
71Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5589100m3
72Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5589100m3
73Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,97m3
74Vữa lấp lòng ống siêu âm C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
75Cốt thép CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,21tấn
76Cốt thép CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,98tấn
77Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3m3 d.dịch
78Ồng D52.9/59.9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,956100m
79Ống D106.5/113.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,596100m
80Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
81Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
82Ống nối D61,9/68.9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
83Ống nối D115.5/122.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
84Sản xuất ống vách (1,17%*3T+3,5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
85Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2lần TN/cọc
86Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24mặt cắt/lần TN
87Khoan cọc trong đá C5, L≤30mChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,65m
88Bê tông C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,22m3
89Sản xuất vữa BT tại trạm trộn 50m3/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2994100m3
90Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2994100m3
91Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,23m3
92Vữa lấp lòng ống siêu âm C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
93Cốt thép CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
94Cốt thép CB400-V (D>18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7tấn
95Cốt thép CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,39tấn
96Sản xuất thép bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
97Lắp dựng thép bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
98Ồng D52.9/59.9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5076100m
99Ống D106.5/113.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1532100m
100Tấm bịt đầu ống D106.5/113.5 (150x150x5)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
101Tấm bịt đầu ống D52.9/59.9 (75x75x5)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
102Ống nối D61,9/68.9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006100m
103Ống nối D115.5/122.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,002100m
104Sản xuất ống vách (1,17%*3T+3,5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45tấn
105Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1lần TN/cọc
106Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6mặt cắt/lần TN
107Bê tông gờ lan can C25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,67m3
108Ván khuôn gờ lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3863100m2
109Cốt thép gờ lan can CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,08tấn
110Tấm đệm đàn hồi dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
111Sản xuất thép tấm lan can thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,25tấn
112Mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,25tấn
113Lắp đặt thép tấm lan can thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,25tấn
114Bu lông U- M18, L=546mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật128cái
115Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
116Bê tông cốt liệu nhỏ trộn phụ gia không co ngót 40MpaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
117Vữa không co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
118Cốt thép khe co giãn CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,77tấn
119Thép tấm che khe CGChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,796tấn
120Lắp đặt thép tấm che khe CGChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,796tấn
121Mạ kẽm thép tấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,796tấn
122Bu lông neo M16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130cái
123Bu lông chìm M24Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72cái
124Bu lông M12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120cái
125Lắp đặt gối cầu cao suChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
126Thép tấm đệm trên gốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,26tấn
127Lắp đặt thép tấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,26tấn
128Mạ kẽm thép tấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,26tấn
129Vữa không co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
130Bulong M20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật128cái
131Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,52đoạn ống
132Nắp chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
133Ống PVC D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,204100m
134Thép bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
135Bu lông M12x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
136Vít nởChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
137Bê tông xi măng 20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,18m3
138Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3591100m2
139Đào thi công tứ nón, chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,766100m3
140Đào đất không thích hợpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8826100m3
141Đắp vật liệu dạng hạt K98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4412100m3
142Đắp tứ nón và đường đầu cầu K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7929100m3
143Đá dăm đệm chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật125,45m3
144Đá hộc xây vữaChương V - Yêu cầu kỹ thuật414,68m3
145Ống PVC D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
146Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0083100m2
147Mặt đường BTXM C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,22m3
148Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7608100m2
149Đào thi công tứ nón, chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7416100m3
150Đào đất không thích hợpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8815100m3
151Đắp tứ nón và đường đầu cầu K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1187100m3
152Đá dăm đệm chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật115,71m3
153Đá hộc xây vữaChương V - Yêu cầu kỹ thuật114,51m3
154Ống PVC D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
155Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0017100m2
156Bê tông 20MPa bệ đúcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,89m3
157Cốt thép bệ đúcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,43tấn
158Cốt thép CB400-V (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
159Cốt thép CB240-T (DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
160Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,26m3
161Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7788100m2
162Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,15m3
163Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5415100m3
164Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6dầm
165Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6dầm /100m
166Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6dầm
167Thép xuyên táo D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42tấn
168Bu lông M20,L=70mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật48bộ
169Bu lông M25,L=70mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32bộ
170Gia công thép phụ trợ thi công dầm ngang (1.5%*3+5%*2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7tấn
171Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4tấn
172Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4tấn
173Thép D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,564tấn
174Bu lông M20,L=70mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật156bộ
175Gia công thép phụ trợ thi công bản mặt cầu (1.5%*2+5%*2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,64tấn
176Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,28tấn
177Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,28tấn
178Gia công lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
179Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
180Bu lông M20,L=70mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật52bộ
181Gia công thép phụ trợ thi công lan can (1.5%*2+5%*2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,71tấn
182Lắp dựng thép hình phụ trợChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,42tấn
183Tháo dỡ kết cấu thép thép hình phụ trợChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,42tấn
184Đà giáo định hình (KH Vật liệu chính ( (1,5%*2T+5%))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,95tấn
185Lắp dựng đà giáo thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,12tấn
186Tháo dỡ đà giáo thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,12tấn
187Ván khuôn thép tiêu chuẩnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0479100m2
188Bê tông 30mpa cố định chân dàn giáoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,18m3
189Gia công hệ sàn đạo (1.5%*3+5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,05tấn
190Gia công hệ sàn đạoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,96tấn
191Lắp dựng đà giáo thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật68,01tấn
192Tháo dỡ đà giáo thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật66,05tấn
193Sản xuất ống vách (1,17%*3T+3,5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,82tấn
194Sản xuất ống vách để lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,34tấn
195Thép xuyên táo D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22tấn
196Ván khuôn thép tiêu chuẩnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27100m2
197Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1324100m3
198Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6072100m3
199Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4286100m3
200Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0358100m3
201Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4414100m3
202Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,84m
203Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,16m
204Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,7m3 d.dịch
205Sản xuất ống vách (1,17%*2T+3,5%*4)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,99tấn
206Cấp điện phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
207Mua đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,196100m3
208Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,19610m3/1km
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,19610m3/1km
210Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8826100m3
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8826100m3
212Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8984100m3
213Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8984100m3
214Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5773100m3
215Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5773100m3
216San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,781100m3
217San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5773100m3
C HẠNG MỤC: CẦU CÔNG VỤ
1Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật72rọ
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m3
4Thép trònChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,94tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
6Bu lông D24, L=270mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật80bộ
7Gia công thép phụ trợ thi công xà mũ cầu công vụ (1.5%*12+5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,19tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,19tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,19tấn
10Gia công thép phụ trợ thi công trụ cầu công vụ (1.5%*12+5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,62tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,62tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,62tấn
13Bu lông D24, L=90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.200bộ
14Cọc H400x400 để lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,4tấn
15Cọc H400x400 thu hồi (1,17%*12T+3.5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,59tấn
16Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3928100m
17Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7172100m
18Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6562100m
19Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0238100m
20Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,089100m cọc
21Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật192rọ
22Bê tông 30Mpa đổ gia cố chân cọc khoan vào đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,23m3
23Gia công thép phụ trợ thi công dầm chủ cầu công vụ (1.5%*12+5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,33tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,33tấn
25Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,33tấn
26Bu lông CĐC D24, L=90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
27Bu lông CĐC D24, L=60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật544bộ
28Gia công thép phụ trợ thi công trụ sàn dốc công vụ (1.5%*12+5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3764tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3764tấn
30Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3764tấn
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4945100m3
32Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0706100m3
33Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2824100m3
34Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,353100m3
35Đắp trả hố móng k90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4966100m3
36Mua đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1012100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,101210m3/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,101210m3/1km
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4945100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4945100m3
41Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,353100m3
42Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,353100m3
43San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4945100m3
44San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,353100m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
2Quét bitum 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,26m2
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2mối nối
4BTXM M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
5Thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
6Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0652100m2
7Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,57m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,66m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,51m3
10ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4304100m2
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,13m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,14m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4099100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2725100m3
15Thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3005tấn
16Thép D>10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1488tấn
17BTXM M200 bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,32m3
18Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0403100m2
19Thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1013tấn
20BTXM M150 mũChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,86m3
21Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2208100m2
22Thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0275tấn
23Thép D>10(CB240-T)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0232tấn
24BTXM M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
25Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0403100m2
26Đá hộc xây vữa M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,46m3
27Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,04m3
28Đá hộc xây vữa m100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,78m3
29Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,88m3
30BTXM M200 tường đầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,872m3
31Đá hộc xây vữa XM móng tường cánh, sân cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,743m3
32Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
33Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1326100m2
34Đá hộc xây vữa m100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,89m3
35Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
36Khối lượng đàoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9115100m3
37Khối lượng đắp K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0118100m3
38Dọn dẹp mặt bằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật132,1906100m2
39Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật398,7259100m3
40Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật99,6816100m3
41Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật498,4075100m3
42Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,43100m3
43Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5325100m3
44Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6552100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7359100m3
46Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,6797100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật773,59m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,088100m2
49Khe co có thanh truyền lực D25, @300, L=500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật364m
50Khe dãn có thanh truyền lực D25, @300, L=500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,5m
51Khe co không có thanh truyềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật392m
52Bê tông thân tường chắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật118,85m3
53Bê tông móng tường chắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật75,15m3
54Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,05m3
55Ván khuôn thân tường chắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2485100m2
56Ván khuôn móng tường chắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7157100m2
57Ống nhựa PVC D100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,2m
58Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3695100m2
59Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0525100m3
60Đất sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,838100m3
62Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,387100m3
63Bê tông móng tường chắn C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật809,42m3
64Bê tông thân tường chắn C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật466,07m3
65Bê tông đệm móng tường chắn C10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,34m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,63tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,03tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,46tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,01tấn
70Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.494m2
71Ván khuôn thép.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2918100m2
72Ván khuôn tường chắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,417100m2
73Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2937100m3
74Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,175100m3
75Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,4687100m3
76Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,3648100m3
77Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,4687100m3
78Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5209100m2
79Tấm xốp chèn khe dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,7m2
80Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2426100m3
81Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0404100m2
82Ống nhựa PVC D100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật138m
83Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,6114100m3
84Gia công hệ khung dàn thi công bệ móng tường chắn (KH Vật liệu chính ( (1,5%*10T+13*5%))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,87tấn
85Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,28tấn
86Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,28tấn
87Gia công hệ khung dàn thi công thân tường chắn (KH Vật liệu chính ( (1,5%*10T+13*5%))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,98tấn
88Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật129,8tấn
89Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật129,8tấn
90Sơn vạch đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật115,13m2
91Vạch gờ giảm tốcChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,5m2
92Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0188100m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0063100m3
97Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
102Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật761,27m
103Ép trụ đỡ tôn lượn sóng (vào đất)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,302100m
104Ép trụ đỡ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,778100m
105Cung cấp trụ đỡ thanh hộ lan, thép ống hình tròn đường kính D141,3mm, dày 4.5mm, L=2.000mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật254cột
106Tiêu phản quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật254chiếc
107Bản đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật254cái
108Mua đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật88,362100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,36210m3/1km
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,36210m3/1km
111Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật524,8762100m3
112Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật524,8762100m3
113San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật524,8762100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0357E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong hợp đồng bao gồm các hạng mục đường giao thông có giá trị tối thiểu là 17.455.000.000 VND và hạng mục cầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên với kết cấu móng nằm trên hệ cọc khoan nhồi có giá trị tối thiểu là 33.300.000.000 VND, hoặc(ii) Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong hợp đồng có hạng mục cầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên với kết cấu móng nằm trên hệ cọc khoan nhồi có giá trị tối thiểu là 33.300.000.000 VND;và có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong hợp đồng có hạng mục đường giao thông có giá trị tối thiểu là 17.455.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.755.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III còn hiệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục đường và cầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình đường bộ và 01 công trình cầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.103
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trìnhcầu bê tông dự ứng lực cấp III trở lên.Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.72
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.72
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực5
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,2m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy lu Khối lượng khi gia tải tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Bộ máy khoan đá cầm tay Bao gồm: Máy khoan đá cầm tay (đường kính D42), máy nén khí3
6 Máy khoan cọc nhồi Moment khoan tối thiểu 200kNm; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Cần cẩu bánh xích Sức nâng tối thiểu 50T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
8 Cần cẩu bánh xích Sức nâng tối thiểu 16T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
9 Cần trục ô tô Sức nâng tối thiểu 16T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
10 Trạm trộn bê tông xi măng Công suất 50m3/giờ; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
11 Ô tô vận chuyển bê tông thành phẩm từ trạm trộn Dung tích thùng trộn 6m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
12 Sà lan công trình Tải trọng 400 tấn1
13 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực1
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->