Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây Cải tạo và sửa chữa UBND phường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây Cải tạo và sửa chữa UBND phường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2022 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 16:36:00 đến ngày 2022-03-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,168,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.505E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III: Xây dựng mới hoặc Nâng cấp, cải tạo, có giá trị tối thiểu là 818.000.000 VND2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.636.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng/ Bảo hộ lao động/ An toàn lao động;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách lý chất lượng công trình và thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây Cải tạo và sửa chữa UBND phường Cải tạo dãy nhà làm việc công an phường An Thạnh làm Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, cải tạo trụ sở, hàng rào và xây dựng mới Nhà vệ sinh UBND phường 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2022 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý III năm 2021 (theo Mẫu số: 23/QTr-KK, kèm theo Quyết định số 879/QĐ -TCT ngày 15/5/2015 do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành). Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ... và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu; - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật/Biện pháp thi công thực hiện gói thầu; - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu. Trường hợp không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.464. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ UBND | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6531 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,7742 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,34 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,7742 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,34 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,1142 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,531 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,531 | m2 |
| 9 | Cung cấp thép tròn phi 10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,26 | kg |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0448 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép 40x80 theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,83 | kg |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0646 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO TRỤ SỞ CÔNG AN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,255 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,13 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,108 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,7 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,73 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4775 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,4004 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,6452 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 938,785 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 479,76 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,94 | m2 |
| 17 | Cung cấp khung vách nhôm kính theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,94 | m² |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,52 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi nhôm kính theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4 | m² |
| 20 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,12 | m² |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,22 | m2 |
| 22 | Cung cấp lan can thép theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,22 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,33 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6128 | m3 |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,32 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,14 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,6452 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 994,625 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 484,68 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.479,305 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,645 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,1204 | 1m2 |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 37 | Cung cấp máy lạnh 1,5Hp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt trần (quạt cũ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt 1 vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,352 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0887 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3571 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1498 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0614 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0396 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1735 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2208 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,92 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,75 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,75 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,56 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,56 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,75 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,56 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,31 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,284 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9288 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6604 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép 40x80 theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 438,54 | kg |
| 30 | Cung cấp thép hộp 50x100 theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,88 | kg |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1791 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép hộp 100x100 theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,1 | kg |
| 33 | Cung cấp thép hộp 20x40 theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,98 | kg |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,92 | m2 |
| 36 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,96 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa đi nhôm kính theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m² |
| 38 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m² |
| 39 | Cung cấp vách nhôm kính theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,96 | m² |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 47 | Cung cấp máy lạnh 1,5Hp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 608 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 665 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 55 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 59 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,075 | m3 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt máng xối nhựa PVC theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2 | m |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| D | XÂY DỰNG MỚI LÒ ĐỐT RÁC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,361 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,361 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2312 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1991 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0395 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4851 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,29 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,214 | m2 |
| E | CẢI TẠO HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 412,3236 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 374,82 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 419,7076 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 419,7076 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 374,82 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cấu kiện |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,04 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1128 | 100m3 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2427 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.505E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III: Xây dựng mới hoặc Nâng cấp, cải tạo, có giá trị tối thiểu là 818.000.000 VND2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.636.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng/ Bảo hộ lao động/ An toàn lao động;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách lý chất lượng công trình và thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông 0,62kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi