Gói thầu: Trụ sở Công an Tân Ân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286649-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trụ sở Công an Tân Ân
Số hiệu KHLCNT 20211286617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 16:34:00 đến ngày 2022-03-10 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,924,792,841 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng từ 6.900.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 02 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=6,900 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=13,800 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá giá trị >=6,900 tỷ đồng. + Bản chất: Khung bê tông cốt thép, một tầng trệt + Tầng lầu >= 01 tầng, mái lợp ngói, tường xây gạch, móng ép cọc BTCT, điện chiếu sáng, san lắp nền + Độ phức tạp: Không phức tạp. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan từ bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) + Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng – quản lý điều hành chung (01 người): Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công hệ thống Điện : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng mục hệ thống điện công trình dân dụng) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế công trình cấp thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách trắc đạc : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý trắc đạc công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ( hoặc chủ nhiệm khảo sát, hoặc giám sát công tác khảo sát công trình) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý kiểm soát chất lượng vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2018 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình dân dụng hoặc cán bộ thí nghiệm vật liệu ít nhất 01 công trình cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: 01 người Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=0.5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5 tấn- kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe ủi – công suất >=110CV - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bánh thép trọng lượng tỉnh >=9T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạt , định vị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dàn ép cọc + đối trọng > 50 Tấn - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị > 50 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu trọng lượng hàng hóa cẩu >=5T: - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị > 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc tời điện – sức nâng ≥ 0,8 tấn : kèm theo tài liệu chứng minh: hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị > 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt cốt thép – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=2KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=0.25HP
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm cóc trọng lượng đầm >=70kg - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=0.25HP
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị Chóng chỏi
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=0.1HP
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị > 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
E-CDNT 1.2 Trụ sở Công an Tân Ân
Trụ sở Công an Tân Ân
180 Ngày
E-CDNT 3 NS Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH TV TK XD 3G. Địa chỉ: xã Long Hòa, huyện Cần Đước, Tỉnh Long An. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng KT&HT huyện Cần Đước; Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:. Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung. Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước; thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước. Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An; Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và một trong các tài liệu sau để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của đơn vị: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020 đạt tối thiểu là 31,158 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với nhà thầu thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định. - Bảo lãnh dự thầu. -Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 741.616 – Fax: (02723) 881250
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: XÂY DỰNG
1Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D30cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt52mối nối
2Ép trước cọc bê tông tròn D300, đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,66100m
3Ép trước cọc bê tông tròn D300, đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,92100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,39100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,21100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,31100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,18m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,18m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt34,17m3
10Ni lông lót chống mất nước xi măngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,58100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt14,57m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,53m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4,33m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15,25m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt11,42m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt13,16m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt17,19m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt21,37m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,41m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,89m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,03tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,07tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,47tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,94tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,49tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,87tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,75tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,24tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,07tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,41tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,16tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,52tấn
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,74100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,06100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,08100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,87100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,58100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,9100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,74100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,44100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,15100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,2100m2
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,34m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,95m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt18,07m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt37,97m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt16,69m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt38,09m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,97m3
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt391,23m2
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt22,94m2
54Đóng trần thạch cao (NC+VL)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt22,94m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt60,8m2
56Công tác ốp đá chẻ quy cách 10x20 vào tườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt64,4m2
57Công tác ốp gạch gốm 5x20 vào tườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt35,56m2
58Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,97m2
59Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt124,43m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt59m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt107,14m
62Khoét chi âm cho toàn bô công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15công
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt174,26m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt337,21m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1.080,32m2
66Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt247,09m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt394,27m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt114,78m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt62,51m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt20,48m2
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt337,21m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt57,39m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1.080,32m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt781,74m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1.862,06m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt394,6m2
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt80,66m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt103,6m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt141,94m2
80Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15,63m2
81Cửa đi mở 2 chiều bản lề sàn kính cường lực dày 10lyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12,96m2
82Cửa đi sắtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,16m2
83Cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt63,22m2
84Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700+khung sắt bảo vệTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt76,56m2
85Vách khung nhôm kính hệ 700+khung sắt bảo vệTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15,63m2
86Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,23100m
87Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,04100m
88Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,25m2
89Lan can InoxTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,25m2
90Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,24tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,24tấn
92Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,36100m2
93Máng xói inoxTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,6m2
94Quốc huy inox mạ vàngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
B HM2: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,15100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,036100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,62m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,68m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,44m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,02100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,4m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,15m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,026100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,012100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,29m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,27m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
15Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt17,41m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,02m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,68m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,25100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,63100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,42100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,2100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt20cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt50cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt35cái
27Lắp đặt côn răng ngoài 27-21mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt24cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
31Phễu thu nước 150x150 inoxTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
32Phao cơTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
33Phao điệnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt35cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt40cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt21cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt24cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt40cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt90cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bể
41Lắp đặt nối giảm nhựa 114x60mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
42Lắp đặt nối giảm nhựa 90x60mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
43Lắp đặt nối giảm nhựa 60x42mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
44Lắp đặt nối giảm nhựa 60x34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
45Lắp đặt nối giảm nhựa 34x27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4bộ
47Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2bộ
49Cầu chắn rácTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
51Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4bộ
52Nắp đậy 114Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
53Nắp đậy 90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
54Nắp đậy 60Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4bộ
56Vật liệu phụ,ty treo.ốc vítTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
C HM3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt42bộ
3Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4bộ
4Đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5bộ
5Lắp đặt quạt trần + điều tốcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt16cái
6Lắp đặt quạt hút âm tường 300x300,50wTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
7Đèn báo phaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
8Cầu chìTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt39cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10ATheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt45cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt25hộp
12Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt50m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt30m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt500m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1.600m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt900m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt500m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt800m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt100m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt50m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt20m
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt17cái
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt23cái
27Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1máy
28Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1máy
29Tủ điệnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
30Cọc tiếp địa fi 16,l=2,4Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cọc
31Dây dồng trần fi 22Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10m
32Vật liệu phụ,băng keo, đầu cossTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
D HM4: MẠNG VIỄN THÔNG+ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt điện thoại 2*0,5mm2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt200m
2Lắp đặt dây cáp mạng AMP Netconnect CAT-5E UTPTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt250m
3Ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5cái
4Ổ cắm internetTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3hộp
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt400m
7Hub-modemTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1
E HM5: SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt13,22100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,48100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt29,85100m3
4Vật tư phần cừ bạch đàn chiều dày Cừ bạch đàn >8mm,gốc >12cm L=7mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1.769,2m
5Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( chỉ lấy NC + CM )Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10,2100m
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,02tấn
F HM6: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,278100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,644m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,644m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt13,805m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,108100m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,672100m
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9,504m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,393100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,704100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,184m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,974100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,693m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,004100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,697m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,765100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,312m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,232100m2
18ny lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,75100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,241tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,857tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,619tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,101tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,546tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,286tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,772tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,04tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt21,708m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt17,018m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt454,149m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch500*500Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt129,178m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4,205m2
32Bộ chữ INOX mạ đồngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt134,484m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt77,158m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt588,211m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt239,67m
37Gia công Khung Hàng rào song sắtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,155tấn
38Lắp dựng Khung hàng ràoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,155tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt56,713m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,175tấn
41Lắp dựng Cổng cửa sắtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,175tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9,837m2
43Cổng Inox xếp tự động cao 1,5mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,44md
44Lát đá chẻ quy cách 10*20Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,27m2
G HM7: SÂN ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,385100m3
2ny lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,845100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt68,446m3
4Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt68,44610m
5Lăn lu lô + xoa phẳng tạo nhámTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt684,46m2
H HM8: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,987m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,052m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,384m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,384m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,948m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,108m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,034100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,014100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,055tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,02tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,263tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,263tấn
13Gia công giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,041tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,041tấn
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,189tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,189tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,414100m2
18lắp đặt bu lông neo D16dài 400Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt11,08m2
I HM9: CỘT CỜ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,636m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,015100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,036tấn
4Ny lông chống mất nướcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,033100m2
5Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,158m2
6gia công INOX 304Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt48,53kg
7Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,049tấn
8Bu lông Þ20Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
9Cầu inox 304 ᴓ60Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
10Cầu inox 304 ᴓ90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
11Ròng rọc ᴓ60Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
12Cáp mềm Þ6Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt34m
J HM10: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,586100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,444100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,792m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,792m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,294m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,563m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,685100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,028100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,055tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,005tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt11cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,38100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,03100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt16cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,085100m
16Cầu chắn rác INOX φ90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,149100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,047100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,624m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,687m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,44m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,021100m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,399m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,148m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,018100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,008100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,285m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,271m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
31Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt17,404m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,015m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,675m2
34Phễu thu Inox 150*150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2bộ
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,16100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,08100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,08100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,345100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,06100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15cái
44Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiệnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
45Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
47Vòi nước đồng thau Ф21Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
48Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
49Lắp đặt LAVABO + PHỤ KIỆNTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
K HM11: NHÀ ĂN + NHÀ KHO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,101100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,648m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,648m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,072m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9,072100m
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,292m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,056100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,705m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,161100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,185m3
11ny lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,942100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,971m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,154100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,059100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,277100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,232100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,073tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,045tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,058tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,3tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,098tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4,803m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt52,624m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt40,254m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt92,878m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt52,624m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt40,254m2
29Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt52,9m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,19m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch250*400Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt27,486m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6*24Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,28m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,136m3
34Trát granitô bậc cấpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,533m2
35Lợp mái tole phẳng dày 0,45mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,232100m2
36Gia công cột ,lan can , giằng kèo bằng thép hìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,147tấn
37Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,147tấn
38Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,549tấn
39Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,549tấn
40Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,536tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,536tấn
42Gia công khung lưới B40Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,593tấn
43Lớp B40 Khổ 3,5mm (VT+ NC)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt37,668M2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12,289m2
45Cửa kéo Có láTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10,368m2
46Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính trắng dày 5 mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,92m2
47Cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính trắng dày 5 ly + khung sắt bảo vệTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,84m2
48Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày kính 5 lyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,36m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,12m2
50Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10,368m2
L HM12: THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
2Lắp đặt hộp chứa aptomatTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1hộp
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8bộ
4Lắp đặt quạt trần+ van điều tốcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
7Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt50m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt20m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt200m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống dẫn điện Ф20Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt50m
11Đế âm tường + mặt nạ khung viềnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
12lắp đặt hộp nối 6*6*2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2hộp
13Vật tư thi côngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
M HM13: THỰ TỈNH CỌC
1Thử tỉnh cọc tải trọng >=50 TấnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cọc
N HM14: CHI PHÍ DỰ PHÒNG; Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 516326647 đồng, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng từ 6.900.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 02 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=6,900 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=13,800 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá giá trị >=6,900 tỷ đồng. + Bản chất: Khung bê tông cốt thép, một tầng trệt + Tầng lầu >= 01 tầng, mái lợp ngói, tường xây gạch, móng ép cọc BTCT, điện chiếu sáng, san lắp nền + Độ phức tạp: Không phức tạp. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan từ bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) + Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng – quản lý điều hành chung (01 người): Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu55
2 Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công hệ thống Điện : 01 người 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng mục hệ thống điện công trình dân dụng) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
3 Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật : 01 người 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế công trình cấp thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
4 Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
5 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu55
6 Giám sát kỹ thuật B phụ trách trắc đạc : 01 người 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý trắc đạc công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ( hoặc chủ nhiệm khảo sát, hoặc giám sát công tác khảo sát công trình) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
7 Cán bộ phụ trách quản lý kiểm soát chất lượng vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình ( 01 người) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2018 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình dân dụng hoặc cán bộ thí nghiệm vật liệu ít nhất 01 công trình cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
8 Đội trưởng thi công: 01 người Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=0.5m32
2 Ô tô tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5 tấn- kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=5 Tấn4
3 Xe ủi – công suất >=110CV - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >= 110CV1
4 Đầm bánh thép trọng lượng tỉnh >=9T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=9 Tấn2
5 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) Đo đạt , định vị1
6 Dàn ép cọc + đối trọng > 50 Tấn - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) > 50 Tấn1
7 Xe cẩu trọng lượng hàng hóa cẩu >=5T: - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) > 5 Tấn1
8 Máy vận thăng hoặc tời điện – sức nâng ≥ 0,8 tấn : kèm theo tài liệu chứng minh: hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) > 0,8 tấn1
9 Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=250 lít3
10 Máy cắt cốt thép – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=2 KW2
11 Máy hàn – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=2KW2
12 Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=0.25HP4
13 Máy đầm cóc trọng lượng đầm >=70kg - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=70kg2
14 Máy cắt gạch đá - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=0.25HP2
15 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) Chóng chỏi2
16 Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=0.1HP2
17 Máy phát điện > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) > 50KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->