Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Hòa Minh, huyện Châu Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Hòa Minh, huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 16:33:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,097,693,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV. Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày ≥ 3,5cm tiêu chuẩn nhựa ≥ 4,5kg/m2, Hệ thống thoát nước cống BTCT đường kính ≥ 600mm.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, Hạng III trở lên và còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vật liệu, vật tư công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách Vật liệu, vật tư công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cào bóc đường chuyên dùng hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép 9 – 12 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tưới nước – Dung tích ≥ 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước ≥ 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Hòa Minh, huyện Châu Thành Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Hòa Minh, huyện Châu Thành 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Giao thông (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 3 năm 2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 208, đường 2/9, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.872072 - Fax: 02943.872072. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 52A Lê Lợi, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 9,139 | 100m3 | |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa | 55,471 | 100m2 | |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Không tính vật liệu) | 9,348 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 14,474 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm, bù vênh | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,722 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm, lớp dưới | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6,984 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Đá 4x6; Đá 2x4; Đá 1x2; Đá 0,5x1; Đá 0,15x0,5 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 137,403 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Nhựa đường ; Đá 0,5x2 ; Đá 0,5x1,6; Đá 0,5x1,0 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 101,007 | 100m2 |
| 9 | Trải tấm nilon | Nilong : Việt Nam | 6,659 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 128,448 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 114,108 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 156,155 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 554,427 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 8,182 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 49,529 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 11,605 | 100m3 |
| 17 | Trải tấm nilon | Nilong : Việt Nam | 31,231 | 100m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Gạch Terrazzo 40x40x3cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3.123,104 | m2 |
| 19 | Đóng Cừ tràm D3,8-4,1cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Cừ tràm D3,8-4,1cm, L=3,7m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 119,584 | 100m |
| 20 | Cừ tràm D3,8-4,1cm, L=3,7m, nẹp cổ | Cừ tràm D3,8-4,1cm, L=3,7m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 404 | m |
| 21 | Thép D6 | Thép tròn D | 52,12 | kg |
| 22 | Phên tre chắn đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 101 | m2 |
| 23 | Cung cấp biển báo tam giác, cạnh 70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23 | biển |
| 24 | Cung cấp biển báo tròn, D70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | biển |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,112 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,112 | m3 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 89,167 | m2 |
| 31 | Gờ giảm tốc dày 4mm, màu vàng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 48 | m2 |
| 32 | Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | 33,412 | 100 cây | |
| 33 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 12,362 | 10 tấn/1km | |
| 34 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 116,207 | 10 tấn/1km | |
| 35 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 0,45 | 10 tấn/1km | |
| 36 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 4,226 | 10 tấn/1km | |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,203 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 44,204 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 17,616 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,96 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,107 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H10 | Cống BT đúc sẵn D600 L=4m, H10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 380 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =600mm, H10 | Cống BT đúc sẵn D600 L=3m, H10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, H10 | Cống BT đúc sẵn D600 L=2m, H10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =300mm, vỉa hè | Cống BT đúc sẵn D300 L=4m, vỉa hè : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 417 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =300mm, H10 | Cống BT đúc sẵn D300 L=3m, H10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 300mm, H10 | Cống BT đúc sẵn D300 L=2m, H10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Gối BT đúc sẵn D600 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 780 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Gối BT đúc sẵn D300 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 838 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Goăng cao su D600 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 333 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Goăng cao su D300 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 361 | mối nối |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,765 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 49,766 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,174 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 768 | cấu kiện | |
| 20 | Vữa ximang M100, dày 1cm | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 97,807 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khuôn nắp, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,845 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khuôn nắp, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 14,168 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn khuôn nắp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,287 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang, KT: 850x850mm (25T) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 56 | cái |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,43 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 17,192 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống bằng thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,604 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 102,233 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 3,549 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,415 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110x2,2mm | Nhựa uPVC Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,84 | 100m |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Nhựa uPVC Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 56 | cái |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,255 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,723 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống bằng thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,831 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 23,845 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,34 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,057 | tấn |
| 39 | Gia công thép hình | Thép tấm, Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,044 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép hình | Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,044 | tấn |
| 41 | Trải tấm nilon | Nilong : Việt Nam | 0,205 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,065 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 59 | cấu kiện | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110x2,2mm | Nhựa uPVC Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,27 | 100m |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Nhựa uPVC Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 54 | cái |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,212 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 4,845 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống bằng thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,297 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 18,584 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,571 | tấn |
| 51 | Gia công thép hình, thép tấm | Thép tấm, Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,199 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thép hình, thép tấm | Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,199 | tấn |
| 53 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 102,35 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,009 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,189 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống bằng thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,06 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,48 | m3 |
| 58 | Cát đệm đầu cừ | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,158 | m3 |
| 59 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,783 | 100m |
| 60 | Thép hình, thép tấm | Thép hình, thép tấm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 991,2 | kg |
| 61 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 38,5 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 0,385 | 100m cọc | |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái đào (không tính vật liệu) | Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30,8 | 100m2 |
| 64 | Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | 0,29 | 100 cây | |
| 65 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 0,029 | 10 tấn/1km | |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 0,273 | 10 tấn/1km | |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 1.618 | cấu kiện | |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 385 | cấu kiện | |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 422 | cấu kiện | |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 2 | cấu kiện | |
| 71 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 93,183 | 10 tấn/1km | |
| 72 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 875,916 | 10 tấn/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV. Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày ≥ 3,5cm tiêu chuẩn nhựa ≥ 4,5kg/m2, Hệ thống thoát nước cống BTCT đường kính ≥ 600mm.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, Hạng III trở lên và còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Đường giao thông | 2 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống thoát nước | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vật liệu, vật tư công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách Vật liệu, vật tư công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 3 |
| 2 | Máy cào bóc đường chuyên dùng hoặc tương đương | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép 9 – 12 Tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 4 | Lu rung ≥ 25 Tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 6 | Máy san ≥ 110CV | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 3 |
| 9 | Ô tô tưới nước – Dung tích ≥ 5,0 m3 | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 10 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | Kèm theo Hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo Hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | Kèm theo Hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy bơm nước ≥ 5HP | Kèm theo Hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy đầm bê tông các loại | Kèm theo Hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy hàn ≥ 23kW | Kèm theo Hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 50KVA | Kèm theo Hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi