Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Hòa Minh, huyện Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245778-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Hòa Minh, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20220227640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 16:33:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,097,693,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV. Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày ≥ 3,5cm tiêu chuẩn nhựa ≥ 4,5kg/m2, Hệ thống thoát nước cống BTCT đường kính ≥ 600mm.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, Hạng III trở lên và còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vật liệu, vật tư công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách Vật liệu, vật tư công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cào bóc đường chuyên dùng hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh bánh thép 9 – 12 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tưới nước – Dung tích ≥ 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước ≥ 5HP
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Hòa Minh, huyện Châu Thành
Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Hòa Minh, huyện Châu Thành
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: UBND huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 208, đường 2/9, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.872072 - Fax: 02943.872072.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số 26 đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Phát triển Phúc Long. Địa chỉ: ấp Vĩnh Bảo, Xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3826096. * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư Vấn Kỹ Thuật Minh Đức. Điạ chỉ: Số 227A, đường Nguyễn Văn Thiệt, Khóm 2, Phường 3, Thành Phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3826096. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Kỹ Thuật Minh Đức. Điạ chỉ: Số 227A, đường Nguyễn Văn Thiệt, Khóm 2, Phường 3, Thành Phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: UBND huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 208, đường 2/9, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.872072 - Fax: 02943.872072.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Giao thông (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 3 năm 2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 208, đường 2/9, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.872072 - Fax: 02943.872072.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 52A Lê Lợi, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I9,139100m3
2Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa55,471100m2
3Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Không tính vật liệu)9,348100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.14,474100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm, bù vênhCấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,722100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm, lớp dướiCấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,984100m3
7Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmĐá 4x6; Đá 2x4; Đá 1x2; Đá 0,5x1; Đá 0,15x0,5 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.137,403100m2
8Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Nhựa đường ; Đá 0,5x2 ; Đá 0,5x1,6; Đá 0,5x1,0 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.101,007100m2
9Trải tấm nilonNilong : Việt Nam6,659100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.128,448m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương114,108m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.156,155m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.554,427m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%8,182100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móngThép hình, thép tấm, Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương49,529100m2
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.11,605100m3
17Trải tấm nilonNilong : Việt Nam31,231100m2
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75Gạch Terrazzo 40x40x3cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3.123,104m2
19Đóng Cừ tràm D3,8-4,1cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ICừ tràm D3,8-4,1cm, L=3,7m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.119,584100m
20Cừ tràm D3,8-4,1cm, L=3,7m, nẹp cổCừ tràm D3,8-4,1cm, L=3,7m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.404m
21Thép D6Thép tròn D 52,12kg
22Phên tre chắn đấtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương101m2
23Cung cấp biển báo tam giác, cạnh 70cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương23biển
24Cung cấp biển báo tròn, D70cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1biển
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương23cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,112m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,112m3
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương89,167m2
31Gờ giảm tốc dày 4mm, màu vàngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương48m2
32Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm33,412100 cây
33Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12,36210 tấn/1km
34Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 116,20710 tấn/1km
35Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 0,4510 tấn/1km
36Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4,22610 tấn/1km
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV0,203100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng 44,204100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.17,616100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,96100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực0,107m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H10Cống BT đúc sẵn D600 L=4m, H10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương380đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =600mm, H10Cống BT đúc sẵn D600 L=3m, H10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, H10Cống BT đúc sẵn D600 L=2m, H10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =300mm, vỉa hèCống BT đúc sẵn D300 L=4m, vỉa hè : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương417đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =300mm, H10Cống BT đúc sẵn D300 L=3m, H10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 300mm, H10Cống BT đúc sẵn D300 L=2m, H10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmGối BT đúc sẵn D600 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương780cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmGối BT đúc sẵn D300 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương838cái
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmGoăng cao su D600 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương333mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmGoăng cao su D300 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương361mối nối
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,765100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.49,766m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,174tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu768cấu kiện
20Vữa ximang M100, dày 1cmPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.97,807m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khuôn nắp, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,845tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khuôn nắp, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.14,168m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn khuôn nắpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,287100m2
24Cung cấp, lắp đặt nắp gang, KT: 850x850mm (25T)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương56cái
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móngThép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,43100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.17,192m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngThép hình, thép tấm, que hàn, cột chống bằng thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,604100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.102,233m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,549tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,415tấn
31Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110x2,2mmNhựa uPVC Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,84100m
32Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmNhựa uPVC Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .56cái
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móngThép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,255100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,723m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngThép hình, thép tấm, que hàn, cột chống bằng thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,831100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.23,845m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,34tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,057tấn
39Gia công thép hìnhThép tấm, Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,044tấn
40Lắp đặt thép hìnhQue hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,044tấn
41Trải tấm nilonNilong : Việt Nam0,205100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,065m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu59cấu kiện
44Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110x2,2mmNhựa uPVC Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,27100m
45Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmNhựa uPVC Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .54cái
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móngThép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,212100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương4,845m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngThép hình, thép tấm, que hàn, cột chống bằng thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,297100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.18,584m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,571tấn
51Gia công thép hình, thép tấmThép tấm, Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,199tấn
52Lắp đặt thép hình, thép tấmQue hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,199tấn
53Mạ kẽm thép hình, thép tấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương102,35m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,009100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,189m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngThép hình, thép tấm, que hàn, cột chống bằng thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,06100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,48m3
58Cát đệm đầu cừCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,158m3
59Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ICừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,783100m
60Thép hình, thép tấmThép hình, thép tấm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương991,2kg
61Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương38,5100m
62Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn0,385100m cọc
63Ván khuôn thép. Ván khuôn mái đào (không tính vật liệu)Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30,8100m2
64Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm0,29100 cây
65Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 0,02910 tấn/1km
66Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 0,27310 tấn/1km
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 1.618cấu kiện
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 385cấu kiện
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 422cấu kiện
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 2cấu kiện
71Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 93,18310 tấn/1km
72Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 875,91610 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV. Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày ≥ 3,5cm tiêu chuẩn nhựa ≥ 4,5kg/m2, Hệ thống thoát nước cống BTCT đường kính ≥ 600mm.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, Hạng III trở lên và còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Đường giao thông 2 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống thoát nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vật liệu, vật tư công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách Vật liệu, vật tư công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định3
2 Máy cào bóc đường chuyên dùng hoặc tương đương Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Lu tĩnh bánh thép 9 – 12 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
4 Lu rung ≥ 25 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
5 Máy ủi ≥ 110CV Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
6 Máy san ≥ 110CV Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
7 Máy rải cấp phối đá dăm Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
8 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định3
9 Ô tô tưới nước – Dung tích ≥ 5,0 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
10 Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
11 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực2
12 Máy phun nhựa đường Kèm theo Hóa đơn1
13 Máy cắt uốn thép Kèm theo Hóa đơn2
14 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Kèm theo Hóa đơn2
15 Máy bơm nước ≥ 5HP Kèm theo Hóa đơn2
16 Máy đầm bê tông các loại Kèm theo Hóa đơn2
17 Máy hàn ≥ 23kW Kèm theo Hóa đơn2
18 Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 50KVA Kèm theo Hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->