Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245787-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220233745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 16:26:00 đến ngày 2022-03-10 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,939,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.581788E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực giao thông.- Đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ an toàn lao động (Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động ) .- Đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T; có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3; có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 6T ÷ 12T; có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T; có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70CV có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6Tcó đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường Lạc Hồng, thị trấn Phong Châu (đoạn từ QL2 đi Tổng công ty Giấy), huyện Phù Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Châu (Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Ngọc Ánh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn Đại


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Châu (Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Châu (Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thắng - Chủ tịch UBND thị trấn Phong Châu - Số điện thoại: 02103829319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Ninh (Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT345,52m3
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,499100m3
2Đào khuôn, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,301100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,032100m3
4Xáo sới nền đường độ chặt K=0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,52100m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,036100m3
6Đắp rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,332100m3
7Đào nền đường đất cấp II, vận chuyển đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,49100m3
8Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,778100m3
9Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,953100m3
10Rải vải địa kỹ thuậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,837100m2
D MẶT ĐƯỜNG
1Tạo nhám mặt đường cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,045m3
2Mặt đường bê tông xi măng, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT654,62m3
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, dày TB 15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,191100m2
4Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, dày TB 18,8cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,181100m2
5Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT75,372100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT75,372100m2
7Mặt đường BTNC 12.5 dày 7 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT75,372100m2
8Lót cát dày 5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,31m3
9Bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT88,61m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
F RÃNH DỌC
1Ván khuôn bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,526100m2
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT112,83m3
3Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT440,75m3
4Cốt thép thân rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT53,066tấn
5Ván khuôn thân rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,526100m2
6Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT151,62m3
7Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,639100m2
8Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,256tấn
9Vữa xi măng mối nối, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT916,76m2
10Vận chuyển, lắp đặt tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.526cấu kiện
G CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ, vận chuyển đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,66m3
2Phá dỡ khối xây cống cũ, vận chuyển đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,5m3
3Đào móng cống, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,537100m3
4Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,512100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,35m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,28m3
7Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,13m3
8Ván khuôn cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,174100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,99m3
10Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,159tấn
11Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,113100m2
12Cốt thép tường cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,073tấn
13Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,58m3
14Cốt thép ống cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,435tấn
15Ván khuôn ống cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,069100m2
16Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống Ф0,75mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10ống cống
17Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống Ф1,00mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8ống cống
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cấu kiện
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,073100m3
20Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,66m3
H HỐ THU
1Đào móng hố thu, đất cấp II, vận chuyển đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,163100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,95m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6m3
4Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,55m3
5Ván khuôn đổ bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05100m2
6Cốt thép tường hố thuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,928tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,69m3
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,651100m2
9Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,52tấn
10Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cấu kiện
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn vạch kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT320,173m2
2Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 9,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,8m2
3Biển báo hình tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28cái
4Cột biển báo D90, L=3mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28cái
6Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42m
7Tấm sóng 2.320x310x3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21tấm
8Cột tròn 141,3x4,5x1300mm + bịt nắp mũ D150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22chiếc
9Tấm thép đệm 300x70x5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22chiếc
10Tấm đầu, tấm cuối W310x700x3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2tấm
11Tiêu phản quangChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22chiếc
12Bu lông đinh cầu M16x35Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT220bộ
13Bu lông đinh cầu M20x180Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22bộ
14Đào đất móng cột, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,036m3
15Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,036m3
J DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột điện, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,736m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,56m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,04m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,136m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,252100m2
6Phá dỡ cột bê tông cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cột
7Mua sắm, lắp dựng cột điện H8,5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cột
8Tháo dỡ, căng kéo lại dây dẫn hạ thếChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,05km
9Bổ sung dây dẫn hạ thếChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52,5m
10Di chuyển, lắp đặt lại hộp công tơChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21hộp
K ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
2Chóp cao suChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
3Cờ + còiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
4Đèn báo hiệu ban đêmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
5Bóng đèn điện 100WChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
6Dây điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
7Nhân công đảm bảo giao thôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT540công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.581788E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực giao thông.- Đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ an toàn lao động (Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động ) .- Đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6T; có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Thiết bị sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh1
3 Máy đào Công suất ≥ 0,8m3; có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
4 Lu bánh thép Công suất 6T ÷ 12T; có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
5 Lu bánh lốp Công suất ≥ 16T; có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
6 Lu rung Công suất ≥ 16T có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
7 Thiết bị tưới nhựa đường Có tài liệu chứng minh1
8 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy ủi Công suất ≥ 70CV có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
10 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 6Tcó đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->