Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245787-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 16:26:00 đến ngày 2022-03-10 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,939,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.581788E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.716.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực giao thông.- Đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ an toàn lao động (Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động ) .- Đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T; có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3; có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 6T ÷ 12T; có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T; có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70CV có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6Tcó đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Lạc Hồng, thị trấn Phong Châu (đoạn từ QL2 đi Tổng công ty Giấy), huyện Phù Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Phong Châu (Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thắng - Chủ tịch UBND thị trấn Phong Châu - Số điện thoại: 02103829319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Ninh (Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 345,52 | m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,499 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,301 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,032 | 100m3 |
| 4 | Xáo sới nền đường độ chặt K=0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,52 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Đắp rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,332 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,49 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,778 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,953 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,837 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,045 | m3 |
| 2 | Mặt đường bê tông xi măng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 654,62 | m3 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, dày TB 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,191 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, dày TB 18,8cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,181 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,372 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,372 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường BTNC 12.5 dày 7 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,372 | 100m2 |
| 8 | Lót cát dày 5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,31 | m3 |
| 9 | Bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88,61 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| F | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,526 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112,83 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 440,75 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,066 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,526 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 151,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,639 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,256 | tấn |
| 9 | Vữa xi măng mối nối, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 916,76 | m2 |
| 10 | Vận chuyển, lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.526 | cấu kiện |
| G | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ, vận chuyển đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ khối xây cống cũ, vận chuyển đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,537 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,174 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tường cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,073 | tấn |
| 13 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,069 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống Ф0,75m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | ống cống |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống Ф1,00m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | ống cống |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,66 | m3 |
| H | HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tường hố thu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,928 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,651 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 320,173 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 9,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 3 | Biển báo hình tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Cột biển báo D90, L=3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42 | m |
| 7 | Tấm sóng 2.320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | tấm |
| 8 | Cột tròn 141,3x4,5x1300mm + bịt nắp mũ D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | chiếc |
| 9 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | chiếc |
| 10 | Tấm đầu, tấm cuối W310x700x3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tấm |
| 11 | Tiêu phản quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | chiếc |
| 12 | Bu lông đinh cầu M16x35 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 220 | bộ |
| 13 | Bu lông đinh cầu M20x180 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 14 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,036 | m3 |
| J | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ cột bê tông cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cột |
| 7 | Mua sắm, lắp dựng cột điện H8,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cột |
| 8 | Tháo dỡ, căng kéo lại dây dẫn hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,05 | km |
| 9 | Bổ sung dây dẫn hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,5 | m |
| 10 | Di chuyển, lắp đặt lại hộp công tơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | hộp |
| K | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chóp cao su | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Cờ + còi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bóng đèn điện 100W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Dây điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 540 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.581788E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.716.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực giao thông.- Đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ an toàn lao động (Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động ) .- Đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6T; có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Thiết bị sơn kẻ đường | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3; có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | Công suất 6T ÷ 12T; có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Lu bánh lốp | Công suất ≥ 16T; có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Lu rung | Công suất ≥ 16T có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa đường | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 70CV có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 6Tcó đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi