Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km334-Km335; KM348+800-Km349+400, QL32)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219813-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở Giao thông vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Km334-Km335; KM348+800-Km349+400, QL32) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 16:27:00 đến ngày 2022-03-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,594,379,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.929E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 4.881.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục cống hoặc rãnh BTXM có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.- Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.881.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP (01 người):Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (tối thiểu 02 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | xúc, đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Km334-Km335; KM348+800-Km349+400, QL32) Sửa chữa hoàn thiện hệ thống thoát nước đoạn Km334+00-Km335+00 và đoạn Km348+800-Km349+400, QL32 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền nhà thầu phải gửi bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực của cơ quan nhà nước. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc của gói thầu đang xét (phải còn hiệu lực). - Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), giá dự thầu (thuyết minh, tính toán) của công trình được lưu dưới dạng các file *.dwg, *.xls, *.doc, để tiện cho việc đánh giá sau này; các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu
Địa chỉ: Tầng 6, 7 - Nhà F, khu trung tâm hành chính tỉnh - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
Tài khoản số: 9527.1.1068324 mở tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Lai Châu.
Điện thoại: 02133.876.597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 6 Nhà F khu trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 597; Số fax: 02133 876 717 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0976.175.023 (đ/c Đức). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | ĐOẠN KM334-KM335 | |||
| 1 | Đào nền đất C3, lề gia cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,62 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C3, lề gia cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 452,87 | m3 |
| 3 | Lót nilong lề gia cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.458,73 | m2 |
| 4 | Móng đệm đá dăm 2x4 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,873 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lề đường M250, đá 1x2, lề gia cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 291,75 | m3 |
| 6 | Cắt mép đường aslphalt cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.730,28 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu lề cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216,69 | m3 |
| 8 | Xúc hỗn hợp KC cũ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216,69 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến bãi đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216,69 | m3 |
| 10 | Lót nilong móng bê tông lối vào nhà dân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 844,69 | m2 |
| 11 | Bê tông hoàn trả lối lên nhà dân M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,36 | m3 |
| 12 | Cắt sân bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 844,69 | m |
| 13 | Đào móng rãnh dọc (60x60)cm đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.351,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 mang rãnh (60x60)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 472,85 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12.353,21 | kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan D>10mm, rãnh (60x60)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.003,69 | kg |
| 17 | Bê tông tấm đan M250#, đá 1x2, rãnh (60x60)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,72 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh (60x60)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 966 | tấm |
| 19 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4, rãnh (60x60)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,41 | m3 |
| 20 | Cốt thép thân rãnh D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.658,05 | kg |
| 21 | Cốt thép thân rãnh D>10mm, rãnh (60x60)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18.834,1 | kg |
| 22 | Bê tông thân rãnh M200#, đá 1x2, rãnh (60x60)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315,4 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đốt rãnh đúc sẵn, rãnh (60x60)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 966 | đốt |
| 24 | Mối nối rãnh hộp (60x60)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 952 | MN |
| 25 | Đào rãnh dọc (40x50)cm đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,79 | m3 |
| 26 | Đắp đất K95 mang rãnh (40x50)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,71 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 953,77 | kg |
| 28 | Cốt thép tấm đan D>10mm, rãnh (40x50)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 452,45 | kg |
| 29 | Bê tông tấm đan M250#, đá 1x2,rãnh (40x50)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,74 | m3 |
| 30 | Đá đăm đầm chặt đệm đáy móng, rãnh (40x50)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,46 | m3 |
| 31 | Cốt thép thân rãnh D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 405,04 | kg |
| 32 | Cốt thép thân rãnh D>10mm, rãnh (40x50)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.473,56 | kg |
| 33 | Bê tông thân rãnh M200#, đá 1x2, rãnh (40x50)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,25 | m3 |
| 34 | Lắp đặt đốt rãnh, rãnh (40x50)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | đốt |
| 35 | Mối nối rãnh hộp (40x50)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | MN |
| 36 | Lắp đặt tấm đan rãnh, rãnh (40x50)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | tấm |
| 37 | Thay thế tấm đan rãnh cũ +lắp đặt tấm nắp rãnh (50x50x10)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | tấm |
| 38 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 998,75 | kg |
| 39 | Cốt thép tấm đan D>10mm, thay thế tâm đan cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 479,5 | kg |
| 40 | Bê tông tấm đan M250#, đá 1x2, thay thế tâm đan cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 41 | Lót nilong gia cố rãnh hình thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,64 | m2 |
| 42 | BTXM M200 rãnh hình thang dày 15cm, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ hố thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,67 | m3 |
| 44 | Xúc hỗn hợp KC cũ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, hố thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,67 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải đến bãi đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,67 | m3 |
| 46 | Đào móng hố thu nước, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 289,41 | m3 |
| 47 | Đắp trả móng hố thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 208,82 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan hố thu nước D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,48 | kg |
| 49 | Cốt thép tấm đan hố thu nước D>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 687,47 | kg |
| 50 | BTXM tấm đan hố thu nước M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | m3 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan hố thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49 | tấm |
| 52 | Lớp đệm móng BTXM M100 dày 10cm, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,61 | m3 |
| 53 | BTXM móng hố thu M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 54 | Cốt thép hố thu D≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 359,06 | kg |
| 55 | Cốt thép hố thu D>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.334,86 | kg |
| 56 | BTXM thân hố thu M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,9 | m3 |
| C | Cống tròn D100 (Km334+253) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 2 | Xúc hỗn hợp KC cũ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường asphalt dày 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m |
| 5 | Đào phá KC mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,98 | m3 |
| 6 | Đào móng cống đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,7 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cốt thép cống D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 331,56 | Kg |
| 8 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đốt cống tròn D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Đốt |
| 10 | Mối nối cống tròn D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | MN |
| 11 | Cốt thép móng hạ lưu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,64 | kg |
| 12 | Cốt thép tường cánh hạ lưu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | kg |
| 13 | Cốt thép tường cánh hạ lưu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,42 | kg |
| 14 | BTXM M200 đá 1x2 móng+Chân khay hạ lưu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 15 | BTXM M200 đá 1x2 tường cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 16 | Lót móng đá dăm đầm chặt dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 17 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 18 | Móng CPĐD lớp dưới CPĐD L2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,42 | m3 |
| 19 | Móng CPĐD lớp trên dày CPĐD L1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,21 | m3 |
| 20 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,05 | m2 |
| 21 | Thảm mặt đường bằng BTN C12,5 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,05 | m2 |
| 22 | Cốt thép móng D≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,53 | kg |
| 23 | BTXM móng M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 24 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,9 | m3 |
| 25 | Sơn hoàn trả tim đường bằng sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 26 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,91 | m2 |
| D | Hạ lưu cống tròn cọc 33 (Km334+403) | |||
| 1 | Cốt thép móng hạ lưu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,57 | kg |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 móng+Chân khay hạ lưu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường cánh hạ lưu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,38 | kg |
| 4 | Cốt thép tường cánh hạ lưu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | kg |
| 5 | BTXM M200 đá 1x2 tường cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| E | Dốc nước | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ (Thượng lưu cống cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống cống D100cm cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đốt |
| 4 | Lót móng đá dăm đầm chặt dày d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 5 | BTXM móng+chân khay M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 6 | BTXM thân tường dốc nước M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 7 | Rọ đá KT(2x1x1)m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | rọ |
| 8 | Ống HDPE D800 dày 47,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Đắp trả móng K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc dày 2mm, bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm, bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.605,13 | m3 |
| G | ĐOẠN KM348+800-KM349+400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh KT (60x60)cm đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.530,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 (60x60)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 625,48 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12.379,24 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.015,83 | kg |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,97 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 968 | Cái |
| 7 | Đệm đá dăm đầm chặt móng Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,68 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.667,52 | kg |
| 9 | Cốt thép thân rãnh D>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18.872,51 | kg |
| 10 | Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 316,05 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thân rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 968 | Cái |
| 12 | Mối nối thân rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 953 | mn |
| 13 | Bê tông lót móng rãnh đổ tại chỗ, M100 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,68 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.675,29 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan D>10mm, rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 814,12 | kg |
| 16 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2, rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,51 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan rãnh, rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | Cái |
| 18 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2, rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,69 | m3 |
| 19 | Cốt thép thân rãnh D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 826,01 | kg |
| 20 | Cốt thép thân rãnh D>10mm, rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.965,74 | kg |
| 21 | Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2, rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,15 | m3 |
| 22 | Đào khuôn đất C3, gia cố lề đường làm trả vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 299,02 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.128,17 | m |
| 24 | Lót nilong bê tông lề gia cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.747,54 | m2 |
| 25 | Đá dăm đệm móng dày 10cm Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,86 | m3 |
| 26 | Bê tông mặt gia cố lề M250 đá 1x2 dầy 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235,72 | m3 |
| 27 | Phá kết cấu BT cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,48 | m3 |
| 28 | Cắt mặt bê tông vỉa hè lối lên nhà dân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 536,76 | m |
| 29 | Xúc hỗn hợp KC cũ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,48 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đến bãi đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,48 | m3 |
| 31 | Bê tông hoàn trả vỉa hè M200 đá 1x2 dầy 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,27 | m3 |
| H | Hố thu | |||
| 1 | Cốt thép tấm nắp D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,82 | kg |
| 2 | Cốt thép tấm nắp D>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,74 | kg |
| 3 | Bê tông tấm nắp M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Tấm |
| 5 | Bê tông lót móng hố thu M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy M200 đá 1x2 hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 7 | Bê tông gối đáy rãnh hộp M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 8 | Cốt thép hố thu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,57 | kg |
| 9 | Cốt thép hố thu D>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,61 | kg |
| 10 | Bê tông thân hố thu M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| I | Cống hộp (1x1)m cọc 80A | |||
| 1 | Cốt thép 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.407,15 | Kg | |
| 2 | Cốt thép D>18mm, cống (1x1)m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,19 | Kg |
| 3 | Bê tông ống cống M300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,72 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp (1x1)m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đốt |
| 5 | Mối nối cống hộp (1x1)m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | MN |
| 6 | Quét nhựa đường cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,36 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng cống D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,09 | Kg |
| 8 | Cốt thép bản móng cống 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | Kg | |
| 9 | BT móng cống M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản giảm tải D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,02 | Kg |
| 11 | Cốt thép bản giảm tải 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.569,5 | Kg | |
| 12 | Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bản giảm tải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tấm |
| 14 | Cốt thép hố thu thượng lưu cống D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,27 | Kg |
| 15 | Cốt thép hố thu thượng lưu cống D>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,71 | Kg |
| 16 | Bê tông đáy hố thu thượng lưu M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 17 | Bê tông thân hố thu thượng lưu M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,88 | Kg |
| 19 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,16 | Kg |
| 20 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 hố thu thượng lưu cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan hố thu thượng lưu cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tấm |
| 22 | Cốt thép gia cố hạ lưu cống D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,15 | Kg |
| 23 | Cốt thép gia cố hạ lưu cống D>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,47 | Kg |
| 24 | Bê tông đáy gia cố hạ lưu M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 25 | Bê tông tường gia cố hạ lưu M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD L2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,08 | m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD L1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,83 | m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,83 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 31 | Cắt mặt đường Asphalt cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7 | m |
| 32 | Đào phá đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,59 | m3 |
| 33 | Xúc hỗn hợp KC cũ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,59 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đến bãi đổ | 20,59 | m3 | |
| 35 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,86 | m3 |
| 36 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,77 | m3 |
| J | Cống hộp 2x2m tại cọc 13 Km KM348+891.38m | |||
| 1 | Đệm đá dăm đầm chặt (phần thân cống) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng cống D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315,59 | Kg |
| 3 | Bê tông móng cống M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tấm |
| 5 | Cốt thép ống cống D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.893,49 | Kg |
| 6 | Cốt thép ống cống D > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,26 | Kg |
| 7 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp 2x2m dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Đốt |
| 9 | Mối nối cống hộp 2x2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | MN |
| 10 | Quét nhựa đường cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,8 | m2 |
| 11 | Lót móng tường đầu, tường cãnh, sân gia cố BTXM M100 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng TĐ + TC + HT D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195,47 | Kg |
| 13 | Bê tông móng TĐ + TC + HT + chân khay + sân gia cố M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 14 | Cốt thép thân TĐ + TC + HT D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,78 | Kg |
| 15 | Cốt thép thân TĐ + TC + HT 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347,91 | Kg | |
| 16 | Bê tông thân TĐ + TC + HT M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,67 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản giảm tải D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,02 | Kg |
| 18 | Cốt thép bản giảm tải D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.569,5 | Kg |
| 19 | Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bản giảm tải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tấm |
| 21 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 22 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152,43 | m3 |
| 23 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,05 | m3 |
| 24 | Cắt mặt đường Asphalt cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,59 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 26 | Phá dỡ khối xây cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,84 | m3 |
| 27 | Đào phá đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,24 | m3 |
| 28 | Xúc hỗn hợp KC cũ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,88 | m3 |
| 29 | Vận chuyển kết cấu cũ đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,88 | m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD L2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,36 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (CPĐD L1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m2 |
| 34 | Đệm đá dăm đầm chặt dày 10cm phần lề gia cố cạp thêm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 35 | Bê tông lề gia cố cạp thêm M250 đá 1x2 dầy 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 36 | Lót nilon bê tông lề gia cố cạp thêm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,94 | m2 |
| 37 | Sơn hoàn trả tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 38 | Bê tông mặt đường hoàn trả đường dân sinh M200 đá 1x2 dày 16cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 39 | Lót nilon bê tông mặt đường hoàn trả đường dân sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,7 | m2 |
| 40 | Cốt thép tấm bịt đầu rãnh D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,51 | kg |
| 41 | Bê tông tấm bịt M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm bịt đầu rãnh KT (100x115x10) cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tấm |
| 43 | Đào móng gia cố cuối rãnh, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,88 | m3 |
| 44 | Đắp trả K95 gia cố rãnh cuối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,19 | m3 |
| 45 | Lót BTXM M100 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 46 | BTXM móng gia cố vị trí 2 M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 47 | Bê tông XM rãnh hở KT (0.4x0.5)m vị trí 1,3,4 M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 48 | Rọ đá KT (2x1x1)m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Rọ |
| 49 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 50 | Cốt thép tấm phai đầu rãnh D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | Kg |
| 51 | Bê tông tấm phai M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 52 | Lắpđặt tấm phai đầu rãnh KT (40x50x5) cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| K | Cơi tường đầu cống | |||
| 1 | Cốt thép cơi tường đầu cống D>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,67 | kg |
| 2 | Khoan lỗ cấy thép D16 sâu 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | lỗ |
| 3 | Bê tông cơi đầu M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 4 | Sơn phản quang màu đỏ + trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,43 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.240,79 | m3 |
| 6 | Di chuyển đường ống nước sạch HDPE D85mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 535 | m |
| 7 | Di chuyển đường ống nước sạch HDPE D40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.929E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 4.881.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục cống hoặc rãnh BTXM có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.- Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.881.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP (01 người):Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (tối thiểu 02 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | xúc, đào | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Bê tông | 6 |
| 3 | Máy đầm bàn | Bê tông | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi