Gói thầu: Sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201083158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| Tên gói thầu | Sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201080429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm sửa chữa tài sản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:55:00 đến ngày 2020-11-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 750,811,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kéo tàu lên và xuống đà | như trên | 2 | Lần | như trên | |
| 2 | Lưu triền phục vụ sửa chữa | như trên | 45 | Ngày | như trên | |
| 3 | Đo tôn lập sơ đồ đo tôn Siêu âm đo tôn và cơ cấu điểm | như trên | 1 | Tàu | như trên | |
| 4 | Bắn cát toàn bộ vỏ tàu nóc cabin, xung quanh vách cabin đến hầm máy, mặt boong vách trong be chắn sóng, sơn 02 lớp chống gỉ + 02 lớp màu | như trên | 270 | M2 | như trên | |
| 5 | Vật tư: Sơn chống rĩ toàn bộ vỏ tàu sơn Á Đông 2 thành phần | như trên | 280 | Lít | như trên | |
| 6 | Dung môi pha sơn | như trên | 150 | Lít | như trên | |
| 7 | Bắn cát toàn bộ vỏ tàu mặt trước từ be chắn sóng đến đáy tàu, sơn 02 lớp chống gĩ + 02 lớp màu | như trên | 270 | M2 | như trên | |
| 8 | Vật tư: Sơn chống rĩ toàn bộ vỏ tàu sơn Á Đông 2 thành phần | như trên | 280 | Lít | như trên | |
| 9 | Dung môi pha sơn | như trên | 150 | Lít | như trên | |
| 10 | Thay mới kẽm chống ăn mòn toàn tàu | như trên | 75 | Kg | như trên | |
| 11 | Thay tole đáy tàu 8 ly | như trên | 10 | M2 | như trên | |
| 12 | Vật tư phụ : Que hàn, Oxy, gió đá, máy móc thiết bị hàn + nhân công | như trên | 10 | M2 | như trên | |
| 13 | Thay tole đáy tàu 6 ly | như trên | 10 | M2 | như trên | |
| 14 | Vật tư phụ : Que hàn, Oxy, gió đá, máy móc thiết bị hàn + nhân công | như trên | 10 | M2 | như trên | |
| 15 | Thay tole đá mạn tàu 6 ly | như trên | 10 | M2 | như trên | |
| 16 | Vật tư phụ : Que hàn, Oxy, gió đá, máy móc thiết bị hàn + nhân công | như trên | 10 | M2 | như trên | |
| 17 | Sơn kỵ hà | như trên | 40 | Lít | như trên | |
| 18 | Thay xương đứng be chắn sóng 20 x 50 | như trên | 10 | Cái | như trên | |
| 19 | Thay tole vách phòng thủy thủ | như trên | 10 | M2 | như trên | |
| 20 | Vật tư phụ : Que hàn, Oxy, gió đá, máy móc thiết bị hàn + nhân công | như trên | 10 | M2 | như trên | |
| 21 | Nhân công : Tháo toàn bộ nội thất cũ ra và lắp lại nội thất sau khi thay tôn vách | như trên | 1 | Cụm | như trên | |
| 22 | Thay tole vách hầm tang vật tôn 6 ly | như trên | 10 | M2 | như trên | |
| 23 | Vật tư phụ : Que hàn, Oxy, gió đá, máy móc thiết bị hàn + nhân công | như trên | 10 | M2 | như trên | |
| 24 | Thay mới khung mui ( ống kẽm Ø 42 ) | như trên | 50 | M | như trên | |
| 25 | Vật tư phụ : Que hàn, Oxy, gió đá, máy móc thiết bị hàn + nhân công | như trên | 1 | Cụm | như trên | |
| 26 | Thay roong làm kín nước cửa cabin | như trên | 4 | Cái | như trên | |
| 27 | Bảo trì hệ thống VTĐ ( trang thiết bị hàng hải) | như trên | 1 | Hệ thống | như trên | |
| 28 | Ma ní đệm va | như trên | 16 | Cái | như trên | |
| 29 | Đăng kiểm phao cứu sinh tự thổi | như trên | 1 | Cái | như trên | |
| 30 | Đăng kiểm bằng cứu hỏa | như trên | 6 | Cái | như trên | |
| 31 | Dây thừng buộc đệm va Ø 32 | như trên | 30 | M | như trên | |
| 32 | Thay đệm va ( lốp oto cũ ) | như trên | 8 | Cái | như trên | |
| 33 | Bảo dưỡng thay roong làm kính van ᶲ 114 | như trên | 4 | Van | như trên | |
| 34 | Ống ᶲ 114 | như trên | 2 | M | như trên | |
| 35 | Mặt bích ᶲ 114 | như trên | 5 | Cặp | như trên | |
| 36 | Co hàn ᶲ 114 | như trên | 2 | Cái | như trên | |
| 37 | Bảo dưỡng thay roong làm kính van cứu hỏa và van hút khô | như trên | 7 | Van | như trên | |
| 38 | Bảo trì hệ thống ống cứu hỏa và hút khô các hầm | như trên | 1 | Hệ thống | như trên | |
| 39 | Sơn chống gĩ Á Đông 02 thành phần | như trên | 200 | Lít | như trên | |
| 40 | Dung môi pha sơn | như trên | 100 | Lít | như trên | |
| 41 | Sơn màu Á đông 02 thành phần | như trên | 200 | Lít | như trên | |
| 42 | Dung môi pha sơn | như trên | 100 | Lít | như trên | |
| 43 | Gõ gỉ, vệ sinh sơn chống gỉ 02 lớp, sơn màu 02 lớp hầm neo | như trên | 70 | M2 | như trên | |
| 44 | Gõ gỉ, vệ sinh sơn chống gỉ 02 lớp, sơn màu 02 lớp hầm dưới phòng thủy thủ | như trên | 70 | M2 | như trên | |
| 45 | Gõ gỉ, vệ sinh sơn chống gỉ 02 lớp, sơn màu 02 lớp hầm cabin chứa tang vật | như trên | 130 | M2 | như trên | |
| 46 | Gõ gỉ, vệ sinh sơn chống gỉ 02 lớp, 02 lớp hầm lái chứa tang vật | như trên | 70 | M2 | như trên | |
| 47 | Vệ sinh, quét xi măng 02 lớp hầm nước trước mũi tàu | như trên | 80 | M2 | như trên | |
| 48 | Vệ sinh, quét xi măng 02 lớp hầm nước sau lái tàu | như trên | 80 | M2 | như trên | |
| 49 | Gõ gỉ, vệ sinh sơn chống gỉ 02 lớp, sơn màu 02 lớp hầm lái | như trên | 100 | M2 | như trên | |
| 50 | Gõ gỉ, vệ sinh sơn chống gỉ 02 lớp, sơn màu 02 lớp hầm máy | như trên | 200 | M2 | như trên | |
| 51 | Vệ sinh két nhiên liệu | như trên | 3 | Két | như trên | |
| 52 | Tách trục chân vịt trước khi lên đà, đo độ hở cùi tô khi ráp | như trên | 1 | Cái | như trên | |
| 53 | Tháo bánh lái, rút trục chân vịt | như trên | 1 | Cái | như trên | |
| 54 | Thay mới bạc trục láp | như trên | 2 | Cái | như trên | |
| 55 | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống nước ngọt làm mát máy, thay nước xanh | như trên | 1 | Máy | như trên | |
| 56 | Kiểm tra, vệ sinh Sinh hàn nhớt máy + hộp số | như trên | 2 | Cái | như trên | |
| 57 | Thay mới lọc dầu, lọc nhớt máy chính | như trên | 7 | Cái | như trên | |
| 58 | Kiểm tra, vệ sinh sinh hàn nước + sinh hàn nhớt + Bơm nước mặn + bơm nước ngọt | như trên | 1 | Máy | như trên | |
| 59 | Thay nhớt máy chính (nhớt Castrol) loại thùng 18 lít | như trên | 54 | Lít | như trên | |
| 60 | Thay nhớt hộp số (nhớt Castrol) loại thùng 18 lít | như trên | 18 | Lít | như trên | |
| 61 | Vệ sinh tuc pô | như trên | 1 | Cái | như trên | |
| 62 | Cân chỉnh béc dầu | như trên | 6 | Cái | như trên | |
| 63 | Cân chỉnh heo dầu | như trên | 1 | Cái | như trên | |
| 64 | Thay mới lọc gió máy chính | như trên | 1 | Cái | như trên | |
| 65 | Thay lọc nhớt hộp số | như trên | 1 | Cái | như trên | |
| 66 | Thay mới lọc dầu, lọc nhớt | như trên | 1 | Bộ | như trên | |
| 67 | Thay nước xanh | như trên | 1 | Máy | như trên | |
| 68 | Thay bạc bơm nước mặn | như trên | 1 | Bộ | như trên | |
| 69 | Kiểm tra, vệ sinh Sinh hàn nhớt | như trên | 1 | Cái | như trên | |
| 70 | Thay nhớt (Castrol) loại thùng 18 lít | như trên | 10 | Lít | như trên | |
| 71 | Cân chỉnh heo béc | như trên | 1 | Bộ | như trên | |
| 72 | Kiểm tra, vệ sinh đầu phát điện 1 pha | như trên | 1 | Máy | như trên | |
| 73 | Thay dây curoa | như trên | 2 | Sợi | như trên | |
| 74 | Thay mới lọc dầu, lọc nhớt | như trên | 1 | Bộ | như trên | |
| 75 | Thay bạc bơm nước mặn | như trên | 1 | Bộ | như trên | |
| 76 | Thay nhớt (Castrol) loại thùng 18 lít | như trên | 8 | Lít | như trên | |
| 77 | Cân chỉnh heo béc | như trên | 1 | Bộ | như trên | |
| 78 | Kiểm tra, bảo dưỡng ,thay mới phốt + bạc đạn tời neo | như trên | 1 | Bộ | như trên | |
| 79 | Kiểm tra bảo dưỡng cẩu ca nô | như trên | 1 | Bộ | như trên | |
| 80 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống lái | như trên | 1 | Bộ | như trên | |
| 81 | Thay mới lồng đậy moto tời neo ( Inox) | như trên | 1 | Cái | như trên | |
| 82 | Bóng đèn tiết kiệm điện loại chữ U 220 vol Philip, loại 3 U 18W | như trên | 20 | Bóng | như trên | |
| 83 | Bóng đèn chữ u 24 vol (60w) | như trên | 20 | Cái | như trên | |
| 84 | Thay mới đèn hành trình và hàng hải | như trên | 10 | Cái | như trên | |
| 85 | Mỡ bò chì | như trên | 5 | Kg | như trên | |
| 86 | Giẻ lau | như trên | 20 | Kg | như trên | |
| 87 | Trếch chì 16 ly | như trên | 5 | M | như trên | |
| 88 | Trếch chì 14 ly | như trên | 2 | M | như trên | |
| 89 | Thay mới bạt dù lái | như trên | 16 | M2 | như trên | |
| 90 | Thay mới bạt mui trước sau | như trên | 24 | M2 | như trên | |
| 91 | Thay van đồng thông các két nhiên liệu | như trên | 6 | Cái | như trên | |
| 92 | Thay mới ống thủy két nhiên liệu | như trên | 4 | M2 | như trên | |
| 93 | Trang bị máy lọc nước hiệu Karoif KS I 90 | như trên | 1 | Cái | như trên | |
| 94 | Phí vệ sinh môi trường | như trên | 1 | Tàu | như trên | |
| 95 | Cấp nước sinh hoạt | như trên | 50 | M3 | như trên | |
| 96 | Chi phí nối tháo nguồn điện nước | như trên | 2 | Lần | như trên | |
| 97 | Phí bảo vệ | như trên | 45 | Ngày | như trên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi