Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học, triển khai thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho học sinh lớp 1, năm học 2020-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201083235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học, triển khai thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho học sinh lớp 1, năm học 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047879 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tạm ứng ngân sách thành phố giao tại Quyết định số 3119/QĐ-UBND ngày 04/8/2020 của Uỷ ban nhân dân thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:48:00 đến ngày 2020-11-06 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,883,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Số tự nhiên: Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn toán) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 2 | Phép tính: Bộ thiết bị dạy phép tính (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn toán) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 3 | Hình phẳng và hình khối: Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn toán) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 4 | Thời gian: Mô hình đồng hồ (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn toán) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 9 | An toàn trên đường: Bộ sa bàn giáo dục giao thông (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 10 | Các bộ phận bên ngoài và giác quan của cơ thể: Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 11 | Các bộ phận bên ngoài và giác quan của cơ thể: Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 12 | Các bộ phận bên ngoài và giác quan của cơ thể: Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 13 | Giữ cho cơ thể khoẻ mạnh và an toàn: Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 14 | Thanh phách (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Cặp | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 15 | Song loan (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Cái | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 16 | Trống nhỏ (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 17 | Triangle (Tam giác chuông) (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 18 | Tambourine (Trống lục lạc) (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Cái | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 19 | Keyboard (đàn phím điện tử) (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc) | Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 20 | Bảng vẽ cá nhân (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn)) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Cái | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 21 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn)) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Cái | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 22 | Bảng vẽ học nhóm (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn)) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Cái | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 23 | Bục đặt mẫu (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn)) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Cái | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 24 | Các hình khối cơ bản (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn)) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 25 | Máy chiếu (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn)) | Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 26 | Màn chiếu (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn)) | Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 27 | Dây kết nối máy chiếu (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn)) | Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 28 | Radio – Castsete (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn)) | Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 29 | 1.1. Tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng. 1.2. Động tác quay các hướng: Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 30 | 1.1.Các tư thế hoạt động vận động cơ bản của đầu, cổ, tay, chân. 1.2. Các hoạt động vận động phối hợp của cơ thể. Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 31 | Bài tập thể dục lớp 1 (vươn thở, tay, chân, vặn mình, lưng bụng, phối hợp, điều hòa). Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 32 | Đồng hồ bấm giây (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 33 | Còi (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Quả | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 34 | Cờ đuôi nheo (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 35 | Thước dây (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Quả | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 36 | Nhạc tập bài tập Thể dục (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 37 | Thể thao tự chọn: Đệm nhảy (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 38 | Bóng đá (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Quả | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 39 | Cầu môn bóng đá (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 40 | Bóng rổ (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Quả | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 41 | Cột bóng rổ (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 42 | Dây nhảy tập thể (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 43 | Dây nhảy cá nhân (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 44 | Quả cầu đá (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Quả | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 45 | Cột và lưới đá cầu (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 46 | Bóng ném (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Quả | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 47 | Bóng chuyền hơi (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Quả | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 48 | Cột và lưới bóng chuyển hơi (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 49 | Các bài nhạc dân vũ (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 50 | Yêu nước: Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 51 | Nhân ái: Bộ tranh: Yêu gia đình (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 52 | Trung thực: Bộ tranh: Thật thà (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 53 | Chăm chỉ: Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 54 | Trách nhiệm: Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 55 | Trách nhiệm: Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 56 | Giáo dục kỹ năng sống: Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 57 | Giáo dục kỹ năng sống: Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 58 | Hoạt động tìm hiểu/khám phá bản thân: Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản 1 (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 59 | Hoạt động tìm hiểu/khám phá bản thân: Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản 2 (Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 60 | Bảng nhóm (Danh mục thiết bị dùng chung) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 61 | Tủ đựng thiết bị (Danh mục thiết bị dùng chung) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 62 | Bảng phụ (Danh mục thiết bị dùng chung) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 63 | Radio – Castsete (Danh mục thiết bị dùng chung) | Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | 31 | Bộ | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 64 | Loa cầm tay (Danh mục thiết bị dùng chung) | Xuất xứ: Indonesia (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 65 | Nam châm (Danh mục thiết bị dùng chung) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 66 | Nẹp treo tranh (Danh mục thiết bị dùng chung) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 67 | Giá treo tranh (Danh mục thiết bị dùng chung) | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 68 | Thiết bị trình chiếu: Máy chiếu (Danh mục thiết bị dùng chung) | Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 69 | Màn chiếu (Danh mục thiết bị dùng chung) | Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 70 | Dây kết nối máy chiếu (Danh mục thiết bị dùng chung) | Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 71 | Ti vi (Danh mục thiết bị dùng chung) | Xuất xứ: Indonesia (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT | |
| 72 | Đầu DVD (Danh mục thiết bị dùng chung) | Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Đúng theo yêu cầu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi