Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư nhóm điện - máy phục vụ sửa chữa tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY X48 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư nhóm điện - máy phục vụ sửa chữa tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228171 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tàu (NSQP) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 16:48:00 đến ngày 2022-03-10 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,332,675,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành trong vòng 48h kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của bên mời thầu (trừ trường hợp bất khả kháng) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY X48 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua vật tư nhóm điện - máy phục vụ sửa chữa tàu Dự toán vật tư sửa chữa tàu năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tàu (NSQP) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết hàng hóa mới chưa qua sử dụng, chất lượng tốt, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu; cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo hàng hóa (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Nhà máy X48 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh) đã bao gồm: Giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển, phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác … Nếu hàng hóa có dịch vụ lien quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ cac loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật; Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X48, địa chỉ: 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh SĐT 069941525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Tuyên; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0985340930 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Anh Quang; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0903281750 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngô Văn Ước; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0963414524 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Anten fiđơ máy IC-M57 | 70 | m | Vật liệu đồng đỏ, KT Ф 6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 2 | Aptomat 2P-30A | 18 | Cái | 2P-30A, Dòng cắt ngắn mạch 10KAchống dò dòng điện tốt, vỏ bằng nhựa cứng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 3 | Aptomat 2P-60A | 18 | Cái | 2P-60A, chống dò dòng điện tốt, vỏ bằng nhựa cứng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 4 | Bảng điện nhựa 150x200 | 8 | Cái | vỏ nhựa chống cháy | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 5 | Bảng điện nhựa 200x300 | 23 | Cái | vỏ nhựa chống cháy | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 6 | Bảng điện nhựa 300x400 | 5 | Cái | vỏ nhựa chống cháy chống cháy | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 7 | Bảng phíp 300x200 | 5 | Cái | Kích thước 300x200 chống cháy | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 8 | Bảng phíp 300x250 | 8 | Cái | Kích thước 300x250 chống cháy | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 9 | Bìa cách điện δ0,5 | 2 | m2 | Cách điện tốt, dày 0.5 ly | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 10 | Bộ dây anten máy IC-M57 | 5 | Bộ | máy IC-M57 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 11 | Bơm điện 220VAC/1,5KW | 3 | Cái | 220VAC/1,5KW | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 12 | Bơm điện 220VAC/250W | 6 | Cái | 220VAC/250W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 13 | Bóng + đui 110V – 8W | 15 | Bộ | 110V – 8W đui ngạnh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 14 | Bóng đèn 110VAC-300W | 5 | Cái | 110VAC-300W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 15 | Bóng đèn 110VAC-45W | 30 | Cái | 110VAC-45W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 16 | Bóng đèn 110VDC-340W | 8 | Cái | 110VAC-340W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 17 | Bóng đèn 12V - 3W | 18 | Cái | 12V - 3W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 18 | Bóng đèn 220VAC-100W | 21 | Cái | 220VAC-100W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 19 | Bóng đèn 24VDC-300W | 6 | Cái | 24VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 20 | Bóng đèn E14/110VDC/45W đui xoáy | 12 | Cái | E14/110VDC/45W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 21 | Bóng đèn E27/110VDC/45W đui xoáy | 32 | Cái | E27/110VDC/45W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 22 | Bóng điện 110VDC- 45W | 30 | Cái | 110VDC- 45W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 23 | Bóng điện Compact 40W | 174 | Cái | 40W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 24 | Bóng LED E27/220VAC/30W đui xoáy | 135 | Cái | LED 220VAC-30W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 25 | Cánh quạt thông gió F240x67; lỗ trục F14x32 | 6 | Cái | F240x67; lỗ trục F14x32 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 26 | Cao su giảm chấn KT: dn =370; dt =245; l = 375 | 108 | Cái | Kích thước: dn =370; dt =245; l = 475 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 27 | Cầu chì 5A 220V | 8 | Cái | 5A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 28 | Cầu chì ống 110VDC-40A | 30 | Cái | 110VDC-40A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 29 | Cầu chì ống thủy tinh F4x30/5A | 21 | Cái | F4x30/5A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 30 | Cầu chỉnh lưu Diol 20A | 3 | Cái | 20A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 31 | Cầu dao đảo chiều 2P - 60A | 2 | Cái | 2P - 60A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 32 | Cầu nắn 50A | 26 | Cái | 50A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 33 | Chân giắc cooc đông tin hiệu 10 chân | 11 | Cái | Ф10 – 3 chân cắm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 34 | Chân giắc micro D10 | 9 | Cái | D10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 35 | Chế ổn áp 12V | 2 | Cái | 12V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 36 | Chiết áp 10K | 35 | Cái | 10K | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 37 | Chổi than 10x10x30 | 24 | Cái | 10x10x30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 38 | Chổi than 10x12x25 | 36 | Cái | 10x12x25 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 39 | Chổi than 10x22x25 | 42 | Cái | 10x22x25 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 40 | Chổi than 12x25x30 | 18 | Cái | 12x25x30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 41 | Chổi than 25x10x10 | 78 | Cái | 25x10x10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 42 | Chổi than 25x12x10 | 30 | Cái | 25x12x10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 43 | Chổi than 35x12x12 | 48 | Cái | 35x12x12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 44 | Chổi than 40x21x12 | 85 | Cái | 40x21x12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 45 | Chổi than DS 10X10X30 | 24 | Cái | 10X10X30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 46 | Chuông điện 24VDC | 25 | Cái | 24VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 47 | Cổ góp máy phát 19,5KW | 3 | Cái | máy phát 19,5KW | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 48 | Cổ góp máy phát 5KW | 2 | Cái | máy phát 5KW | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 49 | Còi tín hiệu 24VDC | 2 | Cái | 24VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 50 | Còi tránh va 24VDC | 5 | Cái | Điện áp 24VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 51 | Còi ủ 24VDC | 4 | Cái | Điện áp 24VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 52 | Công tắc 4 chân 10A | 33 | Cái | 4 chân 10A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 53 | Công tắc 4 chân 20A | 3 | Cái | 6 chân 20A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 54 | Công tắc điện 2 pha 10A | 33 | Cái | 10A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 55 | Công tắc gạt 2P/30A | 6 | Cái | 2P/30A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 56 | Công tắc gạt 5A | 12 | Cái | 5A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 57 | Công tắc nháy 30A | 5 | Cái | 30A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 58 | Công tắc xoay 110VDC-2P-40A | 18 | Cái | 110VDC-2P-40A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 59 | Công tắc xoay kín nước 15A | 15 | Cái | 15A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 60 | Công tắc xoay kín nước 2P-100A | 2 | Cái | 2P-100A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 61 | Coóc đông 3 chân | 15 | Cái | 3 chân | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 62 | Coóc đông 5 chân | 18 | Cái | 5 chân | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 63 | Cuộn hút rơ le nguồn 12V | 2 | Cái | 12V- 5A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 64 | Đầu bọp ắc quy 2 cực (đồng) | 57 | Cái | Ф 16 – 18A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 65 | Đầu cos đồng Φ25-6 | 30 | Cái | Φ25-6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 66 | Đầu cos đồng Φ70-10 | 24 | Cái | Φ70-10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 67 | Đầu cos nhôm Φ4-6 | 180 | Cái | Φ4-6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 68 | Đầu cos nhôm Φ6-6 | 30 | Cái | Φ6-6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 69 | Đầu cos Ф16-10 | 12 | Cái | Ф16-10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 70 | Đầu cos Ф25-6 | 6 | Cái | Ф25-6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 71 | Đầu cos Ф6 | 135 | Cái | Ф6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 72 | Đầu cos Ф70-10 | 54 | Cái | Ф70-10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 73 | Đầu cos Ф70-12 | 18 | Cái | Ф70-12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 74 | Đầu cos Ф8 | 45 | Cái | Ф8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 75 | Đầu cos Ф90-12 | 66 | Cái | Ф90-12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 76 | Dây điện bọc cao su 1x16 mm2 | 8 | m | 1x16 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 77 | Dây điện bọc cao su 1x25 mm2 | 27 | m | 1x25 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 78 | Dây điện bọc cao su 1x50 mm2 | 45 | m | 1x50 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 79 | Dây điện bọc cao su 1x70 mm2 | 150 | m | 1x70 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 80 | Dây điện bọc cao su 1x90 mm2 | 96 | m | 1x90 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 81 | Dây điện bọc cao su 1x95 mm2 | 78 | m | 1x95 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 82 | Dây điện bọc cao su 2x2,5 mm2 | 850 | m | 2x2,5 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 83 | Dây điện bọc cao su 2x6 mm2 | 258 | m | 2x6 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 84 | Dây điện bọc cao su 2x8 mm2 | 45 | m | 2x8 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 85 | Dây điện bọc cao su 5x1,5 mm2 | 105 | m | 5x1,5 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 86 | Dây điện bọc cao su 5x2,5 mm2 | 105 | m | 5x2,5 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 87 | Dây điện bọc cao su 5x4 mm2 | 30 | m | 5x4 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 88 | Dây điện bọc kim 10x0,75 | 90 | m | 10x0,75 - Chống nhiễu | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 89 | Dây điện bọc kim 2x 0,75 mm2 | 255 | m | 2x 0,75 mm2 - Chống nhiễu | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 90 | Dây điện bọc kim 2x2,5 mm2 | 225 | m | 2x2,5 mm2 - Chống nhiễu | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 91 | Dây điện bọc kim 2x5 mm2 | 24 | m | 2 pha bọc kim 2x5 - Chống nhiễu | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 92 | Dây điện bọc kim 3x4 mm2 | 8 | m | 3 pha bọc kim 3x4 - Chống nhiễu | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 93 | Dây điện nhựa PVC 1x6 mm2 | 9 | m | 1x6 mm2- Chống nhiễu | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 94 | Dây điện nhựa PVC 2x16 mm2 | 8 | m | 2x16 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 95 | Dây điện nhựa PVC 3x16 mm2 | 27 | m | 3x16 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 96 | Dây điện nhựa PVC 5x1,5 mm2 | 23 | m | 5x1,5 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 97 | Dây emay Ф0,75 | 3 | Kg | Ф0,75 bọc men sứ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 98 | Dây emay Ф1 | 38 | Kg | Ф1 bọc men sứ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 99 | Dây tín hiệu 20x0.75 mm2 | 60 | m | 20x0.75 - Chống nhiễu | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 100 | Dây tín hiệu 50Ω | 68 | m | 50Ω - Chống nhiễu | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 101 | Dây tín hiệu 5x1.5 mm2 | 143 | m | 5x1.5 - Chống nhiễu | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 102 | Đèn báo CM28 | 45 | Cái | CM28 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 103 | Đèn chụp lưới F120/ E27/110VDC/45W | 36 | Bộ | F120/ E27/110VDC/45W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 104 | Đèn chụp lưới Ф120-220VAC | 23 | Cái | Ф120-220VAC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 105 | Đèn cột lái 24VDC | 3 | Cái | 24VDC – 100W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 106 | Đèn hành trình 24VDC | 8 | Bộ | 24VDC – 50W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 107 | Đèn pha 110 VDC | 3 | Cái | 110 VDC 245W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 108 | Đèn pha 220VAC-300W | 3 | Cái | 220VAC-300W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 109 | Đèn pha 24VDC-300W | 2 | Cái | 24VDC-300W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 110 | Đèn sáng trắng F60(24VDC) E14/ giới hạn góc1/4 | 8 | Cái | F60(24VDC) E14/ giới hạn góc1/4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 111 | Đèn sự cố F90/24VDC/25W | 24 | Cái | F90/24VDC/25W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 112 | Đèn tín hiệu xanh đỏ 24 VDC | 3 | Cái | Điện áp 24 VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 113 | Đèn trần Ф300 | 30 | Bộ | Ф300 50W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 114 | Đèn từ MSF-1421 | 2 | Cái | MSF-1421 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 115 | Đèn tuýp 0,6m | 3 | Cái | 0,6m | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 116 | Đèn tuýp đôi 220VAC-1,2m | 11 | Cái | 220VAC-1,2m | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 117 | Đi ôt 24V/50A | 12 | Cái | 24V/50A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 118 | Điện trở kháng F30-300 | 57 | Cái | F30-300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 119 | Điện trở nhiệt F30-300 | 12 | Cái | F30-300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 120 | Động cơ bơm dầu sơ bộ máy 3D12 24VDC | 3 | Cái | Điện áp 24VDC,150W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 121 | Động cơ bơm dầu sơ bộ máy M50 24VDC | 3 | Cái | Điện áp 24VDC 250W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 122 | Động cơ cơ khởi động máy phụ 24VDC | 2 | Cái | Điện áp 24VDC, công suất 15 mã lực, tốc độ quay ở công suất tối đa 1100 v/ph; lượng nhô ra của bánh răng 24 mm; trọng lượng 40 kg | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 123 | Động cơ khởi động máy 3D12 | 2 | Cái | 24VDC 1500W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 124 | Động cơ thông gió 110VDC | 2 | Cái | 110VDC 150W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 125 | Đồng hồ ampe 0-30A | 2 | Cái | 0-30A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 126 | Đồng hồ báo nguồn 13.8V | 3 | Cái | 13.8V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 127 | Đồng hồ oxi - Khí ga TANAKA | 18 | Cái | 0180Pa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 128 | Đồng hồ vôn 0-24 VDC | 2 | Cái | 0-24 VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 129 | Đui đèn E27 | 24 | Cái | E27 đui ngạnh bằng sứ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 130 | Đui đèn xoáy E27 | 5 | Cái | E27 đui xoay bằng sứ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 131 | Đui xoay Ф34 | 9 | Cái | Ф34 đui xoáy bằng sứ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 132 | Giắc cắm D10 | 2 | Cái | D10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 133 | Hộp điện 200x300x150 | 2 | Cái | 200x300x150 vỏ sơn cách điện | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 134 | Hộp điện 250x300x200 | 5 | Cái | 250x300x200 vỏ sơn cách điện | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 135 | Hộp khuyếch đại công suất 45W | 2 | Hộp | 45W – 7 đầu ra | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 136 | Hộp thông thoại K1 | 3 | Hộp | K1 11 đầu ra | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 137 | Hộp trục vít 250x300x200 | 2 | Cái | Kích thước: 250x300x200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 138 | IC 62738AF | 9 | Cái | 62738AF | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 139 | IC 74HC 574AP | 9 | Cái | Mã SP IC 74HC 574AP | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 140 | IC công suất S-AV35 | 2 | Cái | Mã SP IC công suất S-AV35 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 141 | IC công suất SC-1303 | 3 | Cái | Mã SP SC-1303 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 142 | IC D4011G | 9 | Cái | IC D4011G | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 143 | IC ổn áp KIA 7812 | 5 | Cái | Mã SP KIA 7812 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 144 | Khối cao áp JFT30 | 2 | Khối | JFT30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 145 | Khối GUN MJT | 2 | Khối | GUN MJT | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 146 | Khối khuếch đại KĐ3 | 12 | Cái | Mã SP KĐ3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 147 | Khối khuếch đại YM micro | 27 | Khối | Mã SP YM210-RE | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 148 | Khối lọc F | 18 | Cái | Mã SP F42YNH00 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 149 | Khối rẽ mạch ДC | 39 | Khối | Mã SP ДC 700R1S | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 150 | Khớp cao su giảm chấn F90-28/ lỗ trục F32 -28 | 8 | Cái | F90-28/ lỗ trục F32 -28 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 151 | Lò xo chổi than biến dòng F30- 40 | 5 | Cái | F30- 40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 152 | Lò xo giá chổi than L30 D3 | 130 | Cái | L30 D3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 153 | Lò xo giảm chấn F30- 40 | 120 | Cái | F30- 40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 154 | Loa 10W-8Ω | 5 | Cái | 10W-8Ω | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 155 | Loa nén TOA 15W | 20 | Cái | TOA 15W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 156 | Manip | 3 | Cái | Mã SP Manip41UI/ZS chân đế bằng thép không rỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 157 | Máy nạp điện LIOA 35A | 2 | Cái | 35A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 158 | Máy phát điện 28VDC-1KW | 3 | Cái | 28VDC-1KW | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 159 | Micro Motorola HMN 3596A | 6 | Cái | HMN 3596A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 160 | Micro MPY 60 | 21 | Cái | Mã SP MPY 60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 161 | Nam châm 10x10 x100 | 12 | Cái | 10x10 x100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 162 | Nam châm 20x20 x200 | 12 | Cái | 20x20 x200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 163 | Nắp máy phát 110V-19,5KW | 2 | Cái | 110V-19,5KW | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 164 | Nến sấy máy phát 110V-19,5KW | 6 | Cái | 110V-19,5KW | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 165 | Nhân micro MPY 60 | 18 | Cái | MPY 60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 166 | Nút ấn nhựa 30A | 12 | Cái | Ф27-30A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 167 | Nút nhấn 15A | 3 | Cái | Ф27-20A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 168 | Nút nhấn 20A | 12 | Cái | Ф27-15A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 169 | Nút nhấn đôi 25A | 3 | Cái | 25A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 170 | Nút nhấn khởi động 30A | 6 | Cái | 30A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 171 | Ổ cắm 60A | 2 | Cái | 60A vỏ sứ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 172 | Ổ cắm ba 10A | 23 | Cái | 10A vỏ sứ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 173 | Ổ cắm đôi 10A | 60 | Cái | 10A vỏ sứ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 174 | Ổ cắm kín nước 15A | 6 | Cái | 15A Vỏ cao su | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 175 | Phích cắm 1 pha 10A | 23 | Cái | 10A Vỏ nhựa chống cháy | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 176 | Phin lọc FL 30 | 3 | Cái | Mã SP FL 30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 177 | Phin lọc FL 45 | 3 | Cái | FL 45FL 45 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 178 | Phíp điện 20x15x5cm | 5 | Cái | 20x15x5cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 179 | Phíp Ф100xФ220xδ5 | 6 | Cái | Ф100xФ220xδ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 180 | Phớt 14-32-10 | 9 | Cái | 14-32-10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 181 | Rơ le 12V | 3 | Cái | 12V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 182 | Rơ le cao tần 39251 | 23 | Cái | mã 39251 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 183 | Rơ le cao tần AR 3211 | 18 | Cái | AR 3211 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 184 | Rơ le hạn chế góc lái | 3 | Cái | 50A-110VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 185 | Rơ le hút | 5 | Cái | 35A-10V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 186 | Rơ le kđ đ/c bơm sơ bộ 24VDC/200A/2 tiếp điểm | 18 | Cái | 24VDC/200A/2 tiếp điểm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 187 | Tiếp điểm đồng 20A | 60 | Cái | 20A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 188 | Tiếp điểm động 5x2x15 | 24 | Cái | 5x2x15 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 189 | Tiếp điểm tĩnh (chấu bạc 10x10x2) | 24 | Cái | (chấu bạc 10x10x2) | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 190 | Tiết chế Diamol máy phát điện 28VDC/1kW | 5 | Cái | Mã SP TF5495HI | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 191 | Tổ hợp Micoro HMN 141 | 2 | Cái | Mã SP Micro HMN 141 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 192 | Tổ hợp Micro HM - 28 | 2 | Cái | Mã SP Micro HM - 28 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 193 | Transistor công suất 2N3773 | 6 | Cái | Mã SP 2N3773 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 194 | Transistor công suất 2SC-5200 | 18 | Cái | Mã SP 2SC-5200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 195 | Trantrito TA 7805 | 3 | Cái | Mã SP TA 7805 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 196 | Tranzistor Toshiba 2SC 5200 | 21 | Cái | Mã SP 2SC 5200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 197 | Tranzitor B688 | 15 | Cái | Mã SP B688 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 198 | Tranzitor C1971 | 5 | Cái | Mã SP C1971 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 199 | Tranzitor C3133 | 9 | Cái | Mã SP C3133 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 200 | Tranzitor C3908 | 9 | Cái | Mã SP C3908 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 201 | Tụ 2200mf - 50V | 3 | Cái | Mã SP 2200mf - 50V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 202 | Tụ điện 0,5mF | 6 | Cái | Mã SP 0,5mF | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 203 | Tụ lọc 470mF-450V | 12 | Cái | Mã SP 470mF-450V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 204 | Tụ lọc 63V-1000µF | 6 | Cái | Mã SP 63V-1000µF | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 205 | Tụ lọc nguồn 220V 4700mF | 18 | Cái | 220V 4700mF | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 206 | Tụ lọc nguồn 50V 2200mF | 18 | Cái | 50V 2200mF | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 207 | Vỉ khuyếch đại công suất 15W | 3 | Cái | 15W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 208 | Vỉ khuyếch đại công suất 30W | 3 | Cái | 30W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 209 | Vỉ mạch Anten máy KODEN 913 | 2 | Cái | Mã SP IH/185JGK | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 210 | Vỉ mạch điều khiển tín hiệu chuẩn 13,8V | 8 | Cái | Mã SP OI21G1114 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 211 | Vỉ mạch khuếch đại 10W | 18 | Khối | Mã SP MS222.GS1A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 212 | Vỉ mạch khuếch đại công suất 30W | 2 | Cái | Mã SP KHG91.F | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 213 | Vỉ mạch nguồn 13,8V | 6 | Cái | Mã SP D12A1ER | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 214 | Vỉ mạch phím điều khiển máy KODEN 913 | 3 | Cái | Mã SP 32JK4105L | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 215 | Vỉ mạch tổ hợp Micro | 2 | Cái | Mã SP 321HJA1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 216 | Zắc an ten F18 | 9 | Cái | F18 3chân cắm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 217 | Bạc đầu nhỏ biên M50 | 18 | Cặp | Mã SP FQ128.2/E | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 218 | Bạc đầu to biên M50 | 9 | Cặp | Mã SP QF2/L2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 219 | Bạc kín nước BNB Máy M50 | 6 | Cái | (Фn50xФn44)xФt31x7 thép hợp kim chịu lực | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 220 | Bạc kín nước BNN Máy M50 | 6 | Cái | Mã SP ET.35/2W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 221 | Block xi lanh M50 | 2 | Bộ | Mã SP ER.5E.E | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 222 | Bơm dầu cháy M50 | 3 | Cái | Mã SP | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 223 | Bơm dầu nhờn Máy M50 | 5 | Cái | Kiểu bánh răng, có bộ lọc ly tâm, tỷ số truyền đến trục 1:1.875, tới bộ lọc 1:2.93 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 224 | Bình sinh hàn nước M50 | 3 | Cái | Mã SP NJ1342V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 225 | Bình sinh hàn dầu M50 | 2 | Cái | Mã SP FJ312.ED3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 226 | Càng điều tốc BCA Máy M50 | 9 | Cái | Kích thước 107 x20x5 hợp kim thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 227 | Cánh BNB M50 | 5 | Cái | Mã SP JK.33F | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 228 | Cánh BNN Máy M50 | 8 | Cái | Loại 8 cánh Фn136x22, không cong vệnh, mòn, rạn nứt, rỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 229 | Cao su cầu dầu Máy M50 | 126 | Cái | Фn30xФt26x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 230 | Cao su kín dầu M50 | 8 | Cái | Mã SP CHJ.2136 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 231 | Cao su nắp máy Máy M50 | 144 | Cái | Mã SP G3Q2E | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 232 | Cao su nối ống tăng áp Máy M50 | 27 | Cái | O150x200 caoGF su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 233 | Cầu dầu cao áp Máy M50 | 18 | Cái | Thép hợp kim dài 133 mm, Фn15xФt4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 234 | Cối lùi đồng bộ Máy M50 | 3 | Cái | Mã SP HDF.22SM | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 235 | Côn chóp Máy M50 | 3 | Cái | Mã SP GS.4/F.45 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 236 | Côn thép cố định Máy M50 | 5 | Cái | Mã SP SS2E | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 237 | Côn thép di động M50 | 5 | Cái | Mã SP W21F56 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 238 | Cụm bánh răng hành tinh Máy M50 | 3 | Cái | Mã SP FQ89.V25 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 239 | Đệm giấy Máy M50 | 11 | Cái | chịu dầu, kín nước tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 240 | Đệm muống phun Máy M50 | 126 | Cái | Фn23.5xФt14x3 đồng đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 241 | Đệm nắp máy Máy M50 | 6 | Cái | bằng nhôm, dày 3 +0.05, độ cứng 38-52 HB | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 242 | Đệm ống hút Máy M50 | 108 | Cái | L = 200 R = 70 phíp đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 243 | Đệm ống xả Máy M50 | 108 | Cái | L = 200 R = 80 phíp đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 244 | Đệm phanh ly hợp M50 | 30 | Cái | δ2 đồng đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 245 | Đệm van 1 chiều BCA Máy M50 | 21 | Cái | δ1 đồng đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 246 | Đĩa chia gió Máy M50 | 5 | Cái | δ1.5 đồng đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 247 | Giá cam số 3 M50 | 2 | Cái | Mã SP FF72.1S | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 248 | Giá cam số 4 M50 | 2 | Cái | Mã SP LB2/54D | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 249 | Giá cam số 5 M50 | 2 | Cái | Mã SP HJA33.2SD | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 250 | Khớp nối cao su chịu dầu 65x15 Máy M50 | 6 | Cái | Mã SP FGF.6515G | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 251 | Lò xo BNB Máy M50 | 3 | Cái | Ф2x L 4.5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 252 | Lò xo BNN Máy M50 | 6 | Cái | Ф 1.5x L 35 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 253 | Lò xo đai hãm lùi Máy M50 | 2 | Cái | Ф 2x L 85 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 254 | Lò xo điều tốc BCA Máy M50 | 27 | Cái | Ф 3 x L 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 255 | Lò xo tách đĩa ma sát Máy M50 | 18 | Cái | Ф2.5 x L45 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 256 | Lò xo thanh răng Máy M50 | 6 | Cái | Ф8 X L 55 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 257 | Lưới bảo vệ tăng áp Máy M50 | 5 | Cái | L = 125 D40 lưới đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 258 | Lưới lọc dầu BCA M50 | 3 | Cái | L = 125 D35 lưới đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 259 | Lưới lọc dầu nhờn Máy M50 | 165 | Cái | O111x73 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 260 | Lưới lọc nước 2 vế Máy M50 | 12 | Cái | O255 lưới inox mắt 5x5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 261 | Lưới tăng áp M50 | 6 | Cái | δ1Xl167 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 262 | Muống phun đồng bộ Máy M50 | 11 | Cái | Kiểu kín, đường kính kim phun 6 mm, có 8 lỗ, đường kính lỗ 0.35, góc kẹp 140 độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 263 | Nắp máy Máy M50 | 3 | Cái | Mã SP FQ233 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 264 | Nẹp ống dầu cao áp Máy M50 | 3 | Cái | Mã SP FJK.5514/Y | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 265 | Ống nước nắp máy Máy M50 | 30 | Cái | Bằng thép đúc peclit, đường kính trong 18+0.016 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 266 | Phanh đầu trục Máy M50 | 3 | Cái | M42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 267 | Phanh hãm M12 Máy M50 | 45 | Cái | M12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 268 | Phin lọc dầu cháy Máy M50 | 21 | Cái | 2 bình, kiểu thảm, làm việc song song | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 269 | Phớt kín dầu BCA M50 | 2 | Cái | Ф45x34x12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 270 | Phớt kín dầu bơm áp thấp dầu cháy | 2 | Cái | Mã SP FAS.32FFA | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 271 | Phớt kín dầu đầu trục Máy M50 | 2 | Cái | Cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 272 | Phớt, phíp, cao su kín nước BNB Máy M50 | 11 | Bộ | Mã SP 426810 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 273 | Phớt, phíp, cao su kín nước BNN Máy M50 | 11 | Bộ | Mã SP DD/F426810 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 274 | Piston long zơ | 9 | Bộ | Mã SP KD.223.D | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 275 | Supap hút Máy M50 | 30 | Cái | Đường kính Ф18, làm bằng thép chịu nhiệt; bề mặt làm việc phủ một lớp crom chịu nhiệt cao; | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 276 | Supap xả Máy M50 | 30 | Cái | Đường kính Ф17.93 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 277 | Tay biên số 6 M50 | 2 | Cái | Mã SP SG214.5J | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 278 | Tay biên số 7 M50 | 2 | Cái | Mã SP HR.258H/T | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 279 | Thanh răng BCA Máy M50 | 9 | Cái | L = 750 thép hợp kim | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 280 | Trục BNB Máy M50 | 11 | Cái | Đường kính trục bơm D35+0.007 mmm L197 hợp kim thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 281 | Trục BNN Máy M50 | 9 | Cái | O20xL202 hợp kim thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 282 | Trục cam hút Máy M50 | 3 | Cái | Đường kính cổ trục tiêu chuẩn D30-0.06 mm; nhỏ nhất 29.88 mm; độ ô van côn tròn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 283 | Trục cam xả Máy M50 | 3 | Cái | Đường kính cổ trục tiêu chuẩn D30-0.06 mm; nhỏ nhất 29.88 mm; độ ô van côn tròn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 284 | Van 1 chiều BCA M50 | 8 | Cái | Mã SP FQ3.2SD | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 285 | Van xả D4 Máy M50 | 2 | Cái | Mã SP DF 25D.2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 286 | Vít M1 Máy M50 | 6 | Cái | Mã SP AS-24W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 287 | Vòng găng dầu Máy M50 | 150 | Cái | Thép đúc chịu mài mòn; khe hở miệng tư do là 16-22 mm; miệng vát 60 độ; độ dày 2.38-0.02 mm; độ cong vênh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 288 | Vòng găng hơi Máy M50 | 108 | Cái | Thép đúc chịu mài mòn; khe hở miệng tư do là 16-22 mm; miệng vát 60 độ; độ dày 2.38-0.02 mm; độ cong vênh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 289 | Xi lanh cos 0 M50 | 6 | Cái | Mã SP | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 290 | Bạc kín nước BNB M400 | 3 | Cái | (Фn50xФn44)xФt31x7 thép hợp kim chịu lực | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 291 | Bạc kín nước BNN M400 | 3 | Cái | Mã SP JFGH41112 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 292 | Bơm dầu cháy M400 | 2 | Cái | Kiểu bánh răng, tỷ số truyền 1:2.053, áp lực cửa vào 1.5-3 kg/cm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 293 | Bơm dầu nhờn M400 | 5 | Cái | Kiểu bánh răng, có bộ lọc ly tâm, tỷ số truyền đến trục 1:1.875, tới bộ lọc 1:2.93 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 294 | Bơm nước biển M400 | 2 | Cái | Mã SP CV/2.32BN | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 295 | Bình sinh hàn dầu M400 | 2 | Cái | Mã SP SD21.22D | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 296 | Bình sinh hàn nước M400 | 2 | Cái | Mã SP GF/9823FG | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 297 | Càng điều tốc BCA M400 | 2 | Cái | Kích thước 107 x20x5 hợp kim thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 298 | Cánh BNN M400 | 3 | Cái | Loại 8 cánh Фn136x22, không cong vệnh, mòn, rạn nứt, rỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 299 | Cao su cầu dầu M400 | 54 | Cái | Фn30xФt26x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 300 | Cao su nắp máy M400 | 72 | Cái | Mã SP FAS/21 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 301 | Cao su nối ống hút tăng áp M400 | 14 | Cái | O150x200 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 302 | Cầu dầu cao áp M400 | 6 | Cái | Thép hợp kim dài 133 mm, Фn15xФt4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 303 | Côn chóp M400 | 2 | Cái | Mã SP HJ8.67 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 304 | Côn thép cố định M400 | 2 | Cái | Mã SP FSZ/25D | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 305 | Côn thép di động M400 | 2 | Cái | Mã SP CSW1/22/4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 306 | Cụm bánh răng hành tinh M400 | 2 | Cái | Mã SP FA/SD2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 307 | Cụm van bầu lọc nhớt M400 | 2 | Cụm | Mã SP FA2/ F | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 308 | Đệm giấy M400 | 9 | Cái | chịu dầu, kín nước tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 309 | Đệm muống phun M400 | 54 | Cái | Фn23.5xФt14x3 đồng đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 310 | Đệm nắp máy M400 | 3 | Cái | bằng nhôm, dày 3 +0.05, độ cứng 38-52 HB | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 311 | Đệm ống hút M400 | 54 | Cái | L = 200 R = 70 phíp đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 312 | Đệm ống xả M400 | 54 | Cái | L = 200 R = 80 phíp đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 313 | Đệm van 1 chiều BCA M400 | 15 | Cái | δ 1 đồng đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 314 | Đĩa chia gió M400 | 3 | Cái | Mã SP JD222.17F | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 315 | Đường ống dầu nhờn vào bơm M400 | 2 | Cái | Ф 27 ống cao su bối thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 316 | Giá cam số 3 M400 | 2 | Cái | Đường kính cổ trục Ф30+0.06, đường kính giá đỡ Ф30+0.05, độ cao vấu 51.02+0.01 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 317 | Giá cam số 4 M400 | 2 | Cái | Đường kính cổ trục Ф30+0.06, đường kính giá đỡ Ф30+0.05, độ cao vấu 51.02+0.01 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 318 | Giá cam số 5 M400 | 2 | Cái | Đường kính cổ trục Ф30+0.06, đường kính giá đỡ Ф30+0.05, độ cao vấu 51.02+0.01 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 319 | Khớp nối cao su chịu dầu 65x15 M400 | 5 | Cái | 65x15 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 320 | Lò xo BNN M400 | 2 | Cái | L = 29 +0.3 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 321 | Lò xo điều tốc BCA M400 | 23 | Cái | Ф6x75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 322 | Lò xo thanh răng M400 | 3 | Cái | Ф4Xl67 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 323 | Lưới lọc dầu BCA M400 | 2 | Cái | L = 125 D40 lưới đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 324 | Lưới lọc dầu nhờn M400 | 96 | Cái | O111x73 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 325 | Lưới lọc nước 2 vế M400 | 2 | Cái | δ1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 326 | Lưới tăng áp M400 | 6 | Cái | O255 lưới inox mắt 5x5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 327 | Muống phun đồng bộ M400 | 6 | Cái | Kiểu kín, đường kính kim phun 6 mm, có 8 lỗ, đường kính lỗ 0.35, góc kẹp 140 độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 328 | Nắp máy M400 | 2 | Cái | Mã SP CH.21K5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 329 | Ống lót + lò xo M400 | 2 | Bộ | Ф24x3Xl156 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 330 | Ống lót vòng bi M400 | 2 | Cái | Mã SP CJU.25D7 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 331 | Ống nước nắp máy M400 | 15 | Cái | Bằng thép đúc peclit, đường kính trong 18+0.016 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 332 | Phanh + ốc đầu trục BNN M400 | 3 | Bộ | M42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 333 | Phin lọc dầu cháy M400 | 9 | Cái | 2 bình, kiểu thảm, làm việc song song | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 334 | Phớt kín dầu BCA M400 | 2 | Bộ | Ф35x27x12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 335 | Phớt kín dầu đầu trục M400 | 2 | Cái | Cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 336 | Phớt, phíp, cao su kín nước BNB M400 | 5 | Bộ | Mã SP 426810/3F | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 337 | Phớt, phíp, cao su kín nước BNN M400 | 5 | Bộ | Mã SP 426810/4D | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 338 | Supap hút M400 | 9 | Cái | Đường kính Ф18, làm bằng thép chịu nhiệt; bề mặt làm việc phủ một lớp crom chịu nhiệt cao; | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 339 | Supap xả M400 | 9 | Cái | Đường kính Ф17.93 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 340 | Thanh răng BCA M400 | 2 | Cái | L = 750 thép hợp kim | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 341 | Trục BNB M400 | 3 | Cái | Đường kính trục bơm D35+0.007 mmm L197 hợp kim thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 342 | Trục BNN M400 | 5 | Cái | O20xL202 hợp kim thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 343 | Trục cam hút M400 | 2 | Cái | Đường kính cổ trục tiêu chuẩn D30-0.06 mm; nhỏ nhất 29.88 mm; độ ô van côn tròn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 344 | Trục cam xả M400 | 2 | Cái | Đường kính cổ trục tiêu chuẩn D30-0.06 mm; nhỏ nhất 29.88 mm; độ ô van côn tròn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 345 | Van 1 chiều BCA M400 | 8 | Cái | Mã SP ẸK 983.211J | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 346 | Van áp lực bơm dầu nhờn M400 | 2 | Cái | Mã SP FK1/23E | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 347 | Van xả D4 M400 | 3 | Cái | D4 M400 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 348 | Vít M1 M400 | 3 | Cái | M400 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 349 | Vòng găng dầu M400 | 54 | Cái | Thép đúc chịu mài mòn; khe hở miệng tư do là 16-22 mm; miệng vát 60 độ; độ dày 2.38-0.02 mm; độ cong vênh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 350 | Vòng găng hơi M400 | 36 | Cái | Thép đúc chịu mài mòn; khe hở miệng tư do là 16-22 mm; miệng vát 60 độ; độ dày 2.38-0.02 mm; độ cong vênh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 351 | Xi lanh cos 0 M400 | 9 | Cái | Đường kính 180+0.04 đến 180.5 mm, dung tích 62.4 lít; đường kính lỗ lắp ghép trên D195+0.04 đến 195.2 mm; lỗ dưới 194+0.04 đến 194.05 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 352 | Bạc biên 3D12 | 9 | Cặp | Mã SP GR.21C | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 353 | Bạc chia dầu 3D12 | 2 | Cặp | Mã SP E31.F/KL | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 354 | Bạc kín nước BNB 3D12 | 6 | Cái | (Фn50xФn44)xФt31x7 thép hợp kim chịu lực | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 355 | Bạc kín nước BNN 3D12 | 2 | Cái | Mã SP DJW 233.8/G | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 356 | Bạc số 8 3D12 | 2 | Cặp | Mã SP JD.2/3F | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 357 | Bạc trục 3D12 | 11 | Cặp | Mã SP V.76FG | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 358 | Bánh răng BNB 3D12 | 6 | Cái | 22 răng O65xO23x22 thép hợp kim | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 359 | Bình sinh hàn dầu máy 3D12 | 2 | Cái | Mã SP DSD.2231.F | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 360 | Block xi lanh 3D12 | 2 | Cái | Mã SP IUR/12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 361 | Bơm dầu cháy 3D12 | 3 | Cái | Kiểu bánh răng, chiều cao bơm được 1-1.5 m, tỷ số truyền 1:0.786, áp suất 0.5-0.7 kg/cm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 362 | Bơm dầu nhờn 3D12 | 3 | Cái | Kiểu bánh răng, 1 cấp hút vào, 2 cấp hút về, tỷ số truyền 1:1.725, lưu lượng 65 lít/phút | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 363 | Bơm nước ngọt | 2 | Cái | Mã SP FK122/334D | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 364 | Càng điều tốc BCA 3D12 | 5 | Cái | Thép hợp kim, dài 830 mm đường kính 1 là 37 mm đường kính 2 là 30 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 365 | Cánh BNB 3D12 | 2 | Cái | Mã SP CFS53.3G | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 366 | Cánh BNN 3D12 | 3 | Cái | Bề ngoài mặt cánh không mòn, rạn nứt, rỗ sâu > 0.5 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 367 | Cao su cầu dầu 3D12 | 180 | Cái | Фn30xФt26x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 368 | Cao su kín dầu xi lanh 3D12 | 54 | Cái | Фn165xФt155x7.5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 369 | Cao su kín nước xi lanh 3D12 | 108 | Cái | Фn165xФt159x3 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 370 | Cao su nắp máy 3D12 | 144 | Cái | Фn25xФt12x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 371 | Cầu dầu cao áp 3D12 | 9 | Cái | ống hợp kim thép dẫn dầu, đường kính trong 2 mm, dày 2 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 372 | Cụm bánh răng trung gian 3D12 | 3 | Cụm | Mã SP AK12/32 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 373 | Đệm giấy | 8 | Cái | δ1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 374 | Đệm muống phun 3D12 | 72 | Cái | Фn22xФt14x2 đồng đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 375 | Đệm nắp máy 3D12 | 6 | Cái | Đệm nhôm, độ cứng 38-52 HB | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 376 | Đệm ống hút 3D12 | 90 | Cái | L = 200 R = 70 phíp đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 377 | Đệm ống xả 3D12 | 90 | Cái | L = 200 R = 80 phíp đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 378 | Đĩa chia gió 3D12 | 5 | Cái | Sơ mi trong vỏ đĩa chia gió D18+0.019 tối đa 18.07 mm; khe hở lắp ráp với trục nhỏ 0.045-0.094 mm khe hở tối đa 0.17 mm; trục đĩa phối khí O18 tối đa 17.9 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 379 | Đĩa điều tốc BCA 3D12 | 5 | Cái | đường kính ngoài 110 mm, đường kính trong 20 mm, dày 5 mm, làm bằng thép hợp kim | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 380 | Đĩa ma sát lùi 3D12 | 3 | Cái | Độ dày 11+0.1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 381 | Đĩa ma sát tiến 3D12 | 3 | Cái | Độ dày 12+0.1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 382 | Đĩa thép cố định 3D12 | 3 | Cái | Đường kính lỗ Ф110+0.05 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 383 | Đĩa thép di động 3D12 | 3 | Cái | Độ dày 23-0.05 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 384 | Ghít supap 3D12 | 72 | Cái | Mã SP QW.213D | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 385 | Lò xo BNB 3D12 | 3 | Cái | Đảm bảo đàn hồi, không bị han gỉ, nứt gãy | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 386 | Lò xo BNN 3D12 | 5 | Cái | đường kính lò xo 32 mm, đường kính sợ 3 mm, thép đàn hồi tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 387 | Lò xo điều tốc BCA 3D12 | 9 | Cái | L = 40+0.3 mm, đường kính dây lò xo 1.8 mm, mặt ngoài lò xo không có vể rạn nứt, mòn rỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 388 | Lò xo long zơ 3D12 | 3 | Cái | Chiều dài tự nhiên L = 45-0.8 mm, đường kính dây lò xo 4 mm, độ cứng HRC = 40-46, mặt ngoài lò xo không có vể rạn nứt, mòn rỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 389 | Lò xo piston | 5 | Cái | Ф4Xd55 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 390 | Nắp máy 3D12 | 2 | Cái | Mã SP DF22/34D | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 391 | Ống dẫn nước | 3 | Cái | Ф 21 25Pa cao su bối thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 392 | Ống dẫn supap 3D12 | 2 | Cái | Ф 12 đồng đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 393 | Ống dầu cao áp | 8 | Cái | Ф 8 đồng đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 394 | Ống dầu lên bầu lọc dầu cháy 3D12 | 9 | Cái | Ống dầu đường kính 22 mm, chịu áp lực 2 kg/cm2, chịu dầu tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 395 | Ống nước nắp máy 3D12 | 8 | Cái | Đường kính ngoài 33 mm dày 2 mm làm bằng thép hợp kim | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 396 | Phanh hãm cánh 3D12 | 3 | Cái | Mã SP CV-5/D2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 397 | Phin lọc dầu cháy | 5 | Cái | Mã SP MC/3H | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 398 | Phớt kín dầu BAT dầu cháy 3D12 | 9 | Cái | Kích thước 22x12x7 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 399 | Phớt kín dầu BCA 3D12 | 5 | Bộ | Kích thước 42x22x7 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 400 | Phớt, phíp, cao su kín nước BNB 3D12 | 9 | Bộ | Mã SP DJ31D527 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 401 | Phớt, phíp, cao su kín nước BNN 3D12 | 9 | Bộ | Mã SP JKQ 20427.K | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 402 | Supap hút 3D12 | 6 | Cái | Mã SP CNJ9SW | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 403 | Supap xả 3D12 | 24 | Cái | Mã SP SDK/.12WQ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 404 | Trục BNB 3D12 | 6 | Cái | Đường kính trục bơm 30 mm, chiều dài 225 mm; không bị cong vênh, mòn, rạn nứt, rỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 405 | Trục bơm nước ngọt | 2 | Cái | Mã SP BHJ293.4F | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 406 | Trục đặc 3D12 | 3 | Cái | Mã SP JKC102.22 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 407 | Van khí khởi động 3D12 | 3 | Cái | Mã SP FHJS0.1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 408 | Vấu cao su 3D12 | 12 | Cái | Mã SP MD21.A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 409 | Vòng găng dầu 3D12 | 54 | Cái | Mã SP LR23D | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 410 | Vòng găng hơi 3D12 | 36 | Cái | Mã SP JB214C | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 411 | Xi lanh cos0 3D12 | 15 | Cái | Mã SP YN2312X | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 412 | Bát cao su | 12 | Cái | Ф 95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 413 | Bình lọc dầu cháy 4105 | 2 | Cái | Mã SP LSW12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 414 | Bình sinh hàn dầu 4105 | 3 | Cái | Mã SP H1KB1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 415 | Bơm nước ngọt 4105 | 2 | Cái | Mã SP X12VZ37.1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 416 | Cánh BNB 4105 | 5 | Cái | Đường kính 120 mm, gồm 14 cánh thép, không bị cong vênh, mòn, rạn nứt, rỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 417 | Cánh BNN 4105 | 6 | Cái | 6 cánh x150, không bị cong vênh, mòn, rạn nứt, rỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 418 | Cao su xy lanh 4105 | 36 | Cái | Ф180xδ4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 419 | Đầu kim phun 4105 | 45 | Cái | Đường kính 16 mm dài 27 mm, đường kính lỗ phun 0.35 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 420 | Đệm nắp máy | 6 | Cái | Mã SP CV21.32J9 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 421 | Đệm muống phun 4105 | 48 | Cái | Kích thước Фn21xФt14x2 đồng đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 422 | Đệm nắp máy 4105 | 15 | Cái | Đệm làm bằng phíp, vòng bo đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 423 | Đệm ống hút 4105 | 6 | Cái | Ф 180xδ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 424 | Đệm ống xả 4105 | 6 | Cái | Ф 180xδ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 425 | Đệm van 1 chiều BCA 4105 | 42 | Cái | Kích thước Фn22xФt14x5 nhựa cứng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 426 | Đĩa chặn lò xo supap 4105 | 5 | Cái | Mã SP 545QS5.21SD | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 427 | Đũa đẩy 4105 | 5 | Cái | Ф8X180 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 428 | Đường ống dầu lên BCA 4105 | 3 | Cái | F18- 25Pa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 429 | Ê cu đầu trục 4105 | 9 | Cái | M20x1.5; | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 430 | Giàn cò đồng bộ 4105 | 8 | Cái | Gồm 2 cò mổ dài 125 mm, 1 giá đỡ dài 80 mm, hợp kim thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 431 | Lò xo BNB 4105 | 3 | Cái | Đường kính 12 mm dài 110 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 432 | Lò xo BNN 4105 | 6 | Cái | Chiều dài lò xo 25+2 mm; đường kính dây 2.5 mm; tổng số vòng 3.5; đường kính lò xo 31.5 mm; lò xo không có hiện tượng rỗ, biến dạng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 433 | Lò xo điều tốc BCA 4105 | 6 | Cái | Đường kính 10 mm dài 100 mm bằng thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 434 | Lưới lọc dầu nhờn máy 4105 | 2 | Cái | Mã SP14SW2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 435 | Móng hãm lò xo supap 4105 | 25 | Cái | Mã SP HV3R2.N2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 436 | Nắp máy 4105 | 12 | Cái | Không có vết rạn nứt ở bất kỳ vị trí nào trên nắp máy, độ cong vênh mặt phẳng dưới nắp máy | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 437 | Ống dẫn hướng supap 4105 | 2 | Cái | Mã SP 238LS1/2SE1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 438 | Ống dầu cao áp 4105 | 20 | Cái | Đường kính ngoài 33 mm dày 2 mm làm bằng thép hợp kim | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 439 | Phanh hãm cánh 4105 | 3 | Cái | Mã SP FS6-02K | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 440 | Phớt kín dầu bơm nước biển | 2 | Bộ | Ф 35x25x10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 441 | Phớt, phíp, cao su kín nước BNB 4105 | 12 | Bộ | Mã SP 204010 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 442 | Phớt, phíp, cao su kín nước BNN 4105 | 12 | Bộ | Mã SP 204010 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 443 | Piston long zơ 4105 | 45 | Cái | dài 58 mm, đường kính đầu 18mm, đường kính thân 24 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 444 | Ruột lọc dầu cháy 4105 | 12 | Cái | Đường kính 105 mm dài 195mm, làm bằng thép hợp kim | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 445 | Supap hút 4105 | 17 | Cái | Mã SP YK17-8D | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 446 | Supap xả 4105 | 20 | Cái | Mã SPYK25-32J | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 447 | Trục BNB 4105 | 12 | Cái | đường kính trục bơm 20+0.007 mm; độ nhẵn bóng 7; đường kính đoạn lắp phớt là 24 mm; | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 448 | Trục BNN 4105 | 6 | Cái | Đường kính trục tại vị trí lắp vòng bi và cánh bơm 20+0.007 mm độ bóng 7; đường kính tại vị trí lắp phớt kín dầu 24-0.14 mm độ bóng 7 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 449 | Van 1 chiều BCA 4105 | 15 | Cái | Mã SP BCA 4105 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 450 | Vành chặn | 2 | Cái | Ф 230xδ8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 451 | Vòng găng dầu 4105 | 48 | Cái | Độ cong vênh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 452 | Vòng găng hơi 4105 | 84 | Cái | Độ cong vênh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 453 | Xy lanh 4105 | 9 | Cái | Đường kính trong của xi lanh 105+0.085 mm, đường kính ngoài 120-123 mm, độ con méo ở trạng thái tự do | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 454 | Zắc co Ф18 4105 | 6 | Cái | Ф18 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 455 | Bạc lót puly lai | 2 | Cái | Ф35Xδ 3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 456 | Cao su cầu dầu K2.150 | 36 | Cái | Mã SP MZ-41H | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 457 | Cao su kiểm tra nước K2-150 | 5 | Cái | Mã SP LA32.1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 458 | Đệm đồng các loại K2-150 | 210 | Cái | D20, D18 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 459 | Đĩa ma sát K2-150 | 2 | Cái | D 255Xδ8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 460 | Lò xo đĩa ma sát K2-150 | 54 | Cái | dài 23 mm đường kính 8 mm đường kính sợi 1 mm làm bằng thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 461 | Lò xo lai | 6 | Cái | Ф 6 x 55 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 462 | Puly lai Máy nén khí K2-150 | 2 | Cái | KT 505x45x30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 463 | Then lai 2 bậc Máy nén khí K2-150 | 2 | Cái | KT 15x20x55 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 464 | Van hút K2-150 | 12 | Cái | Gồm đế, tán hình phễu, lò xo và đĩa lò xo; hành trình đĩa van 1.8-2.2 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 465 | Van xả K2-150 | 14 | Cái | Gồm đế, tán hình phễu, lò xo và đĩa lò xo; hành trình đĩa van 1.8-2.2 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 466 | Vấu thép lai đĩa | 2 | Cái | Ф24Xd18 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 467 | Vòng găng 3 cấp (1, 2, 3) K2-150 | 5 | Bộ | Cấp 1: - Khe hở B: 0.2-0.4 mm, trạng thái tự do 15-20 mm; cấp 2: - Khe hở B: 0.2-0.4 mm, trạng thái tự do 8-17 mm; cấp 3: - Khe hở B: 0.15-0.25 mm, trạng thái tự do 0.8-1.5 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 468 | Vú mỡ ly hợp K2-150 | 11 | Cái | đồng vàng đường kính 32 mm dày 15 mm, ren trong | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành trong vòng 48h kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của bên mời thầu (trừ trường hợp bất khả kháng) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi