Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư nhóm điện - máy phục vụ sửa chữa tàu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245269-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY X48
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật tư nhóm điện - máy phục vụ sửa chữa tàu
Số hiệu KHLCNT 20220228171
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa tàu (NSQP)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 16:48:00 đến ngày 2022-03-10 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,332,675,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết bảo hành trong vòng 48h kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của bên mời thầu (trừ trường hợp bất khả kháng)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY X48
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua vật tư nhóm điện - máy phục vụ sửa chữa tàu
Dự toán vật tư sửa chữa tàu năm 2022
10 Tháng
E-CDNT 3 Sửa chữa tàu (NSQP)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X48, địa chỉ: 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh SĐT 069941525
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY X48 , địa chỉ: Số 502, Đặng Châu Tuệ - Phường Quang Hanh - Thành phố Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Nhà máy X48, địa chỉ: 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh SĐT 069941525


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết hàng hóa mới chưa qua sử dụng, chất lượng tốt, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu; cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo hàng hóa (nếu có)
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Nhà máy X48 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh) đã bao gồm: Giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển, phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác … Nếu hàng hóa có dịch vụ lien quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ cac loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật; Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X48, địa chỉ: 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh SĐT 069941525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Tuyên; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0985340930
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Anh Quang; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0903281750
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngô Văn Ước; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0963414524
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Anten fiđơ máy IC-M5770mVật liệu đồng đỏ, KT Ф 6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Aptomat 2P-30A18Cái2P-30A, Dòng cắt ngắn mạch 10KAchống dò dòng điện tốt, vỏ bằng nhựa cứngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Aptomat 2P-60A18Cái2P-60A, chống dò dòng điện tốt, vỏ bằng nhựa cứngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Bảng điện nhựa 150x2008Cáivỏ nhựa chống cháyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Bảng điện nhựa 200x30023Cáivỏ nhựa chống cháyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Bảng điện nhựa 300x4005Cáivỏ nhựa chống cháy chống cháyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Bảng phíp 300x2005CáiKích thước 300x200 chống cháyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Bảng phíp 300x2508CáiKích thước 300x250 chống cháyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Bìa cách điện δ0,52m2Cách điện tốt, dày 0.5 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Bộ dây anten máy IC-M575Bộmáy IC-M57Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Bơm điện 220VAC/1,5KW3Cái220VAC/1,5KWĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Bơm điện 220VAC/250W6Cái220VAC/250WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Bóng + đui 110V – 8W15Bộ110V – 8W đui ngạnhĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Bóng đèn 110VAC-300W5Cái110VAC-300WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Bóng đèn 110VAC-45W30Cái110VAC-45WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Bóng đèn 110VDC-340W8Cái110VAC-340WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Bóng đèn 12V - 3W18Cái12V - 3WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Bóng đèn 220VAC-100W21Cái220VAC-100WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Bóng đèn 24VDC-300W6Cái24VDCĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Bóng đèn E14/110VDC/45W đui xoáy12CáiE14/110VDC/45WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Bóng đèn E27/110VDC/45W đui xoáy32CáiE27/110VDC/45WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Bóng điện 110VDC- 45W30Cái110VDC- 45WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Bóng điện Compact 40W174Cái40WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Bóng LED E27/220VAC/30W đui xoáy135CáiLED 220VAC-30WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Cánh quạt thông gió F240x67; lỗ trục F14x326CáiF240x67; lỗ trục F14x32Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Cao su giảm chấn KT: dn =370; dt =245; l = 375108CáiKích thước: dn =370; dt =245; l = 475Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Cầu chì 5A 220V8Cái5AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Cầu chì ống 110VDC-40A30Cái110VDC-40AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Cầu chì ống thủy tinh F4x30/5A21CáiF4x30/5AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Cầu chỉnh lưu Diol 20A3Cái20AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Cầu dao đảo chiều 2P - 60A2Cái2P - 60AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Cầu nắn 50A26Cái50AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Chân giắc cooc đông tin hiệu 10 chân11Cái Ф10 – 3 chân cắmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Chân giắc micro D109CáiD10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Chế ổn áp 12V2Cái12VĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Chiết áp 10K35Cái10KĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Chổi than 10x10x3024Cái10x10x30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Chổi than 10x12x2536Cái10x12x25Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Chổi than 10x22x2542Cái10x22x25Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Chổi than 12x25x3018Cái12x25x30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Chổi than 25x10x1078Cái25x10x10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Chổi than 25x12x1030Cái25x12x10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Chổi than 35x12x1248Cái35x12x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Chổi than 40x21x1285Cái40x21x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Chổi than DS 10X10X3024Cái10X10X30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Chuông điện 24VDC25Cái24VDCĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Cổ góp máy phát 19,5KW3Cáimáy phát 19,5KWĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Cổ góp máy phát 5KW2Cáimáy phát 5KWĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Còi tín hiệu 24VDC2Cái 24VDCĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Còi tránh va 24VDC5CáiĐiện áp 24VDCĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Còi ủ 24VDC4CáiĐiện áp 24VDCĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Công tắc 4 chân 10A33Cái4 chân 10AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Công tắc 4 chân 20A3Cái6 chân 20AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Công tắc điện 2 pha 10A33Cái10AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Công tắc gạt 2P/30A6Cái2P/30AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Công tắc gạt 5A12Cái5AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Công tắc nháy 30A5Cái30AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Công tắc xoay 110VDC-2P-40A18Cái110VDC-2P-40AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Công tắc xoay kín nước 15A15Cái15AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Công tắc xoay kín nước 2P-100A2Cái2P-100AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Coóc đông 3 chân15Cái3 chânĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Coóc đông 5 chân18Cái5 chânĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Cuộn hút rơ le nguồn 12V2Cái 12V- 5AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Đầu bọp ắc quy 2 cực (đồng)57CáiФ 16 – 18AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Đầu cos đồng Φ25-630CáiΦ25-6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Đầu cos đồng Φ70-1024CáiΦ70-10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Đầu cos nhôm Φ4-6180CáiΦ4-6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Đầu cos nhôm Φ6-630CáiΦ6-6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Đầu cos Ф16-1012CáiФ16-10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Đầu cos Ф25-66CáiФ25-6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Đầu cos Ф6135CáiФ6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Đầu cos Ф70-1054CáiФ70-10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Đầu cos Ф70-1218CáiФ70-12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Đầu cos Ф845CáiФ8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Đầu cos Ф90-1266CáiФ90-12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Dây điện bọc cao su 1x16 mm28m1x16 mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Dây điện bọc cao su 1x25 mm227m1x25 mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Dây điện bọc cao su 1x50 mm245m1x50 mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Dây điện bọc cao su 1x70 mm2150m 1x70 mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Dây điện bọc cao su 1x90 mm296m 1x90 mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Dây điện bọc cao su 1x95 mm278m1x95 mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Dây điện bọc cao su 2x2,5 mm2850m 2x2,5 mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Dây điện bọc cao su 2x6 mm2258m 2x6 mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Dây điện bọc cao su 2x8 mm245m2x8 mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Dây điện bọc cao su 5x1,5 mm2105m 5x1,5 mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Dây điện bọc cao su 5x2,5 mm2105m 5x2,5 mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Dây điện bọc cao su 5x4 mm230m 5x4 mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Dây điện bọc kim 10x0,7590m10x0,75 - Chống nhiễuĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Dây điện bọc kim 2x 0,75 mm2255m 2x 0,75 mm2 - Chống nhiễuĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Dây điện bọc kim 2x2,5 mm2225m 2x2,5 mm2 - Chống nhiễuĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Dây điện bọc kim 2x5 mm224m2 pha bọc kim 2x5 - Chống nhiễuĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Dây điện bọc kim 3x4 mm28m3 pha bọc kim 3x4 - Chống nhiễuĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Dây điện nhựa PVC 1x6 mm29m 1x6 mm2- Chống nhiễuĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Dây điện nhựa PVC 2x16 mm28m 2x16 mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Dây điện nhựa PVC 3x16 mm227m 3x16 mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Dây điện nhựa PVC 5x1,5 mm223m 5x1,5 mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Dây emay Ф0,753KgФ0,75 bọc men sứĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Dây emay Ф138KgФ1 bọc men sứĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Dây tín hiệu 20x0.75 mm260m20x0.75 - Chống nhiễuĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Dây tín hiệu 50Ω68m50Ω - Chống nhiễuĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Dây tín hiệu 5x1.5 mm2143m5x1.5 - Chống nhiễuĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Đèn báo CM2845CáiCM28Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Đèn chụp lưới F120/ E27/110VDC/45W36BộF120/ E27/110VDC/45W Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104Đèn chụp lưới Ф120-220VAC23Cái Ф120-220VACĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105Đèn cột lái 24VDC3Cái 24VDC – 100WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106Đèn hành trình 24VDC8Bộ24VDC – 50WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107Đèn pha 110 VDC3Cái 110 VDC 245WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108Đèn pha 220VAC-300W3Cái220VAC-300WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109Đèn pha 24VDC-300W2Cái24VDC-300WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Đèn sáng trắng F60(24VDC) E14/ giới hạn góc1/48Cái F60(24VDC) E14/ giới hạn góc1/4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111Đèn sự cố F90/24VDC/25W24Cái F90/24VDC/25WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
112Đèn tín hiệu xanh đỏ 24 VDC3CáiĐiện áp 24 VDCĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
113Đèn trần Ф30030Bộ Ф300 50WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
114Đèn từ MSF-14212CáiMSF-1421Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
115Đèn tuýp 0,6m3Cái0,6mĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
116Đèn tuýp đôi 220VAC-1,2m11Cái220VAC-1,2mĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
117Đi ôt 24V/50A12Cái 24V/50AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
118Điện trở kháng F30-30057Cái F30-300Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
119Điện trở nhiệt F30-30012Cái F30-300Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
120Động cơ bơm dầu sơ bộ máy 3D12 24VDC3CáiĐiện áp 24VDC,150WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
121Động cơ bơm dầu sơ bộ máy M50 24VDC3CáiĐiện áp 24VDC 250WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
122Động cơ cơ khởi động máy phụ 24VDC2CáiĐiện áp 24VDC, công suất 15 mã lực, tốc độ quay ở công suất tối đa 1100 v/ph; lượng nhô ra của bánh răng 24 mm; trọng lượng 40 kgĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
123Động cơ khởi động máy 3D122Cái 24VDC 1500WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
124Động cơ thông gió 110VDC2Cái110VDC 150WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
125Đồng hồ ampe 0-30A2Cái0-30AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
126Đồng hồ báo nguồn 13.8V3Cái13.8VĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
127Đồng hồ oxi - Khí ga TANAKA18Cái0180PaĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
128Đồng hồ vôn 0-24 VDC2Cái0-24 VDCĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
129Đui đèn E2724CáiE27 đui ngạnh bằng sứĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
130Đui đèn xoáy E275Cái E27 đui xoay bằng sứĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
131Đui xoay Ф349Cái Ф34 đui xoáy bằng sứĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
132Giắc cắm D102Cái D10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
133Hộp điện 200x300x1502Cái200x300x150 vỏ sơn cách điệnĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
134Hộp điện 250x300x2005Cái 250x300x200 vỏ sơn cách điệnĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
135Hộp khuyếch đại công suất 45W2Hộp 45W – 7 đầu raĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
136Hộp thông thoại K13HộpK1 11 đầu raĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
137Hộp trục vít 250x300x2002CáiKích thước: 250x300x200Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
138IC 62738AF9Cái 62738AFĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
139IC 74HC 574AP9CáiMã SP  IC 74HC 574APĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
140IC công suất S-AV352CáiMã SP  IC công suất S-AV35Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
141IC công suất SC-13033CáiMã SP SC-1303Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
142IC D4011G9CáiIC D4011GĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
143IC ổn áp KIA 78125Cái Mã SP KIA 7812Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
144Khối cao áp JFT302KhốiJFT30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
145Khối GUN MJT2KhốiGUN MJTĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
146Khối khuếch đại KĐ312CáiMã SP KĐ3 Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
147Khối khuếch đại YM micro27Khối Mã SP YM210-REĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
148Khối lọc F18Cái Mã SP F42YNH00Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
149Khối rẽ mạch ДC39KhốiMã SP ДC 700R1SĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
150Khớp cao su giảm chấn F90-28/ lỗ trục F32 -288Cái F90-28/ lỗ trục F32 -28Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
151Lò xo chổi than biến dòng F30- 405CáiF30- 40Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
152Lò xo giá chổi than L30 D3130Cái L30 D3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
153Lò xo giảm chấn F30- 40120Cái F30- 40Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
154Loa 10W-8Ω5Cái 10W-8ΩĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
155Loa nén TOA 15W20Cái TOA 15WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
156Manip3Cái Mã SP Manip41UI/ZS chân đế bằng thép không rỉĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
157Máy nạp điện LIOA 35A2Cái35AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
158Máy phát điện 28VDC-1KW3Cái28VDC-1KWĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
159Micro Motorola HMN 3596A6Cái HMN 3596AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
160Micro MPY 6021CáiMã SP MPY 60Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
161Nam châm 10x10 x10012Cái10x10 x100Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
162Nam châm 20x20 x20012Cái20x20 x200Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
163Nắp máy phát 110V-19,5KW2Cái 110V-19,5KWĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
164Nến sấy máy phát 110V-19,5KW6Cái 110V-19,5KWĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
165Nhân micro MPY 6018CáiMPY 60Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
166Nút ấn nhựa 30A12Cái Ф27-30AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
167Nút nhấn 15A3CáiФ27-20AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
168Nút nhấn 20A12CáiФ27-15AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
169Nút nhấn đôi 25A3Cái25AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
170Nút nhấn khởi động 30A6Cái30AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
171Ổ cắm 60A2Cái 60A vỏ sứĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
172Ổ cắm ba 10A23Cái10A vỏ sứĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
173Ổ cắm đôi 10A60Cái 10A vỏ sứĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
174Ổ cắm kín nước 15A6Cái 15A Vỏ cao suĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
175Phích cắm 1 pha 10A23Cái 10A Vỏ nhựa chống cháyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
176Phin lọc FL 303Cái Mã SP FL 30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
177Phin lọc FL 453CáiFL 45FL 45Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
178Phíp điện 20x15x5cm5Cái 20x15x5cmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
179Phíp Ф100xФ220xδ56Cái Ф100xФ220xδ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
180Phớt 14-32-109Cái14-32-10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
181Rơ le 12V3Cái12VĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
182Rơ le cao tần 3925123Cáimã 39251Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
183Rơ le cao tần AR 321118CáiAR 3211Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
184Rơ le hạn chế góc lái3Cái 50A-110VDCĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
185Rơ le hút5Cái 35A-10VĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
186Rơ le kđ đ/c bơm sơ bộ 24VDC/200A/2 tiếp điểm18Cái24VDC/200A/2 tiếp điểmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
187Tiếp điểm đồng 20A60Cái20AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
188Tiếp điểm động 5x2x1524Cái 5x2x15Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
189Tiếp điểm tĩnh (chấu bạc 10x10x2)24Cái(chấu bạc 10x10x2)Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
190Tiết chế Diamol máy phát điện 28VDC/1kW5CáiMã SP TF5495HIĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
191Tổ hợp Micoro HMN 1412CáiMã SP Micro HMN 141Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
192Tổ hợp Micro HM - 282CáiMã SP Micro HM - 28Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
193Transistor công suất 2N37736CáiMã SP 2N3773Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
194Transistor công suất 2SC-520018CáiMã SP 2SC-5200Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
195Trantrito TA 78053CáiMã SP TA 7805Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
196Tranzistor Toshiba 2SC 520021Cái Mã SP 2SC 5200Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
197Tranzitor B68815Cái Mã SP B688Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
198Tranzitor C19715CáiMã SP C1971Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
199Tranzitor C31339CáiMã SP C3133Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
200Tranzitor C39089CáiMã SP C3908Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
201Tụ 2200mf - 50V3CáiMã SP 2200mf - 50VĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
202Tụ điện 0,5mF6CáiMã SP 0,5mFĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
203Tụ lọc 470mF-450V12CáiMã SP 470mF-450VĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
204Tụ lọc 63V-1000µF6Cái Mã SP 63V-1000µFĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
205Tụ lọc nguồn 220V 4700mF18Cái220V 4700mFĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
206Tụ lọc nguồn 50V 2200mF18Cái50V 2200mFĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
207Vỉ khuyếch đại công suất 15W3Cái15WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
208Vỉ khuyếch đại công suất 30W3Cái30WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
209Vỉ mạch Anten máy KODEN 9132Cái Mã SP IH/185JGKĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
210Vỉ mạch điều khiển tín hiệu chuẩn 13,8V8Cái Mã SP OI21G1114Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
211Vỉ mạch khuếch đại 10W18KhốiMã SP MS222.GS1AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
212Vỉ mạch khuếch đại công suất 30W2CáiMã SP KHG91.FĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
213Vỉ mạch nguồn 13,8V6CáiMã SP D12A1ERĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
214Vỉ mạch phím điều khiển máy KODEN 9133CáiMã SP 32JK4105LĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
215Vỉ mạch tổ hợp Micro2CáiMã SP 321HJA1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
216Zắc an ten F189CáiF18 3chân cắmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
217Bạc đầu nhỏ biên M5018CặpMã SP FQ128.2/EĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
218Bạc đầu to biên M509CặpMã SP QF2/L2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
219Bạc kín nước BNB Máy M506Cái(Фn50xФn44)xФt31x7 thép hợp kim chịu lựcĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
220Bạc kín nước BNN Máy M506CáiMã SP ET.35/2WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
221Block xi lanh M502BộMã SP ER.5E.EĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
222Bơm dầu cháy M503CáiMã SPĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
223Bơm dầu nhờn Máy M505CáiKiểu bánh răng, có bộ lọc ly tâm, tỷ số truyền đến trục 1:1.875, tới bộ lọc 1:2.93Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
224Bình sinh hàn nước M503CáiMã SP NJ1342VĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
225Bình sinh hàn dầu M502CáiMã SP FJ312.ED3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
226Càng điều tốc BCA Máy M509CáiKích thước 107 x20x5 hợp kim thépĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
227Cánh BNB M505Cái Mã SP JK.33FĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
228Cánh BNN Máy M508CáiLoại 8 cánh Фn136x22, không cong vệnh, mòn, rạn nứt, rỗĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
229Cao su cầu dầu Máy M50126CáiФn30xФt26x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
230Cao su kín dầu M508Cái  Mã SP CHJ.2136Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
231Cao su nắp máy Máy M50144Cái Mã SP G3Q2EĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
232Cao su nối ống tăng áp Máy M5027CáiO150x200 caoGF su chịu dầu, chịu nhiệt tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
233Cầu dầu cao áp Máy M5018CáiThép hợp kim dài 133 mm, Фn15xФt4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
234Cối lùi đồng bộ Máy M503CáiMã SP HDF.22SMĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
235Côn chóp Máy M503CáiMã SP GS.4/F.45Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
236Côn thép cố định Máy M505CáiMã SP SS2EĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
237Côn thép di động M505CáiMã SP W21F56Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
238Cụm bánh răng hành tinh Máy M503CáiMã SP FQ89.V25Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
239Đệm giấy Máy M5011Cáichịu dầu, kín nước tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
240Đệm muống phun Máy M50126CáiФn23.5xФt14x3 đồng đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
241Đệm nắp máy Máy M506Cáibằng nhôm, dày 3 +0.05, độ cứng 38-52 HBĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
242Đệm ống hút Máy M50108CáiL = 200 R = 70 phíp đồngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
243Đệm ống xả Máy M50108CáiL = 200 R = 80 phíp đồngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
244Đệm phanh ly hợp M5030Cái δ2 đồng đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
245Đệm van 1 chiều BCA Máy M5021Cái δ1 đồng đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
246Đĩa chia gió Máy M505Cái δ1.5 đồng đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
247Giá cam số 3 M502CáiMã SP FF72.1SĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
248Giá cam số 4 M502CáiMã SP LB2/54DĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
249Giá cam số 5 M502CáiMã SP HJA33.2SDĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
250Khớp nối cao su chịu dầu 65x15 Máy M506CáiMã SP FGF.6515GĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
251Lò xo BNB Máy M503CáiФ2x L 4.5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
252Lò xo BNN Máy M506CáiФ 1.5x L 35Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
253Lò xo đai hãm lùi Máy M502Cái Ф 2x L 85Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
254Lò xo điều tốc BCA Máy M5027CáiФ 3 x L 50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
255Lò xo tách đĩa ma sát Máy M5018CáiФ2.5 x L45Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
256Lò xo thanh răng Máy M506CáiФ8 X L 55Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
257Lưới bảo vệ tăng áp Máy M505CáiL = 125 D40 lưới đồngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
258Lưới lọc dầu BCA M503Cái L = 125 D35 lưới đồngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
259Lưới lọc dầu nhờn Máy M50165CáiO111x73Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
260Lưới lọc nước 2 vế Máy M5012CáiO255 lưới inox mắt 5x5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
261Lưới tăng áp M506Cái δ1Xl167Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
262Muống phun đồng bộ Máy M5011CáiKiểu kín, đường kính kim phun 6 mm, có 8 lỗ, đường kính lỗ 0.35, góc kẹp 140 độĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
263Nắp máy Máy M503CáiMã SP FQ233Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
264Nẹp ống dầu cao áp Máy M503Cái Mã SP FJK.5514/YĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
265Ống nước nắp máy Máy M5030CáiBằng thép đúc peclit, đường kính trong 18+0.016 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
266Phanh đầu trục Máy M503CáiM42Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
267Phanh hãm M12 Máy M5045CáiM12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
268Phin lọc dầu cháy Máy M5021Cái2 bình, kiểu thảm, làm việc song songĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
269Phớt kín dầu BCA M502CáiФ45x34x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
270Phớt kín dầu bơm áp thấp dầu cháy2CáiMã SP FAS.32FFAĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
271Phớt kín dầu đầu trục Máy M502CáiCao su chịu dầu, chịu nhiệt tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
272Phớt, phíp, cao su kín nước BNB Máy M5011BộMã SP 426810Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
273Phớt, phíp, cao su kín nước BNN Máy M5011BộMã SP DD/F426810Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
274Piston long zơ9Bộ Mã SP KD.223.DĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
275Supap hút Máy M5030CáiĐường kính Ф18, làm bằng thép chịu nhiệt; bề mặt làm việc phủ một lớp crom chịu nhiệt cao;Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
276Supap xả Máy M5030CáiĐường kính Ф17.93Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
277Tay biên số 6 M502CáiMã SP SG214.5JĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
278Tay biên số 7 M502CáiMã SP HR.258H/TĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
279Thanh răng BCA Máy M509CáiL = 750 thép hợp kimĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
280Trục BNB Máy M5011CáiĐường kính trục bơm D35+0.007 mmm L197 hợp kim thépĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
281Trục BNN Máy M509CáiO20xL202 hợp kim thépĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
282Trục cam hút Máy M503CáiĐường kính cổ trục tiêu chuẩn D30-0.06 mm; nhỏ nhất 29.88 mm; độ ô van côn tròn Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
283Trục cam xả Máy M503CáiĐường kính cổ trục tiêu chuẩn D30-0.06 mm; nhỏ nhất 29.88 mm; độ ô van côn tròn Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
284Van 1 chiều BCA M508CáiMã SP FQ3.2SDĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
285Van xả D4 Máy M502CáiMã SP DF 25D.2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
286Vít M1 Máy M506CáiMã SP AS-24WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
287Vòng găng dầu Máy M50150CáiThép đúc chịu mài mòn; khe hở miệng tư do là 16-22 mm; miệng vát 60 độ; độ dày 2.38-0.02 mm; độ cong vênh Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
288Vòng găng hơi Máy M50108CáiThép đúc chịu mài mòn; khe hở miệng tư do là 16-22 mm; miệng vát 60 độ; độ dày 2.38-0.02 mm; độ cong vênh Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
289Xi lanh cos 0 M506Cái Mã SPĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
290Bạc kín nước BNB M4003Cái(Фn50xФn44)xФt31x7 thép hợp kim chịu lựcĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
291Bạc kín nước BNN M4003Cái Mã SP JFGH41112Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
292Bơm dầu cháy M4002CáiKiểu bánh răng, tỷ số truyền 1:2.053, áp lực cửa vào 1.5-3 kg/cm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
293Bơm dầu nhờn M4005CáiKiểu bánh răng, có bộ lọc ly tâm, tỷ số truyền đến trục 1:1.875, tới bộ lọc 1:2.93Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
294Bơm nước biển M4002CáiMã SP CV/2.32BNĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
295Bình sinh hàn dầu M4002CáiMã SP SD21.22DĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
296Bình sinh hàn nước M4002CáiMã SP GF/9823FGĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
297Càng điều tốc BCA M4002CáiKích thước 107 x20x5 hợp kim thépĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
298Cánh BNN M4003CáiLoại 8 cánh Фn136x22, không cong vệnh, mòn, rạn nứt, rỗĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
299Cao su cầu dầu M40054CáiФn30xФt26x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
300Cao su nắp máy M40072Cái Mã SP FAS/21Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
301Cao su nối ống hút tăng áp M40014CáiO150x200 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
302Cầu dầu cao áp M4006CáiThép hợp kim dài 133 mm, Фn15xФt4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
303Côn chóp M4002CáiMã SP HJ8.67Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
304Côn thép cố định M4002CáiMã SP FSZ/25DĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
305Côn thép di động M4002CáiMã SP CSW1/22/4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
306Cụm bánh răng hành tinh M4002CáiMã SP FA/SD2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
307Cụm van bầu lọc nhớt M4002CụmMã SP FA2/ FĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
308Đệm giấy M4009Cáichịu dầu, kín nước tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
309Đệm muống phun M40054CáiФn23.5xФt14x3 đồng đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
310Đệm nắp máy M4003Cáibằng nhôm, dày 3 +0.05, độ cứng 38-52 HBĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
311Đệm ống hút M40054CáiL = 200 R = 70 phíp đồngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
312Đệm ống xả M40054CáiL = 200 R = 80 phíp đồngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
313Đệm van 1 chiều BCA M40015Cái δ 1 đồng đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
314Đĩa chia gió M4003Cái Mã SP JD222.17FĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
315Đường ống dầu nhờn vào bơm M4002Cái Ф 27 ống cao su bối thépĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
316Giá cam số 3 M4002CáiĐường kính cổ trục Ф30+0.06, đường kính giá đỡ Ф30+0.05, độ cao vấu 51.02+0.01Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
317Giá cam số 4 M4002CáiĐường kính cổ trục Ф30+0.06, đường kính giá đỡ Ф30+0.05, độ cao vấu 51.02+0.01Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
318Giá cam số 5 M4002CáiĐường kính cổ trục Ф30+0.06, đường kính giá đỡ Ф30+0.05, độ cao vấu 51.02+0.01Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
319Khớp nối cao su chịu dầu 65x15 M4005Cái65x15Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
320Lò xo BNN M4002CáiL = 29 +0.3 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
321Lò xo điều tốc BCA M40023Cái Ф6x75Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
322Lò xo thanh răng M4003Cái Ф4Xl67Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
323Lưới lọc dầu BCA M4002CáiL = 125 D40 lưới đồngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
324Lưới lọc dầu nhờn M40096CáiO111x73Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
325Lưới lọc nước 2 vế M4002Cái δ1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
326Lưới tăng áp M4006CáiO255 lưới inox mắt 5x5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
327Muống phun đồng bộ M4006CáiKiểu kín, đường kính kim phun 6 mm, có 8 lỗ, đường kính lỗ 0.35, góc kẹp 140 độĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
328Nắp máy M4002Cái Mã SP CH.21K5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
329Ống lót + lò xo M4002Bộ Ф24x3Xl156Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
330Ống lót vòng bi M4002Cái Mã SP CJU.25D7Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
331Ống nước nắp máy M40015CáiBằng thép đúc peclit, đường kính trong 18+0.016 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
332Phanh + ốc đầu trục BNN M4003BộM42Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
333Phin lọc dầu cháy M4009Cái2 bình, kiểu thảm, làm việc song songĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
334Phớt kín dầu BCA M4002Bộ Ф35x27x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
335Phớt kín dầu đầu trục M4002CáiCao su chịu dầu, chịu nhiệt tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
336Phớt, phíp, cao su kín nước BNB M4005BộMã SP 426810/3FĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
337Phớt, phíp, cao su kín nước BNN M4005BộMã SP 426810/4DĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
338Supap hút M4009CáiĐường kính Ф18, làm bằng thép chịu nhiệt; bề mặt làm việc phủ một lớp crom chịu nhiệt cao;Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
339Supap xả M4009CáiĐường kính Ф17.93Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
340Thanh răng BCA M4002CáiL = 750 thép hợp kimĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
341Trục BNB M4003CáiĐường kính trục bơm D35+0.007 mmm L197 hợp kim thépĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
342Trục BNN M4005CáiO20xL202 hợp kim thépĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
343Trục cam hút M4002CáiĐường kính cổ trục tiêu chuẩn D30-0.06 mm; nhỏ nhất 29.88 mm; độ ô van côn tròn Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
344Trục cam xả M4002CáiĐường kính cổ trục tiêu chuẩn D30-0.06 mm; nhỏ nhất 29.88 mm; độ ô van côn tròn Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
345Van 1 chiều BCA M4008Cái Mã SP ẸK 983.211JĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
346Van áp lực bơm dầu nhờn M4002Cái Mã SP FK1/23EĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
347Van xả D4 M4003Cái D4 M400Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
348Vít M1 M4003Cái M400Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
349Vòng găng dầu M40054CáiThép đúc chịu mài mòn; khe hở miệng tư do là 16-22 mm; miệng vát 60 độ; độ dày 2.38-0.02 mm; độ cong vênh Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
350Vòng găng hơi M40036CáiThép đúc chịu mài mòn; khe hở miệng tư do là 16-22 mm; miệng vát 60 độ; độ dày 2.38-0.02 mm; độ cong vênh Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
351Xi lanh cos 0 M4009CáiĐường kính 180+0.04 đến 180.5 mm, dung tích 62.4 lít; đường kính lỗ lắp ghép trên D195+0.04 đến 195.2 mm; lỗ dưới 194+0.04 đến 194.05 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
352Bạc biên 3D129CặpMã SP GR.21CĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
353Bạc chia dầu 3D122CặpMã SP E31.F/KLĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
354Bạc kín nước BNB 3D126Cái(Фn50xФn44)xФt31x7 thép hợp kim chịu lựcĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
355Bạc kín nước BNN 3D122Cái Mã SP DJW 233.8/GĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
356Bạc số 8 3D122CặpMã SP JD.2/3FĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
357Bạc trục 3D1211CặpMã SP V.76FGĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
358Bánh răng BNB 3D126Cái22 răng O65xO23x22 thép hợp kimĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
359Bình sinh hàn dầu máy 3D122CáiMã SP DSD.2231.FĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
360Block xi lanh 3D122CáiMã SP IUR/12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
361Bơm dầu cháy 3D123CáiKiểu bánh răng, chiều cao bơm được 1-1.5 m, tỷ số truyền 1:0.786, áp suất 0.5-0.7 kg/cm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
362Bơm dầu nhờn 3D123CáiKiểu bánh răng, 1 cấp hút vào, 2 cấp hút về, tỷ số truyền 1:1.725, lưu lượng 65 lít/phútĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
363Bơm nước ngọt2Cái Mã SP FK122/334DĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
364Càng điều tốc BCA 3D125CáiThép hợp kim, dài 830 mm đường kính 1 là 37 mm đường kính 2 là 30 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
365Cánh BNB 3D122Cái Mã SP CFS53.3GĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
366Cánh BNN 3D123CáiBề ngoài mặt cánh không mòn, rạn nứt, rỗ sâu > 0.5 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
367Cao su cầu dầu 3D12180CáiФn30xФt26x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
368Cao su kín dầu xi lanh 3D1254CáiФn165xФt155x7.5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
369Cao su kín nước xi lanh 3D12108CáiФn165xФt159x3 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
370Cao su nắp máy 3D12144CáiФn25xФt12x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
371Cầu dầu cao áp 3D129Cáiống hợp kim thép dẫn dầu, đường kính trong 2 mm, dày 2 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
372Cụm bánh răng trung gian 3D123Cụm Mã SP AK12/32Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
373Đệm giấy8Cái δ1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
374Đệm muống phun 3D1272CáiФn22xФt14x2 đồng đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
375Đệm nắp máy 3D126CáiĐệm nhôm, độ cứng 38-52 HBĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
376Đệm ống hút 3D1290CáiL = 200 R = 70 phíp đồngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
377Đệm ống xả 3D1290CáiL = 200 R = 80 phíp đồngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
378Đĩa chia gió 3D125CáiSơ mi trong vỏ đĩa chia gió D18+0.019 tối đa 18.07 mm; khe hở lắp ráp với trục nhỏ 0.045-0.094 mm khe hở tối đa 0.17 mm; trục đĩa phối khí O18 tối đa 17.9 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
379Đĩa điều tốc BCA 3D125Cáiđường kính ngoài 110 mm, đường kính trong 20 mm, dày 5 mm, làm bằng thép hợp kimĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
380Đĩa ma sát lùi 3D123CáiĐộ dày 11+0.1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
381Đĩa ma sát tiến 3D123CáiĐộ dày 12+0.1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
382Đĩa thép cố định 3D123CáiĐường kính lỗ Ф110+0.05Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
383Đĩa thép di động 3D123CáiĐộ dày 23-0.05Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
384Ghít supap 3D1272Cái Mã SP QW.213DĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
385Lò xo BNB 3D123CáiĐảm bảo đàn hồi, không bị han gỉ, nứt gãyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
386Lò xo BNN 3D125Cáiđường kính lò xo 32 mm, đường kính sợ 3 mm, thép đàn hồi tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
387Lò xo điều tốc BCA 3D129CáiL = 40+0.3 mm, đường kính dây lò xo 1.8 mm, mặt ngoài lò xo không có vể rạn nứt, mòn rỉĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
388Lò xo long zơ 3D123CáiChiều dài tự nhiên L = 45-0.8 mm, đường kính dây lò xo 4 mm, độ cứng HRC = 40-46, mặt ngoài lò xo không có vể rạn nứt, mòn rỉĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
389Lò xo piston5Cái Ф4Xd55Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
390Nắp máy 3D122Cái Mã SP DF22/34DĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
391Ống dẫn nước3Cái Ф 21 25Pa cao su bối thépĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
392Ống dẫn supap 3D122Cái Ф 12 đồng đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
393Ống dầu cao áp8Cái Ф 8 đồng đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
394Ống dầu lên bầu lọc dầu cháy 3D129CáiỐng dầu đường kính 22 mm, chịu áp lực 2 kg/cm2, chịu dầu tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
395Ống nước nắp máy 3D128CáiĐường kính ngoài 33 mm dày 2 mm làm bằng thép hợp kimĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
396Phanh hãm cánh 3D123Cái Mã SP CV-5/D2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
397Phin lọc dầu cháy5Cái Mã SP MC/3HĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
398Phớt kín dầu BAT dầu cháy 3D129CáiKích thước 22x12x7 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
399Phớt kín dầu BCA 3D125BộKích thước 42x22x7 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
400Phớt, phíp, cao su kín nước BNB 3D129BộMã SP DJ31D527Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
401Phớt, phíp, cao su kín nước BNN 3D129BộMã SP JKQ 20427.KĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
402Supap hút 3D126CáiMã SP CNJ9SWĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
403Supap xả 3D1224CáiMã SP SDK/.12WQĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
404Trục BNB 3D126CáiĐường kính trục bơm 30 mm, chiều dài 225 mm; không bị cong vênh, mòn, rạn nứt, rỗĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
405Trục bơm nước ngọt2CáiMã SP BHJ293.4FĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
406Trục đặc 3D123CáiMã SP JKC102.22Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
407Van khí khởi động 3D123CáiMã SP FHJS0.1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
408Vấu cao su 3D1212CáiMã SP MD21.AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
409Vòng găng dầu 3D1254CáiMã SP LR23DĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
410Vòng găng hơi 3D1236CáiMã SP JB214CĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
411Xi lanh cos0 3D1215CáiMã SP YN2312XĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
412Bát cao su12CáiФ 95Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
413Bình lọc dầu cháy 41052CáiMã SP LSW12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
414Bình sinh hàn dầu 41053CáiMã SP H1KB1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
415Bơm nước ngọt 41052Cái Mã SP X12VZ37.1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
416Cánh BNB 41055CáiĐường kính 120 mm, gồm 14 cánh thép, không bị cong vênh, mòn, rạn nứt, rỗĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
417Cánh BNN 41056Cái6 cánh x150, không bị cong vênh, mòn, rạn nứt, rỗĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
418Cao su xy lanh 410536Cái Ф180xδ4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
419Đầu kim phun 410545CáiĐường kính 16 mm dài 27 mm, đường kính lỗ phun 0.35 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
420Đệm nắp máy6Cái Mã SP CV21.32J9Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
421Đệm muống phun 410548CáiKích thước Фn21xФt14x2 đồng đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
422Đệm nắp máy 410515CáiĐệm làm bằng phíp, vòng bo đồngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
423Đệm ống hút 41056Cái Ф 180xδ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
424Đệm ống xả 41056Cái Ф 180xδ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
425Đệm van 1 chiều BCA 410542CáiKích thước Фn22xФt14x5 nhựa cứngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
426Đĩa chặn lò xo supap 41055Cái Mã SP 545QS5.21SDĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
427Đũa đẩy 41055Cái Ф8X180Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
428Đường ống dầu lên BCA 41053Cái F18- 25PaĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
429Ê cu đầu trục 41059CáiM20x1.5;Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
430Giàn cò đồng bộ 41058CáiGồm 2 cò mổ dài 125 mm, 1 giá đỡ dài 80 mm, hợp kim thépĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
431Lò xo BNB 41053CáiĐường kính 12 mm dài 110 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
432Lò xo BNN 41056CáiChiều dài lò xo 25+2 mm; đường kính dây 2.5 mm; tổng số vòng 3.5; đường kính lò xo 31.5 mm; lò xo không có hiện tượng rỗ, biến dạngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
433Lò xo điều tốc BCA 41056CáiĐường kính 10 mm dài 100 mm bằng thépĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
434Lưới lọc dầu nhờn máy 41052Cái Mã SP14SW2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
435Móng hãm lò xo supap 410525Cái Mã SP HV3R2.N2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
436Nắp máy 410512CáiKhông có vết rạn nứt ở bất kỳ vị trí nào trên nắp máy, độ cong vênh mặt phẳng dưới nắp máy Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
437Ống dẫn hướng supap 41052Cái Mã SP 238LS1/2SE1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
438Ống dầu cao áp 410520CáiĐường kính ngoài 33 mm dày 2 mm làm bằng thép hợp kimĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
439Phanh hãm cánh 41053Cái Mã SP FS6-02KĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
440Phớt kín dầu bơm nước biển2Bộ Ф 35x25x10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
441Phớt, phíp, cao su kín nước BNB 410512Bộ Mã SP 204010Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
442Phớt, phíp, cao su kín nước BNN 410512Bộ Mã SP 204010Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
443Piston long zơ 410545Cáidài 58 mm, đường kính đầu 18mm, đường kính thân 24 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
444Ruột lọc dầu cháy 410512CáiĐường kính 105 mm dài 195mm, làm bằng thép hợp kimĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
445Supap hút 410517Cái Mã SP YK17-8DĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
446Supap xả 410520Cái Mã SPYK25-32JĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
447Trục BNB 410512Cáiđường kính trục bơm 20+0.007 mm; độ nhẵn bóng 7; đường kính đoạn lắp phớt là 24 mm;Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
448Trục BNN 41056CáiĐường kính trục tại vị trí lắp vòng bi và cánh bơm 20+0.007 mm độ bóng 7; đường kính tại vị trí lắp phớt kín dầu 24-0.14 mm độ bóng 7Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
449Van 1 chiều BCA 410515Cái Mã SP BCA 4105Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
450Vành chặn2Cái Ф 230xδ8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
451Vòng găng dầu 410548CáiĐộ cong vênh Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
452Vòng găng hơi 410584CáiĐộ cong vênh Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
453Xy lanh 41059CáiĐường kính trong của xi lanh 105+0.085 mm, đường kính ngoài 120-123 mm, độ con méo ở trạng thái tự do Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
454Zắc co Ф18 41056CáiФ18Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
455Bạc lót puly lai2Cái Ф35Xδ 3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
456Cao su cầu dầu K2.15036Cái Mã SP MZ-41HĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
457Cao su kiểm tra nước K2-1505Cái Mã SP LA32.1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
458Đệm đồng các loại K2-150210CáiD20, D18Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
459Đĩa ma sát K2-1502Cái D 255Xδ8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
460Lò xo đĩa ma sát K2-15054Cáidài 23 mm đường kính 8 mm đường kính sợi 1 mm làm bằng thépĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
461Lò xo lai6Cái Ф 6 x 55Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
462Puly lai Máy nén khí K2-1502Cái KT 505x45x30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
463Then lai 2 bậc Máy nén khí K2-1502Cái KT 15x20x55Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
464Van hút K2-15012CáiGồm đế, tán hình phễu, lò xo và đĩa lò xo; hành trình đĩa van 1.8-2.2 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
465Van xả K2-15014CáiGồm đế, tán hình phễu, lò xo và đĩa lò xo; hành trình đĩa van 1.8-2.2 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
466Vấu thép lai đĩa2Cái Ф24Xd18Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
467Vòng găng 3 cấp (1, 2, 3) K2-1505BộCấp 1: - Khe hở B: 0.2-0.4 mm, trạng thái tự do 15-20 mm; cấp 2: - Khe hở B: 0.2-0.4 mm, trạng thái tự do 8-17 mm; cấp 3: - Khe hở B: 0.15-0.25 mm, trạng thái tự do 0.8-1.5 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
468Vú mỡ ly hợp K2-15011Cáiđồng vàng đường kính 32 mm dày 15 mm, ren trongĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết bảo hành trong vòng 48h kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của bên mời thầu (trừ trường hợp bất khả kháng)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->