Gói thầu: Cải tạo sửa chữa các hạng mục năm 2021 cơ sở Bình Triệu - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa các hạng mục năm 2021 cơ sở Bình Triệu - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 16:55:00 đến ngày 2022-03-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,653,483,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98022525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9604505E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.857.438.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.714.876.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng giám sát.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sửa chữa bàn ghế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình Cao đẳng hoặc trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành Kiến trúc hoặc Cơ khí, hoặc xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động cho cấp quản lý còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng cấp III trở lên còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sửa chữa các hạng mục năm 2021 cơ sở Bình Triệu - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh công trình: Cải tạo sửa chữa các hạng mục năm 2021 cơ sở Bình Triệu - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng. - Đối với Nhà thầu chính thi công hạng mục PCCC phải đáp ứng điều kiện theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó, ngành nghề được phép hoạt động kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Người đứng đầu và người đại diện theo pháp luật của nhà thầu phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC hoặc Nếu nhà thầu chính không đủ điều kiện thi công hạng mục PCCC thì bắt buộc phải liên danh với đơn vị có đủ chức năng thi công hạng mục PCCC theo Quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế theo quy định. Trường hợp Nhà thầu kê khai nộp thuế qua mạng điện tử thì Nhà thầu phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng nhân sự phụ trách nộp thuế điện tử, thiết bị liên quan để phục vụ công tác đối chiếu giữa số liệu kê khai dự thầu và số liệu mà nhà thầu đã nộp cho cơ quan thuế trên hệ thống điện tử khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh;
Điện thoại: 08.39400989, Fax: 08.38265291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thầy Trần Hoàng Hải - Chức vụ: Quyền Hiệu trưởng. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 08.39400989, Fax: 08.38265291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thầy Phạm Hoàng Minh - Chức vụ: Trưởng phòng Quản trị - thiết bị Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 08.39400989, Fax: 08.38265291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống PCCC khối E | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.908 | m |
| 2 | Lắp đặt nối ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | cái |
| 3 | Kẹp ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp box đầu nối D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp box ngã ba D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | hộp |
| 6 | Lắp đặt co, T nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | lỗ |
| 8 | Trát tường trong chiều dày 1cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 9 | Bả bằng matit tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà chổ đục tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.080 | m |
| 12 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt modul điều khiển thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt modul điều khiển hút khói tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt modul đầu ra có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp modul chuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp modul công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp modul cách li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đế đầu báo khói đỉa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đế đầu báo khói đỉa chỉ lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | bộ |
| 27 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt liên động hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 30 | Cắt trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m2 |
| 31 | Vá lại trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m2 |
| 32 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị PCCC trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 33 | Vật tư phụ 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 34 | Tháo dỡ đầu báo khói (Bằng 50% nhân công lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ đầu báo nhiệt (Bằng 50% nhân công lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ nút nhấn khẩn (Bằng 50% nhân công lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chuông báo cháy (Bằng 50% nhân công lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 39 | Chi phí lập trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 40 | Tháo dỡ đầu phun chữa cháy tự động củ khối E (Bằng 50% nhân công lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | bộ |
| 41 | Thay mới đầu phun chữa cháy tự động củ khối E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | bộ |
| 42 | Ống nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | dây |
| 43 | Tháo dỡ bầu giảm (Bằng 50% nhân công lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 44 | Lắp đặt bầu giảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 45 | Thay nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 47 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 48 | Chi phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| B | Chống thấm sân thượng khối nhà E | |||
| 1 | Phá dỡ nền mái láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,84 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,64 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,55 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,55 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| C | Bảng hiệu Logo | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng dòng chữ: "TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH"; LO GO và hệ đèn sáng dòng chữ và lo go | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 4 | Vận chuyển sắt thép, chữ và vật tư phụ các loại lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | tấn |
| D | Hệ thống quạt trần Thư viện F501-F506 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lắp tủ điện âm tường 8 line | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt hộp box tròn đấu dây 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp box tròn đấu dây 2 ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt ống ruột gà D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Mét |
| 7 | Lắp đặt hộp box kích thước hộp 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt trần dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 9 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | Mét |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Mét |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | Mét |
| 12 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | Mét |
| 13 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Mét |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị (Bát, ty treo quạt trần, ....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| E | Sửa chữa Thiết bị bàn ghế (Cơ sở Bình Triệu) | |||
| 1 | Sửa chữa bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98022525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9604505E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.857.438.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.714.876.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng giám sát.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sửa chữa bàn ghế | 1 | - Có trình Cao đẳng hoặc trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành Kiến trúc hoặc Cơ khí, hoặc xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động cho cấp quản lý còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng cấp III trở lên còn thời hạn | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi