Gói thầu: In ấn biểu mẫu năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040175 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp cuả Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:47:00 đến ngày 2020-11-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 603,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tờ điều trị | 100.000 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60, hoặc tương đương | ||
| 2 | Tờ điều trị thận nhân tạo | 1.000 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 3 | Giấy ra viện | 15.000 | Tờ | Khổ A5 - 1 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 4 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 50.000 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương | ||
| 5 | Phiếu xét nghiệm nhỏ | 15.000 | Tờ | Khổ A5 - 1 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 6 | Giấy điện tim | 10.000 | Tờ | Khổ A3 -2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương | ||
| 7 | Đơn tự túc thuốc | 15.000 | Tờ | Khổ A4 - 1 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 8 | Phiếu thử phản ứng | 10.000 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 9 | Phiếu khám sức khỏe > 18 tuổi | 5.000 | Tờ | Khổ A3 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương | ||
| 10 | Phiếu theo dõi sử dụng giường bệnh | 25.000 | Tờ | Khổ A4 -1 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 11 | Phiếu chăm sóc | 40.000 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 12 | Phiếu truyền dịch | 15.000 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 13 | Phiếu hẹn tái khám | 1.000 | Tờ | Khổ A4 - 1 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 14 | Phiếu khám bệnh vào viện | 10.000 | Tờ | Khổ A4 - 1 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 15 | Phiếu công khai thuốc, dịch vụ khám chữa bệnh (2 tờ loại mới) | 25.000 | Bộ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 16 | Phiếu xét nghiệm huyết học (in màu đỏ) | 5.000 | Tờ | Khổ A4 -1 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương | ||
| 17 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa (in màu xanh) | 5.000 | Tờ | Khổ A4 - 1 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương | ||
| 18 | Giấy chuyển viện Bảo hiểm y tế | 2.500 | Tờ | Khổ A4 - 1 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 19 | Đơn thuốc | 15.000 | Tờ | Khổ A5 - 5 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 20 | Phiếu gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 21 | Phiếu thủ thuật | 2.500 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 22 | Phiếu X.Quang | 2.500 | Tờ | Khổ A5 - 1 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 23 | Bảng kiểm trước tiêm chủng | 2.500 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 24 | Phiếu truyền Oxitocin | 1.500 | Tờ | Khổ A4 – 1 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 25 | Trích biên bản hội chẩn | 10.000 | Tờ | Khổ A4 - 1 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 26 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 1.000 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt Giấy bìa trắng định lượng 160 hoặc tương đương | ||
| 27 | Bệnh án ngoại khoa | 5.000 | Bộ | Khổ A3 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương; Đóng gáy 20cm | ||
| 28 | Bệnh án nhi khoa | 5.000 | Bộ | Khổ A3 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương; Đóng gáy 20cm | ||
| 29 | Bệnh án nội trú Y học cổ truyền (2 tờ A3) | 5.000 | Bộ | Khổ A3 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương; Đóng gáy 20cm | ||
| 30 | Bệnh án nội khoa | 6.000 | Bộ | Khổ A3 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương; Đóng gáy 20cm | ||
| 31 | Bệnh án phụ khoa | 500 | Bộ | Khổ A3 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương; Đóng gáy 20cm | ||
| 32 | Bệnh án sản khoa | 3.000 | Bộ | Khổ A3 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương; Đóng gáy 20cm bìa cuse250 hoặc tương đương | ||
| 33 | Bệnh án Truyền nhiễm | 3.000 | Bộ | Khổ A3 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương; Đóng gáy 20cm | ||
| 34 | Bệnh án mắt | 500 | Bộ | Khổ A3 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương; Đóng gáy 20cm | ||
| 35 | Bệnh án chân tay miệng | 200 | Bộ | Khổ A3 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương; Đóng gáy 20cm | ||
| 36 | Bệnh án tai mũi họng | 2.000 | Bộ | Khổ A3 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương; Đóng gáy 20cm | ||
| 37 | Bệnh án ngoại trú Tai Mũi Họng | 1.000 | Bộ | Khổ A3 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương; Đóng gáy 20cm | ||
| 38 | Bệnh án ngoại trú chung | 2.500 | Bộ | Khổ A3 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương; Đóng gáy 20cm | ||
| 39 | Bệnh án sơ sinh | 500 | Bộ | Khổ A3 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương; Đóng gáy 20cm | ||
| 40 | Bệnh án Răng - hàm - Mặt | 300 | Bộ | Khổ A3 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương; Đóng gáy 20cm | ||
| 41 | Phiếu khám vào viện (mắt) | 500 | Tờ | Khổ A4 - 1 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 42 | Sổ khám bệnh tăng huyết áp | 200 | Quyển | Khổ A4 - 70 trang giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương; đóng lồng bìa in màu | ||
| 43 | Sổ khám bệnh đái tháo đường | 200 | Quyển | Khổ A4 - 70 trang giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương; đóng lồng bìa in màu | ||
| 44 | Sổ khám bệnh | 35.000 | Quyển | Khổ A4 - 70 trang giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương; đóng lồng bìa in màu | ||
| 45 | Sổ họp giao ban | 70 | Quyển | Khổ A3 - 200 trang giấy bãi bằng định lượng 60, khâu gáy bìa duplex định lượng 230 hoặc tương đương | ||
| 46 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 10 | Quyển | Khổ A3 - 200 trang giấy bãi bằng định lượng 60, khâu gáy bìa duplex định lượng 230 hoặc tương đương | ||
| 47 | Cách thức phẫu thuật | 50 | Quyển | Khổ A4 - 1 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 đóng gáy vuông bìa duplex định lượng 230 có đường xé hoặc tương đương | ||
| 48 | Sổ khám thai | 10 | Quyển | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 49 | Sổ khám phụ khoa | 5 | Quyển | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 50 | Sổ đẻ | 5 | Quyển | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 51 | Sổ xin xe cứu thương | 10 | Quyển | Khổ A4 - 200 trang giấy bãi bằng định lượng 70 ; bìa trắng định lượng 60 in màu hoặc tương đương | ||
| 52 | Sổ biên bản hội chẩn | 60 | Quyển | Khổ A3 - 200 trang giấy bãi bằng định lượng 60 khâu gáy bìa duplex định lượng 230 hoặc tương đương | ||
| 53 | Sổ giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH | 2 | Quyển | Khổ A4 - 200 trang giấy bãi bằng định lượng 70 ; bìa trắng định lượng 60 in màu hoặc tương đương | ||
| 54 | Sổ thường trực | 60 | Quyển | Khổ A3 - 200 trang giấy bãi bằng định lượng 60 khâu gáy bìa duplex định lượng 230 hoặc tương đương | ||
| 55 | Sổ đi buồng điều dưỡng trưởng | 20 | Quyển | Khổ A3 - 200 trang giấy bãi bằng định lượng 60 khâu gáy bìa duplex định lượng 230 hoặc tương đương | ||
| 56 | Sổ thủ thuật | 5 | Quyển | Khổ A3 - 200 trang giấy bãi bằng định lượng 60 khâu gáy bìa duplex định lượng 230 hoặc tương đương | ||
| 57 | Túi Xquang kỹ thuật số | 20.000 | Túi | Khổ 26x35cm giấy in bìa bãi bằng xuất khẩu 2 mặt có logo bệnh viện hoặc tương đương | ||
| 58 | Túi phim cắt lớp | 2.000 | Túi | Khổ 37x45cm giấy cuse150 in 2 mặt màu xanh lá cây, có logo bệnh viện láng bóng 2 mặt hoặc tương đương | ||
| 59 | Túi cộng hưởng từ | 2.000 | Túi | Khổ 37x45cm giấy cuse150 in 2 mặt màu xanh lá cây, có logo bệnh viện láng bóng 2 mặt hoặc tương đương | ||
| 60 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 1.000 | Quyển | Khổ A3 - 15 trang giấy bãi bằng định lượng 60 đóng lồng bìa in logo hoặc tương đương | ||
| 61 | Bảng kiểm trước tiêm chủng | 2.500 | Tờ | Khổ A4 - 1 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 62 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 10 | Quyển | Khổ A4 - 70 trang giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương; đóng lồng bìa in màu | ||
| 63 | Sổ theo dõi nhiệt độ, độ ẩm kho thuốc hàng ngày(mỏng khoảng 20 tờ/ quyển) | 5 | Quyển | Khổ A3 - 200 trang giấy bãi bằng định lượng 60 khâu gáy bìa duplex định lượng 230 hoặc tương đương | ||
| 64 | Sổ kiểm tra | 10 | Quyển | Khổ A3 - 200 trang giấy bãi bằng định lượng 60 khâu gáy bìa duplex định lượng 230 hoặc tương đương | ||
| 65 | Bìa bệnh án cứng | 5.000 | Tờ | Khổ 46x35cm giấy in bìa duplex định lượng 230 hoặc tương đương - 2 mặt có logo bệnh viện | ||
| 66 | Phong bì 16x23Cm | 1.000 | Cái | Giấy định lượng 100 hoặc tương đương | ||
| 67 | Phong bì 25x35Cm | 200 | Cái | Giấy định lượng 100 hoặc tương đương | ||
| 68 | Phong bì 12x22Cm | 500 | Cái | Giấy định lượng 100 hoặc tương đương | ||
| 69 | Phiếu thu | 30 | Quyển | Khổ A5 - 1 mặt giấy poluy hoặc tương đương, 200 trang | ||
| 70 | Phiếu chi | 100 | Quyển | Khổ A5 - 1 mặt giấy poluy hoặc tương đương, 200 trang | ||
| 71 | Phiếu vàng (A4) phiếu theo dõi điều trị bằng thuốc Methdol | 200 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bìa vàng định lượng 160 hoặc tương đương | ||
| 72 | Phiếu TT sóng ngắn | 1.000 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 73 | Phiếu TT điện châm | 5.000 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 74 | Phiếu TT điện xung | 3.200 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 75 | Phiếu TT thủy châm | 1.500 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 76 | Phiếu TT ngâm thuốc YHCT | 2.800 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 77 | Phiếu TT xoa bóp bấm huyệt | 600 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 78 | Phiếu TT hồng ngoại | 2.500 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 79 | Phiếu TT từ trường | 800 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 80 | Phiếu TT cấy chỉ | 4.000 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 81 | Phiếu TT tập vận động | 140 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 82 | Phiếu TT kéo dãn cột sống thắt lưng | 300 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 83 | Phiếu TT kéo giãn cột sống cổ | 300 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 84 | Phiếu TT siêu âm | 600 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 85 | Phiếu TT lase công suất thấp | 500 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 86 | Phiếu TT điện phân | 1.200 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 87 | Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh | 500 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 88 | Phiếu khảo sát ngoai trú | 1.000 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 89 | Phiếu khảo sát nội trú | 1.000 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 90 | Bảng kiểm soát phòng ngừa viêm phổi | 500 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương | ||
| 91 | Bảng giám sát tuân thủ vệ sinh tay | 500 | Tờ | Khổ A4 - 2 mặt giấy bãi bằng định lượng 60 hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi