Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220246055-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Cổ Loa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220161950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 16:53:00 đến ngày 2022-03-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,106,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.900.000.000 VND.+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp), giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 2.900.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 giao thông câp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát hoặc cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào, máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phá bê tông thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân xã Cổ Loa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông dân sinh từ đầu xóm Bãi ra đường Đào Duy Tùng, xã Cổ Loa
70 Ngày
E-CDNT 3 NS
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Cổ Loa , địa chỉ: Xã Cổ Loa - huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.3961.1485; Fax: 024.3961.1485;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại Đông Anh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Bắc Sông Hồng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trần Minh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Cổ Loa , địa chỉ: Xã Cổ Loa - huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.3961.1485; Fax: 024.3961.1485;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.3961.1485; Fax: 024.3961.1485;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.3961.1485; Fax: 024.3961.1485;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V91,379m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V8,224100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V40,393m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V3,635100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V5,099100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V5,099100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V5,099100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V1,324100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V78,41m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V381,75m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật Chương V559,75m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật Chương V47,539m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật Chương V1,059100m
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Chương V1,986100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,761tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V3,621tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V39,72m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,758100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,4tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Chương V2,843m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V1331 cấu kiện
B CỐNG THOÁT NƯỚC SỐ 1, 2
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật Chương V2,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật Chương V4,41m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V4,389m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,395100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,395100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,395100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,395100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật Chương V1,68m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,042100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,52m3
11Mua ống cống D800, M300Mô tả kỹ thuật Chương V14cái
12Mua đế cống D800, M200Mô tả kỹ thuật Chương V28m
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V281 cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật Chương V141 cấu kiện
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V0,464m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V24,5m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V5,88m3
C DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V4cột
2Tháo dỡ dây điện cũMô tả kỹ thuật Chương V4công
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V12,544m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,125100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,125100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,125100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V0,784m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật Chương V0,784m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,288100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V8,64m3
11Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V4cột
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V2,48m3
13Xà L70 đỡ dây điệnMô tả kỹ thuật Chương V4cái
14Bu lôngMô tả kỹ thuật Chương V8cái
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật Chương V32m
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
17tấm móc treo ốp cộtMô tả kỹ thuật Chương V16cái
18Đai kẹp + khóa đaiMô tả kỹ thuật Chương V16bộ
19Kẹp hãm cápMô tả kỹ thuật Chương V20cái
20Gíp bọc cách điệnMô tả kỹ thuật Chương V20cái
21Đầu cốtMô tả kỹ thuật Chương V10cái
22Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật Chương V10cuộn
23Cáp văn xoắn nhôm al 4x32mm2 (tận dụng 70%)Mô tả kỹ thuật Chương V69m
24Lắp lại cáp vặn xoắn nhôm Al 4x32mm2Mô tả kỹ thuật Chương V2,31km/1dây
25Lắp cần đèn D60 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật Chương V4cần đèn
26Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
27Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V4m
28Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật Chương V14m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật Chương V40m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật Chương V140m
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V7,322m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V6,125m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V4,467m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,09100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,09100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,09100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,035100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,704m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V3,368m3
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V11cột
11Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8Mô tả kỹ thuật Chương V11bộ
12Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật Chương V1tủ
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V11cột
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật Chương V11cái
17Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC 4x10mmMô tả kỹ thuật Chương V435m
18Cáp treo hạ thế Cu/XPLE/PVC 4x16Mô tả kỹ thuật Chương V100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật Chương V180m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V4,35100m
21Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật Chương V11bảng
22Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật Chương V11đầu cáp
23Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật Chương V1,110 cột
24Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật Chương V11đầu cáp
25Thí nghiệm điện trở cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật Chương V11,2vị trí
26Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật Chương V241m
27Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật Chương V12cọc
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật Chương V60m
E MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V105,65m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V9,509100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V10,565100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V10,565100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V10,565100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V85,179m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật Chương V7,666100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật Chương V1,79100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật Chương V1,343100m3
10Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật Chương V34,536100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V34,536100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật Chương V31,583100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V34,536100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật Chương V34,536100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.900.000.000 VND.+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp), giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 2.900.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 giao thông câp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát hoặc cầu đường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt3
2 Máy đào, máy xúc Còn hoạt động tốt1
3 Máy rải Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
5 Máy lu rung Còn hoạt động tốt1
6 Lu bánh thép Còn hoạt động tốt2
7 Máy phá bê tông thủy lực Còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
9 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
11 Máy đầm bê tông Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->