Gói thầu: Mua nguyên, vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài KC.01.28 16-20
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200954411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua nguyên, vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài KC.01.28 16-20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200946260 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (cấp cho đề tài KC mã số KC.01.28/16-20 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:45:00 đến ngày 2020-11-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bo mạch chủ | 1 | Cái | Mainboard hỗ trợ tối thiểu 2 CPUs, mỗi CPU tối thiểu có 24 lõi và 4 cổng PCIe. | Các yêu cầu chung đối với hàng hóa: - Hàng hóa mới 100%, được sản xuất năm 2020; - Thời hạn bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không được ít hơn 12 tháng - Hàng hóa hòa toàn thích ứng về địa lý - Hàng hóa không có ảnh hưởng tác động đến môi trường hoặc có tác động nhỏ và có đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hãng sản xuất đối với hàng hóa nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xứ chất lượng đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp cung cấp tại Việt Nam. - Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật cho các trang thiết bị thuộc gói thầu. Các thông số kỹ thuật căn cứ vào cataloge gốc và các tài liệu kỹ thuật do nhà thầu cung cấp. -Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu mình cung cấp, trường hợp Bên mời thầu phát hiện các tài liệu cung cấp không đúng sự thật, thì nhà thầu sẽ được đánh giá là gian lận và bị loại. | |
| 2 | Khung máy (chassis) | 1 | Cái | Chasis hỗ trợ mainboard có tối thiểu 2 CPUs, mỗi CPU tối thiểu có 24 lõi; bộ nhớ 396GB và 4 cổng PCIe; RAID và 4 ổ SSD | ||
| 3 | Bộ nguồn | 2 | Cái | Nguồn cấp 800W, hỗ trợ thay nóng (Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit) | ||
| 4 | Pin | 1 | Cái | Pin dự phòng công suất 96W (Smart Storage Battery 96W ) | ||
| 5 | Bộ điểu khiển RAID | 1 | Cái | Bộ điều khiển lưu trữ chuẩn RAID (Smart Array (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS Modular Controller) | ||
| 6 | Bộ vi xử lý CPU | 2 | Cái | CPU Intel Xeon-Platinum 8160 (2.1GHz/24-core/150W) | ||
| 7 | Quạt | 1 | Cái | Bộ tản nhiệt DL360 G10 (Heatsink Kit for Prolliant DL360 G10) hoặc loại tương đương | ||
| 8 | Bộ nhớ | 12 | Cái | RAM 32GB (1x32GB) Dual Rank x4 DDR4-2666 | ||
| 9 | Ổ cứng | 4 | Cái | SSD 960GB SATA 6G Mixed Use SFF (2,5in) SC | ||
| 10 | Khay ổ cứng | 1 | Cái | Khay ổ cứng Easy Install Rail Kit | ||
| 11 | Card mạng chuyên dụng SmartNIC | 1 | Chiếc | Ethernet tăng tốc tiền xử lý và phân lớp gói tin SmartNIC NT40E3-4-PTP, 10Gb 4-port SFP+ kèm 4 cổng quang 10Gbps: • Giao tiếp mạng: 4 × SFP+ cổng quang • Tiêu chuẩn IEEE: hỗ trợ tiêu chuẩn IEEE 802.3 10/1 Gbs, 100 Mbps Ethernet. • Hỗ trợ mô đun SFP: 1000BASE-SX, 1000 BASE-LX, 1000BASE-ZX, 1000BASE-T hoặc 100/1000BASE-T • Các mô đun SFP+ được hỗ trợ: đa chế độ SR (Multi-mode SR), đơn chế độ LR và ER (single-mode LR and ER), 10GBASE-CR • Các mô-đun SFP + tốc độ kép được hỗ trợ (dual-rate SFP+): đa chế độ SR và đơn chế độ LR • Tốc độ dữ liệu (data rate): 4 × 10 Gbps • Tải CPU thông thường: | ||
| 12 | Card mạng | 2 | Cái | Ethernet 10Gb 2-port 562SFP+ Adapter | ||
| 13 | Card đồ họa | 1 | Cái | Thiết bị tăng tốc tính toán NVIDIA Tesla P4 8GB | ||
| 14 | Màn hình | 1 | Cái | 27 inch | (thuộc gói vật tư phụ chế tạo vỏ máy/phím điều khiển/ốc vít…) | |
| 15 | Vỏ máy để lắp đặt mainboard | 1 | Cái | kích thước: 665 x 550 x 600 mm | (thuộc gói vật tư phụ chế tạo vỏ máy/phím điều khiển/ốc vít…) | |
| 16 | Khay ổ cứng | 6 | Cái | Phù hợp cho lắp đặt ổ cứng | (thuộc gói vật tư phụ chế tạo vỏ máy/phím điều khiển/ốc vít…) | |
| 17 | Bàn phím | 1 | Cái | Phù hợp | (thuộc gói vật tư phụ chế tạo vỏ máy/phím điều khiển/ốc vít…) | |
| 18 | Ổ cắm | 2 | Cái | 3m | (thuộc gói vật tư phụ chế tạo vỏ máy/phím điều khiển/ốc vít…) | |
| 19 | Dây nhẩy mạng CAT6 hoặc tương đương | 4 | Cái | 5m | (thuộc vật tư phụ chế tạo vỏ máy/phím điều khiển/ốc vít…) | |
| 20 | Dây nhẩy quang | 4 | cái | 5m | (thuộc vật tư phụ chế tạo vỏ máy/phím điều khiển/ốc vít…) | |
| 21 | Gói ốc vít, gồm: ốc vít, lạt nhựa, băng dính.... | 1 | Gói | phù hợp để lắp mainboard vào vỏ máy | (thuộc vật tư phụ chế tạo vỏ máy/phím điều khiển/ốc vít…) | |
| 22 | Máy chủ phục vụ cài đặt thử nghiệm HostIPS và IPS Manager | 2 | Bộ | Có cấu hình kỹ thuật tối thiểu: - 2 x 495W nguồn nuôi - 1 x bộ điều khiển RAID SAS 12Gbp/s Adapter PCI-Express (Raid 0,1,5,10,50 . max 16 disk) - 2 x bộ vi xử lý Xeon Gold 5188 Processor 16.5M Cache, 2.10 GHz và 2 x Heatsink - 2 x bộ nhớ RAM 32GB Dual Rank x4 DDR4-2666 - 2 x ổ cứng SSD 500GB M2 Sata - 01 màn hình 27" UltraSharp hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi