Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215050-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220115372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 17:11:00 đến ngày 2022-03-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,920,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,800,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6380912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.276E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục đào nền đường và láng nhựa mặt đường
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.644.425.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (hoặc tương đương); Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6-8t
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn vạch kẻ đường + lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Sơn vạch kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo các điểm mất an toàn giao thông tại Km247+700, Km252+150, Km269+00, Km283+500, Km288+200, Km290+550, Km292+500 QL.279, tỉnh Bắc Kạn
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn Số 5, đường Trường Chinh, TP.Bắc Kạn, T.Bắc Kạn Số điện thoại: 02093870161; fax: 02093871247
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 0209. 3 871 876. Fax: 0209 3 872 618


- Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn Số 5, đường Trường Chinh, TP.Bắc Kạn, T.Bắc Kạn Số điện thoại: 02093870161; fax: 02093871247


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn Số 5, đường Trường Chinh, TP.Bắc Kạn, T.Bắc Kạn Số điện thoại: 02093870161; fax: 02093871247
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Ngọc Thuyết – Giám đốc Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn Số 5, đường Trường Chinh, TP.Bắc Kạn, T.Bắc Kạn Số điện thoại: 02093870161; fax: 02093871247
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM247+700
1Đào đất
Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC2.909,97m3
2Đào đáMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC213,52m3
3Đắp đấtMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC2.560,88m3
4Xáo xới, lu lènMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC750,69m2
5BT Gia cố lềMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC40,15m3
6Đệm CP đá dăm dày 8cmMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC16,06m3
7B mặt KC1Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC461,99m2
8B mặt KC2Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC962,21m2
9B mặt KC3Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC147,77m2
10Rãnh dọc hình thang lắp ghép KT(0,4x0,4x1,2)mMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC50,5md
11Cống tròn Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1Toàn bộ
12Nắn chỉnh Cọc KmMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1cái
13Nắn chỉnh Cọc HMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 1cái
14Trồng mới Biển Tam giácMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC4cái
15Trồng mới Biển chữ nhật 1,5x2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC2cái
16Đinh Phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC59cái
17Vạch giảm tốcMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC162,94m2
18Vạch sơn tim đường 1.1Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC17,93m2
B ĐOẠN KM252+150
1Đào đất Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC17.058,77m3
2Đào đá Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1.199,85m3
3Đắp đất Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC33,53m3
4Xáo xới, lu lèn Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC476,56m2
5BT Gia cố lềMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC29,37m3
6Đệm CP đá dăm dày 8cmMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC13,3m3
7B mặt KC1 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC249,46m2
8B mặt KC2Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC502,06m2
9B mặt KC3Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC441,51m2
10Rãnh dọc hình thang lắp ghép KT(0,4x0,4x1,2)mMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC230md
11BT Nâng cao tường đầu cống (Cống cũ tận dụng)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1,96m3
12Nắn chỉnh Cọc HMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC3cái
13Biển Tam giác cũ tận dụngMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1cái
14Biển Tam giác trồng mớiMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC3cái
15Vạch giảm tốcMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC84,69m2
16Vạch sơn tim đường 1.1Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC13,27m2
17Đinh Phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC26cái
C ĐOẠN KM269+00
1Đào đất Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC25.801,62m3
2Đắp đấtMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC97,68m3
3Xáo xới, lu lènMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC755,78m2
4BT Gia cố lềMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC22,85m3
5Đệm CP đá dăm dày 8cmMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC12,04m3
6B mặt KC1Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC354,15m2
7B mặt KC2Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC843,22m2
8Rãnh dọc hình thang lắp ghép KT(0,4x0,4x1,2)mMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC220md
9Cống tròn Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1toàn bộ
10Dán lại nội dung mặt biển, thay cột biểnMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC2cái
11Đinh Phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC35cái
12Vạch sơn tim đường 1.1Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC8,62m2
D ĐOẠN KM283+500
1Đào đất Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC2.840,75m3
2Đào đáMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC136,82m3
3Đắp đất Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1.301,87m3
4Xáo xới, lu lènMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1.169,46m2
5BT Gia cố lềMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC54,63m3
6Đệm CP đá dăm dày 8cmMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC24,63m3
7BT nâng cao thành rãnhMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC4,22m3
8B mặt KC1Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC608,94m2
9B mặt KC2Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1.281,72m2
10Rãnh dọc hình thang lắp ghép KT(0,4x0,4x1,2)mMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC224,78md
11Cống tròn Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1Toàn bộ
12Móng, thân tường chắn và hộ lan cứng BTXM M200, đá 2x4 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC29,14m3
13Gia cố mái BTXM M200 (Tường chắn BTXM)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC6,02m3
14Thép ống mạ kẽm nhúng nóng (Tường chắn BTXM)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC15m
15Cột BTXM M200 (Tường chắn BTXM)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,54m3
16BT ốp mái chân khay BTXM M200, dày 20cm (gia cố mái taluy âm)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC45,66m3
17Ống PVC D60mm (Gia cố mái ta luy âm)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC38m
18Đá dăm lọc (Gia cố mái ta luy âm)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC4,51m3
19Vải địa kỹ thuật (Gia cố mái ta luy âm)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC151,29m
20Bê tông xi măng BTXM M200, đá 1x2 đổ tại chỗ (Gia cố mái ta luy âm)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC3,27m3
21Đá dăm đệm dày 10cm (Gia cố mái ta luy âm)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,6m3
22Nắn chỉnh Cọc HMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1cái
23Biển Tam giác trồng mớiMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC2cái
24Đinh Phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC55cái
25Vạch giảm tốcMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC109,4m2
26Vạch sơn tim đường 1.1Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC14,03m2
E ĐOẠN KM288+200
1Đào đất
Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC379,7m3
2Đào đáMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC319,7m3
3Đắp đấtMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC114,1m3
4Xáo xới, lu lènMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC369,2m2
5BT Gia cố lềMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC37m3
6Đệm CP đá dăm dày 8cmMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC14,9m3
7BT nâng cao thành rãnh Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC4,05m3
8B mặt KC1Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC789,1m2
9B mặt KC2Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC375,6m2
10Rãnh dọc hình thang lắp ghép KT(0,4x1,2)m đổ tại chỗMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC98,38md
11Rãnh HCN đổ tại chỗMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC80,3md
12Cống tròn Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1Toàn bộ
13BT Nâng cao tường đầu cống (Cống cũ tận dụng)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC2,25m3
14Bê tông gia cố máiMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,52m3
15Đệm gia cố máiMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,28m3
16Nắn chỉnh Cọc HMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC2cái
17Biển Tam giác trồng mớiMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC2cái
18Đinh Phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC29cái
19Vạch giảm tốcMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC82m2
20Vạch sơn tim đường 1.1Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC9,19m2
F ĐOẠN KM290+550
1Đào đất Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1.546,74m3
2Đào đáMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC741,87m3
3Đắp đấtMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC195,92m3
4Xáo xới, lu lènMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC360,07m2
5BT Gia cố lềMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC37,98m3
6Đệm CP đá dăm dày 8cmMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC15,18m3
7B mặt KC1Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC929,39m2
8B mặt KC 2Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC425m2
9B mặt KC4Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC155,97m2
10Rãnh chịu lực BTCT lắp ghép HCN KT(0,6x0,6)mMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC202,49md
11Tấm đan rãnh chịu lựcMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC199Tấm
12Cống tròn Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1Toàn bộ
13Móng, thân tường chắn BTXM M200, đá 2x4 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC70,59m3
14Hộ lan cứng BTXM M200 đá 2x4Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC5,2m3
15Nắn chỉnh Cọc HMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC3cái
16Biển Tam giác trồng mớiMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC7cái
17Đinh Phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC40cái
18Vạch giảm tốcMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC51,83m2
19Vạch sơn tim đường 1.1Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC9,97m2
G ĐOẠN KM292+500
1Đào đất Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC17.837,77m3
2Đắp đấtMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC13m3
3Xáo xới, lu lènMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC799,13m2
4BT Gia cố lềMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC20m3
5Đệm CP đá dăm dày 8cmMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC10,67m3
6B mặt KC1Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC114m2
7B mặt KC2Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC802,53m2
8Rãnh dọc hình thang lắp ghép KT(0,4x0,4x1,2)m Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC282md
9Nắn chỉnh cọc HMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC3cái
10Biển Tam giác cũ tận dụngMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1cái
11Biển Tam giác trồng mớiMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC5cái
12Đinh Phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC31cái
13Vạch giảm tốcMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC51,94m2
14Vạch sơn tim đường 1.1Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC7,91m2
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1tòan bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6380912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.276E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục đào nền đường và láng nhựa mặt đường
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.644.425.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (hoặc tương đương); Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T4
2 Máy đào ≥ 0,8m32
3 Máy lu bánh thép 6-8t1
4 Máy lu bánh thép 10-12T1
5 Máy ủi ≤ 110CV1
6 Máy lu rung ≥ 16T1
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa Xe tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường1
8 Thiết bị sơn vạch kẻ đường + lò nấu sơn Sơn vạch kẻ đường1
9 Máy trộn Bê tông Trộn vữa, bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->