Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245553-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + Chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220220878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp thành phố năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 17:09:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,614,581,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.421E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.260.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)*
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ >= 5 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ >= 5 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + Chi phí thiết bị
Xây dựng văn phòng Ban điều hành khu phố 8
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phân cấp thành phố năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND phường Chánh Nghĩa. Địa chỉ: số 90 đường Bùi Quốc Khánh, Phường Chánh Nghĩa, thành phố Thủ Dầu Một , tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743.3907373
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Hưng Gia S.G. thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Thủ Dầu Một. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Xây Dựng Hà Gia Phát - Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây Dựng Hà Gia Phát - Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND phường Chánh Nghĩa. Địa chỉ: số 90 đường Bùi Quốc Khánh, Phường Chánh Nghĩa, thành phố Thủ Dầu Một , tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743.3907373


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Chánh Nghĩa. Địa chỉ: số 90 đường Bùi Quốc Khánh, Phường Chánh Nghĩa, thành phố Thủ Dầu Một , tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743.3907373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Chánh Nghĩa. Địa chỉ: số 90 đường Bùi Quốc Khánh, Phường Chánh Nghĩa, thành phố Thủ Dầu Một , tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743.3907373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thủ Dầu Một.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Chánh Nghĩa. Địa chỉ: số 90 đường Bùi Quốc Khánh, Phường Chánh Nghĩa, thành phố Thủ Dầu Một , tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743.3907373
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6563m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2313m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7956tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6109tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0733tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1855tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1855tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7956100m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9487100m3
14Cung cấp đất cấp 2 đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V126,9668m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3975m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7738m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079100m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3339100m2
20Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3315m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,858m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7475m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,284m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,397m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8091m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3856m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3726100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9194100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8082100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6691100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6561100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9974100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4578tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4455tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3621tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3234tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4187tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5032tấn
43Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1082m3
44Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1932m3
45Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,6488m3
46Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,81m3
47Sản xuất cửa đi khung sắt (bao gồm nhân công, vật tư, chưa tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m2
48CCLD Kính cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m2
49Sản xuất cửa sổ khung sắt có khung bảo vệ (bao gồm nhân công, vật tư, chưa tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,48m2
50CCLD Kính cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V30,2848m2
51Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 760 dày 1,2mm kính chà mờ 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
52Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 kính chà mờ 5mm (kể cả tay gạt, ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
53Cung cấp lắp dựng vách tấm compact khung viền inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,08m2
56CCLD chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57CCLD móc gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
58CCLD ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,169m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,77m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,25m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,351m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,64m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,048m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,8196m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,37m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V151m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,4m
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,3m
70Kẻ ron tường, cột trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V68m
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,6008m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,68081m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,681m2
74Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V223,169m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V295,206m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V336,878m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V560,047m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V295,206m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,856m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,132m2
81Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6688100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6816m3
83Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,77m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,86m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,98m2
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6318tấn
87Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,632tấn
88Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0817tấn
89Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0817tấn
90Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6273tấn
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,627tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,298m2
93CCLD bu lông neo vì kèo mái M16, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
94Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1126100m2
95Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V157,97m2
96CCLD quả cầu chặn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
97CCLD đai nẹp giữ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
98CCLD Bảng tên văn phòng khu phố bằng khung sắt bịt tôn (bao gồm cả chữ và tên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
107Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
109Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
110Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
113Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
114Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
115Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
116Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
117Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
119Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,485m3
120Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,204m3
122Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5895m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,614m3
124Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m3
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
130Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
131Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt Tê y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
137Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
139Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
141Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 lỗ khoan
143Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
144Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
145Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
146Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
147Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
148Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V312m
151Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V195m
152Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V178m
153Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V295m
155Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
156Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,033m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104100m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7583m3
160Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9731m3
161Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,1225m2
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2877100m3
163Cung cấp đất cấp 2 đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V174,6121m3
164Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1604100m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,228m3
166Xoa mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V160,4m2
167Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6410m
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042m3
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018tấn
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
171Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2769100m
172Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385m3
173Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0019100m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2269m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,314m3
176Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251100m2
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089tấn
178Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,256m3
179Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,198m2
180Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0893tấn
181Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
182Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
183Bu lông fi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
184Ròng rọc fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
185Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1888100m
186Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304m3
187Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m3
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292100m3
189Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5913m3
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0693tấn
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231tấn
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
197Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
198Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0665100m2
199Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
200Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2856m3
201Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m2
202Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,36m2
203Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2844m2
204Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m2
205Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,645m2
206Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,785m2
207Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,796m2
208Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,796m2
209Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,796m2
B THIẾT BỊ
1Bàn đại biểu
- Kích thước: 2.400 x 500 x 770 (mm)
- Vật liệu: Gỗ ghép cao su dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp
Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
2Ghế đại biểu:- Tiêu chuẩn khung sắt: Sắt ống chính phẩm đường kính 21 dày 1,2mm, được sơn tĩnh điện, 04 đầu ống chân ghế tiếp xúc với sàn được hàn kín, sau đó bọc nhựa, có dán keo chuyên dùng. Không được đập móp, dẹp các đầu ống khi hàn. - Ván mặt ghế và lưng tựa được ép định hình 04 chiều thành 01 khối thống nhất, có nhãn mác của nhà sẳn xuất, được sơn phủ 3 lớp.- Kích thước ván: đệm ngồi >= 400x400)m; lưng cao >= 500 mm, dày >=06mm.- Chiều cao ghế 470mm, tổng chiều cao ghế cả lưng tựa 900 đến 950mm.- Liên kết giữa ván và khung sắt: được tán rút con loại 5mm chuyên dùng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
3Ghế nhựa cao có lưng tựaMô tả kỹ thuật theo Chương V100Cái
4Bục tượng Bác Kích thước: 500 x 700 x 1.200 (mm) Vật liệu: Gỗ ghép cao su dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Tượng Bác: Chất liệu: thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Bục thuyết trìnhKích thước: 500 x 700 x 1.150 (mm)Vật liệu: Gỗ ghép cao su dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Tên hiệu nước:Chất liệu: Khung nhôm, micaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Phông màn sân khấu, cờ Đảng, cờ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
901 Cặp loaDòng loa 2 đường tiếng ( loa toàn dải tách tiếng Stereo )– Công suất tối đa: 1500w– Trở kháng 4Ohm– Dải tần số : 49 Hz – 17 kHz– Loa có 2 loa Bass 40cm, 1 loa treble.– Kích thước củ từ loa bass : 220cm , Coil loa 100cm.– Loa Treble d75 Nhôm dẹt.– Thành phẩm : màu đen.+ Vỏ làm bằng gỗ bạch dương chống ẩm , sơn sần tĩnh điện.+ Mặt lưới thép màu đen sơn tĩnh điện.– Kích thước : (H x W x D) 1270,36 mm x 445,0 mm x 537,97 mm– Trọng lượng 64,19 kg.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
1001 cục đẩy'Nguồn vào: 120V-270V /50Hz-60HzCông suất: 8Ω : 870W + 870W4Ω : 1650W + 1650W2Ω : 2800W + 2800WDải tần số: 20Hz-20kHzKích thước: 483mm x 98mm x 500mmTrọng lượng: 15 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11mixer Allen Heath MG12cxMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Âm ly:Công suất trung bình : 100 w x 2 kênh.Ngõ vào Mic: 2 cổng.Amply này có dải tần: 20Hz đến 20KHz.Độ nhạy kết nối bên ngoài : 200mV.Điện áp sử dụng: 220 V .Trọng lượng: 12 Kg.Kích thước: 420mm (Ngang) x 127mm (Cao) x 330mm (Sâu).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Tủ rack 15UMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp
15Micro cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Rèm vải cửa sổ:Cửa S1: 8 x 2,6m x 2m = 41,6m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.421E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.260.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III)32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III).32
3 Phụ trách AT, VSLĐ 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III).32
4 công nhân 10 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)* Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)*1
2 Xe tải tự đổ >= 5 tấn* Xe tải tự đổ >= 5 tấn*1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt2
6 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
9 Máy khoan Máy khoan2
10 Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo)20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->