Gói thầu: Xây dựng công trình + hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243475-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình + hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220239000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 17:06:00 đến ngày 2022-03-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,795,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7694E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8.257.000.000 đồng.- Quy mô: Công trình dân dụng; Nhà cấp III, ≥ 02 tầng, diện tích sàn>= 1000 m2.*/ Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.257.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên có diện tích sàn tối thiểu >=1000m2.- Văn bằng, chứng chỉ;- Hợp đồng lao động, CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Chỉ huy trưởng công trình đã tham gia thực hiện các công trình phải có xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp- Có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ An toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề thi công phòng cháy và chữa cháy. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn kèm theo chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động và CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. (Nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng nhận đào tạo nghề) có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị -Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiên giao thông cơ giới đường bộ theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiên giao thông cơ giới đường bộ theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu hoặc Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị >=1.7KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị từ 80l đến 500 lít
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị từ 0.8 tấn - 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 2000
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=100KVA
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >2KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 bộ tương đương 42 khung
- Số lượng tối thiểu 18
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình + hệ thống PCCC
Trường THCS Chư Văn An thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290 Fax: 02693843675; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng KTV. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Prông; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Vina Consu. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Vina Consu. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290 Fax: 02693843675; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290 Fax: 02693843675; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 02693843675
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ - Kỹ thuật Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: 33 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 02693 843290; Fax: 02693843675
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại: 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1San dọn mặt bằng xây dựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,72100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,248100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,399m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,486m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,105m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,716100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,147tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,84tấn
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,848m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,108m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,912100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,357tấn
15Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,524m3
16Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,197m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,828m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,96m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,96m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m3
22Đất san lấp (tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,191m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,139m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,773100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,407tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,602m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,102100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,085100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,522tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,206tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,53m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,85100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,904tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,754m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,422100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,891tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,575m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,249tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,277m3
44Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,351m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,361m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,185m3
47Xây ốp trụ bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,024m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,699m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,027m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,447m3
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật291,305m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,438m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật561,544m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,843m2
55Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,158m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,849m2
57Láng mái hắt dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,382m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,56m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,4m2
61Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,441m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,841m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật372,26m
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,106m2
65Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,08m2
66Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,978m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,861m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,782m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật436,298m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.099,902m2
71Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,153tấn
72Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,05m2
73Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật306,8m
74Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,413 kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật259,2m
75Lắp dựng xà gồ, đà trần thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,348tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,126m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,483tấn
78Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,103tấn
79Chốt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128cái
80Roon cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật473,84m
81Tay cầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74cái
82Kính trắng 5 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,971m2
83Bản lề cụcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật194cái
84Móc gióChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66cái
85Khóa cửa Việt TiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10
86Cửa nhôm hệ 7 kính mờ 5 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,006m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,268m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,675m2
89Chi tiết trên lamChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
90Chi tiết lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
91Đắp biểu tượng quyển sáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Đắp 2 bên đầu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,275100m2
94Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,55100m2
95Nẹp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,5m
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
97Bê tông chèn đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,088m3
98Lắp đặt ống nhựa D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,221100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
100Lắp đặt ống nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
101Rọ chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
102Nắp thang lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,498100m2
104Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
107Lắp đặt đèn bán nguyệt BD M26L 120/36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
108Lắp đặt các loại đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
109Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
111Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Con sơn + sứ đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + chân đế + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
114Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
115Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
116Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
119Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
120Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x 16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
121Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112m
122Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6,0mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
123Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật580m
124Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật920m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m
126Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m3
130Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m3
132Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
134Lắp đặt ống nhựa D34x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
135Lắp đặt ống nhựa D27x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
136Lắp đặt cút nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
137Lắp đặt cút nhựa D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
138Lắp đặt T nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
139Lắp đặt T nhựa D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
140Lắp đặt rắc co nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Lắp đặt rắc co nhựa D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cần gạt ) D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
145Lắp đặt côn nhựa D34/27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Lắp đặt T nhựa D27/21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
147Lắp đặt van phao điện D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
149Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
153Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
155Lắp đặt ống nhựa D114x3,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
156Lắp đặt ống nhựa D90x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
157Lắp đặt ống nhựa D34x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
158Lắp đặt côn nhựa D114Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
159Lắp đặt côn nhựa D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
160Lắp đặt Tê nhựa D114Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
161Lắp đặt Tê nhựa D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
162Lắp đặt Tê nhựa D90/34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
163Lắp đặt phễu thu sàn inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
164Lắp đặt nắp bịt D114Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
165Lắp đặt nắp bịt D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Chóp thông hơi D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
168Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
169Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,88m3
170Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
171Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
172Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
174Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
177Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
178Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
179Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
181Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m2
182Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,166m3
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,85m3
184Vận chuyển đất từ dưới lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,85m3
185Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
186Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,055m3
187Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
188Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
189Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,154m3
190Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
192Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
193Đá 4x6 giếng thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
194Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
B NHÀ HỌC BỘ MÔN 6 PHÒNG
1San dọn mặt bằng xây dựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,12100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,985100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,869m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,186m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,48m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,857100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,899tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,79tấn
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,741m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,999m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,853100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,307tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,203tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,302tấn
17Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,458m3
18Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,877m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,007m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,18m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,18m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,256m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,113100m3
25Đất san lấp (tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,376m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,047m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,583100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,788tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,984tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,552tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,38m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,201100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,959100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,657tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,258tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,445tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,892m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,735100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,401tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,915m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,198100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,864tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,545tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,768m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,33100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,198tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,678tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,318m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,96m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,39m3
51Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,609m3
52Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,405m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,214m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,342m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,547m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,402m3
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,464m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật346,536m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.117,753m2
60Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật435,183m2
61Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,104m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật405,685m2
63Láng ô văng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,4m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật378,806m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,126m2
66Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật876,04m2
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,94m2
68Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,208m2
69Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,001m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,149m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật519m
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7m2
73Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,625m2
74Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,416m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật864,151m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật942,182m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.981,306m2
78Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,723m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,723m3
80Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,47tấn
81Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,525m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,435m2
83Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật575,1m
84Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,84tấn
85Gia công cửa sắt thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,01tấn
86Gia công cửa sắt bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,838tấn
87Chốt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật433cái
88Roon cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.168,42m
89Tay cầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật401cái
90Kính trắng 5 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,475m2
91Bản lề cụcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật834cái
92Khóa cửa Việt TiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17
93Móc gióChương V - Yêu cầu về kỹ thuật371cái
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,283m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật492,915m2
96Chi tiết trên lamChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
97Đắp logo trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Chữ hợp kim nhôm cao 450 dày 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
99Lợp mái tôn sóng vuông 4 zemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,22100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
101Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,149m3
102Lắp đặt ống nhựa D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,819100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
104Lắp đặt ống nhựa D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
105Rọ chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
106Nắp thang lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,167100m2
108Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
109Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
111Lắp đặt đèn bán nguyệt BD M26L 120/36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61bộ
112Lắp đặt các loại đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
113Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
115Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Con sơn + sứ đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + chân đế + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79cái
118Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
119Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
120Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
122Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
123Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
124Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
125Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x 16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23m
126Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186m
127Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6,0mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
128Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4,0mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54m
129Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật681m
130Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.120m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
132Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
135Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
136Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
137Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
138Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 25x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
139Ốc siết cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
140Hàn hóa nhiệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10mối hàn
141Thép tấm dày 5mm 200x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
142Đo đạt tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1lần
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m3
145Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
146Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
147Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 25x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5m
148Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
149Trụ đỡ kim chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
150Ốc siết cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
151Bộ dây néo thép bện cáp 4 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
152Lắp đặt ống nhựa D27x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
153Lắp đặt kim thu sét Rbv 51mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m3
155Hàn hóa nhiệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9mối hàn
156Vật liệu phụ (thép tấm, bu lông ...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
157Lắp đặt ống nhựa D34x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
158Lắp đặt ống nhựa D27x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
159Lắp đặt côn, cút nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
161Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
162Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt T nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
164Lắp đặt T nhựa D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
165Lắp đặt rắc co D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
166Lắp đặt rắc co D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa D34/27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Lắp đặt T D27/21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
169Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
170Lắp đặt van phao điện D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
171Lắp đặt ống nhựa D90x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
172Lắp đặt côn, cút D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
173Lắp đặt T nhựa D90/60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
174Lắp đặt T nhựa D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
175Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,85m3
176Vận chuyển đất từ dưới lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,85m3
177Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
178Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,055m3
179Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
180Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,396m2
181Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,154m3
182Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
183Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
185Đá 4x6 giếng thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
186Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
C NHÀ HỌC LÝ THUÝET 6 PHÒNG
1San dọn mặt bằng xây dựng4,08100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,216100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,763m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,133m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,489m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,885m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,055100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,217tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,248tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,515tấn
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,364m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,882m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,563100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,234tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,748tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,578tấn
17Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,197m3
18Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,506m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,245m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,35m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,35m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,299m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,717100m3
25Đất san lấp (tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,823m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,91m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,268100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,883tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,469tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,369tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,768m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,035100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,664100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,025tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,917tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,145tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,113m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,863100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,874tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,05m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,727100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,788tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,355tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,363m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,255tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,354m3
49Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,677m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,003m3
51Xây ốp cột trụ bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,673m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,03m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,853m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,56m3
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật309,723m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật622,803m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,403m2
58Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,093m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,847m2
60Láng mái hắt dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,198m2
62Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,3m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,06m2
64Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,452m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,512m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật409,9m
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25m2
68Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,365m2
69Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,529m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật502,535m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật500,726m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.392,189m2
73Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,264m3
74Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,236tấn
75Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,135m2
76Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật486,45m
77Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,413 kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật409,5m
78Lắp dựng xà gồ, đà trần thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,136tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,389m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,578tấn
81Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,574tấn
82Chốt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228cái
83Roon cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật667,92m
84Tay cầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204cái
85Kính trắng 5 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,04m2
86Bản lề cụcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật432cái
87Khóa cửa Việt TiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12
88Móc gióChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180cái
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,009m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật279,729m2
91Chi tiết trên lamChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
92Chi tiết lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
93Đắp biểu tượng quyển sáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,428100m2
95Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,436100m2
96Nẹp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,32m
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
98Bê tông chèn đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
99Lắp đặt ống nhựa D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
101Lắp đặt ống nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
102Rọ chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
103Nắp thang lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,851100m2
105Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
106Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
109Lắp đặt các loại đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
110Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
112Lắp đặt hộp cầu chìChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
113Con sơn + sứ đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + chân đế + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
115Lắp đặt hộp điện tổng 250x200x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
116Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
117Lắp đặt hộp automat âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
118Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
120Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
121Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
124Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật326m
125Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật930m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
130Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
131Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
132Ốc siết cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
134Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m3
135Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
136Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 25x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m
138Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
139Trụ đỡ kim chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
140Ốc siết cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
141Bộ dây néo thép bện cáp 4 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
142Lắp đặt ống nhựa D27x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
143Lắp đặt kim thu sét Rbv 51mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m3
145Hàn hóa nhiệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9mối hàn
146Vật liệu phụ (thép tấm, bu lông ...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ CŨ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,562m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,682m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,682m2
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,094m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,588m2
7Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,875m2
8Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,619100m2
9Nẹp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,43m
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,44m2
11Thay roon cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật217,9m
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,752m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,752m2
14Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,68m2 cấu kiện
15Thay kính trên cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật238,51m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,05m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật479,684m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,282m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,38m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật450,944m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật339,56m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,28m2
25Vệ sinh thành sê nôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,672m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,28m2
27Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,672m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,952m2
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,657100m2
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
34Lắp đặt quạt đảo trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi + chân đế + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt cầu chìChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
46Hộp điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
48con sơn + sứ đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49bảng nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
52Lắp đặt ống nhựa D34x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
53Lắp đặt ống nhựa D27x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
54Lắp đặt cút nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
55Lắp đặt cút nhựa D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
56Lắp đặt T nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt T nhựa D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt rắc co nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt rắc co nhựa D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cần gạt ) D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Lắp đặt côn nhựa D34/27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt T nhựa D27/21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
69Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
71Lắp đặt ống nhựa D114x3,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
72Lắp đặt ống nhựa D90x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
73Lắp đặt ống nhựa D34x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
74Lắp đặt côn nhựa D114Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt côn nhựa D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt Tê nhựa D114Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt Tê nhựa D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Lắp đặt Tê nhựa D90/34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79Lắp đặt phễu thu sàn inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Lắp đặt nắp bịt D114Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt nắp bịt D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Chóp thông hơi D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
E THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật318,12m2
2Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,414m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,871m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,45m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,258m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,448m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,246m3
8Đào xúc kết cấu móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,843100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,82510m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,82510m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,95m2
12Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,72m2
13Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,857tấn
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,36m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,892m3
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,325m3
18Đào xúc kết cấu móng bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,75110m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,75110m3
F CỔNG HÀNG RÀO
1San dọn mặt bằng xây dựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,605m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
4Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,964m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,577m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,534m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,235100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,242m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,143100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,251tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,326m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
21Xây cột trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,152m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,986m3
23Công tác ốp đá granit đỏ có chốt bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,408m2
24Công tác ốp đá granit vàng nhạt có chốt bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,844m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
26Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,579m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,902m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,681m2
29Khung viền đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,624m
30Chữ đồng nổi 500x8900 dày 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Chữ đồng nổi cao 120 dày 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,252tấn
33Tôn 5 zem ốp cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,52m2
34Lắp dựng cổng sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,28m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,009m2
36Liên kết cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
37Bánh xe D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Bản lề cụcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,365m3
40Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,212100m2
41San dọn mặt bằng xây dựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,11100m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
43Đào đất móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,034m3
44Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,891m3
45Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,078m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,536m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,456100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,295tấn
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,437m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,986m3
51Công tác ốp đá granit đỏ có chốt bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,702m2
52Công tác ốp đá granit vàng nhạt có chốt bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,895m2
53Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,423m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,802m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,218m2
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,424m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,26m
58Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,423m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,444m2
60Gia công cổng sắt, hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,801tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,785m2
62Lắp dựng hàng rào song sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,475m2
G NHÀ BẢO VỆ
1San dọn mặt bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,32m3
3Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,464m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,74m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,088m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
10Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,686m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,204m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,247m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,863m3
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,917m2
25Ngâm nước xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,917m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,917m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,72m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,952m2
29Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,917m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,875m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,179m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,41m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,2m
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,828m2
35Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,945m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,945m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,906m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,202m2
39Cửa nhôm hệ 7 kính 5 liChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,56m2
40Ô kính 5 li khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,73m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,29m2
42Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4 zemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
43Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
44Nẹp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m
45Xà gồ mạ kẽm C100x45x2 (3kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
46Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,413 kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
47Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
48Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
50Lắp đặt ống nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
51Lắp đặt ống nhựa D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
52Lắp đặt ống nhựa D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Đai cùm ống D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Rọ chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,371100m2
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt ổ cắm ba + đế + mặt nạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
63Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
66Lắp đặt cầu chìChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Xà + sứ đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Vật liệu phụ (băng keo, vít nở)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
69Bảng nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,062100m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,896m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,91m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,956100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,876tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,64m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,64m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,65m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,5m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,14m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,57m2
14Nắp bể 800x800 thép tấm 2mm-viền L50x5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Thang inox D27 - bậc inox D20 - L4,7mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,942100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,84610m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,84610m3
I ĐiỆN NƯỚC TỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
3Trụ điện thép D90x2,9 (6,43kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật270,06kg
4Dựng trụ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Bu lông móc + kẹp treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật211m
7Lắp đặt ống nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt T nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt van nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6m3
J SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,55m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m2
8Kẻ roon 2mx2m (1 công bậc 3/100m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7công
9San dọn mặt bằng xây dựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
K CẦU THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,176m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,522m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,17m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,604m3
8Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,462m3
9Bu lông D16 L=850Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
10Gia công thang sắt thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,083tấn
11Gia công thang sắt thép ống mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,41tấn
12Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,493tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,084m2
L NHÀ ĐỂ XE
1San dọn mặt bằng xây dựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,91100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,564m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,862m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,71m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,855m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,14m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,549m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,317tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,317tấn
17Xà gồ thép 40x80x1,4 (2,64kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,1m
18Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,227tấn
19Bu lông D18 L=500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,459m2
21Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,624100m2
22Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,002100m2
M NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6781m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0287tấn
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,16m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,796m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,924m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,876m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,004m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7729m2
11Cửa panô thép tấm dày 0.5mm khung bao sắt hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
12Ổ khóa cửa đi Việt TiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
14Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.0 (không sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
15Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0104tấn
16Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.0 zemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
N HẸ THỐNG PCCC
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng động cơ Huynhdai HGE 670EH công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc, đầu bơm EUROFLO EU50-20MCC ( Singapore): có thông số kỹ thuật :H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Rpm=3600 V/p; Khởi động bằng điện và tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
3Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cuộn
5Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn (Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
6Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt van chặn mặt bích D114 (Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt van chữa cháy D60 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt măng sông thép D60 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt măng đầu lông thép D60 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt khớp nối ren trong D51 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,96100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 (Hòa Phát - Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 (Hòa Phát - Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 (Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 (Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 (Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cặp bích
32Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bình
36Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bình
37Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
38Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
39Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (285x0,5x0,4)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57
40Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (285x0,5x0,4)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57
41Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (99x0.5x0.2)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (99x0.5x0.2)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9
43Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,65 đèn
45Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,85 đèn
46Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
48Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
49Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Búa tạ 5kg (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Găng tay chữa cháy (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
53Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Ủng chữa cháy (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
55Mũ chữa cháy (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
57Lắp đặt đầu báo cháy khói (Đài Loan)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,410 đầu
58Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng (Đài Loan)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,610 đầu
59Lắp đặt chuông báo cháy (Đài Loan)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,25 chuông
60Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,25 nút
61Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32hộp
62Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
64Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 20x2x0.5mm2 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật296m
65Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.450m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính D30/25 (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
67Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (Việt Nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
68Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy (140x0,4x0,5)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28
69Đắp đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy (140x0,4x0,5)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28
70Phá dỡ nền bê tông lắp đặt cáp trục chính báo cháy (35x0,2x0,5)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5
71Đổ lại nền bê tông sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (35x0,2x0,5)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5
O THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy xăng động cơ Huynhdai HGE 670EH công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc (hoặc tương đương), đầu bơm EUROFLO EU50-20MCC (Singapore): có thông số kỹ thuật: H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Rpm=3600 V/p; Khởi động bằng điện và tay.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) hoặc (tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7694E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8.257.000.000 đồng.- Quy mô: Công trình dân dụng; Nhà cấp III, ≥ 02 tầng, diện tích sàn>= 1000 m2.*/ Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.257.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên có diện tích sàn tối thiểu >=1000m2.- Văn bằng, chứng chỉ;- Hợp đồng lao động, CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Chỉ huy trưởng công trình đã tham gia thực hiện các công trình phải có xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp- Có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ An toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.33
6 Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành PCCC 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề thi công phòng cháy và chữa cháy. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.33
7 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá 1 -Có trình độ đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.33
8 Công nhân lành nghề 30 kèm theo chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động và CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. (Nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng nhận đào tạo nghề) có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 -Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu2
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn -Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiên giao thông cơ giới đường bộ theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu4
3 Cần cẩu ≥ 10 tấn -Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiên giao thông cơ giới đường bộ theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu hoặc Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu1
4 Máy đầm cóc >=70kg3
5 Máy cắt gạch, đá >=1.7KW3
6 Máy trộn từ 80l đến 500 lít6
7 Máy đầm bàn >=1.5KW3
8 Máy đầm dùi >=1.5KW6
9 Máy cắt uốn cốt thép >=5KW3
10 Máy hàn >=23KW3
11 Tời điện từ 0.8 tấn - 3 tấn3
12 Ván khuôn thép m22000
13 Máy phát điện >=100KVA2
14 Máy bơm nước >2KW2
15 Máy toàn đạc Máy toàn đạc điện tử1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình1
17 Dàn giáo thép Loại 1 bộ tương đương 42 khung18
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->