Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Hệ thống thoát nước đường nhựa Ba Se A, xã Lương Hòa.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220246045-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Hệ thống thoát nước đường nhựa Ba Se A, xã Lương Hòa.
Số hiệu KHLCNT 20220212587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 16:56:00 đến ngày 2022-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,502,161,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục: Hệ thống thoát nước cống BTCT đường kính ≥ 600mm.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.000.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình Giao thông hoặc Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên và còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trình của nhà thầu+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu tĩnh bánh thép 9 – 12 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước – Dung tích ≥ 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy bơm nước ≥ 5HP
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Hệ thống thoát nước đường nhựa Ba Se A, xã Lương Hòa.
Hệ thống thoát nước đường nhựa Ba Se A, xã Lương Hòa.
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: UBND xã Lương Hòa. Địa chỉ: ấp Sâm Bua, xã Lương Hòa, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.898201.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số 26 đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Gia Phú Hào. Địa chỉ: Ấp Giồng Giá, Xã Hòa Minh, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3826096. * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3826096. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: UBND xã Lương Hòa. Địa chỉ: ấp Sâm Bua, xã Lương Hòa, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.898201.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Giao thông (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 3 năm 2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lương Hòa. Địa chỉ: ấp Sâm Bua, xã Lương Hòa, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.898201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 208, đường 2/9, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.872072 - Fax: 02943.872072.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng bằng cơ giới9,45100m2
2Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây 3cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 3gốc cây
4Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I1,228100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,127100m3
6Cung cấp Đất đắpĐất dính : đạt yêu cầu thiết kế.387,516m3
7Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,903,523100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào)Không tính vật tư cát5,695100m3
9Cung cấp cát đắp nềnCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.308,079m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,224100m3
11Trải tấm nilonNilong : Việt Nam7,263100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,583tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngThép tấm, Thép hình, que hàn : Việt Nam0,783100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .88,268m3
15Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ICừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,616100m
16Cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m, nẹp cổCừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương26m
17Thép D6Thép tròn D 3,35kg
18Phên trePhên tre : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13m2
19Cung cấp Biển báo tam giác cạnh 70cmBiển báo tam giác cạnh 70cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2biển
20Cung cấp Biển báo tròn D70cmBiển báo tròn D70cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1biển
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,264m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,264m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,019tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,189m3
27Trải tấm nilonNilong : Việt Nam0,013100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,028100m2
29Sơn gốc dầu trắng - đỏĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,101m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,672m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,595m3
B PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phát rừng hoang mặt bằng bằng cơ giới.24,05100m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng11,375m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,244m3
4Tháo ống bê tông bằng cần cẩu đường kính 2đoạn ống
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW2m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV0,668100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng 25,299100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào)19,483100m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, vỉa hèCống BTLT D600 L=4m, vỉa hè : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương161đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Cống BTLT D600 L=4m, H=10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Cống BTLT D600 L=3m, H=10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Cống BTLT D600 L=2m, H=10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Cống BTLT D400 L=4m, vỉa hè : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương39đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Cống BTLT D400 L=4m, H=10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Cống BTLT D400 L=3m, H=10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Cống BTLT D400 L=2m, H=10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2đoạn ống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmGối BT đúc sẵn D600 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương406cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmGối BT đúc sẵn D400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương102cái
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmGioăng cao su D600: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương162mối nối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmGioăng cao su D400: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương42mối nối
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThép tấm, Thép hình, que hàn : Việt Nam1,829100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .32,918m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móc cẩu, DDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,115tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu508cấu kiện
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,249tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,092tấn
27Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,343tấn
28Gia công thép hình, thép tấmThép tấm; que hàn : Việt Nam4,63tấn
29Lắp đặt thép hình, thép tấmQue hàn : Việt Nam4,63tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,365m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.8,987m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .12,72m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThép tấm, Thép hình, que hàn : Việt Nam0,864100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngThép tấm, Thép hình, que hàn, cột chống bằng thép ống : Việt Nam1,152100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,365m3
36Trải tấm nilonNilong : Việt Nam0,56100m2
37Mạ kẽm thép hình, thép tấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương50,009m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu96cấu kiện
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,369100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,736m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, hố ga đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,062tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Thép tấm, Thép hình, que hàn, cột chống bằng thép ống : Việt Nam6,008100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .75,059m3
44Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110x2.2mmNhựa PVC Bình Minh - loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,48100m
45Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tận dụng KL đào)Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,801100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới, Dmax =37,5mmCấp phối đá dăm loại 1, Dmax =37,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,401100m3
47Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmĐá dăm . . . các loại : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,671100m2
48Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,671100m2
49Thép hình I200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương48,458kg
50Thép tấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương113,04kg
51Đóng cọc thép hình I200 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 0,65100m
52Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn0,65100m cọc
53Ván khuôn thép. Ván khuôn chắn đất (không tính vật liệu)0,48100m2
54Trải tấm nilonNilong : Việt Nam2,475100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,375m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1m3
57Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20m2
C PHẦN XỬ LÝ ĐẤU NỐI
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Cống BTLT D600 L=4m, H=10 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmGối BT đúc sẵn D600 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmGioăng cao su D600: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1mối nối
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn Tấm đanThép tấm, Thép hình, que hàn : Việt Nam0,014100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,259m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móc cẩu, DDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,001tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,368tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,017tấn
10Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,007tấn
11Gia công thép hìnhThép tấm; que hàn : Việt Nam0,415tấn
12Lắp đặt thép hìnhQue hàn : Việt Nam0,415tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,025m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThép tấm, Thép hình, que hàn : Việt Nam0,1100m2
15Trải tấm nilonNilong : Việt Nam0,074100m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW7,358m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu18cấu kiện
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,04100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,892m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,063tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Thép tấm, Thép hình, que hàn, cột chống bằng thép ống : Việt Nam0,357100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.24,139m3
23Lắp đặt ống nhựa uPVC , đường kính ống 110x2.2mmNhựa uPVC Bình Minh - loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,48100m
24Cung cấp lắp đặt song chắn rác Composite KT 300x500x40mm, tải trọng 12,5TĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cái
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,009100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,189m3
27Ván khuôn thép tường, chiều cao Thép tấm, Thép hình, que hàn, cột chống bằng thép ống : Việt Nam0,06100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,48m3
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tận dụng KL đào)Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,002100m3
30Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ICừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,783100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục: Hệ thống thoát nước cống BTCT đường kính ≥ 600mm.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.000.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình Giao thông hoặc Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên và còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Đường giao thông 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trình của nhà thầu+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống thoát nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật).* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trình của nhà thầu;+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
2 Lu tĩnh bánh thép 9 – 12 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
3 Lu rung ≥ 25 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
4 Máy ủi ≥ 110CV Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
5 Máy san ≥ 110CV Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
6 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
7 Ô tô tưới nước – Dung tích ≥ 5,0 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
8 Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
9 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực2
10 Máy cắt uốn thép Kèm theo Hóa đơn4
11 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Kèm theo Hóa đơn5
12 Máy bơm nước ≥ 5HP Kèm theo Hóa đơn5
13 Máy đầm bê tông các loại Kèm theo Hóa đơn5
14 Máy hàn ≥ 23kW Kèm theo Hóa đơn3
15 Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 50KVA Kèm theo Hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->