Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238222-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 21:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện Thạch Thất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 21:35:00 đến ngày 2022-03-06 21:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,273,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng:Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,8 tỷ VNĐ. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình- Đã là chỉ huy trưởng Thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình ;+Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có danh sách công nhân kỹ thuật và tổ trưởng các tổ như lái máy, mộc, hàn, nề, sắt phải có chứng nhận đào tạo nghề bản chụp phô tô chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn >2,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện >20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn >400A/380V | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi >1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc >70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp điểm tập kết rác xã Tân Xã, xã Dị Nậu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. * Các tài liệu có liên quan khác. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - huyện Thạch Thất - TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, T.P Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạch Thất huyện Thạch Thất, T.P Hà Nội (Địa chỉ: thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÃ TÂN XÃ | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 14cm | Yêu cầu tại chương V | 97 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,041 | tấn |
| 3 | Keo ramset epcon G5 | Yêu cầu tại chương V | 5 | tuýp |
| 4 | Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 3,18 | m3 |
| 5 | Ván giằng chân tường | Yêu cầu tại chương V | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,118 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dgiằng chân tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,24 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 25,307 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 264,295 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 264,295 | m2 |
| 11 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 4,888 | m3 |
| 12 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 4,65 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,032 | 100m3 |
| 14 | VVận chuyển đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,063 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát móng rãnh | Yêu cầu tại chương V | 0,376 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 1,021 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,767 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản rãnh hố ga | Yêu cầu tại chương V | 0,108 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu tại chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 0,986 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,138 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 10,32 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mỗ, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,56 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu tại chương V | 0,07 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,025 | tấn |
| 29 | Ống nhựa UPVC | Yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Cút vuông D200 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút chếch D200 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Măng sông UPVC D200 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Mua đât san nền | Yêu cầu tại chương V | 59,18 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,538 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu tại chương V | 0,43 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu tại chương V | 10,31 | m3 |
| 37 | Rải nilon lót | 2,062 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 41,241 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 1,833 | tấn |
| 40 | Đào móng cột, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,192 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,16 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,001 | tấn |
| 45 | Cột biển báo D90 cao 3m | Yêu cầu tại chương V | 6 | m |
| 46 | Biển chỉ dẫn | Yêu cầu tại chương V | 1,6 | m2 |
| 47 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 1,58 | 100m3 |
| 48 | Đào nền đường đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m3 |
| 49 | Đào hữu cơ đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,996 | 100m3 |
| 50 | Đánh cấp đường đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,079 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu tại chương V | 0,462 | 100m2 |
| 52 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu tại chương V | 66,23 | m3 |
| 53 | Rải nilon lót móng | Yêu cầu tại chương V | 3,311 | 100m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu tại chương V | 0,497 | 100m3 |
| 55 | Đào khuôn đường đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,212 | 100m3 |
| 56 | Lu khuôn đường cũ | Yêu cầu tại chương V | 3,182 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển đất đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,276 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,996 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,813 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,254 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,193 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,089 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 1,665 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 7,204 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V | 1,929 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,192 | tấn |
| 67 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,194 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng thép bản móng | Yêu cầu tại chương V | 0,119 | tấn |
| 69 | Bu lông M20x750 | Yêu cầu tại chương V | 80 | cái |
| 70 | Bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu tại chương V | 1,89 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,234 | 100m2 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu tại chương V | 4,348 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu tại chương V | 4,348 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V | 0,957 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,957 | tấn | |
| 76 | Bu lông M20 | Yêu cầu tại chương V | 28 | cái |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu tại chương V | 3,212 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 3,212 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 341,847 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu tại chương V | 2,899 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc | Yêu cầu tại chương V | 42,48 | m |
| 82 | Máng tôn thoát nước | Yêu cầu tại chương V | 36 | m |
| 83 | Rọ chắn rác inox D120 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 85 | Cút nhựa D90 | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 86 | Cút chếch D90 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 87 | Ống PVC D90 | Yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Măng sông D90 | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 89 | Cô lê sắt | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 90 | Đào móng cột, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,6 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,004 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,1 | m3 |
| 94 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,18 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 96 | Gia công khung thép nhà kho | Yêu cầu tại chương V | 0,123 | tấn |
| 97 | Lắp dựng khung thép nhà kho | Yêu cầu tại chương V | 0,123 | tấn |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 99 | Tôn phẳng dày 1mm | Yêu cầu tại chương V | 1,62 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 9,94 | m2 |
| 101 | Đào móng công trình đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,121 | 100m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,347 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,089 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,715 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 107 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,89 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 0,037 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,068 | tấn |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,987 | m3 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,604 | m3 |
| 112 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại chương V | 0,035 | tấn |
| 113 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 18,914 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 18,914 | m2 |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 3,766 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu tại chương V | 22,68 | m2 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu tại chương V | 10,177 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,102 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: XÃ DỊ NẬU | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 14cm | Yêu cầu tại chương V | 183 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,793 | tấn |
| 3 | Keo ramset epcon G5 | Yêu cầu tại chương V | 10 | tuýp |
| 4 | Bê tông giằng chân, đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 6,018 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng chân tường, đỉnh tưởng | Yêu cầu tại chương V | 0,546 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,214 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,457 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 34,861 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 384,796 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 384,796 | m2 |
| 11 | Đào móng rãnh đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 16,497 | m3 |
| 12 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 4,65 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,141 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,141 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình nền móng | Yêu cầu tại chương V | 1,269 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 2,807 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,111 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 2,097 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại chương V | 0,29 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu tại chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 3,326 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,138 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 24,76 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ mỗ, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 1,89 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu tại chương V | 0,238 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,083 | tấn |
| 30 | Ống nhựa UPVC | Yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Cút vuông D200 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Cút chếch D200 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Măng sông UPVC D200 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu tại chương V | 23,522 | m3 |
| 35 | Rải nilon lót | Yêu cầu tại chương V | 4,704 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 94,089 | m3 |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 4,181 | tấn |
| 38 | Đắp cát đắp nền móng công trình | Yêu cầu tại chương V | 4,055 | m3 |
| 39 | Rải nilon lót | Yêu cầu tại chương V | 0,811 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 16,22 | m3 |
| 41 | Cắt khe co dãn | Yêu cầu tại chương V | 3,244 | 10m |
| 42 | Đào móng cột đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,192 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,16 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,001 | tấn |
| 47 | Cột biển báo D90 cao 3m | Yêu cầu tại chương V | 6 | m |
| 48 | Biển chỉ dẫn | Yêu cầu tại chương V | 1,6 | m2 |
| 49 | Đào móng cột đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 5,167 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,465 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,354 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,163 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 3,104 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 13,188 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V | 3,516 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,346 | tấn |
| 57 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,349 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng thép bản móng | Yêu cầu tại chương V | 0,263 | tấn |
| 59 | Bu lông | Yêu cầu tại chương V | 160 | cái |
| 60 | Bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu tại chương V | 3,075 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,399 | 100m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu tại chương V | 7,064 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu tại chương V | 7,064 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V | 1,985 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V | 1,985 | tấn |
| 66 | Bu lông M20 | Yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 67 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu tại chương V | 5,632 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 5,632 | tấn |
| 69 | Bu lông M12 | Yêu cầu tại chương V | 96 | cái |
| 70 | Gia công dầm mái | Yêu cầu tại chương V | 1,243 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm | Yêu cầu tại chương V | 1,243 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 709,756 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu tại chương V | 6,806 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc | Yêu cầu tại chương V | 75,94 | m |
| 75 | Máng tôn thoát nước | Yêu cầu tại chương V | 72,4 | m |
| 76 | Rọ chắn rác inox D120 | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 78 | Cút nhựa D90 | Yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 79 | Cút chếch D90 | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 80 | Ống PVC D90 | Yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m |
| 81 | Măng sông D90 | Yêu cầu tại chương V | 25 | cái |
| 82 | Cô lê sắt | Yêu cầu tại chương V | 25 | cái |
| 83 | Đào móng cột, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,6 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,004 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,1 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,18 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 89 | Gia công khung thép nhà kho | Yêu cầu tại chương V | 0,123 | tấn |
| 90 | Lắp dựng khung thép nhà kho | Yêu cầu tại chương V | 0,123 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 92 | Tôn phẳng dày 1mm | Yêu cầu tại chương V | 1,62 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 9,94 | m2 |
| 94 | Đào móng công trình đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,121 | 100m3 |
| 95 | Đào móng cột đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,347 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,089 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,715 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,89 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 0,037 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,068 | tấn |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,987 | m3 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,604 | m3 |
| 105 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,035 | tấn |
| 106 | Ván khuôn nắp đan | Yêu cầu tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 18,914 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 18,914 | m2 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 3,766 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu tại chương V | 22,68 | m2 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu tại chương V | 12,555 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,126 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng:Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,8 tỷ VNĐ. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình- Đã là chỉ huy trưởng Thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình ;+Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng KCS | 1 | trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 5 | 3 |
| 5 | Tổ trưởng tổ Công nhân kỹ thuật | 5 | Nhà thầu có danh sách công nhân kỹ thuật và tổ trưởng các tổ như lái máy, mộc, hàn, nề, sắt phải có chứng nhận đào tạo nghề bản chụp phô tô chứng thực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào, xúc đất | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn >2,2KW | Đầm vật liệu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu | 2 |
| 4 | Máy phát điện >20KVA | Phát điện | 1 |
| 5 | Máy hàn >400A/380V | hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Đầm dùi >1,5 KW | Đầm vật liệu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc >70kg | Đầm vật liệu | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Đo cao trình | 1 |
| 9 | Máy bơm | bơm nước | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi