Gói thầu: Gói thầu số 1:Cung cấp vật tư y tế năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1:Cung cấp vật tư y tế năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163900 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 17:25:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,294,304,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.442E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.007.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.021.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược hoặc Điện tử y sinh hoặc Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phổi Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1:Cung cấp vật tư y tế năm 2021-2022 Cung cấp hóa chất vật tư y tế năm 2021-2022 cho Bệnh viện Phổi Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 41, Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Đối với TTBYT loại A: (Trừ các HH thuộc nhóm 6 theo Theo TT 14/TT-BYT) Phiếu TNHSCBTC theo mẫu 03 quy định tại PL IV ban hành theo NĐ 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang TTĐT của BYT (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). + Đối với TTBYT loại B, C, D: (Trừ các HH thuộc nhóm 6 theo Theo TT 14/TT-BYT ) + Nếu là HH NK phải có số đăng ký hoặc giấy phép NK của BYT được QĐ tại TT 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ TH nhà thầu có TL chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài QĐ phải có GPLH). + Đối với TTBYT sx trong nước: GPLH của sản phẩm do BYT cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp NT có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có GPLH) + Phiếu tiếp nhận công bố đủ ĐKSX TTBYT. Nguồn gốc SP: + Nhà thầu phải có cam kết có giấy chứng nhận nguồn gốc xx (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với HH NK. + HH tham dự thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo QĐ tại Điểm 6, Điều 7, TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của BYT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu chi tiết cụ thể theo TT 23/2021/TT-BYT ngày 09.12.2021 sửa đổi danh mục các TTBYT được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ điều kiện mua bán được QĐ tại PL III ban hành kèm TT 46/2017/TT-BYT ngày 15.12.2017.Cụ thể, danh mục các TTBYT được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ ĐK mua bán bao gồm: - TTBYT chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm thuộc loại B và TTBYT chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm HIV; Máy đo huyết áp cá nhân; Nhiệt kế điện tử, nhiệt kế hồng ngoại; Các TTBYT được sd để đo đường huyết cá nhân: máy đo đường huyết, bút lấy máu, que thử, kim lấy máu, dung dịch chuẩn, dung dịch chứng; Máy xông khí dung; Băng y tế cá nhân; Nước mắt nhân tạo được phân loại là TTBYT; Bao cao su; Màng phim tránh thai (không chứa thuốc); Gel/dd bôi trơn âm đạo; Chườm nóng/lạnh sử dụng điện. - QĐ cụ thể từng mặt hàng quy định tại Chương V- YCKT). + Nhà thầu phải có cam kết TKHQ có dấu sao y của nhà NK (đối HH NK), HĐ mua hàng hoặc hợp đồng mua hàng đối với đơn vị cc (đối với HH sản xuất trong nước) khi giao hàng đối với HH NK. Chất lượng sp: HH phải có giấy chứng nhận đạt các tiêu chuẩn về chất lượng theo quy định chi tiết kỹ thuật tại chương V với mỗi mặt hàng. HH cc phải mới 100%; sx từ năm 2021 trở về sau (nhà thầu phải có cam kết). Tài liệu khác: + TL về đặc tính kỹ thuật, cactalog, HDSD, quy cách đóng gói, hạn sử dụng...Ký mã hiệu/ nhãn mác SP (theo quy định của nhà sx), tên nhà sx; Nước sx; + Lưu ý: Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: NT phải nộp bản chụp có công chứng. Đối với giấy phép cấp qua mạng NT phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của NT và phải thể hiện rõ hướng dẫn tra cứu thông tin trên mạng.Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực, Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự NT phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các TL khai báo này. Trường hợp cần thiết CĐT yêu cầu NT cc bản gốc của các TL nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. -Giá dự thầu của từng mặt hàng không được chào cao hơn giá kế hoạch của mặt hàng đó. (Đơn giá kế hoạch của từng mặt hàng được Đăng cùng kế hoạch trên trang: “http://muasamcong.mpi.gov.vn”) |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với những mặt hàng có thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn ≥18 tháng đối với mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng đến dưới 36 tháng; tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 24tháng; tối thiểu còn ≥ 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18thángcó thời hạn ½ thời hạn dùng đối với các mặt hàng có thời hạn sử dụng dưới 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc để đơn vị Tư vấn, thẩm định đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ Nhà Thầu có Cam kết giá các mặt hàng trúng thầu của nhà thầu không cao hơn giá hợp đồng cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại thời điểm từ 01/01/2021 trở đi- So với giá công bố KQLCNT trên trang mạng đấu thầu Quốc gia, hoặc giá công bố của Bộ Y tế,(nếu nhà thầu không chuẩn bị trong HSDT thì được yêu cầu bổ sung khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phổi Hà Nội
+ Địa chỉ: 44 Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
+ Điện thoại: 024.38210975 Fax: 024.38219062 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Y tế TP. Hà Nội + Địa chỉ số 4 Phố Sơn Tây, TP. Hà Nội Điện thoại: 024. 37337193, Fax: 024. 37340671 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược -vật tư YT -Bệnh viện Phổi Hà Nội + Địa chỉ: 44 Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội +Điện thoại: 024.39715853 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phim X Quang 14x17inch | 70 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Phim XQ 8 x 10 inch | 150 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Bơm tiêm cản quang | 700 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Bóng đèn đọc film ( các cỡ ) | 10 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Đèn đọc phim 2 cửa | 3 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Giấy điện tim 6 cần | 200 | Tập | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Giấy in ảnh siêu âm | 300 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Giấy in máy đo chức năng hô hấp | 200 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Giấy in nhiệt | 20 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Ống giấy đo chức năng hô hấp | 6.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Phin lọc máy gây mê | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Phin lọc dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Bơm tiêm 1 ml | 10.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Bơm tiêm 5ml | 90.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Bơm tiêm 10 ml | 160.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Bơm tiêm 20 ml | 30.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Bơm tiêm 50 ml | 3.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Bơm cho ăn 50 ml | 1.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Kim bướm Loại C | 500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Kim lấy máu, lấy thuốc các cỡ | 200.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ | 60 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Kim luồn tĩnh mạch các số loại C | 4.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Kim sinh thiết màng phổi mù | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Dây truyền dịch (có kim 2 cánh bướm ) | 60.000 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Dây truyền máu | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Dây hút nhớt các cỡ ( không nắp ) | 600 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Dây thở oxy | 8.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Dây nối bơm tiêm điện | 3.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Ba chạc không dây | 3.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Canuyn mayo | 300 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Canuyn mở khí quản | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 40 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Ống nối máy thở | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Ống nối chữ I | 300 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Ống nối chữ Y | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Thông màng phổi Silicon các số | 500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Ống hút dùng trong phẫu thuật | 800 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Ống nội khí quản margill | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Túi đựng nước tiểu | 300 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Sonde dạ dày | 300 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Sonde Foley 2 chạc | 300 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Mask Thở Ôxy Người Lớn + Trẻ Em | 800 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Mask khí dung người lớn+trẻ em | 2.000 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Mask gây mê | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Bộ mặt nạ thở mũi miệng | 12 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Bộ dây máy thở dùng 1 lần | 200 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Bộ sonde hút đờm kín | 100 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Bông mỡ | 6 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Bông thấm nước | 200 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Gạc mét | 2.000 | Mét | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm*40cm*6 lớp | 2.000 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Gạc meche 3,5 x75cm x6 lớp | 450 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 10cm x 10cm 6 lớp | 20.000 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Gạc cầu Fi40 x 1 lớp vô trùng | 40.000 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Băng cuộn xô 10cm x 5m | 150 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Băng dính lụa 5cm x 5m | 3.500 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Găng khám | 230.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Găng tiệt trùng | 6.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Găng tay dài sản | 200 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Kéo cắt chỉ | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Kéo thẳng nhọn 16cm | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Kẹp phẫu tích các cỡ | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Panh có mấu 15cm, 16 cm | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Panh cong 16cm | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Panh thẳng 16cm | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Balon Oxy | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Bộ van bình làm ẩm đồng hồ ô xy | 15 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Thiết bị ngoại vi dùng cho khí oxy | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Đầu côn vàng | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Đầu côn xanh | 20.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Lam kính Loại B | 100 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | La men các cỡ | 20 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Cốc đờm | 20.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Cassette tiêu bản (có nắp ) | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Hộp lưu tiêu bản | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Ống nghiệm chống đông EDTA dạng phun sương | 36.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Ống chống đông hepain các cỡ | 36.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Ống chống đông Natricitrat | 6.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Ống đựng máu huyết học có nắp | 13.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Ống nghiệm nhựa chia vạch 50ml | 10.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Ống nghiệm nhựa chia vạch 15ml | 300 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | chai nút mài 1000ml | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 84 | chai nút mài 200ml | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 85 | chai nút mài 500ml | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 86 | Ống đong 200ml | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 87 | ống đong 500mL | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 88 | Tăm bông vô trùng | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 89 | Đầu tip có lọc 1000µl vô trùng | 150 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 90 | Đĩa Petri 90x15 | 2.500 | Đĩa | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 91 | Que cấy nhựa vô trùng 10ul | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 92 | Pipett nhựa vô trùng | 14.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 93 | Ống nghe | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 94 | Máy đo huyết áp | 20 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 95 | Nhiệt kế thủy ngân | 170 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 96 | Ống cắm panh | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 97 | Giá đựng ống nghiệm các loại, các cỡ | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 98 | Hộp an toàn | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 99 | Hộp chống sốc | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 100 | Hộp đựng bông cồn các cỡ | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 101 | Khay chữ nhật các cỡ | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 102 | Khay inox quả đậu các cỡ | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 103 | Bát Inox ( Phi 8 và 18 ) | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 104 | Dây garo có dính | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 105 | Bóng đèn nội khí quản | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 106 | Bóng đèn cực tím (có tia UV) các cỡ | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 107 | Đèn tím di động | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 108 | Lưỡi dao mổ các số | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 109 | Lưỡi dao cắt bệnh phẩm | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 110 | Cán dao mổ điện | 350 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 111 | Bộ sinh thiết starcut bán tự động | 50 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 112 | Tấm trải Nilon vô trùng (100x130)cm | 600 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 113 | Sáp cầm máu | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 114 | Túi đựng thuốc có nắp dính các cỡ | 200.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 115 | Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng ( 20cm x 200m ) | 6 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 116 | Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng ( 30cm x 200m ) | 3 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 117 | Băng keo thử nhiệt hấp ướt | 160 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 118 | Chỉ thị hóa học đơn thông số hấp ướt Comply Steristrip, sử dụng bên trong gói dụng cụ | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 119 | Chỉ thị hóa học đa thông số 1243A | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 120 | Chỉ Dafilon 2/0 | 900 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 121 | Chỉ PDS số 3/0 | 36 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 122 | Chỉ PDS số 5/0 | 36 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 123 | Chỉ Prolen 4/0 | 240 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 124 | Chỉ Prolen 5/0 | 120 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 125 | Chỉ Prolene số 2/0 | 12 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 126 | Chỉ Prolene số 6/0 | 12 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 127 | Chỉ Vicryl số 1/0 | 360 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 128 | Chỉ Vicryl số 3/0 | 480 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 129 | Oxy lỏng y tế | 80.000 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 130 | Khí Oxy y tế | 250 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 131 | Khí Oxy y tế | 10 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 132 | Khí Oxy y tế | 100 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.442E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.007.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.021.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược hoặc Điện tử y sinh hoặc Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi